1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bao cao ve UBND xa KQ thuc hien nvu nam 20152016 va phuong huong nam 20162017

8 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng họp hội đồng của nhà trờng cũn chật chội, cỏc phũng chức năng khỏc không có, đồ dùng trang thiết bị phục vụ cho GV và cỏc chỏu còn nghèo nàn và thiếu thốn... - Đó cải tạo và nõng c

Trang 1

UBND XÃ MỸ HƯNG

TRƯỜNG MN MỸ HƯNG

Số: 55/BC-MNMH

CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

Mỹ Hưng, ngày 30 tháng 07 năm 2016

BÁO CÁO Kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2015 - 2016

và kế hoạch triển khai nhiệm vụ năm học 2016 - 2017

Trường Mầm non Mỹ Hưng

Kớnh gửi: UBND xó Mỹ Hưng.

Thực hiện kế hoạch số 29/KH-UBND ngày 12/7/2016 của Ủy ban nhõn dõn xó Mỹ Hưng về cụng tỏc kiểm tra giỏm sỏt cỏc hoạt động của nhà trường Trường MN Mỹ Hưng xin được bỏo cỏo kết quả thực hiện cỏc nhiệm vụ năm học 2015 - 2016 và kế hoạch triển khai thực hiện nhiệm vụ năm hoc 2016 - 2017 Cụ thể như sau:

I KẾT QUẢ THỰC HIỆN CễNG TÁC CS&GD TRẺ NĂM HỌC 2015 - 2016:

* Thuận lợi :

- Nhà trường đó đợc sự quan tâm của Đảng uỷ, UBND xã, các ban ngành đoàn thể, các thôn đội và các bậc phụ huynh, đã tạo điều kiện thuận lợi cho nhà trờng thực hiện tốt

kế hoạch, nhiệm vụ đó đề ra

- Đội ngũ giáo viên đang đợc trẻ, hoá nhiệt tình và đợc nâng dần lên về chất lợng

Đặc biệt đội ngũ CB - GV - NV trong trường đều có trình độ chuyờn mụn trở lờn, tỷ lệ đạt chuẩn chiếm 31% và trên chuẩn chiếm 69%, có tinh thần trách nhiệm cao, có kinh nghiệm trong giảng dạy và công tác, có lòng nhiệt tình, luôn đi đầu trong mọi lĩnh vực,

đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau khiêm tốn, học hỏi để nâng cao trình độ về mọi mặt

- Về sở vật chất của nhà trường đó được UBND Huyện quan tõm cấp kinh phớ để tu sửa và cải tạo lại phũng học, nhà chia ăn, cụng trỡnh vệ sinh…cho ba khu Phượng Mỹ, Thiờn Đụng, Thạch Nham

- Cú nhiều phụ huynh trong trường đó nhận thức rừ về tầm quan trọng của cụng tỏc CS&GD cho trẻ MN, nờn đó rất quan tõm và ủng hộ về mọi mặt cho nhà trường

* Khó khăn:

Cơ sở vật chất của nhà trờng còn thiếu thốn, một số phòng học của trẻ còn phải học tạm, trật chội xuống cấp và cha đủ phòng học cho trẻ Trờng lớp vẫn còn nhiều điểm lẻ và nằm rải rác trên tất cả các thôn đội, cha đợc quy hoạch tập trung, nên cụng tác quản lý, chăm sóc và GD trẻ của nhà trường cũn gặp rất nhiều khó khăn

Công trình phụ nh: Nhà bếp diện tớch cũn chật chội, công trình vệ sinh còn thiếu và cha phù hợp để phục vụ cho các cháu ăn ngủ tại lớp Phòng họp hội đồng của nhà trờng cũn chật chội, cỏc phũng chức năng khỏc không có, đồ dùng trang thiết bị phục vụ cho

GV và cỏc chỏu còn nghèo nàn và thiếu thốn

1 Về đội ngũ CB - GV - NV:

- Toàn trường cú tổng số CB - GV - NV : 51 đ/c

Trong đú: + CBQL : 3

+ Giỏo viờn: 32

+ Nhõn viờn: 11

+ Quản trường: 5 (2 HĐ Huyện &3 HĐ trường)

Trang 2

- Trỡnh độ chuyờn mụn: (Khụng tớnh 5 nhõn viờn quản trường)

+ Đại học - CĐ: 32 đạt tỷ lệ 70 %

+ Trung cấp: 14 đạt tỷ lệ 30 %

- Tổng số Đảng viờn: 17/50

- Trỡnh độ lý luận chớnh trị: 2 đ/c

- KQXL thi đua cuối năm:

+ 1 đ/c đạt giải nhỡ cấp Huyện “Hội thi cụ giỏo tài năng duyờn dỏng”

+ 2 đ/c được cụng nhận “Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở”

+ 2 đ/c đạt GVG cấp Huyện, 1 đ/c đạt NVG cấp Huyện;

+ 8 đ/c đạt giải khuyến khớch cấp Huyện về thiết kế bài giảng điện tử, sử dụng kỹ năng CNTT trong giảng dạy và xõy dựng trang Website của trường;

+ 8 đ/c cú SKKN đạt loại A gửi được lờn cấp Huyện;

+ 32 đ/c đạt “Lao động tiờn tiến cấp cơ sở”

- Năm học 2015 - 2016 nhà trường đó được cụng nhận đạt phổ cập trẻ 5 tuổi, được

UBND Huyện Thanh Oai cụng nhận danh hiệu “Đơn vị đạt chuẩn văn húa năm 2015” và được cụng nhận “Trường học an toàn phũng trỏnh tai nạn thương tớch”.

- Đó tổ chức tốt các hội thi của cô và trẻ, tham gia đầy đủ các hội thi do Phòng GD

tổ chức đảm bảo chất lượng, tổ chức tốt các buổi bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên, nâng cao chất lượng CS và GD trẻ trong năm học

- Đó cải tạo và nõng cấp khu bếp tại khu Đan Thầm, đồng thời đó mua sắm, trang

bị tương đối đầy đủ cỏc loại đồ dựng trang thiết bị nhà bếp phục vụ cho cụng tỏc chế biến

và vận chuyển thức ăn về cỏc khu cho cỏc chỏu

- Đó đầu tư, mua sắm, trang bị được khỏ nhiều đồ dựng trang thiết bị phục vụ cho cỏc hoạt động CS&GD trẻ

- Đó tuyờn truyền và thực hiện tốt công tác XH hoá, phối hợp tốt trong việc tuyên truyền với phụ huynh, cán bộ lãnh đạo địa phương… trong công tác CS &GD trẻ mầm non được cán bộ địa phương, phụ huynh tin tưởng, nhiệt tình ủng hộ kinh phớ mua sắm thờm một số đồ dựng trang thiết bị như xốp trải nền vào mựa đụng, ti vi, bỡnh nước núng, mỏy điều hũa và XD cảnh quan mụi trường sư phạm cho cỏc chỏu tại cỏc khu trong toàn trường

- Đó mua sắm, trang bị tương đối đầy đủ đồ dựng trang thiết bị cho cỏc lớp, đặc biệt là ưu tiờn cho cỏc lớp 5 tuổi theo thụng tư 02 quy định về đồ dựng đồ chơi tối thiểu cho trẻ

2 Về phớa học sinh:

- Tổng điều tra số trẻ trong độ tuổi từ 1 - dưới 6 tuổi: 753 chỏu

Trong đú:

+ Trẻ dưới 3 tuổi: 272 chỏu;

+ Trẻ từ 3 - dưới 6 tuổi: 481 chỏu;

+ Riờng trẻ 5 tuổi: 130 chỏu

- Tổng số trẻ đó huy động ra lớp: 436 chỏu = 12 nhúm, lớp (Tăng so với năm học trước 57 trẻ)

Trong đú:

Trang 3

+ Trẻ nhà trẻ: 45 chỏu = 2 nhúm;

+ Trẻ mẫu giỏo: 391 chỏu = 9 lớp;

+ Trẻ 5 tuổi: 130 chỏu = 100% (10 chỏu học trỏi tuyến)

- KQ đỏnh giỏ chất lượng trẻ cuối năm:

Tổng số trẻ được đỏnh giỏ: 436 chỏu

+ XL ĐYC cuối độ tuổi: 410 chỏu đat tỷ lệ 94 % (Tăng so với năm học trước 2%);

+ XL khụng ĐYC: 26 chỏu đạt tỷ lệ 6 % (Giảm so với năm học trước 2%)

- 100 % trẻ 5 tuổi được cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trỡnh GDMN

- Tổng số trẻ ăn bỏn trỳ ở trường: 436 chỏu đạt tỷ lệ 100 %

Trong đú:

+ Trẻ NT: 45 chỏu đạt tỷ lệ 100 %

+ Trẻ MG: 391 chỏu đạt tỷ lệ 100 %

- Đã huy động số trẻ ăn bán trú tại trường đạt tỷ lệ cao 100% số trẻ đến lớp, 100% trẻ trong độ tuổi MG và trẻ nhà trẻ đến trường được ăn bỏn trỳ ở trường Thực hiện nghiêm túc công tác quản lý nuôi dưỡng, đảm bảo tuyệt đối vệ sinh ATTP trong nhà trường, đảm bảo tuyệt đối an toàn cho trẻ trong nhà trường

- Tỷ lệ trẻ SDD về cõn nặng đầu năm 6,2% (27 cháu), cuối năm còn 3,4 % (15 cháu) So với đầu năm giảm 2.8 % (12 chỏu)

- Tỷ lệ trẻ thấp cũi đầu năm 7,3 % (32 chỏu), cuối năm cũn 4,1 % (18 chỏu) So với đầu năm giảm 3,2 % (14 chỏu)

- Tỷ lệ trẻ thừa cõn, bộo phỡ: 0 chỏu

- Nhà trường đó tổ chức nấu ăn cho trẻ theo thực đơn, tính khẩu phần ăn hàng ng yày

để điều chỉnh thực đơn cho phù hợp với thực tế nhằm nâng tỷ lệ calo ở trường cho trẻ Cụ thể: lượng calo trung bỡnh đạt được ở trường đối với trẻ nhà trẻ: 660/calo; đối với trẻ mẫu giỏo: 758 calo

3 Về cụng tỏc thu chi:

Nội dung thu

Tồn NH 2014-2015

quỹ

Âm chi

1 Đồ dựng phục vụ bỏn trỳ

(Thu 150.000đ/trẻ);

2 Đồ dựng học liệu của trẻ (Trẻ

NT thu: 130.000đ/trẻ; MG thu:

150.000đ/trẻ)

3.Tiền dịch vụ bỏn trỳ (Thu

150.000đ/trẻ/thỏng)

4 Quỹ phụ huynh (Thu 60.000đ/

trẻ);

5 Quỹ khuyến học (Thu

30.000đ/trẻ MG)

6 Nước tinh khiết (Thu

4.000đ

Âm 44.000đ 428.000đ

78.000đ

12.500đ

7.195.000đ

63.000.000đ 62.280.000đ

530.550.000đ

25.200.000đ

11.520.000đ

21.450.000đ

63,530.000đ 62.655.600

đ 530.978.000đ

26.715.000đ 11.505.000đ

28.541.000đ

15.000đ

27.500đ 104.000đ

526.000đ

1.437.000

Trang 4

7 Đồ dựng vệ sinh

(5.000đ/trẻ/thỏng)

72.000đ

18.865.000đ 18.865.000đ 72.000đ

* Những mặt cũn tồn tại:

- Số trẻ trong độ tuổi nhà trẻ đi học chưa đủ chỉ tiờu PGD giao

- Đồ dựng phục vụ cho việc ỏp dụng CNTT cũn chưa đỏp ứng được theo yờu cầu

GD hiện nay Ngoài ra trong trường vẫn cũn một số giỏo viờn sử dụng mỏy vi tớnh cũn chưa thành thạo, do đú việc ỏp dụng cụng nghệ thụng tin vào trong cỏc hoạt động của trẻ cũn hạn chế, nờn hiệu quả cỏc giờ học đạt chưa cao

* Nguyờn nhõn dẫn đến số trẻ trong độ tuổi nhà trẻ chưa đạt chỉ tiờu giao là do:

- Nhận thức của một số phụ huynh cũn chưa hiểu sõu về tầm quan trọng của GDMN đối với trẻ ở trường

- Ngoài ra cũn do sự tuyờn truyền của CB-GV-NV trong nhà trường chưa sõu rộng nờn chưa thuyết phục được tõm lý của cha mẹ cỏc chỏu

- Trường vẫn cũn một số giỏo viờn cao tuổi, nờn việc cập nhật cỏc kiến thức về CNTT cũn chậm chạp

- Việc đầu tư kinh phớ để xõy dựng, mua sắm đồ dựng trang thiết bị phục vụ cho cỏc hoạt động dạy và học của của giỏo viờn và cỏc chỏu cũn hạn chế

- Cơ sở vật chất, phũng học, cụng trỡnh vệ sinh phục vụ cho GV và cỏc chỏu cũn nghốo và thiếu thốn

II KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2016 - 2017:

* Nhiệm vụ chung:

- Năm học 2016 - 2017 là năm học thứ ba thực hiện Nghị quyết số 29-NQ/TW về đổi mới căn bản và toàn diện giỏo dục và đào tạo, là năm học đầu tiờn triển khai thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ xó Mỹ Hưng lần thứ 24, Đại hội Đảng bộ Huyện Thanh Oai lần thứ 22, Đại hội Đảng bộ Thành phố Hà Nội lần thứ 16, Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII và cỏc Nghị quyết, chương trỡnh cụng tỏc của Huyện ủy, HĐND, UBND Huyện

- Tiếp tục thực hiện tốt các cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức

Hồ Chí Minh”, cuộc vận động “Hai không” của ngành Giáo dục: “Nói không với tiêu cực và bệnh thành tích trong giáo dục”; Cuộc vận động “Mỗi thầy giỏo, cụ giỏo là một tấm gương đạo đức, tự học và sỏng tạo”; thực hiện chỉ thị của ngành về việc “Xõy dựng trường học thõn thiện, học sinh tớch cực”, gắn với nội dung cuộc vận động “Dõn chủ, kỷ cương, tỡnh thương, trỏch nhiệm”

- Tuyên truyền vận động cán bộ, giỏo viờn, nhõn viên trong nhà trờng chấp hành tốt chủ trơng chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nớc

Trang 5

- Xõy dựng kế hoạch bồi dưỡng, tập huấn cho CB,GV,NV biết sử dụng thành thạo CNTT trong giảng dạy, XD và chỉ đạo thực hiện cỏc nhiệm vụ trọng tõm của ngành về

cụng tỏc chuyờn mụn, tỡnh hỡnh an ninh trật tự trong đơn vị Tiếp tục thực hiện “Đổi mới cụng tỏc quản lý và nõng cao chất lượng GD”, đổi mới cụng tỏc tổ chức cỏc kỳ kiểm

tra, đỏnh giỏ chất lượng của GV - NV và cỏc chỏu

- Chỳ trọng cụng tỏc phối hợp với cỏc ban ngành đoàn thể, chớnh quyền địa phương

để huy động trẻ trong độ tuổi ra lớp đảm bảo chỉ tiờu được giao, tiếp tục thực hiện cỏc biện phỏp nhằm duy trỡ kết quả cụng tỏc phổ cập GD trẻ 5 tuổi của nhà trường

- Tập trung chỉ đạo thực hiện tốt chất lợng chăm súc và giáo dục trẻ theo chương trỡnh giáo dục mầm non

- Tích cực tham mu với chớnh quyền địa phương, cỏc cấp, cỏc ngành để quy hoạch đất, dồn điểm lẻ thành khu tập trung để xây dựng cơ sở vật chất cú đủ phũng học và cỏc phũng chức năng khỏc, cú đầy đủ trang thiết bị đồ dùng dạy học, đảm bảo số lợng trẻ ra lớp và ăn ngủ tại lớp

- Tớch cực tuyờn truyền để thực hiện cụng tỏc XHH giỏo dục, vận động phụ huynh học sinh, cỏc cỏ nhõn và tập thể, cỏc nhà hảo tõm tham gia ủng hộ kinh phớ để tiếp tục lắp đặt mỏy điều hũa, bỡnh núng lạnh lớp cho cỏc

- Tiếp tục phấn đấu đạt danh hiệu “Trường tiờn tiến cấp cơ sở” trong năm học

2016 - 2017 và giữ vững danh hiệu “Đơn vị đạt chuẩn văn húa”.

- Về cụng tỏc chuẩn bị cho khai giảng năm học mới, nhà trường đó triển khai XD

kế hoạch, tập trung đầu tư kinh phớ để cải tạo CSVC và cỏc trang thiết bị đồ dựng, tạo cho cỏc chỏu cú mụi trường học tập tốt để bước vào năm học mới Dự kiến tổ chưc lễ khai

giảng tại khu trung tõm Quảng Minh vào ngày 5/9

1 Đội ngũ CB - GV - NV:

- Tổng số CB - NV - NV toàn trường: 53 đ/c

Trong đú:

+ CBQL : 2 đ/c

+ Giỏo viờn: 36 đ/c

+ Nhõn viờn: 10 đ/c

+ NV Bảo vệ: 5 đ/c (3 Hợp đồng trường, 2 HĐ Huyện)

2 Về phớa trẻ:

* Tổng điều tra trẻ dưới 6 tuổi: 833 chỏu

* Tổng điều tra trong độ tuyển sinh: 648 chỏu

Trong đú:

+ Trẻ từ 1 - dưới 3 tuổi: 316 chỏu; trong diện tuyển sinh:131 chỏu + Trẻ từ 3 - dưới 6 tuổi: 517 chỏu;

+ Riờng trẻ 5 tuổi: 156 chỏu (6 chỏu đii học trỏi tuyến)

* Chỉ tiờu phấn đấu:

- Về số lượng:

Tổng số trẻ huy động ra lớp: 475 chỏu = 12 nhúm, lớp

Trong đú:

+ Trẻ nhà trẻ: 47 chỏu đạt tỷ lệ 35,8 % = 2 nhúm;

+ Trẻ Mẫu giỏo: 428 chỏu đạt tỷ lệ 83 % = 10 lớp;

+ Riờng trẻ 5 tuổi: 150 chỏu đạt tỷ lệ 100% = 4 lớp

Trang 6

- Về chất lượng CS&GD trẻ:

+ 100% trẻ Nhà trẻ và Mẫu giỏo được tổ chức ăn bỏn trỳ ở trường

+ Quản lý chặt chẽ về cụng tỏc chăm súc, nuụi dưỡng và GD trẻ tại cỏc nhúm lớp, đảm bảo tuyệt đối VSCN, VSMT cho trẻ và VSATTP trong nhà trường

+ KQ đỏnh giỏ chất lượng trẻ cuối năm:

Tổng số trẻ được đỏnh giỏ: 475 chỏu Trong đú:

+ XL đạt yờu cầu: 451 chỏu đạt tỷ lệ 95 %;

+ XL khụng ĐYC: 24 chỏu đạt tỷ lệ 5 %

3 Kế hoạch xây dựng, tu sửa CSVC và mua bổ sung đồ dùng trang thiết bị: (Dự kiến nguồn kinh phớ sẽ thực hiện từ nguồn kinh phớ xó hội húa GD, một phần từ nguồn ngõn sỏch nhà nước và từ cỏc khoản đúng gúp thỏa thuận với phụ huynh và tự nguyện đúng gúp cho cỏc chỏu trong năm học).

- Dự kiến năm học 2016 - 2017 mở 12 nhóm, lớp:

+ Nhà trẻ 2 nhóm

+ Mẫu giáo: 10 lớp

- Mua tủ đồ dựng cỏ nhõn cho NT và 3,4 tuổi (9 x 3.000.000): 27.000.000đ

- Làm biểu bảng, trang trí mụi trường học tập cho cỏc khu: 25.000.000đ

- Mua bỡnh nước núng cho cỏc lớp (12 chiếc x 2.500.000đ): 30.000.000đ

- Bắn mái tôn làm khu rửa bỏt cho khu QM (20m2x 290): 5.800.000đ

- Mua bổ sung quạt điện và bóng đèn chiếu sáng, sửa đường điện: 15.000.000đ

- Sửa chữa và làm bổ sung cửa cho cỏc lớp (Cửa nhụm kớnh): 25.000.000đ

- Mua tủ đựng tài liệu hồ sơ văn phũng (3 chiếc x 2.500.000đ): 7.500.000đ

- Mua ti vi cho 3 lớp (7.000.000đ x 3 chiếc): 21.000.000đ

- Mua mỏy in, mỏy tớnh phục vụ cho cụng tỏc quản lý (2 bộ): 55.000.000đ

- Sửa lại mỏi tụn và trần nhựa cho khu T.Nham (bóo sập): 24.500.000đ

- Mua bổ sung dụng cụ phục vụ cho công tác nấu ăn nhà bếp: 25.000.000đ

- Trả nợ nốt số tiền đó mua điều hũa cho 9 lớp NH 2015-2016: 69.470.000đ

- Mua bổ sung điều hũa cho cỏc lớp (3 chiếc x 16.000.000): 48.000.000đ

Tổng: 378.270.000 đ.

(Bằng chữ: Ba trăm bảy mươi tỏm triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng)

4 Về c ụng tỏc thu chi :

a Đối với cỏc khoản thu theo quy định:

* Học phớ: Nhà trường thực hiện thu học phớ của cỏc chỏu theo hướng dẫn của

UBND thành phố Hà nội quy định (30.000 đ/thỏng x 9 thỏng).

- Dự kiến chi: Thực hiện chi theo quy định của Bộ tài chớnh đó được phờ duyệt.

b Đối với cỏc khoản thu hộ:

- Bảo hiểm toàn diện học sinh: 100.000 đ/năm/chỏu (Phần thu cụ thể theo danh

sỏch và nộp về phũng BH Bảo việt và phũng Bảo minh Huyện Thanh oai).

c Dự kiến đối với cỏc khoản thu thoả thuận:

1 Tiền ăn của trẻ:

Thu 14.000 đ/ngày/chỏu (Bao gồm cả chất đốt).

Chi ăn hết theo tiờu chuẩn trong ngày cho trẻ bao gồm:

- Tiền ăn: 13.000 đ

+ Trẻ MG: ăn 1 bữa chớnh 8.000 đ và 1 bữa phụ 5.000đ

Trang 7

+ Trẻ NT: ăn 2 bữa chính 10.000 đ và 1 bữa phụ 3.000 đ.

- Tiền chất đốt: 1.000 đ.

2 Tiền chăm sóc bán trú: ( Dự thu, chi theo tháng)

* Phần thu:

+ Trẻ MG thu: 150.000 đ/tháng/trẻ;

+ Trẻ NT thu: 150.000 đ/tháng/trẻ.

* Dự chi:

- 15 % Chi công tác quản lý + công tác thu;

- 85 % chi bồi dưỡng người trực tiếp chăm sóc, cán bộ quản lý, nhân viên phục vụ công tác bán trú

3 Tiền nước tinh khiết uống + nấu ăn:

- Dự thu: 10.000 đ/tháng/trẻ.

- Dự chi: Chi mua nước uống và nước nấu ăn cho trẻ hàng ngày.

4 Tiền học phẩm:

- Dự thu:

+ Trẻ Nhà trẻ: Thu 150.000 đ/năm/trẻ;

+ Trẻ 5 tuổi: Thu 150.000 đ/ năm/trẻ.

- Dự chi: Mua hết đồ dùng, học phẩm cho trẻ theo các danh mục học phẩm đã quy

định tại thông tư 02 của Bộ GD&ĐT ban hành về việc trang bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu cho trẻ mầm non tại các cơ sở GDMN

5 Tiền đồ dùng cá nhân:

- Dự thu: 150.000 đ/trẻ/năm.

- Dự chi: Chi hết (Bao gồm mua bổ sung chăn, chiếu, đệm nằm mùa đông, khăn

mặt, ca cốc uống nước, đồ dùng phục vụ cho ăn, uống của trẻ, bàn chải răng, tủ đựng bát thìa cho trẻ, tủ đựng đồ dùng cá nhân, thùng, xô, chậu, bô cho trẻ nhà trẻ…)

d Các khoản đóng góp tự nguyện của cha mẹ học sinh nộp cho Ban đại diện cha mẹ HS:

1 Tiền quỹ phụ huynh: (Ban đại diện PH Q.lý, quyết định và XD kế hoạch chi)

- Dự thu: 70.000 đ/trẻ/năm.

475 cháu x 70.000đ x 85% = 28.262.500 đồng

- Dự chi: Tổng 28.262.000 đồng.

+ Chi các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban đại diện Hội phụ huynh, văn phòng phẩm cho Hội phụ huynh, thăm hỏi, hiếu hỷ CB,GV,NV, các cháu và phụ huynh Hỗ trợ các cháu vào các dịp lễ tết, các hội thi, các hoạt động ngoại khóa của trẻ, các hoạt động văn hóa, văn nghệ, TDTT, hoạt động hè, ngày Quốc tế thiếu nhi, tết trung thu…hỗ trợ kinh phí tạo cảnh quan môi trường và sửa chữa CSVC trong nhà trường

2 Tiền quỹ khuyến học:

- Dự thu: 70.000 đ/năm/trẻ

475 cháu x 70.000đ x 85% = 28.262.500 đồng

- Dự chi: Chi thưởng cho CB,GV,NV và các cháu trong các hội thi do trường và

Phòng GD-ĐT tổ chức, thưởng sơ kết học kỳ I, tổng kết năm học, tổ chức lễ ra trường cho trẻ 5 tuổi, hỗ trợ động viên những GV, NV và các cháu có hoàn cảnh khó khăn đặc biệt vượt qua khó khăn trong năm học 2016 - 2017

3 Hỗ trợ đồ dùng vệ sinh:(Giao cho Ban đại diện Phụ huynh QL và duyệt chi)

Trang 8

- Dự thu: 10.000đ/tháng/trẻ

475 cháu x 10.000đ x 9 tháng x 85% = 24.795.000đ

- Dự chi: Chi mua hết các loại nước đồ vệ sinh, đồ dùng vệ sinh sử dụng hàng

ngày cho các cháu tại các lớp trong toàn trường

4 Hỗ trợ trang trí và làm đồ dùng đồ chơi tự tạo phục vụ cho các chủ đề trong năm học: (Ban Đại diện PH các lớp trực tiếp Q.lý và duyệt chi cho GV tại lớp)

- Dự thu: 15.000đ/tháng/ trẻ

- Dự chi: Chi mua thêm các loại đồ dùng, nguyên liệu phù hợp với từng chủ đề

trong năm học để bổ sung, trang trí và tạo môi trường phong phú và thân thiện cho trẻ hoạt động tại các góc chuyên đề

Trên đây là báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2015 - 2016 và phương hướng, kế hoạch nhiệm vụ năm học 2016 - 2017 của trường MN Mỹ Hưng Nhà trường rất mong UBND xã, các cấp, các ngành tiếp tục quan tâm, tạo điều kiện cho nhà trường,

để nhà trường thực hiện tốt các nhiệm vụ, kế hoạch năm học 2016 - 2017 đã đề ra /

Nơi nhận:

- UBND xã MH (để b/c);

- Trường MNMH (để t/h);

- Lưu VP./.

HIỆU TRƯỞNG

Nhữ Thị Thuỷ

s

Ngày đăng: 19/10/2016, 05:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w