eg Trình độ đào tạo... DE THI KET THUC HQC P Trình độ đào tạo: Đại học - Sử dụng các khí cụ điện đã học, anhchị hãy vẽ và thuyết mình nguyên lý làm việc của mạch đảo chiều quay đ
Trang 1
nd CONG THƯƠNG + hod
fon thi
* CÔNG NGHIỆP HÀ Or
VAG ?
ỌC CÔNG NGHH pha
Trình độ .v
Thời gian thi: 90 phút
oe
MA DE: 4826 _
ae 4
khí cục bộ?
ệ thông điều hòa khéng
50%, ưu lượn
g 20 °C, tua lum
g 20 kg/s, hoa trộn với
g 3 kg/s XÁC định
img dung của các h nhiệt độ 21C và độ âm
% và nhiệt độ đọnẽ sươn
2 điểm) Nều đặc điểm
ông khí hôi ở ¿ điểm) Kh
nhiệt độ 2Š Không khi bên
nhiệt độ entanpi điểm hòa Câu 3: điểm )
«3 ` R ,
> I
điều hòa không khí theo sơ đô (Hình
1)
ngoủ! cor
trộn
Thực hiện quả trình Biết ty = 3Š C, ĐN “ 80%, tr = 20°C, or = 70%
tử lệ hòa
trộn Gy/Gh 5 2 nhiệt độ tại
: i oe
v =2, nhiệt độ tại K, tx = 25°C, Ive lượng tại
điểm hòa trộn C, Gc = S000 kg⁄h
a) Xác định tỉa quá ! “ tia quá trình er để điểm thôi vào V thỏa lẻ
b) Tính ] wong nuoc cần nhun can phun ce thực hién để en phun pl âm bô sung Ầ A ø ở quá trình KT ỏ
Câu 4 ¬ ,
£ 4u $' Ô điểm) mị / Cho hệ thông C ee ông
nước V ật liệu Schedul 40 hình $ *A 2
Đ
15m
Lưu lơ
mg qua mỗ 5
^ác(
` ự A 2› ị
2 ~
C
4 ý
44 KÍch thướ
kháng 4v 1C đ
og thưy í =
uon ;
ỦY lực do mạ sát Yả trở
Trang 3
DE THI KET THUC HOC PHAN Môn thì: Kỹ thuật điều hòa không khí
độ đào tạo; Đại học Thời gian thị: 90 phút
4 wt pam ving ding cba 2 thdng eda ho hier va vay
` phun dm bề sung là tạ = 20°C, tạ = 15%, lưu lượng 1,5 m2/s Nước được
có
CS ĐỀ S9 %- Không khí sau khi đi ra khôi tiết bị phun âm cá độ fm 9,
|
\
š nước bỂ sung trong quá trình phun âm
ea et ltl
Trang 4
BO CONG THUONG pr Te KET THC HOC PHAN VU: PSG Mal BEC CONG NGHIEP ILA NOI Môn thí: Kỹ thuật điều hỏa kluông k®hii
Rae eg Trình độ đào tạo lại học
[hỡi gian thị: 90 phút MLA DP: 4430
he phòng hôn (dạng vấn phòng) với các thông số i9 ams Lins tương
Tish chon miérig gio «
lA | ' kh '
M10 fit cin oan và xung ig CAC h tir tran via dén tất rêu: lá A 7m
Câu 2
wy didu boa cục bỘộ ái
Luì tích: các đặc điền
rí hệ VIV là gi?
© Âu 3 (37 điểm )
toán quá trình điêu hòa không khí biết: Thông số bên ngoài trời ty,
65%%; tia quá trình ey = 400 kcal/kg
n trong t 26°C, py Nêu trình tự các bước xây dựng đồ thị I - d ink aang suất sưởi ấm nếu biết Qr = 150 kW
£ âu 4 (.* c# H2
Trang 5
pk THI KET THUC HỌC P—HA»N
BO CONG THUONG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỌI Môn thí: Kỹ thuật điều 2ø * hóuay@ k†
Frinh đô đào tạoœ@ Tại ĐỘ
pa@t
` | | LS sti %
‹ âm * t‡ liêu tw›a KÌu Lý khi H:ét
các thông «xé như Saul ei
I a4 £ 4 > kewmi Kg i I5 g/kg
4 ae, a 12 fag’ ke
é
i) Xây dựng các 4 uuà điều hóa trên đó thị 1 - đ
bì Tính nâng suất (@sii cua lệ thông Cầu
Của 4 <3 điềm:
Tú đhướng kim cox mdt dogn Gag, the 66 eunte, VỐN
cực hệ nếu bác: trên đoợm ông đó có một van sầu Bộ
Trang 6
BO CONG THUGNG pk THIK
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ˆ Môn thì: Kỹ thuật Trình độ đáo t4ð1 ĐI điễt
MÃ ĐẺ: 1003 x Z Thời gian thi?
[.§ điểm) Nếu trình tự các bước lưa chen thông số tính toán géi
3 không kh 2,5 diém) Rhone thi Gtzang tha
g thé Bog M00 Dy )
li không kHí hoà đồn (
tểm) Cho biết trang tha
1 tee =%LÉ ~ “+ + T32 + + =
oa ShSas kui trén db tin [-o va tinh name suc ‘sr
Trang 7DE THI KET THUC HQC P
Trình độ đào tạo: Đại học -
Sử dụng các khí cụ điện đã học, anh(chị) hãy vẽ và thuyết mình nguyên lý làm việc của mạch đảo chiều quay động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc Nêu cách lựa chọn các khí cụ điện trong sơ đồ đó
. Câu 2(5 điểm) Cho sơ đồ như sau:
vẻ
1 | 3 ps 5 ie ok w
2
mui xÀ:
id ae
giải thích các ký hiệu của các khí cụ điện sử
alot hie ™* 1000 -vp/ph: A/Y — 220/38
: k„„ = Š Điện áp nguỒn U„= 380V,
—— *Chọn RN bảo vệ động cơ
OV; Nam(%) = 90; Cos@am = 0,8;
ện nào? Hãy nêu cách lựa chon khí cụ điện đó?
Trang 8
_ một nhiệt ượng 45 kJ/kgkk khô (trạng thái 2) và đưa xào
*a khỏi buồng sấy(trạng thái 3) ta đo được t; — 45°C- Xác định:
hông khí khô cần thiết để lấy đi 10 kg hơi nước
bef Ty L = & "
whiten a thc d; = 17 g/kg kk
Trang 9
7 BQ CONG THƯƠNG
PE THIKET THUC HQC PHAN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Môn thị: Nguyên lý tự động điều ehlnh ỢT nhiệt ¢
Trình độ đào tao: Pal hoe
Cu 13 didm) Cho hé kin duge m6 ta nhu hinh |
Hiết ring G) Qh = G, = G, = 1; Gs 1A khau quán
tính bậc 1 có đổ thị đặc tính tẳn số thực và áo như
hình 2 Xde định đặc tính tần số biên độ pha của hệ
aod
,
K
Je
| Câu 2 (2 diém)
Tìm hàm truyền của hệ thống có hình vẽ sau;
Cau 3 (3 diém) Khau dao động có phương trình
‹
d?x
Tim T), Tz dé he én dinh biét ham truyền Wp = Ị
Xu 4 (2 Ziểz) SỐ nào? Vẽ sơ đỗ và phân tích Đề tối ưrụ hóa viẹc cấp nước vào lò hơi t ơi ta cin quan tâm đến các thông
Trang 10
3 Ppt ' †
; ; wi fixes XS Ley
MA Hoe tatig ít j eS pit “i
SB |: (7 Hem)
` - ip? sent chim bery eri Or địch: hệ tung lt lnxợ vs ’
' ` pilot pha hep đề «tid chinh Ve fo ner i t
n tÁC hesøt đu
(au 2 đlí đam )
tr r
5 - i whe hình về: hãy Hãy rele ,
: : Á - TM v
re Oia Zant A ` vớ điện từ và Giác thiệt hy Ẻ
kh Ge điệu chinh mirc long binh chia
" iven tặc howl dong
thác: đc tay hơi
+ lá 4 (1 Senn)
y cate pitting, e6eg sudt mdi may |COOD0UBTU/h được lắp vào hệ thống 'p Cheng We se 06 bé thông cho đường nén, đường hut dam bảo yêu cau itn ete wan vd thi€t bj bdo vé phi: hop)
du 4: (9 tie
“0 Sf cập dịch cho dân bay hơi nhiệt độ sôi -20°C nên chọn van thường _x Vâøt Ym#©sse truối? Cliäi thích!
Chay:
TÌM xosh đhược: viừ dlungr tồi liệu Cán bộ coi thị không giải thích gì thêm
Hẹ và têu thd sinh:
Trang 11_ TRƯỜNG, ĐẠI BỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỌI
pt THI KET THOC HOC PHAN Môn thí: Thiết bị đo và {Ø1
Trình độ đảo tạo: Đạt học
Thời gian thị: 90 phút
bO CÔNG THƯỜNG
ws tye) 2019
Cậu |: (3 @iéen)
Hệ Quảng lạnh | cép, | may nén chung cho 2 dan bay hơi, raổi đâu và nhiệt
bay hơi Khác nhau (đỘ chênh: nhiệt độ bay Hơi giữa hai đàn lạnh: là Lái C }
Wuếug dây sé Wem vide nhu thể nào } Ciiái thích Lập các phương án khắc gu
Câu 2: (2 điểm)
Nác định Áp suất hút søo cho đàn bay hơi không bị đóng băng và chọn van điều
ấp cho hệ thông lạnh Biết năng suất lạnh của dàn bay hơi 5 KW, nhiệt đ ba
hei 5°C hiéu Sp tei hai phia ca van 1a 9psi, nhiét d6 mdi chét trước VAN
ta 40°C: mdi chét R134a
Câu 3: (3 diém)
Pé khang ché ấp suất dân bay hơi én định hệ thống lạnh sử é
Hay la chon van pilot phd hop đẻ điều chỉnh Vẽ sơ adn
tin nguyên tặc hoại động
thâm tích các nunc didn cfm vite @idu ein
por hens aa? Bj
Trang 13
ws er
DE THI KET THUC HOC PHAN
Ôn thí: Vận hành sửa chữa Máy và TH Lạnh Trinh dd dao tao: Dai học
F Câu I : Nêu đặc điểm cấu tạo, nhiệm vụ của các thiết bị? Nguyên lý hoạt động của
hệ thống? Biểu diễn trên đồ thị Igp-h, T-S
Câu 2: Nêu các nguyên nhân, biểu hiện của sự cổ áp suất nén quá cao” Biện phap
khắc phục cho từng nguyên nhân
Câu 3 - Nêu biện pháp và thao tác xá tuyết cho hệ thông
Trang 14
: độ đào á
ba a is ; , ‘ oor
Z
ae come tetra
=a
og ig cite the hin với sọ làm; việc
chat iia k's `
ST M2 5A v0
& sự bod tan đầu neo vào mỗi chất lạnh tới sự tuần huận dâu tụng bệ ,
pháp cách
v2
oe i mm
W/mK i
ur, 1 OO ty
Trang 16{tte ey a y2
úU c( [111 /(0NÓ : ATLD
(73 Ẹ
We DAI ici ‹ ÔNG NGIHỆ ft HÀ NỘI Môn thịi Vệt liệu HHMIẾ ou Ề TRUONG trlnli độ đào tạo: Dai hoe
MA bh: 109 Theil gian thị: 00 phút
cau) OS điểm ã
Tho Hal cla vide done / | Hay giải Hilal hiện tiene 4 wig An rors kat cấu sách nhiệt lạnh JAC Dat ol ‘
(âu 4 ( !,% điểm) ‹ /34 /
ale h oi \ lẮp trong hệ thông / 94) Nei nites va dati bal trom trong hế thẳng lạnh? IÌnh tách dâu dược lắt há thắng? 4
anh BQ dụng loại mô| chút nites al wø#2VTfÍ lay Mat binh tdeh dau trong hé thong
On 4 15 did)
N@u G6 phitong plidp hii Am? Phin ede Lec được sủ dụng trong hệ thống lank nào, tạ
sao? Vi trl iy) đại phin sây lọc trong hệ thắng , z\ 7 !
Cầu 4 ( 1.4 điều)
* | Phan teh an toan trone weg ! điện ơn giân cú điện dung nhỏ? R
Cầu 8 ( 4 điểm)
Cat tile tường bao của một khu lank dire cho abr sau
att | [ân vật liệu 3 Chiểu dây ở | Hé 86 din nhiet A
|
} mm W/mK
| | Vita xiang ot 20 — on
!
¡“1
- 1 Gach de ` ` TƯ CN VI
dad
‘|
Cách pheet Volyurenhan (Pal 3 2
5 J Vừa xinyArig |
: 1
© j Cách am bitum
Hiết nhiệt độ trong phòng bảo quan đông là -20°C nik
' 4 : ¬
¿ Nhiệt
TC hệ số trao đổi nhiệt đối lưu trong phong Ih I0W/mˆK Hy oe ping
* vat lidu 4, 5 VAG theo đng thit ty? THẺ điêu đậy lớp cách nhiệt i a as p cấc lớp
wIƠN bể thật ngoài của tưởng/ bj/‡ để Măng vảy ra tthe dưng bộ - ch ng bi dong
mặt pÀÁÍ lớn hơn nhiệt độ dong » : ÿ ó¿ mặt thì nhiệt độ hý
4) 3 sộ í
nhiệt độ của tường bạ; Ứng với chiếu ath om er thất nhiệt là 70Wim' ) Về trường
Chủ ý; “Sioa eee
Tí MhÀ được: nử dụng tài liệu Cần bộ col thí khá
"# giải thích gị thém,
Họ wa tn thi sinh:
Sb bio dant: Ngày thị;
Trang 18học
90 phút
a ằ a
lu k2 2ý Who ten vb neu
dũng trong buồng kết đông cua
Trang 19
cin THÚC HỌC PHÀ!
oa he tạo Ph
vs, a cho oh hiện tượng đọng ẩm trong kết cấu bao che của kho ore
_ hình thành như thế nào?
Câu 2 (6 điểm):
một kho lạnh bất kỳ
F § Bi “9 Pein.) |} [g/mhMPa}
Vật liệu
Gach
Polime
Polyurethan
` tra đọng sương ở bể mặt trong cùng tw4?