1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỆNH án VIÊM TAY, sốc NHIỄM TRÙNG 1

53 865 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 7,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi i ph u ch c năng ải phẫu chức năng ẫu chức năng ức năng... HOẠI TỬ I- Gi i ph u ch c năngải phẫu chức năng ẫu chức năng ức năng... • « Cellulites » = DHB = Erysipèle : thương tổn ngu

Trang 1

B NH ÁN VIÊM TAY, ỆNH ÁN VIÊM TAY,

S C NHI M TRÙNG 1 ỐC NHIỄM TRÙNG 1 ỄM TRÙNG 1

Cellulites

Dr Arnaud GEFFROYRéanimation Chirurgicale

CHU Bichat

Trang 2

• Từ 6 ngày nay, đau + phù bắp chân trái

• BS điều trị : viêm tĩnh mạch ? Cho làm Siêu

âm Dopller + Thuốc chống viêm không steroide

Trang 3

Lúc vào viện

• HA 90/40 ; Mạch 90 ; T° 36,9 ; SpO2 98%

• Uống thuốc chống viêm không steroide từ

5 ngày, chưa làm siêu âm …

• Vân tím ở hai chân

• Ít ran ẩm hai đáy phổi

• Bụng mềm, xẹp, không đau

• Bắp chân phải rất đau, cứng, đỏ, loét hoại tử

Trang 5

Lúc vào viện

• HA Mạch T°

• Uống thuốc chống viêm phi steroide từ 5 ngày nay, chưa làm siêu âm…

• Vân tím hai chân

• Ít ran ẩm hai đáy phổi

Trang 7

C p c u n i – ấp cứu nội – ứu nội – ội – Ngo i khoa ại khoa

 Phòng m ! ổ !

Trang 9

Đến phòng mổ lần 1…

Trang 11

… « Rạch tháo mủ »

• Bệnh nhân luôn được đặt NKQ - thở máy

• Chuyển sang phòng hồi sức

• Tình trạng sốc nặng lên

• Chuyển viện

Trang 12

Lúc đến

• HA 87/60 ; FC 100 dưới Noradrenaline 10 mg/h

Trang 14

Phẫu thuật lần đầu chưa đủ

J1

Trang 15

J1

Trang 16

J3

J3

J3

Trang 17

Điều trị phối hợp

• Kháng sinh liệu pháp ?

– DHBN = Viêm cân cơ hoại tử

 thường gặp nhất là do Strepto A ± vi khuẩn kỵ khí

 Loét mạn + Săn sóc : Staph areus kháng methicilin

Peni A + Glycopeptide + Kháng sinh chống kỵ khí

• Liệu pháp oxy cao áp ?

• Điều trị một cách hệ thống sốc nhiễm trùng …

 Proteine C hoạt hóa…

Trang 18

Tiến triển không thuận lợi…

• Sốc và suy đa tạng nặng lên

• Cấy máu + strepto gr A

• Tổn thương lan tỏa

– Sâu hơn: Viêm cơ (myosite)

– Cao hơn: đến tận gốc đùi  mở thông đại tràng

• 4 lần mổ lại

• Đặt cố định ngoài để duy trì khớp và thay băng

Trang 19

Ngày 3

Trang 20

Ngày 5 Ngày 5

Ngày 7 Ngày 7

Trang 21

Bệnh nhân tử vong vào ngày 9

• Bội nhiễm trực trùng mủ xanh

Trang 22

Gi i ph u ch c năng ải phẫu chức năng ẫu chức năng ức năng

Trang 23

I- Gi i ph u ch c năngải phẫu chức năng ẫu chức năng ức năng

Trang 24

I- Gi i ph u ch c năngải phẫu chức năng ẫu chức năng ức năng

Trang 25

HOẠI TỬ

I- Gi i ph u ch c năngải phẫu chức năng ẫu chức năng ức năng

Trang 27

I- Gi i ph u ch c năngải phẫu chức năng ẫu chức năng ức năng

Trang 28

Phân lo i ại khoa

Trang 29

• « Cellulites » = DHB = Erysipèle : thương tổn nguyên phát da và tổ chức dưới da

• Fasciites nécrosantes (viêm cân hoại tử) =

DHBN thương tổn nguyên phát tổ chức dưới da

– Type I = đa vi trùng kết hợp ái khí và kỵ khí

– Type II = hoại thư do liên cầu (streptococcus) loại liên cầu ß- tan máu nhóm A

• Hoại tử cơ = DHBN thương tổn nguyên phát cơ

Theo ki m th ểm thương tổn ương tổn ng t n ổn II- Phân lo iại

Trang 30

Theo v trí ị trí

các các cellulites vùng tiểu khung, có hoặc không có thương tổn vùng sinh dục

cổ

• Nhiễm trùng phần mềm do hiệp đồng vi

khuẩn = hoại thư sau mổ bụng

II- Phân lo iại

Trang 31

D ch t h c ị trí ễ học ọc

Trang 33

• Viêm cân hoại tử rất hiếm

Trang 34

C đ a ơng tổn ị trí

Trang 36

• Tương đối thường gặp tất cả các kiểu thương tổn:

• Viêm cân hoại tử do liên cầu thường ở người trẻ

không có tiền sử gì: Các yếu tố độc lực của vi khuẩn

IV- C đ aơ địa ịch tễ

Trang 37

• Các yếu tố nguy cơ tại chỗ (++): Kaul Am J Med

– Tiêm tĩnh mạch (nghiện ma túy)

• Thuốc chống viêm giảm đau phi steroide:

– Vai trò đáng sợ gây viêm cân hoại tử hoặc làm nặng thêm bênh này (Zerr, Pediatrics 1999) trong nhiễm

trùng da do biến chứng thủy đậu có dùngibuprofène

(RR = 11 đối với viêm cân và RR = 16 đối với sốc do liên cầu)

IV- C đ aơ địa ịch tễ

Trang 38

B nh c nh lâm sàng ệnh cảnh lâm sàng ải phẫu chức năng

Trang 39

• Đường vào ++

• Bắt đầu đột ngột

• Đau, nóng và đỏ vài ngày sau

• Rồi sốt và rét run

• Đường viền là hốc đỏ lồi lên và khu trú (đánh

dấu để theo dõi diễn biến)

• Thường nổi hạch ngoai vi ± vãng khuẩn máu

• Áp xe tại chỗ thứ phát và hoại tử da có thể xảy

ra (3-12%)

DHB - Erysipèle

V- Lâm sàng

Trang 40

• Ghi nhớ:

– Tần xuất viêm tắc tĩnh mạch ở người già

– Lan nhanh khi có phù chi dưới

• Một số trường hợp đặc biệt:

– Cellulites trên chỗ lấy tĩnh mạch hiển để nối

bắc cầu chủ vành nên có thể không thấy các

dấu hiệu toàn thân (các dấu hiệu tại chỗ ++)

– Cellulite quanh hậu môn của trẻ em

– Cellulites da đầu tái phát và khó điều trị

– Nghĩ đến ung thư vú khi thấy nó có vẻ cellulite

V- Lâm sàng

Trang 41

• Đau rất rõ, nổi phỏng khu trú và sốt cao là

những dấu hiệu đầu tiên

• Ảnh hưởng toàn thân rõ

• Các thay đổi thứ phát về mặt tại chỗ: da trở

nên trơn, phồng và bóng với lan tỏa nốt phồng

không có gianh giới rõ

• Dạng hoại tử (các vết cyanure) với những chỗ

phồng lên và xuát hiệt bọt khí (thanh huyết rối

xuất huyết)

• Tiến triển cuối cùng là hoại thư và không còn

cảm giác đau nữa

• Trong mổ: « mủ đóng bánh » ở lớp hạ bì ± mủ

rõ, ít chảy máu (huyết khối mạch máu)

DHBN – Viêm cân ho i t ại tử ửV- Lâm sàng

Trang 42

Elliot Ann Surg 1996

n = 198

« hoại tử » nhiễm trùng phần mềm

Trang 43

Các thể lâm sàng :

• DHBN-FN: Viêm cơ hoại tử type I đa vi trùng: thường

• DHBN-FN: Viêm cân hoại tử type II hoại thư do liên cầu

, tiến triển cực nhanh và giảm cảm giác sớm.

• Hoại thư hiệp đồng (Meleney): tăng dần, sau mổ bụng

• Hoại thư Fournier: khu trú vùng tiểu khung với thương

tổn các cơ quan sinh dục và thành bụng

• Cellulites cổ: nguồn gốc răng miệng (viêm trung thất ?)

• Quanh hốc mắt: trẻ em, sau chấn thương hoặc H

influenzae (vaccin)

• Ngực-bụng: sau mổ, tìm các biến chứng ngoại khoa.

V- Lâm sàng

Trang 53

 Lạo xạo / Hơi

 Gianh giới không rõ (phù lan rộng)

 Da mất cảm giác đau

 Ảnh hưởng toàn thân

 Tiến triển nhanh

Stevens CID 2005

Ngày đăng: 18/10/2016, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w