1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyển hóa muối nước bệnh án đau hạ sườn phải ở nữ 47 tuổi

21 530 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển hóa muối nước - Bệnh án Đau hạ sườn phải ở nữ 47 tuổi• ĐIỀU TRỊ THÔNG THƯỜNG – Théralithe / Lévothyrox / Anafranil... Sinh lý• Trao đổi liên tục giữa khoang trong và ngoài tế bào

Trang 1

Chuyển hóa muối nước - Bệnh án Đau hạ sườn phải ở nữ 47 tuổi

• ĐIỀU TRỊ THÔNG THƯỜNG

– Théralithe / Lévothyrox / Anafranil

Trang 2

Khám lâm sàng

• Đau

• Phản ứng thành bụng

• Murphy

• Thuốc giảm đau

• Amoxicilline + acide clavulanique

Trang 3

Sinh hóa

• Bạch cầu : 18 340 G/L

• Hb : 16,7 g/dL

• Điện giải : bình thường

• Bilan gan : bình thường

Quyết định cắt túi mật ngày hôm sau

Trang 4

Cắt túi mật nội soi bụng

• Kéo dài : 1 h 30

• Ceftriaxone : 2g

• Rút NKQ trước khi về phòng hồi tỉnh

• Giờ 5 : xông tiểu 500 ml rồi sau đó 1000

ml

• Giờ 12 : T° : 39,7°C và ngủ gàParacetamol / túi chườm lạnh

Điệngiaỉ máu / Cấy máu

Trang 5

Điện giải máu

• Na+ : 172 mmol/l

• Cl- : 131 mmol/l

• Creatinin máu : 111μmol/l

????

Độ thẩm thấu : máu : 357 mosm/ kgH20

nước tiểu : 170 mosm/ kgH20

Trang 6

Tăng natri máu

• Bệnh nguyên

– Đái nhạt do thận

– Lithium

• Thiếu nước :

∆nước = 0.6 x trọng lượng (kg) x ([Na+]/140 - 1)

∆nước = trọng lượng thường ng ày – trọng lượng

thực tế

ICI : 8,3 litres d’eau

Trang 7

Tăng Natri máu (điều trị)

• Sữa chữa 1/2 hoặc 1/3 lược nước thiếu trong 24 h

• Đường tiêu hóa +++, đường tĩnh mạch

• Cung cấp dịch nhược trương hoặc không trương lực

• Nước qua miệng hoặc sonde dạ dày

– G 5 %, G 2.5 % truyền tĩnh mạch

• Sữa chữa thiếu Na+ nếu có

• Điều trị nguyên nhân

• Theo dõi : điện giải máu + niệu, trọng lượng

Trang 8

Tăng natri máu – Bệnh nguyên

M t n c nguyên phát ấ ướ Ứ ướ n c – mu i ố

Đái tháo nh t ạ

-U d i đ i-tuy n yên ướ ồ ế -Ch n th ng s não ấ ươ ọ -Nhi m trùng th n kinh-màng não ễ ầ -Các b nh h th ng ệ ệ ố

-H i ch ng Sheehan ộ ứ -Ch t não ế

• H i ch ng ộ ứ

Cushing

U/P osm <1

Trang 9

Tăng Natri máu do ứ nước - muối

Điều trị

• Ngừng cung cấp Natri

• Tăng vừa phải cungcaaps nước

• Lọc ngoài thận

• Điều trị nguyên nhân

• Theo dõi : điện giải m áu + niệu, trọng lượng

Trang 10

Sinh lý

• Trao đổi liên tục giữa khoang trong và

ngoài tế bào

• Trao đổi này phụ thuộc chênh lệch áp lực

thẩm thấu giữa hai khoang

• Khi cân bằng: Osm. Trong tế bào = Osm. Ngoài tế bào

Trang 11

• Cation chủ yếu của dịch ngoài tế bào

• Chất chủ yếu ngoài tế bào chi phối áp lực

thẩm thấu

• Vai trò quan trọng trong phân bố nước

• Natri máu = phản ánh tình trạng nước

trong tế bào

Trang 12

Hạ Natri máu Các dấu hiệu lâm sàng

• Rầm rộ nhất là khi hạ Natri máu càng nhanh

• Rối loạn tiêu hóa

– Chán ăn, sợ nước

– Buồn nôn, nôn (làm nặng thêm hạ natri máu)

• Dấu hiệu thần kinh : độ nặng (phù não)

– Nhức đầu, rối loạn sự tập trung

– Hôn mê

– Co giật

Trang 13

Hạ Natri máu Các cơ chế

• Thiếu Natri : mất Na+ > mất nước

– Kèm theo mất nước ngoài tế bào

• Pha loãng Na+ : cung cấp nước > cung cấp Na+

– Kèm theo ứ nước ngoài tế bào

• Rối loạn điều hòa

– RL điều hòa Na +: mất qua thận / ↓ thể tích tuần hoàn hiệu quả – RL điều hòa nước: hấp thu nước ồ ạt / ↓ thể tích tuần hoàn hiệu quả

Trang 14

Hạ Natri máu – Bệnh nguyên

Thi u n c-mu i ế ướ ố Ứ ướ n c Ứ ướ n c-mu i ố

c p ấ Suy th n th còn ậ ể

Thu c ố

H i ch ng ADH không ộ ứ thích h p ợ

Suy tim Suy gan

H i ch ng ộ ứ

th n h ậ ư

Trang 15

Hạ Natri máu

Điều trị

NGUY HIỂM

• Nguy cơ tiêu myelin cầu não trung tâm

• Theo dõi rất sát natri máu

• Vào phòng hồi sức hoặc phòng săn sóc

tích cực thận nếu hạ natri máu nặng

– Na+ < 120

HOẶC

– Các dấu hiệu thần kinh

Trang 16

Hạ Natri máu Tiêu myelin cầu não trung tâm (MCP)

• Bệnh do thầy thuốc gây nên

• Xảy ra khi chữa hạ natri máu

• Mất myelin phần trung tâm cầu não ở

thân não

• Liệt tứ chi, tổn thương các cặp sợi thầ

kinh sọ não, rối loạn sự tập trung

• Tiến triển đến chết

Trang 18

– Tốc độ tối đa : 2 mmol/l/h

• Sau đó : tốc độ tối đa 1 mmol/l/h

• Theo dõi [Na+] tối thiểu 3 giờ một lần

Trang 19

Hạ Natri máu do thiếu

Điều trị

• Thiếu Na+ :

• Sửa chữa ½ lượng thiếu trong 24 h

• Cung cấp dịch đẳng - ưu trương

– NaCl ưu trương 20 %

• Điều trị nguyên nhân

• Theo dõi : điện giải m áu + niệu, trọng lượng

Trang 20

Hội chứng ADH không thích hợp (SIADH)

Điều trị

• Tăng cung cấp muối

• Điều trị nguyên nhân

trọng lượng

Trang 21

Hạ Natri máu do ứ nước-muối

Điều trị

• Thuốc lợi tiểu quai

• Cung cấp muối vừa phải

• Điều trị nguyên nhân

• Theo dõi : điện giải máu + niệu, trọng

lượng cơ thể

Ngày đăng: 18/10/2016, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w