Brook, A rch Surg 1995 Bernard BJ dermatol 1992DHBN Vi khuẩn Kỵ khí Đàu Cổ Thân Cánh tay Bàn tay Chân Nách Mông Quanh... Brook, A rch Surg 1995Vi khuẩn Kỵ khí Đàu Cổ Thân Cánh tay Bà
Trang 1NGHI M B XUNG VÀ Ệ Ổ
Trang 2Vi khu n h c ẩ ọ
Trang 3Trung bình 2,2 loại vi khuẩn / bệnh phẩm (n = 342)
Nhưng 40% có một loại vi khuẩn
Trang 4Brook, A rch Surg 1995 Bernard BJ dermatol 1992
DHBN
Vi khuẩn Kỵ khí Đàu Cổ Thân Cánh
tay
Bàn tay
Chân Nách Mông Quanh
Trang 5Brook, A rch Surg 1995
Vi khuẩn Kỵ khí Đàu Cổ Thân Cánh
tay
Bàn tay
Chân Nách Mông Quanh trực t
ràng
Vùng sinh dục
Trang 6• Th ng đa vi khu n (40 à 90 % s b nh ph m)ườ ẩ ố ệ ẩ
c y máu trong khi s c ấ ố Stevens Emerg Infect Dis 1995
Trang 7Paty, Urol Clin North A m 1992
Trang 8Matthieu, CID 1995
Trang 9• Viên cân type II : ch có Streptocoque A ỉ
• Ho i th sinh h iạ ư ơ: Clostridium perfringens
Trang 10Các xét nghi m b xung ệ ổ
Trang 11• Ít giá tr tr tăng hay gi m b ch c uị ừ ả ạ ầ
Trang 12• Các khuy n cáo c a IDSA ế ủ (Stevens CID 2005) :
Trang 13• Khuyên cáo c a IDSA ủ (Stevens CID 2005) :
Trang 14• Ít l i ích c a ch c dò cellulites đ n gi n vì không ợ ủ ọ ơ ả
nh t thi t c n ph u thu t:ấ ế ầ ẫ ậ
– 36% cấy dương tính trong số 94 bệnh nhân
(Sigurdsson, Scand J Infect Dis 1989)
– 23% trong số 64 chọc dò (Brook Arch Surg
Trang 15• C n l y b nh ph m đê xác đ nh ầ ấ ệ ẩ ị DHBN: n o ạ
vét / ngoáy bông Portagerm®
• Ch c dò d i da: 1- 2 ml đ c tiêm ọ ướ ượ Φ r i hút ồ Guibal Lancet 1994
• L i ích c a ch c dò nh v y khi DHBN:ợ ủ ọ ư ậ
– Chọc dò dưới da dương tính 80% trong 77
viêm cân type 2 Kaul Am J Med 1997
– Chọc dương tính trong 95% các trường hợp
Lebre Arch Dermatol 1996
• L y b nh ph m trong m +++ấ ệ ẩ ổ
Trang 16Có th còn đ c hi u h n đ ch n đoán : ể ặ ệ ơ ể ấ (Rajan, AJR 1998)
– Cân dày lên
Trang 22Đi u tr đ c hi u ề ị ặ ệ
Cấp cứu nội-ngoại khoa
Trang 23• C p c u ngo i khoaấ ứ ạ : n ng thêm tiên l ng khi xu t ặ ượ ấ
hi n kháng sinh năm 1950 ! ệ Lortat-Jacob Med Mal Infect
• Có tác d ng h n ch nhi m trung khuyeechs tán ụ ạ ế ễ
theo đ ng máuườ
• Các khuy n cáo d a vào ý ki n các chuyên gia ế ự ế Cuche,
« Infections et antibiothérapie en réanimation, aux urgence et en
chirurgie », Arnette 2000
Trang 24• Hai kháng sinh đ c ch n bao ph t t c các vi ượ ọ ủ ấ ả
khu n trong li u pháp kháng sinh theo kinh nghi m: ẩ ệ ệ
imipénem và pipéracilline-tazobactam ± vancomycine tùy theo t ng b nh nhân.ừ ệ
• Acide clavulanique và tazobactam ít ng m vào các ấ ổ
cellulite so v i métronidazole tan trong m h n: có ớ ỡ ơ
Trang 25m ch r i u ngạ ồ ố Péni V (4-6 tri u đv/ngày)ệ / n u th t b i: ampicilin ế ấ ạ
+ acide clavulanique (AAC), n u th t b i: clindamycine ho c ế ấ ạ ặ
pristinamycine
• DHBN: Viêm cân ho i tạ ử type I: (c -m t, b ng, ổ ặ ụ
Fournier…)
– Cefotaxime/ceftriaxone + Metronidazole
– AAC/TicarAC/Pipera Tazo ± Metronidazole
– Imipenem hoặc Piperacilline-Tazobactam ± vancomycine /
linezolide ± Flagyl ± aminoside (nhiễm trùng mắc phải tại
bệnh viện)
• DHBN: Viêm cân ho i tạ ử type II: (chi) đi u tr tham ề ị
chi u v n là ế ẫ pénicilline G ± clindamycine ho c ặ
rifampicine n u s c ho c ế ố ặ AAC
• Ho i th sinh h iạ ư ơ : k t h p t t nh t = ế ợ ố ấ pénicilline G +
clindamycine (Stevens, JID 1989)
Trang 26Vai trò c a các kháng sinh m i… ủ ớ
Trang 27Vai trò c a các kháng sinh m i… ủ ớ
– Tige so với Vanco+Astreonam; n = 557; thành công 84 so với 87%
… Không có b ng ch ng ằ ứ
ICAAC 2004 / 2005
Trang 28Daum NEJM 2007
Trang 29• Là đi u tr c b n cho lo i nhi m trùng nàyề ị ơ ả ạ ễ
• C t r ch = ch n đoán t n th ng ho i t (± ắ ạ ẩ ổ ươ ạ ử
sinh thi t n u nghi ng )ế ế ờ
• X trí đã đ c chu n hóa:ử ượ ẩ
– Cắt lọc sớm và hoàn toàn tất cả cacxs tổ chức
hoại tử
– Dẫn lưu và cắt bỏ tất cả các cân bị tổn thương đến
khi chảy máu rõ từ diện cắt
– Lấy nhiều bệnh phẩm xét nghiệm vi khuẩn học
Mục đích = phẫu thuật triệt để
(Burge, BMJ 1994)
• Đi u tr s m và thích h p k t h p v i c i thi n ề ị ớ ợ ế ợ ớ ả ệ
t l s ng so v i đi u tr ph u thu t mu n ỷ ệ ố ớ ề ị ẫ ậ ộ
(Green, Chest 1996)
Trang 30• Cellulites c : ổ Đi u tr áp xe răngề ị (78%), d n ẫ
l u trung th t (40%) ư ấ Mathieu CID 1995
• Cellulites b ng : tìm nguyên nhân +++ụ
• Không quên d n phân ra ngoài trong tr ng ẫ ườ
Trang 31• Không có nghiên c u ng u nhiên nào ch ng ứ ẫ ứ
– Oxy cao áp + kháng sinh: tốt hơn kháng sinh đơn
thuần trong nghiên cứu trên chuột Stevens, CID 1993
– Oxy cao áp + phẫu thuật + kháng sinh (95% sống) >
phẫu thuật + kháng sinh (70% sống) trong nghiên cứu
trên chó Demello, Surgery 1973
– Oxy cao áp + phẫu thuật + kháng sinh (63% sống) >
phẫu thuật + kháng sinh (53% sống) > kháng sinh đơn
thuần (0% sống) trong nghiên cứu trên thỏ Hirn, Eur J
Surg 1993
Trang 32• Các s li u lâm sàng r t nghèo nàn (đ n ng, ố ệ ấ ộ ặ
b nh căn nguyên c a các nhóm không đ c ệ ủ ượ
so sánh) và đã cũ
• M t s k t qu :ộ ố ế ả
– Oxy cao áp làm giảm tử vong từ 66% xuống 23%
trong viêm cơ hoại tử (n = 29) và giảm số lần mổ
lại (Riseman, Surgery 1990)
– Xu hướng cải thiện tỷ lệ sống trong viêm cân
hoại tử (n = 54) từ 58% lên 70% bằng oxy cao áp,
nhưng mổ lại nhiều hơn (Brown, Am J Surg
1994)
– Tử vong 19% trong nghiên cứu 139 hoại thư
sinh hơi được điều trị bằng oxy cao áp + kháng
sinh + phẫu thuật (Hart, J Trauma 1983)
VIIT- Đi u trề ị
Trang 34• H i s c tăng c ng b ng x trí các tri u ch ng ồ ứ ườ ằ ử ệ ứ
Trang 37• T l t vongỷ ệ ử :
– Viêm cân hoại tử type I : 25 - 30%
Elliot, Ann Surg 1996 - McHenry, Ann Surg 1995
– Viêm cân hoại tử type II : 18% McHenry, Ann
Surg 1995
– Hoại thư sinh hơi: 20 - 30% Hirn, Eur J Surg 1993– Hoại thư Fournier: 16% Eke, Br J Surg 2000
• Y u t nguy c t vong: 2 nghiên c u h i c u:ế ố ơ ử ứ ồ ứ
vong trong một nghiên cứu trên 68 bệnh nhân (90h ở người chết so với 25h ở người sống) McHenry, Ann Surg 1995
Trang 38Phân tích đa thông số các yếu tố nguy cơ tử
Trang 40K t lu n ế ậ
Nhi m trùng n ngễ ặ , v i t l t vong cao ớ ỷ ệ ử
c n x trí s m và nhi u chuyên khoa:ầ ử ớ ề
• Ph u thu t tri t đ kh n c p ẫ ậ ệ ể ẩ ấ th m chí c khi r t suy s pậ ả ấ ụ
• Li u pháp kháng sinh ph r ng, thích h p v i các k t quệ ổ ộ ợ ớ ế ả
• H i s c tăng c ngồ ứ ườ
• Oxy cao áp ít ho c không có vai tròặ
Trang 41b ng chân không (VAC) ằ
• H th ng kín h tr hút b ng chân không: gi i áp (125 ệ ố ỗ ợ ằ ả
mmHg) trên v t th ng (thí nghi m trên l n): ế ươ ệ ợ
l ng máu m , m c t ch c h t, s ch vi khu n ượ ủ ọ ổ ứ ạ ạ ẩ Morykwas
Ann Plast Surg 1997
• Kinh nghi m ng i: 300 v t th ng thì 296 có đáp ng ệ ở ườ ế ươ ứ ⊕
Argenta Ann Plast Surg 1997