1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNHCÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN

40 521 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 158,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí xây dựng sau thuế G+GTGT GxdcpChi phí xây dựng lán trại, nhà tạm Gxdcpt x 6 AB.24121 Xúc đất lên phương tiện và vận chuyển dung dịch khoan và đất khoan lỗ cọc đến bãi đổ phế th

Trang 1

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN

Đơn vị tính : đồng

tại hiện trường để ở và

điều hành thi công

4.3 Chi phí thẩm tra tính hiệu

quả và tính khả thi của dự

Trang 2

4.10 Chi phí lựa chọn nhà thầu

thi công xây dựng

4.12 Chi phí lập hồ sơ mời

thầu, đánh giá hồ sơ dự

thầu mua sắm thiết bị

5.3 Chi phí thẩm tra, phê

5.4 Chi phí bảo hiểm công

Gdp2

6.1 Chi phí dự phòng cho yếu

Trang 3

k)6.2 Chi phí dự phòng cho yếu

Trang 4

BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN

HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU MỐ M1

1 AF.25215 Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm,

mác 300, đá 1x2

3 AF.67210 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm tấn 4,8730 31.507.209,0 153.534.629,5

4 AF.67220 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm tấn 1,6780 30.822.066,0 51.719.426,7

5 AC.31220 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp có ống vách, khoan vào

đất dưới nước đã bao gồm dung dịc giữ thành vách đường kính lỗ khoan 1000 mm

6 AB.24121 Xúc đất lên phương tiện và vận chuyển dung dịch khoan

và đất khoan lỗ cọc đến bãi đổ phế thải theo quy định

7 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung

xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn 100m2 0,5300 11.587.813,0 6.141.540,9

Trang 5

8 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

11 AF.23145 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4,mác 300 m3 99,0000 2.989.283,0 295.939.017,0

12 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung

xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m

15 AF.23135 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 m3 44,2800 2.095.744,0 92.799.544,3

16 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung

xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m

Trang 6

19 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

20 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

21 AF.23235 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 m3 1,1420 3.023.773,0 3.453.148,8

22 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung

xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m

25 AF.23135 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 m3 24,0300 2.095.744,0 50.360.728,3

26 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

27 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

28 AF.23235 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 m3 8,1200 3.023.773,0 24.553.036,8

29 AD.11212 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá dăm đệm 100m3 0,0318 38.800.928,0 1.233.869,5

31 AD.11120 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã

32 AD.11212 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 100m3 0,3180 38.800.928,0 12.338.695,1

Trang 7

33 AF.11422 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê

( Bằng chữ : Một tỷ chín trăm linh chín triệu bốn trăm chín mươi ba nghìn tám trăm ba mươi bảy đồng chẵn./.

BẢNG CHIẾT TÍNH DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN

Trang 8

HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU MỐ M1

1 AF.25215 Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc

Trang 9

Thuế Gía Trị Gia Tăng ( G x 10% ) GTGT 0,10000 285.027,2

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 10

Thuế Gía Trị Gia Tăng ( G x 10% ) GTGT 0,10000 67.888,0

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

3 AF.67210 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm

Trang 11

Chi Phí Chung ( T x 6,5% ) C 6,5% 1.640.616,8

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

4 AF.67220 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại

chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm

Trang 12

Nhân hệ số riêng 1.977.269,3 1,14 2.254.087,0

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 2,5% TT 2,5% 602.229,1 Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 24.691.394,7

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ( Gxdcpt x

5 AC.31220 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp có ống vách,

khoan vào đất dưới nước đã bao gồm dung dịc giữ thành vách đường kính lỗ khoan 1000 mm

Trang 13

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ( Gxdcpt x

6 AB.24121 Xúc đất lên phương tiện và vận chuyển dung

dịch khoan và đất khoan lỗ cọc đến bãi đổ phế thải theo quy định

Trang 14

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 1.099.732,0

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ( Gxdcpt x

7 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn

Trang 15

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ( Gxdcpt x

Trang 16

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

10 AF.11121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ

công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250

cm, mác 100

m3

Trang 17

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 2,5% TT 2,5% 22.472,2 Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 921.361,7

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 18

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

12 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m

100m2

Trang 19

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 20

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 21

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 22

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

16 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m

Trang 23

M999 Máy khác % 2,000000 944,1 1.888,2

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 2,5% TT 2,5% 226.413,1 Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 9.282.936,1

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 24

Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 21.319.940,3

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 25

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 2,5% TT 2,5% 59.081,2 Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 2.422.328,9

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 26

Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 21.319.940,3

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 27

Thuế Gía Trị Gia Tăng ( G x 10% ) GTGT 0,10000 2.333.003,8

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 28

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

22 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 29

Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ( Gxdcpt x

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 30

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 31

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 32

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 33

c.) Máy thi công 503.064,1

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 34

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 35

Cộng 2.909.319,7

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 2,5% TT 2,5% 758.127,3 Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 31.083.219,0

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

t

69.122,9

Trang 36

Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ( Gxdcpt x

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 37

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 2,5% TT 2,5% 758.127,3 Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 31.083.219,0

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

33 AF.11422 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ

công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 m3

Trang 38

Cộng 696.130,7

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 2,5% TT 2,5% 34.628,8 Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT ) T 1.419.781,4

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Trang 39

Thuế Gía Trị Gia Tăng ( G x 10% ) GTGT 0,10000 45.886,6

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) Gxdcp

Ngày đăng: 19/10/2016, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN - BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNHCÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN (Trang 1)
BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN - BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNHCÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN
BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN (Trang 4)
BẢNG CHIẾT TÍNH DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH - BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNHCÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN
BẢNG CHIẾT TÍNH DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w