1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết

176 305 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết chuẩn kiến thức kĩ năng

Trang 1

Tiết 1 ễN TẬP ĐẦU NĂM.

A Mục tiờu bài học

1 Kiến thức: ễn tọ̃p, củng cụ́, hợ̀ thụ́ng hoá kiờ́n thức các chương vờ̀ hoá học hữu cơ: Đại cương

hoá học hữu cơ, hiđrocacbon, dõ̃n xuṍt halogen, ancol, phenol, anđehit, xeton,

axit cacboxilic

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức, hệ thống kiến thức

B Phương phỏp : Thảo luọ̃n, hoạt động nhúm.

C Tiến trỡnh lờn lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới.

Hoạt động 1.

GV : Yêu cầu HS

thảo luận, nêu các

nội dung quan trọng

HS : Thảo luận, nêu

các nội dung quan trọng trong chơng trìnhhoá học hữu cơ lớp 11, phần đại cơng hoá học hữu cơ

HS : Nhớ lại kiến thức,

thảo luận, hoàn thành bảng tóm tắt về các hiđrocacbon

HS : Nhớ lại kiến thức,

thảo luận, hoàn thành bảng tóm tắt về các hiđrocacbon

2 Cấu tạo hợp chất hữu cơ

3 Phân loại hợp chất hữu cơ

4 Danh pháp hợp chất hữu cơ

III Một số dẫn xuất của Hiđrocacbon

Loại dẫn xuất Cấu tạo Tính chất hoá học

Bài 2 Cho 4,6g ancol Y đơn chức tác dụng với Na d thu

b, C2H5OH, H3C- CHO, H3C- COOH

III Cuỷng coỏ.

Giáo viờn nhắc lại các kiến thức và kĩ năng quan trọng, khái quát hoá dạng bài, cách giải

IV Hớng dẫn về nhà

1 Ôn tập, hoàn thành bài tập

2 Chuẩn bị bài sau : ESTE : - Ôn lại phần ancol, axit cacboxylic

- Nghiên cứu trớc nội dung bài học

V Nhận xét, đánh giá giờ học.

Trang 2

Ch ¬ng 1 Este- Lipit

Tieát 2 Bài 1 ESTE

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

Trang 3

R C O R' O

H 2 SO 4 ,t 0

− Khái niệm về este và một sớ dẫn xuất của axit cacboxylic (đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp (gớc

− chức), tính chất vật lí)

− Cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gớc – chức)

C Phương pháp chủ yếu : Nghiên cứu, thảo luận nhóm.

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới : GV đặt vấn đề vào bài từ nội dung của chương, từ mục tiêu bài học.

Hoạt động 1

GV: Yêu cầu Hs viết

ptpư este hoá giữa

R-COOH với

R’-OH

GV: Nêu sự phân cắt

liên kết trong phản

ứng, dẫn dắt đến khái

niệm este Yêu cầu

HS nêu khái niệm

GV: Nêu một số dẫn

xuất khác của axit

cacboxylic

Hoạt động 2

GV: Nêu qui tắc gọi

tên các este, yêu cầu

HS áp dụng gọi tên

các este cụ thể

Hoạt động 3

GV: Yêu cầu HS

nghiên cứu SGK,

thảo luận, nêu tính

chất vật lí của este

GV: Liên hệ thực tế.

HS: Viết ptpư

R-COOH + HO-R’

R-COO-R’ + H2O

HS: Nêu khái niệm.

HS: Gọi tên các este

1 Cấu tạo phân tử.

+ Thay nhóm OH ở nhóm COOH của axit cacboxylic bằng OR’ este

+ CTCT: => Este là dẫn xuất

của axit cacboxylic+ Một số dẫn xuất khác của axit cacboxylic:

O

CO

RO

Halogenua axit Anhiđrit axit Amit

2 Cách gọi tên

Tên este: Tên gốc R’+ Tên gốc axit (đuôi at) HCOOCH3 : metyl fomat

C2H3COOCH3 : metyl acrylat

C2H5COOCH3 : etyl propionat

3 Tính chất vật lí.

- Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vìthế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C

- Các etse thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau

III Củng cố.

Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm, yêu cầu HS vận dụng làm bài:

Bài tập: Đốt 8,8g este đơn chức X  8,96l CO2 (đktc) và 7,2g H2O Lập CTPT, viết CTCT và tên gọi của X biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 44

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Học bài, làm bài tập SBT

Trang 4

2 Chuẩn bị bài sau: Phần còn lại của bài.

V Đánh giá, nhận xét giờ học.

Tiết 3 Bài 1 ESTE.

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

− Phương pháp điều chế este của ancol, của phenol, ứng dụng của một sớ este

Hiểu được :

− Tính chất hoá học của este :

+ Phản ứng ở nhĩm chức : Thuỷ phân (xúc tác axit), phản ứng với dung dịch kiềm (phản ứng xà phịng hoá), phản ứng khử

+ Phản ứng ở gớc hiđrocacbon : Thế, cộng, trùng hợp

Kĩ năng

− Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este

− Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit, bằng phương pháp hoá học

− Giải được bài tập : Xác định khới lượng este tham gia phản ứng xà phịng hoá và sản phẩm, bài tập khác cĩ nội dung liên quan

B Trọng tâm

− Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm

− Phản ứng cộng và trùng hợp ở liên kết kép của este khơng no

C Phương pháp chủ yếu : Nghiên cứu, thảo luận nhóm.

D Chuẩn bị:

1 GV : Chuẩn bị : dd CH3COOH, ancol C2H5OH, axit H2SO4 đặc, dd NaCl bão hoà, đèn cồn, ống nghiệm, kẹp, ống hút

2 HS : Nghiªn cøu tríc néi dung bµi häc.

E Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ

1 Viết CTCT và tên gọi của Este có CTPT là C5H10O2

2 Viết ptpư của Metylaxetat, Etylacrylat, Phenylaxetat vơi dd NaOH đun nóng, dd H2SO4 đun nóng

III Bài mới : GV đặt vấn đề vào bài từ nội dung của chương, từ mục tiêu bài học.

Hoạt động 1

GV: Thực hiện thí

nghiệm thuỷ phân etyl

axetat Yêu cầu HS

HS: Quan sát, nêu

hiện tượng TN : lúc đầu phân lớp, sau khi

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Phản ứng ở nhóm chức.

1.1 Phản ứng thuỷ phân.

a Trong môi trường axit :

Trang 5

biệt hiện tượng quan sát

được Yêu cầu HS hình

thành pt phản ứng thuỷ

phân dạng tổng quát

GV : Giới thiệu phản

ứng khử este bới

LiAlH4

GV: Nêu các pư có thể

có ở gốc hiđrocacbon

Hướng đến 2 pư quan

trọng là pư cộng và pư

trùng hợp Yêu cầu Hs

GV: Yêu cầu HS nêu

pp chung điều chế este,

viết ptpư tổng quát

TB : Phương pháp thơng

pháp điều chế este

HS : quan sát, nhận

xét hiện tượng,viết phản ứng

HS : ứng dụng của

este

RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Phản ứng thuận nghịch (hai chiều)

b Trong môi trường kiềm.

|nCH2=C(CH3)COOCH3 ( CH2-C ) n |

CH3b) Este của axit fomic cĩ phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch

Vd: H-COO-R + 2AgNO3 + 2NH3 + H2O → HO-COO-R +2Ag↓ + 2NH4NO3

III Điều chế và ứng dụng.

CH3-COOH + CH≡CH CH3-COO-CH=CH2

b Este của Phenol.

− Điều chế este chứa gớc phenol: Vd: đc phenyl axetat

CH3COONa + Cl-C6H5 → CH3COOC6H5 + NaCl(CH3CO)2O + C6H5OH→CH3COOC6H5 + CH3COOH

2 Ứng dụng: Để sản xuất hương liệu, tổng hợp chất

dẻo, dùng làm dung mơi

III Củng cố.

Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm, yêu cầu HS vận dụng làm bài:

Bài tập : Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8g este Y đơn chức bằng 200 ml dd NaOH 1M vừa đủ thu được 13,6g muối của axit cacboxylic Lập CTPT, viết CTCT và tên gọi của Y

IV Hướng dẫn về nhà:

Học bài, làm bài tập sbt sgk

V Đánh giá, nhận xét giờ học.

Tiết 4 Bài 2 LIPIT

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Trang 6

R CH2R'

COO

CH R'' COO CH2COO

Kĩ năng

− Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của chất béo

− Phân biệt được dầu ăn và mỡ bơi trơn về thành phần hoá học

− Biết cách sử dụng, bảo quản được một sớ chất béo an tồn, hiệu quả

− Tính khới lượng chất béo trong phản ứng

B Trọng tâm

− Khái niệm và cấu tạo chất béo

− Tính chất hĩa học cơ bản của chất béo là phản ứng thủy phân (tương tự este)

− Phản ứng cộng H2 chuyển chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (mỡ)

C Phương pháp chủ yếu : Nghiên cứu, thảo luận nhóm.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ :

Nêu tính chất hoá học của este, viết ptpư minh hoạ

III Bài mới.

Hoạt động 1

GV: nêu khái niệm và

các loại lipit

GV: Cho Hs biết chỉ

nghiên cứu chất béo

Yêu cầu Hs nghiên cứu

SGK, thảo luận, nêu

khái niệm chất béo Từ

đó, hướng dẫn Hs viết

CTCT chất béo dạng

tổng quát

GV: Nêu một số axit

béo thường gặp Yêu

cầu Hs viết các chất

béo tạo ra từ glixerol

với các axit béo

GV: liên hệ thực tế,

nêu trạng thái thiên

nhiên của lipit

HS: Viết các chất béo

tạo ra từ glixerol với các axit béo trên

HS: Nghiên cứu SGK,

thảo luận, liên hệ thực tế, nêu trạng thái thiên nhiên của lipit

I- KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

1 Khái niệm và phân loại

- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong nhiều dung môi hữu cơ không phân cực

- Lipit là những este phức tạp, gồm các loại: chấtbéo, sáp, steroit, photpholipit

- Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ 12C đến 14C) không phân nhánh

(axit béo), gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol Chất béo có công thức chung là :

R, R’, R’’ là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau

2 Trạng thái tự nhiên

- Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

- Sáp điển hình là sáp ong

- Steroit và photpholipit có trong cơ thể sinh vật

II TÍNH CHẤT CỦA CHẤT BÉO

1 Tính chất vật lí

Trang 7

R CH2R'

COO

CH R'' COO CH2COO

R'

COO

CH R'' COO CH2COO

CH2COO CH

CH2COO COO

COO CH2

C17H35

C17H35

Hoạt động 3

GV: liên hệ thực tế,

quan sát mẫu chất béo,

nêu tính chất vật lí của

chất béo

Hoạt động 4

GV: Yêu cầu Hs dự

đoán tính chất của chất

béo dựa vào CTCT

GV : Yêu cầu Hs nêu

các phản ứng, viết ptpư

minh hoạ

GV: Làm thí nghiệm

minh hoạ phản ứng thuỷ

phân trong môi trường

axit, trong môi trường

kiềm Yêu cầu Hs quan

sát, nêu và giải thích

hiện tượng

GV : Nêu pư oxi hoá

chất béo, giải thích hiện

tượng mỡ ôi

GV : Nêu vai trò của

chất béo trong cơ thể, từ

đó, yêu cầu Hs biết

được không nên dùng

quá nhiều chất béo để

tránh béo phì và các

bệnh khác có liên quan

Hoạt động 6

GV: liên hệ thực tế,

nêu ứng dụng của chất

béo trong CN

HS: quan sát mẫu chất

béo, nêu tính chất vật lí của chất béo

HS : Dự đoán tính chất

của chất béo dựa vào CTCT

HS: Nêu các phản ứng,

viết ptpư minh hoạ

HS: Quan sát, nêu và

giải thích hiện tượng

HS : Nghiên cứu SGK,

thảo luận, liên hệ thực tế, nêu ứng dụng của chất béo trong CN

Chất béo ở thể lỏng (dầu thực vật) hoặc rắn (mỡ động vật), nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong nhiều dm hữu cơ

2 Tính chất hoá học.

a Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit:

+ 3H2O

H +, t 0

RCOOH

C3H5(OH)3 + R’COOH R’’COOH Là pư thuận nghịch

b Phản ứng xà phòng hoá(mt bazơ) :

+ 3NaOH t o

RCOONa

C3H5(OH)3 + R’COONa Xà R’’COONa phòngLà pư 1 chiều, pư xà phòng hoá

c Phản ứng hiđro hoá chất béo lỏng

triolein (lỏng) tristearin (rắn)

d Phản ứng oxi hoá.

Nối đôi C = C ở gốc axi không no của chất béo

bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thànhpeoxit => mỡ ôi

III - VAI TRÒ CỦA CHẤT BÉO

1 Vai trò của chất béo trong cơ thể

+ Chất béo Glixerol + Axit béo Chất béoTb CO2 + H2O + năng lượng Phần chất béothừa được tích lũy vào các mô mỡ

+ Chất béo còn có tác dụng bảo đảm sự vậnchuyển và hấp thụ các chất hòa tan được trongnó

2 Ứng dụng trong công nghiệp.

- Điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm

- Một số dầu thực vật làm nhiên liệu cho động cơ

Trang 8

IV Củng cố bài :

1 Nhấn mạnh k.thức trọng tâm, liên hệ thực tế

2 Yêu cầu Hs vận dụng kiến thức làm bài tập SGK trang 12, 13

V Hướng dẫn về nhà:

1 Học baiø, làm bài tập SBT.

2 Chuẩn bị bài sau: Chất giặt rửa

VI Nhận xét, đánh giá giờ học.

Tiết 5 Bài 3 CH ẤT GIẶT RỬA.

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

− Khái niệm chất giặt rửa và tính chất giặt rửa

− Xà phịng : Sản xuất xà phịng, thành phần và cách sử dụng

− Chất giặt rửa tổng hợp : Sản xuất, thành phần và cách sử dụng

Kĩ năng

− Sử dụng hợp lí, an tồn xà phịng và chất giặt rửa tổng hợp trong đời sớng

− Giải được bài tập : Tính khới lượng xà phịng sản xuất được theo hiệu suất và một sớ bài tập khác cĩ nội dung liên quan

B Trọng tâm

− Thành phần chính của xà phịng và chất giặt rửa tổng hợp

− Tác dụng tẩy rửa của xà phịng và chất giặt rửa tổng hợp

C Phương pháp chủ y ếu: Nghiên cứu và thảo luận

D Chuẩn bị:

1 GV: Mẫu xà phòng, mẫu bột giặt tổng hợp Dầu thực vật, dd NaOH, đèn cồn, ống nghiệm

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học.

E Tiến trình lên lớp:

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới

Hoạt động 1:

GV: Nêu khái niệm chất

rửa

HS: Nghiên cứu SGK để rút

ra các khái niệm và cho VD tương ứng

I Khái niệm và tính chất của chất giặt rửa

1 Khái niệm chất giặt rửa.

+ Chất giặt rửa

- Xà phịng

Trang 9

Hoạt động 2:

GV: Yêu cầu HS nghiên

cứu SGK để rút ra các khái

niệm và cho VD tương ứng:

Chất tẩy màu, chất ưa nước,

GV: Bổ sung cho hoàn

chỉnh và chú ý cho HS

dung môi tan tốt của chất kị

nước và chất ưa nước

GV: cho Hs nghiên cứu

SGK tìm hiểu cơ chế hoạt

động của chất giặt rửa

HS: Làm việc theo nhóm,

từng nhóm báo cáo để rút ra phương pháp sản xuất xà phòng

HS : nªu thµnh phÇn chÝnh

cña xµ phßng, u vµ nhîc

®iÓm cña xµ phßng

HS : Nghiªn cøu sgk tr¶ lêi

c¸c c©u hái cña GV

- Chất giặt rửa tổng hợp

2 Tính chất giặt rửa.

a Một số khái niệm liên quan.

- Chất tẩy màu: làm sạch các vết màu bẩn nhờ những phản ứng hoá học

- Chất ưa nước: là những chất tan tốt trong nước

- Chất kị nước: là những chất hầu như không tan trong nước

Chú ý: Chất kị nước thì tan tốt trong dầu mỡ,

chất ưa nước thì không tan trong dầu mỡ

b Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo

Cấu tạo phân tử muối natri của axit béo gồm:

+ Một “đuôi” kị nước , nhóm –CxHy

c Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa.

- Đuôi ưa dầu mỡ –CxHy thâm nhập vào vết dầu bẩn, còn nhóm –COONa ưa nước lại có

xu hướng kéo ra phía các phân tử nước => Vết dầu bị phân chia thành các hạt rất nhỏ

rửa trôi

II Xà phòng.

1 Sản xuất xà phòng.

* Phương pháp thông thường: Từ chất béo

- Đun dầu thực vật, mỡ động vật với dd kiềm

(RCOO)3 C3H5 + 3NaOH  3RCOONa + C3H5(OH)3

- Thêm NaCl vào hh để tách muối ra khỏi hh.trộn muối thu được với chất phụ gia rồi ép thành bánh

* Phương pháp khác: Từ dầu mỏ

R - CH2 - CH2 - R’ R - COOH + R’- COOH  R - COONa + R’- COONa

2 Thành phần của xà phòng và sử dụng xà phòng.

-Thành phần chính của xà phòng là các muối natri (hoặc kali) của axit béo, thường là natri stearat (C17H35COONa), natri panmitat (C15H31COONa), natri oleat (C17H33COONa) Phụ gia: chất màu, chất thơm

- Sử dụng: tắm gội, giặt giũ…

- Ưu điểm: không gây hại cho da, môi trường

- Nhược điểm: khi dùng với nước cứng (chứa

stearat, canxi panmitat…sẽ kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa, ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

III Chất giặt rửa tổng hợp.

1 Sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.

Trang 10

Hoạt đơng 7:

GV: Yêu cầu HS nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi:

- Chất giặt rửa tổng hợp

được điều chế từ đâu?

- Chúng cĩ tính chất như

thế nào?

- Tại sao cần sản xuất chất

giặt rửa tổng hợp

GV: Kết luận.

Hoạt đơng 8:

GV: Yêu cầu HS nghiên

cứu SGK và cho biết thành

phần, ưu và nhược điểm

của chất giặt rửa tổng hợp

HS: Nghiên cứu SGK và cho biết thành phần, ưu và nhược điểm của chất giặt rửa tổng hợp

- Người ta tổng hợp nhiều chất cĩ tính chất giặt rửa tương tự xà phịng, gọi là chất giặt rửa tổng hợp:

CH3[CH2]10 - CH2 - O - SO3-Na+ Natri lauryl sunfat

CH3[CH2]10 - CH2 - C6H4 - O - SO3-Na+

Natri đođecylbenzensunfonat - Điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ: R - COOH khu→' R - CH2OH

  → H 2 SO 2 R-CH2OSO3H NaOH →

R - CH2OSO3-Na+ (Ankyl sunfat) 2 Thành phần và sử dụng các chế phẩm từ chất giặt rửa tổng hợp + Thành phần: - Chất giặt rửa tổng hợp - Chất thơm - Chất màu - Chất tẩy trắng: NaClO + Ưu điểm: Dùng được với nước cứng + Nhược điểm: Khĩ phân huỷ gây ơ nhiiễm mơi trường Chất tẩy trắng NaClO cĩ hại cho da III Củng cố: Nhấn mạnh kiến thức bài học, yêu cầu HS vận dụng làm bài tập SGK trang 18 IV Hướng dẫn về nhà : 1 H ọc bài, làm bài tập SBT 2 Chuẩn bị bài sau: Luyện tập mới liên hệ giữa hiđrocacbon và một sớ dẫn xuất của hi đrocacbon V Nhận xét, đánh giá giờ học

Tiết 6 Bài 4: LUYỆN TẬP

MỐI LIÊN HỆ GIỮA HIĐROCACBON VÀ MỘT SỐ DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs biết cách chuyển hóa giữa các loại hydrocacbon và các dẫn xuất của hydrocacbon

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.

B Phương pháp chủ yếu: Trao đổi, thảo luận nhóm.

C Chuẩn bị:

Trang 11

1 GV: Sơ dồ “câm” chuyển hóa giữa các loại hydrocacbon và các dẫn xuất của hydrocacbon

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài Oân tập lại điều chế các loại chất hữu cơ đã học.

D Tiến trình lên lớp:

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới

Hoạt động cúa thầy Hoạt động cúa trò Nội dung ghi bảng.

Hoạt động 1

GV hướng dẫn Hs xây dựng

sơ đồ chuyển hoá giữa các

hiđrocacbon, dẫn xuất của

các hiđrocacbon

theo sơ đồ “câm” rồi lần

lựot mở sơ đồ sau khi HS

nêu kết quả đúng

Hoạt động 2

GV nêu các câu hỏi

1 Có mấy phương pháp

chuyển hiđrocacbon no

thành không no hoặc

thơm ?

2 Có mấy phương pháp

chuyển hiđrocacbon không

no hoặc thơmthành no ?

3 Có mấy phương pháp

chuyển hoá HC trực tiếp

thành dẫn xuất chứa oxi ?

Hs nêu các chuyển hoá trong sơ đồ bằng phản ứng

HS :

a Phương pháp đehiđro hóa

b Phương pháp cracking

2 Chuyển hiđrocacbon không no và thơm thành no

a Phương pháp hiđro hóa không hoàn toàn

R – C ≡ C – R’ → +H 2 R–H C = CH –R’

o 2

t Ni, H

CnH2n – 6 + 3H2  →Ni, t 0 CnH2n aren xicloankan

II- MỐI LIÊN HỆ GIỮA HIĐROCACBON VÀ DẪN XUẤT CHỨA OXI CỦA HIĐROCACBON

1 Chuyển hiđrocacbon trực tiếp thành dẫn xuất chứa oxi

a Oxi hóa hiđrocacbon ở điều kiện thích hợp:

Oxi hóa ankan, anken, aren ở nhiệt độ cao với xúc tác thích hợp thu được dẫn xuất chứa oxi Thí dụ :

c Hiđrat hóa ankin thành anđehyt hoặc xeton

xt, t 0

Trang 12

4 Các phương pháp

chuyễn HC thành dẫn xuất

chứa oxi qua dẫn xuất

halogen ?

5 Các phương pháp

chuyển ancol và dẫn xuất

halogen thành HC ?

6 Các phương pháp

chuyễn hoá giữa các dẫn

xuất chứa oxi ?

HS:

a Thế nguyên tử H bằng nguyên tử halogen rồi thủy phân

b Cộng halogen hoặc hiđrohalogenua vào hiđrocacbon không no rồi thủy phân

HS:

a Tách nước từ ancol thànhanken

b Tách hiđrohalogenua từ dẫn xuất halogen thành anken

H

 →

+

[R – CH = C(OH) – R’] → RCH2COR’

2 Chuyển hiđrocacbon thành dẫn xuất chứa oxi qua dẫn xuất halogen

a Thế nguyên tử H bằng nguyên tử halogen rồi thủy phân

Ar - H + →X2 , Fe Ar - X +NaOH,  t o→

Ar - OH

b Cộng halogen hoặc hiđrohalogenua vào hiđrocacbon không no rồi thủy phân

R – CH = CH2  →+HX R - CHX - CH3 +o→

2 O, t H NaOH,

a Phương pháp oxi hóa

Oxi hóa nhẹ ancol bậc I, bậc II thì được anđehyt, xeton Oxi hóa mạnh các dẫn xuất chứa oxi thì được axit cacboxylic : RCH2OH + →CuO, t o RCHO →[ O] RCOOH

RCHOHR’ + →CuO, t o RCOR’

b Phương pháp khử

- Khử anđehyt, xeton thành ancol :

RCOR’ + H2 Ni, → t o RCHOHR’

- Khử este thành ancol :

RCOOR’ o→

4 , t LiAlH RCH2OH + R’OH

c Este hóa và thủy phân este

H2SO4, 170 0 C

KOH/C2H5OH, t 0

Trang 13

HYDROCACBON

III Củng cố:

1 Nhấn mạnh kiến thức bài học

2 Yêu cầu Hs lấy chất đầu là Etan để thực hiện sơ đồ tổng quát

3 Làm tiếp các bài tập SGK trang 22,23

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Học bài, làm bài tập

2 Chuẩn bị bài sau: Xem trước bài 5 : GLUCOZƠ

VI Nhận xét, đánh giá giờ học.

Ch ¬ng 2 CACBOHI Đ RAT

TiÕt 7 Bµi 5 GLUCOZƠ

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

− Khái niệm, phân loại cacbohiđrat

− Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên

− Cấu trúc phân tử dạng mạch hở, dạng mạch vịng

Hiểu được : Tính chất hoá học của glucozơ :

Trang 14

+ Tớnh chṍt của ancol đa chức.

+ Tớnh chṍt của anđehit đơn chức

+ Phản ứng lờn men rượu

Kĩ năng

− Viờ́t được cụng thức cṍu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vũng của glucozơ

− Dự đoán được tớnh chṍt hoá học dựa vào cṍu trỳc phõn tử

− Viờ́t được các phương trỡnh hoá học chứng minh tớnh chṍt hoá học của glucozơ

− Phõn biợ̀t dung dịch glucozơ với glixerol bằng phương pháp hoá học

B Trọng tõm

− Cụng thức cṍu tạo mạch hở và mạch vũng của glucozơ

− Tớnh chṍt húa học cơ bản của glucozơ (phản ứng của các nhúm chức và sự lờn men, tớnh chṍt riờng của dạng mạch vũng)

C Phơng pháp chủ yếu: Nghiên cứu và thảo luận.

D Chuẩn bị.

1 GV: - Thí nghiệm: Glucozơ tan trong H2O, p với Cu(OH)2, AgNO3 trong NH3

- Mô hình, hình vẽ phân tử glucozơ

2 HS: Nghiên cứu trớc nội dung bài học

E Tieỏn trỡnh leõn lụựp.

I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.

II Baứi mụựi

Hoạt động 1

GV: Đặt vấn đề vào bài từ

nội dung của chơng Yêu

cầu Hs nêu khái niệm ,

các loại cacbohiđrat, cho

ví dụ

Hoạt động 2

GV: Yêu cầu Hs quan sát

mẫu glucozơ, quan sát thí

nghiệm tính tan của

Glucozơ, nêu tính chất vật

lí, trạng thái tự nhiên của

Glucozơ

Hoạt động 3

GV: Yeõu caàu Hs nghieõn

cửựu SGK, neõu dửừ kieọn

thửùc nghieọm ủeồ xaực ủũnh

caỏu taùo cuỷa Glucozụ Tửứ

ủoự suy ra CTCT daùng

maùch hụỷ cuỷa Glucozụ

GV : Neõu CTCT daùng

maùch voứng cuỷa Glucozụ

HS: Nghiên cứu SGK, nêu

khái niệm , các loại cacbohiđrat, cho ví dụ

HS: Quan sát mẫu

glucozơ, quan sát thí nghiệm tính tan của Glucozơ, nghiên cứu Sgk, rồi nêu tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của Glucozơ

HS : Nghieõn cửựu SGK,

thaỷo luaọn, neõu dửừ kieọn thửùc nghieọm ủeồ xaực ủũnh caỏu taùo cuỷa Glucozụ Tửứ ủoự suy ra CTCT daùng maùch hụỷ cuỷa Glucozụ

+ Cacbohiđrat là những hchat hữu cơ tạp chức, thờng có công thức chung là Cn(H2O)m.+ Cacbohiđrat đợc chia thành 3 loại chính:

- Monosaccarit:

- Đisaccarit:

- Polisaccarit.:

Bài 5 Glucozơ

I Tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên

+ Glucozụ laứ chaỏt raộn keỏt tinh, khoõng maứu, tan trong nửụực, coự vũ ngoùt

+ Glucozụ coự trong haàu heỏt caực boọ phaọn cuỷa caõy (laự, hoa, reó ), coự nhieàu trong quaỷ chớn, maọt ong, trong maựu ngửụứi, trong cụ theồ ủoọngvaọt

II Cấu trúc phân tử

Glucozụ coự CTPT laứ C6H12O6, toàn taùi ụỷ daùng maùch hụỷ vaứ daùng maùch voứng

1 Daùng maùch hụỷ.

a Caực dửừ kieọn thửùc nghieọm.

- Glucozụ coự pử traựng baùc => phaõn tửỷ coự nhoựm CHO

- Glucozụ pử vụựi Cu(OH)2 cho dung dũch maứu xanh lam => phaõn tửỷ coự nhieàu nhoựm

Trang 15

OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-Hoạt động 4.

GV: Yêu cầu Hs từ

CTCT suy ra tính chất

hoá học của Glucozơ

GV : Yêu cầu Hs nêu

các pư quan trọng

GV : Hướng dẫn Hs làm

thí nghiệm chứng minh :

Tác dụng với dd AgNO3

trong NH3 (pư tráng

bạc), với Cu(OH)2

GV : Yêu cầu Hs nêu

viết các ptpư

GV : Yêu cầu Hs nêu

viết các ptpư

HS: Từ CTCT suy ra tính

chất hoá học

HS : Nêu các pư quan

2 Dạng mạch vòng.

Glucozơ kết tinh tạo ra hai dạng tinh thể có dạng cấu trúc vòng khác nhau Nhóm OH ở

C5 cộng vào nhóm C = O tạo ra hai dạng vòng 6 cạnh α và β :

HOCH

CH 2 OH

CH O H

CH=O CHOH

III TÝnh chÊt ho¸ häc

Glucozơ có tính chất của và ancol đa chức anđehit

1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol hay poliol)

a Tác dụng với Cu(OH) 2

Ở nhiệt độ thường, dd glucozơ hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức đồng- glucozơ có màu xanh lam :

2C6H11O6H + Cu(OH)2→(C6H11O6)2Cu +2H2O

b Phản ứng tạo este

Khi pư với anhiđrit axetic, glucozơ tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử

C6H7O(OCOCH3)5

2 Tính chất của anđehit 2.1 Oxi hóa glucozơ

a Phản ứng tráng bạc

AgNO3+3NH3+H2O→[Ag(NH3)2]OH+

NH4NO3

CH2OH[CHOH]4CHO+

2[Ag(NH3)2]OH→CH2OH[CHOH]4COONH4+ 2Ag+3NH3+ H2O (đun nĩng nhẹ)

b Phản ứng với Cu(OH) 2 khi đun nóng

c Glucozơ làm mất màu dung dịch brom 2.2.Khử glucozơ.

CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni, → t o

CH2OH[CHOH]4CH2OH Sobitol

3 Phản ứng lên men

H

1 2 3 4 5 6

Trang 16

+ CH 3 OH HCl khan.

GV : Cho biết điểm khác

nhau giữa nhĩm -OH đính

với nguyên tử C sớ 1 với

các nhĩm -OH đính với

các nguyên tử C khác của

vịng glucozơ

HS nghiên cứu SGK cho biết đặc điểm cấu tạo của este được tạo ra từ glucozơ Kết luận rút ra về

đặc điểm cấu tạo của glucozơ

C6H12O6 C

enzim

o

35

30 →−

 2C2H5OH + 2CO2

4 Tính chất riêng của dạng mạch vòng

Riêng nhóm OH ở C1 (OH hemiaxetal) của dạng vòng tác dụng với metanol có HCl xúc

tác :

OH HO O HO OH OH

HO O HO OH OH OCH3

metyl glicozit III Củng cố 1 Gv nhấn mạnh các kiến thức quan trọng. 2 Yêu cầu Hs viết CTCT các dạng vòng của Glucozơ 3 Yêu cầu Hs làm bài tập 2,3 trang 32 SGK IV Hướng dẫn về nhà. 1 Học bài, làm bài tập SBT 2 Chuẩn bị bài sau: phần còn lại của bài V Nhận xét, đánh giá giờ học.

TiÕt 8 Bµi 5 GLUCOZƠ

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

− Ứng dụng của glucozơ

− Cấu trúc phân tử dạng mạch hở, dạng mạch vịng fructozơ

Kĩ năng

− Viết được cơng thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vịng của fructozơ

− Dự đoán được tính chất hoá học dựa vào cấu trúc phân tử

− Giải được bài tập : Tính khới lượng glucozơ tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng và một sớ bài tập khác cĩ nội dung liên quan

B Trọng tâm

− Cơng thức cấu tạo mạch hở và mạch vịng của fructozơ

C Ph¬ng ph¸p chđ yÕu: Nghiªn cøu vµ th¶o luËn.

D ChuÈn bÞ.

1 GV: - M« h×nh, h×nh vÏ ph©n tư Fructoz¬.

2 HS: Nghiªn cøu tríc néi dung bµi häc

+ H 2 O

Trang 17

OH

-E Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ.

1- Nêu dữ kiện thực nghiệm để xác định cấu tạo của Glucozơ Từ đó suy ra CTCT dạng mạch hở của Glucozơ Viết CTCT dạng mạch vòng của Glucozơ

2- Nêu các tính chất hoá học của Glcozơ, viết ptpư minh hoạ đã học

III Bài mới

Hoạt động 2.

GV: Yêu cầu Hs nghiên

cứu SGK, nêu cách điều

chế và ứng dụng của

Glucozơ

Hoạt động 3.

GV: Yêu cầu Hs nghiên

cứu SGK, nêu cấu tạo

của Fructozơ

Hoạt động 4.

GV: Yêu cầu Hs dựa

vào CTCT nêu tính chất

hoá học quan trọng của

Fructozơ

HS : Nêu cách điều

chế và ứng dụng của Glucozơ

HS : Nêu cấu tạo của

Fructozơ

HS: Nêu tính chất

hoá học quan trọng của Fructozơ

IV §iỊu chÕ vµ øng dơng

1 §iỊu chÕ

Thủy phân tinh bột nhờ xúc tác axit HCl loãng hoặc enzim, hoặc thủy phân xenlulozơ (có trong vỏ bào, mùn cưa) nhờ xúc tác axit clohiđric đặc thành glucozơ

(C6H10O5)n + nH2O H →+, t o nC6H12O6

2 øng dơng

- Trong y học

- Trong công nghiệp

V §ång ph©n cđa Glucoz¬: Fructoz¬ -

CTPT: C6H12O6 CTCT dạng mạch hở:

CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH OH O OH CH 2 OH HO H H H 1 2 3 4 5 6 HOCH2 - CTCT dạng mạch vòng: β-Fructoz¬

- Fructozơ có tính chất tương tự Glucozơ Chú ý: Fructozơ không có nhóm CH=O nhưng vẫn có phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O do Fructozơ Glucozơ III Củng cố 1 Gv nhấn mạnh các kiến thức quan trọng. 2 So sánh về cấu tạo và tính chất của Glucozơ và Fructozơ 3 Yêu cầu Hs làm bài tập 4, 5, 6, 7 trang 32,33 SGK IV Hướng dẫn về nhà. 1 Học bài, làm bài tập SBT 2 Chuẩn bị bài sau: Saccaroz¬ : mang theo đường ăn V Nhận xét, đánh giá giờ học.

Trang 18

Tiết 9 Bµi 6 SACCAROZƠ

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

− Quan sát mẫu vật thật, mơ hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét

− Viết các phương trình hoá học minh hoạ cho tính chất hoá học

− Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng phương pháp hoá học

− Giải được bài tập : Tính khới lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phân và bài tập khác cĩ nội dung liên quan

B Trọng tâm

− Đặc điểm cấu tạo của saccarozơ

− Tính chất hĩa học cơ bản của saccarozơ

C Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận.

D Chuẩn bị:

1 GV: Thí nghiệm: Saccarozơ pư với Cu(OH)2 nước, dd NaOH, dd CuSO4

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học + Mang đường ăn.

E Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ.

1 CTCT của Glucozơ, Fructozơ

2 Tính chất hoá học của Glucozơ, ptpư?

III Bài mới.

GV: Yêu cầu Hs nghiên

cứu SGK, nêu dữ kiện

thực nghiệm để xác

định cấu tạo của

Saccarozơ

GV: Nêu CTCT của

Saccarozơ

HS: Quan s¸t mÉu Saccaroz¬, tÝnh tan cđaSaccaroz¬ trong níc, nghiªn cøu SGK, nªu tÝnh chÊt vËt lÝ, tr¹ng th¸i tù nhiªn cđa Saccaroz¬

HS : Nghiên cứu

SGK, thảo luận, nêu dữ kiện thực nghiệm để xác định cấu tạo của Saccarozơ

- Dd saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh lam => phân tử saccarozơ có nhiều nhóm OH kề nhau

- Dd saccarozơ khôngcó phản ứng tráng bạc, không bị oxi hóa bởi dd Brom=>phân

I TÝnh chÊt vËt lÝ

+ Saccarozơ là chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễtan trong nước, nóng chảy ở 1850C

+ Saccarozơ có trong nhiều loại thực vật và là thành

phần chủ yếu của đường mía (từ cây mía), đường củcải (từ củ cải đường), đường thốt nốt ( từ cụm hoathốt nốt)

II CÊu trĩc ph©n tư

- CTPT: C12H22O11

- Phân tử saccarozơ gồm 1 gốc α -glucozơ và 1 gốc

β -fructozơ liên kết với nhau qua ngyên tử oxi giữa

C1 của glucozơ và C2 của fructozơ (C1 - O - C2)

4 5

5 6

HOCH2

Trang 19

Hoạt động 3

GV: Ycaàu Hs dửù ủoaựn

tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa

Saccaoụ tửứ caỏu taùo

GV: Xaực nhaọn caực tớnh

chaỏt, yeõu caàu Hs neõu pử

cuù theồ

GV: Hửụựng daón Hs laứm

thớ nghieọm chửựng minh

tớnh chaỏt cuỷa ancol ủa

chửực

tửỷ saccarozụ khoõng coự nhoựm CHO

- ẹun dd saccarozụ coự axit voõ cụ xuực taực, ta ủửụùc glucozụ vaứ fructozụ

HS: Tửứ ủaởc ủieồm caỏu

taùo => tớnh chaỏt hoaự hoùc

HS: Neõu pử cuù theồ.

HS: Laứm thớ nghieọm

Dd saccarozụ hoứa tan Cu(OH)2

III Tính chất hoá học

Saccarozụ chổ coự tớnh chaỏt cuỷa ancol ủa chửực vaứ coự phaỷn ửựng cuỷa ủisaccarit

1 Phaỷn ửựng vụựi Cu(OH) 2

Dd saccarozụ hoứa tan Cu(OH)2 taùo thaứnh dd maứu xanh lam

2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O

2 Phaỷn ửựng thuỷy phaõn

Trong dd, saccarozụ bũ thuỷy phaõn thaứnh glucozụ vaứ fructozụ :

C12H22O11 + H2O  →H +, t o C6H12O6 + C6H12O6 saccarozụ glucozụ fructozụ Trong cụ theồ ngửụứi, phaỷn ửựng naứy xaỷy ra nhụứ enzim

IV Cuỷng coỏ 1 Gv nhaỏn maùnh caực kieỏn thửực quan troùng.

2 Yeõu caàu Hs laứm baứi taọp 1, 2,3, 6 trang 38,39 SGK

V Hửụựng daón veà nhaứ.

1 Hoùc baứi, laứm baứi taọp SBT

2 Chuaồn bũ baứi sau: Phaàn baứi coứn laùi

VI Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ hoùc.

Tieỏt 10 Bài 6 SACCAROZƠ

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biờ́t được :

− Cṍu trỳc phõn tử của mantozơ

− Quy trỡnh sản xuṍt đường kớnh (saccarozơ) trong cụng nghiợ̀p

Hiểu được :

− Tớnh chṍt hoá học của mantozơ (tớnh chṍt của poliol, tớnh khử tương tự glucozơ, thuỷ phõn trong mụi trường axit tạo glucozơ)

Kĩ năng

− Giải được bài tọ̃p : Tớnh khụ́i lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phõn và bài tọ̃p khác cú nội dung liờn quan

B Trọng tõm

− Đặc điểm cṍu tạo của mantozơ;

− Tớnh chṍt húa học cơ bản của mantozơ

C Phửụng phaựp chuỷ yeỏu: Nghieõn cửựu, thaỷo luaọn.

D Chuaồn bũ:

1 GV: Sơ đồ sản xuṍt đường saccarozơ,

2 HS: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi hoùc

Chuaồn bũ baứi taọp trang 32,33,38,39 SGK

E Tieỏn trỡnh leõn lụựp.

Trang 20

I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.

II Kieồm tra baứi cuừ.

1 Dửừ kieọn thửùc nghieọm, CTCT cuỷa Saccarozụ?

2 Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Saccarozụ, ptpử?

III Baứi mụựi.

Hoạt động 1

GV: Yeõu caàu Hs lieõn

heọ thửùc teỏ, neõu caực

ửựng duùng cuỷa

Saccarozụ

GV: Cuứng Hs sụ ủoà

hoaự quaự trỡnh saỷn xuaỏt

ủửụứng mớa theo SGK

GV : Xaực nhaọn caực

tớnh chaỏt ủuựng Yeõu

HS : Tửứ ủaởc ủieồm

caỏu taùo, yeõu caàu Hs dửù ủoaựn tớnh chaỏt cuỷa Mantozụ

IV- ệÙNG DUẽNG VAỉ SAÛN XUAÁT ẹệễỉNG SACCAROZễ

1 ệÙng duùng

Saccarozụ ủửụùc duứng trong coõng nghieọp thửùc phaồm, ủeồ saỷn xuaỏt baựnh keùo, nửụực giaỷi khaựt, pha cheỏ thuoỏc trong coõng nghieọp dửụùc phaồm

2 Saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ

Saỷn xuaỏt ủửụứng tửứ caõy mớa qua moọt soỏ coõng ủoaùn chớnhtheồ hieọn ụỷ sụ ủoà :

EÙp + Voõi sửừa, loùc boỷ

taùp chaỏt

+ CO 2 , loùc boỷ CaCO 3

OH HO

Lieõn keỏt -1,4 -glicozit α

Mantozụ keỏt tinh Daùng anủehit cuỷa mantozụ trong dung dũch

* Do caỏu truực nhử treõn, mantozụ coự 3 tớnh chaỏt chớnh :1- Tớnh chaỏt cuỷa poliol:

2- Tớnh khửỷ3- Bũ thuỷy phaõn nhụứ axit xuực taực hoaởc enzim sinh ra

Leõn men

ủửụứng)

Dung dũch ủửụứng coự laón hụùp chaỏt cuỷa canxi

Dung dũch ủửụứng(coự maứu)

Dung dũch ủửụng (khoõng maứu)

ẹửụứng kớnh

Nửụực rổ

ủửụứng

Rửụùu

Trang 21

GV : Nêu cách điều

chế mantozơ, liên hệ

thực tế

HS : Làm thí nghiệm

của dd Mantozơ với [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2

glucozơ

* Điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ anzim amilaza (có trong mầm lúa)

IV Củng cố và Luyện tập

1 Gv nhấn mạnh các kiến thức quan trọng.

2 So sánh Tính chất hoá học giũa Saccarozơ và Mantozơ Giải thích sự giống và khác nhau giũa chúng dựa vào CTCT

3 Yêu cầu Hs làm bài tập 4,5 trang 38,39 SGK

V Hướng dẫn về nhà.

1 Học bài, làm bài tập SBT

2 Chuẩn bị bài sau: Tinh bột: - Nghiên cứu nội dung bài

- Mang cơm, khoai, chuối xanh

VI Nhận xét, đánh giá giờ học.

Tiết 11 Bµi 7 TINH BỘT.

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

− Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng của tinh bột

− Sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể sự tạo thành tinh bột trong cây xanh

Hiểu được :

− Tính chất hoá học của tinh bột: Tính chất chung (thuỷ phân), tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot)

Kĩ năng

− Quan sát mẫu vật thật, mơ hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét

− Viết các phương trình hoá học minh hoạ cho tính chất hoá học

− Giải được bài tập : Tính khới lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phân và bài tập khác cĩ nội dung liên quan

B Trọng tâm

− Đặc điểm cấu tạo của tinh bột;

− Tính chất hĩa học cơ bản của tinh bột

C Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận.

D Chuẩn bị:

1 GV: Hình vẽ cấu trúc phân tử tinh bột.

Thí nghiệm: Tinh bột + dd Iot

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học + Đem khoai, chuối xanh.

E Tiến trình lên lớp.

Trang 22

I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.

II Baứi mụựi.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

GV: Yeõu caàu Hs neõu

tớnh chaỏt vaọt lớ, traùng

thaựi tửù nhieõn cuỷa tinh

boọt

Hoaùt ủoọng 2

GV: Neõu caỏu truực

phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt

ẹửa ra hỡnh veừ lụựn ủeồ

moõ taỷ roừ hụn

Hoaùt ủoọng 3.

GV: Neõu tớnh chaỏt

hoaự hoùc cuỷa tinh boọt,

vieỏt caực ptpử, laứm thớ

nghieọm phaỷn ửựng vụựi

dd Iot

Hoaùt ủoọng 4.

HS: Neõu tớnh chaỏt vaọt lớ,

traùng thaựi tửù nhieõn cuỷa tinh boọt

HS : moõ taỷ caỏu truực phaõn tửỷ

cuỷa tinh boọt theo sgk

HS: Naộm baột kieỏn thửực,

quan saựt hieọn tửụùng ủeồ khaộc saõu kieỏn thửực

20 – 30 maột xớch Do coự theõm lieõn keỏt tửứ C1 cuỷa chuoói naứy vụựi C6 cuỷa chuoói kia qua nguyeõn tửỷ O (lieõn keỏt α -1,6 – glicozit) neõn chuoói bũ phaõn nhaựnh

O

HO

H

H H

III Tính chất hoá học

1 Phaỷn ửựng thuỷy phaõn

a Thuỷy phaõn nhụứ xuực taực axit

(C6H10O5)n + nH2O  →H +, t o n C6H12O6

b Thuỷy phaõn nhụứ enzim.:

2 Phaỷn ửựng maứu vụựi dung dũch iot

Tinh boọt taực duùng vụựi dd Iot thỡ nhuoỏm maứu xanh tớm Khi ủun noựng, maứu xanh tớm bieỏn maỏt

Trang 23

GV: Yêu cầu Hs

nghiên cứu SGK, nêu

quá trình chuyển hoá

tinh bột trong cơ thể

Cho HS xem sơ đồ

Hoạt động 5.

GV: Yêu cầu Hs

nghiên cứu SGK, nêu

tóm tắt quá trình tạo

tinh bột trong cây

xanh

GV: Giáo dục môi

trường thông qua pư

HS: Nghiên cứu SGK, nêu

quá trình chuyển hoá tinh bột trong cơ thể

HS: Nghiên cứu SGK, nêu

tóm tắt quá trình tạo tinh bột trong cây xanh

Khi để nguội màu xanh tím lại xuất hiện Phản ứng này được dùng đề nhận ra tinh bột bằng iot và ngược lại

IV Sù chuyĨn hãa tinh bét trong c¬ thĨ

→

 (C6H10O5)n + 6nCO2

Quá trình này gọi là quá trình quang hợp

III Củng cố.

1 Gv nhấn mạnh các kiến thức quan trọng.

2 Yêu cầu Hs làm bài tập trang 44 SGK

3 Liên hệ thực tế quá trình sản xuất và sử dụng tinh bột

IV Hướng dẫn về nhà.

1 Học bài, làm bài tập SBT

2 Chuẩn bị bài sau: Xenlulozơ

V Nhận xét, đánh giá giờ học.

Tiết 12 Bµi 8 XENLULOZƠ.

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

− Quan sát mẫu vật thật, mơ hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét

− Viết các phương trình hoá học minh hoạ cho tính chất hoá học

− Giải được bài tập : Tính khới lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phân và bài tập khác cĩ nội dung liên quan

B Trọng tâm

− Đặc điểm cấu tạo của xenlulozơ;

Trang 24

− Tính chất hĩa học cơ bản của xenlulozơ

C Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận.

A Tinh bột là chất rắn hình hình sợi, màu trắng, khơng tan trong nước nguội, trong nước nĩng chuyển

thành dung dịch keo nhớt gọi là hồ tinh bột

B Xenlulozơ là chất rắn hình hình sợi, màu trắng, khơng tan trong nước ngay cả khi đun nĩng, khơng tan

trong dung mơi hữu cơ thơng thường

C Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp nhân tế bào thực vật, là bộ khung của cây cới Cĩ nhiều

trong bơng, đay, gai, tre, nứa, gỗ

D Xenlulozơ cĩ nhiều trong các loại hạt, củ, quả và hàm lượng thường khoảng 80%

II Cấu trúc phân tử

Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Amilopectin, (C6H10O5)n cĩ phân tử khới khoảng 150 000 - 600 000(u)

B Amilozơ, (C6H10O5)n cĩ phân tử khới khoảng 300 000 - 3 000 000(u)

C Xenlulozơ, (C6H10O5)n cĩ phân tử khới khoảng 1 000 000 - 2 400 000 (u)

D Tinh bột, (C6H10O5)n cĩ phân tử khới khoảng 1 000 000 - 2 400 000 (u)

Câu 3 Xenlulozơ hợp thành từ các mắc xích β - glucozơ với nhau bởi các liên kết

A β - 1,4 - glucozit B α - 1,4 - glucozit C β -1,6 - glucozit D α - 1,4 - glucozit và β - 1,4 -

glucozit

Câu 4 Phân tử xenlulozơ

A cĩ phân nhánh và xoắn B cĩ phân nhánh và khơng xoắn

C khơng phân nhánh và xoắn D khơng phân nhánh, khơng xoắn.

Câu 5 Qua nghiên cứu phản ứng este hĩa người ta thấy mỗi gớc glucozơ (C6H10O5) trong xenlulozơ cĩ sớnhĩm hiđroxyl tự do là

Câu 6 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

III Tính chất hố học

Câu 7 Điểm giớng nhau giữa tinh bột và xenlulozơ

A cĩ cùng cơng thức phân tử và hệ sớ n cĩ trị sớ bằng nhau

B đều cho phản ứng thuỷ phân tạo thành glucozơ và khơng cĩ phản ứng khử

C đều là thành phần chính của gạo, khơ, khoai

D là các polime thiên nhiên dạng sợi.

Câu 8 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều cĩ phản ứng

A màu với iot B với dung dịch NaCl C tráng gương D thủy phân trong mơi trường axit Câu 9 Nếu dùng 1 tấn bột gỗ chứa 20% xenlulozơ để thuỷ phân trong axit với hiệu suất phản ứng là 70%

thì khới lượng glucozơ sẽ thu được là

A 160,5 kg B.622,22 kg C 155,56 kg D 165,6 kg

Câu 10 Thuỷ phân hồn tồn 100 g sợi bơng chứa 97,2% xenlulozơ trong mơi trường axit, trung hồ axit,

cho AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch thu được, đun nĩng Sau khi phản ứng xong, khới lượng bạc thu được là

Trang 25

1 Xenlulozơ phản ứng với HNO3 đặc cú H2SO4 đặc làm xỳc tác, sản phẩm được dựng làm thuụ́c sỳng.

2 Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic (CH3CO)2O sinh ra xenlulozơ triaxetat [C6H7O2(OCOCH3)3]n là một chṍt dẻo dễ kộo thành tơ sợi

3 Sản phẩm của phản ứng giữa xenlulozơ với CS2 và NaOH là một dung dịch nhớt gọi là visco dựng để sản xuṍt tơ visco

4 Xenlulozơ khụng phản ứng với Cu(OH)2, nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 (nước svayde)

Sụ́ lượng phát biểu đỳng là

A 1 B 2 C 3 D 4.

IV Ứng dụng

Cõu 13 Chọn cõu đỳng trong các cõu sau?

A Các vọ̃t liợ̀u chứa nhiờ̀u xenlulozơ như tre, nứa thường được dựng làm lừi bờ-tụng trong xõy dựng hiợ̀n

nay

B Xenlulozơ nguyờn chṍt hay gần nguyờn chṍt được chờ́ thành sợi, tơ, giṍy viờ́t, giṍy làm bao bỡ, tỳi nilon.

C Thuỷ phõn xenlulozơ sẽ được glucozơ làm nguyờn liợ̀u để sản xuṍt ancol etylic.

D Xenlulozơ dựng để sản xuṍt xenlulozơ triaxetat dựng làm thuụ́c sỳng.

Bài tập sgk 4,5,6 trang 50 sgk hoỏ 12NC.

2 HS: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi hoùc.

E Tieỏn trỡnh leõn lụựp.

I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.

II Baứi mụựi.

Hoạt động 1

GV: Yeõu caàu Hs neõu

tớnh chaỏt vaọt lớ, traùng

thaựi tửù nhieõn cuỷa

Xenlulozụ

Traỷ lụứi C1 phieỏu hoùc

taọp

Hoaùt ủoọng 2

GV: Neõu caỏu truực phaõn

tửỷ cuỷa Xenlulozụ ẹửa

ra hỡnh veừ lụựn ủeồ moõ taỷ

tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa

xenlulozụ tửứ caỏu taùo ủaừ

neõu

HS: Neõu tớnh chaỏt vaọt lớ,

traùng thaựi tửù nhieõn cuỷa Xenlulozụ theo sgk

HS: Tửứ ủaởc ủieồm caỏu taùo

=> tớnh chaỏt hoaự hoùc

- Phaõn tửỷ Xenlulozụ ủửụùc hụùp thaứnh tửứ caực maột xớch β - glucozụ noỏi vụựi nhau bụỷi caực lieõn keỏt β

-1,4 – glicozit, phaõn tửỷ xenlulozụ khoõng phaõn nhaựnh, khoõng xoaộn

O

1

O

H H

O OH

CH2OH

OH H H

III Tính chất hoá học

1 Phaỷn ửựng cuỷa polisaccarit

- Xenlulozụ bũ thuỷy phaõn trong dung dũch axit noựng taùo ra glucozụ

Trang 26

GV: Xaực nhaọn caực tớnh

chaỏt, yeõu caàu Hs neõu

nghieõn cửựu SGK, neõu

caực ửựng duùng cuỷa

2 Phaỷn ửựng cuỷa ancol ủa chửực

a Xenlulozụ phaỷn ửựng vụựi HNO3 ủaởc coự H2SO4ủaởc laứm xuực taực

khi ủun noựng cho xenlulozụ trinitrat:

b Xenlulozụ taực duùng vụựi anhiủrit axetic sinh ra

xenlulozụ triaxetat [C6H7O2(OCOCH3)3]n, laứ moọt loaùi chaỏt deỷo deó keựo thaứnh tụ sụùi

c Saỷn phaồm cuỷa phaỷn ửựng giửừa xenlulozụ vụựi

CS2 vaứ NaOH laứ moọt dung dũch nhụựt goùi laứ visco Dùng để sx tụ visco

d Xenlulozụ khoõng phaỷn ửựng vụựi Cu(OH)2 nhửng tan ủửụùc trong dung dũch [Cu(NH3)4](OH)2

IV Ứng dụng

* Caực vaọt lieọu chửựa nhieàu xenlulozụ nhử tre, goó,

nửựa, thửụứng ủửụùc duứng laứm vaọt lieọu xaõy dửùng, ủoà duứng gia ủỡnh,

* Xenlulozụ ủửụùc cheỏ thaứnh sụùi, tụ, giaỏy vieỏt, giaỏy laứm bao bỡ, xenlulozụ trinitrat ủửụùc duứng laứm thuoỏc suựng Thuỷy phaõn xenlulozụ seừ ủửụùc glucozụ laứm nguyeõn lieọu ủeồ saỷn xuaỏt etanol

III Cuỷng coỏ.

1 Gv nhaỏn maùnh caực kieỏn thửực quan troùng.

2 Yeõu caàu Hs so saựnh tinh boọt vaứ Xenlulozụ

3 Lieõn heọ thửùc teỏ quaự trỡnh khai thaực vaứ sửỷ duùng Xenlulozụ

Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng thoõng qua khai thaực vaứ sửỷ duùng goó

4 Yeõu caàu Hs laứm baứi taọp trang 49, 50 SGK

IV Hửụựng daón veà nhaứ.

1 Hoùc baứi, laứm baứi taọp SBT

2 Chuaồn bũ baứi sau: Baứi 9 Luyeọn taọp

- OÂn laùi kieỏn thửực veà caực cacbohiủrat ủaừ hoùc

- Chuaồn bũ caực baứi taọp trong baứi luyeọn taọp

V Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ hoùc

Trang 27

Tiết 13 Bµi 9 LUYƯN TËP

CÊU TRĩC Vµ TÝNH CHÊT CđA MéT Sè CACBOHI®RAT TIªU BIĨU

A Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về cacbohiđrat: cấu trúc phân tử, tính chất hoá học.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức.

B Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận, hoạt động nhóm.

C Chuẩn bị:

1 GV: Một sớ bài tập trắc nghiệm liên quan.

2 HS: Ôn lại kiến thức về các cacbohiđrat đã học.

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1.

GV: Yêu cầu Hs viết

lại CTCT của Glucozơ,

Fructozơ, nêu đặc điểm

cấu tạo của Saccarozơ,

Mantozơ, tinh bột,

Xenlulozơ

Hoạt động 2.

GV: Yêu cầu Hs thảo

luận nhóm, hoàn thành

bảng tóm tắt tính chất

hoá học c của

cacbohiđrat

GV: Chú ý cho Hs

nhũng tính chất chưa

nêu được trong bảng

HS: Viết lại CTCT

của Glucozơ, Fructozơ, nêu đặc điểm cấu tạo của Saccarozơ, Mantozơ,tinh bột, Xenlulozơ

HS: Thảo luận

nhóm, hoàn thành bảng tóm tắt tính chất hoá học của cacbohiđrat

I C¸c kiÕn thøc cÇn nhí 1.CÊu trĩc ph©n tư

AgNO 3 / NH3

lam

lam

Saccaroz ơ

Dd xanhlam

III Củng cố.

1 Nhấn mạnh các kiến thức, kĩ năng quan trọng.

2 Yêu cầu Hs viết lại CTCT các cacbohiđrat

IV Hướng dẫn về nhà.

1 Học bài, làm bài tập SBT

Trang 28

2 Chuẩn bị bài sau: Luyện tập tiếp: Làm các bài tập.

V Nhận xét, đánh giá giờ học

Tiết 14 Bµi 9 LuyƯn tËp

CÊu trĩc vµ tÝnh chÊt cđa mét sè cacbohi®rat tiªu biĨu

A Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về cacbohiđrat: cấu trúc phân tử, tínhchất hoá học.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức.

B Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận, hoạt động nhóm.

C Chuẩn bị:

1 GV: - Một sớ bài ập tắc nghiệm

2 HS: - Ôn lại kiến thức về các cacbohiđrat đã học.

- Chuẩn bị các bài tập trong bài luyện tập

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

GV: Yêu cầu Hs

thảo luận, làm các

bài tập SGK trang

sửa, nhấn mạnh kiến

thức và kĩ năng quan

trọng

HS: Thảo luận, làm

các bài tập SGK trang36,37

HS: Trình bày bài.

HS: Nhận xét, bổ

sung

II Bµi tËp Bài 1: A.

CxHyOz + (x+y/4-z/2) O2  xCO2 + (y/2)H2O

Số mol CO2 = Số mol H2O  x= y/2  y=2xSố mol O2 = Số mol CO2  x+ y/4 – z/2 = x  z=x

 CTPT là C6H12O6 Đáp án A

Bài 2:

A – S: Cả hai đều có vị ngọt

B – S: Mantozơ tự có tính khử do có nhóm OH hemiaxetal

C – Đ: Phân tử tinh bột và xenlulozơ có nhóm OH hemiaxetal rất ít nên không có tính khử

D – Đ: Tinh bột có pư màu với dd Iot do phân tử có cấu trúc vòng xoắn

4 5 6

HOCH

CH2OH

CH O H

CH=O CHOH

HOCH

α- Glucozơ Glucozơ

Trang 29

1 2 3

4 5 6

H

H H

1

2 3 4

5

6

HOCH 2

β- Fructozơ 3- Saccarozơ:

4 5

5 6

HOCH2

4- Mantozơ:

5- Tinh bột:

6-Xenlulozơ:

Bài 4: Tính theo ptpư quang hợp

Bài 5: Tính theo ptpư thuỷ phân Xenlulozơ

III Củng cố.

1 Nhấn mạnh các kiến thức, kĩ năng quan trọng.

2 Khái quát dạng bài tập và phương pháp giải

IV Hướng dẫn về nhà.

1 Học bài, làm bài tập SBT

2 Chuẩn bị bài sau: Bài 10 Bài thực hành số 1

- Cách tiến hành các thí nghiệm, dự đoán hiện tượng

- Mang đường ăn (saccarozơ)

V Nhận xét, đánh giá giờ học.

Trang 30

Tiết 15 Bµi 10 Bµi thùc hµnh 1.

§IỊU CHÕ ESTE Vµ TÝNH CHÊT CđA MéT Sè CACBOHYDRAT

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

Mục đích, cách tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm :

− Điều chế etyl axetat

− Phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2

− Phản ứng của hồ tinh bột với iot

Kĩ năng

− Sử dụng dụng cụ hoá chất để tiến hành an tồn, thành cơng các thí nghiệm trên

− Quan sát, nêu hiện tượng thí nghiệm, giải thích và viết các phương trình hoá học, rút ra nhận xét

− Viết tường trình thí nghiệm

B Trọng tâm

− Điều chế este;

− Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH; saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 và tinh bột tác dụng với I2

C Phương pháp chủ yếu: Hs làm thí nghiệm thực hành.

D Chuẩn bị:

1 GV: a Dụng cụ và hoá chất:

Dơng cơ thÝ nghiƯm

2 HS: - Cách tiến hành các thí nghiệm, dự đoán hiện tượng.

- Mang đường ăn(saccarozơ), tinh bột

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp: Chia thành 4 nhóm thí nghiệm.

II Kiểm tra bài chuẩn bị của Hs:

- Nêu cách tiến hành các thí nghiệm, dự đoán hiện tượng

- Kiểm tra hoá chất Hs chuẩn bị

III Hs làm thí nghiệm, ghi lại các hiện tượng quan sát được.

GV quan sát, hỗ trợ khi cần

IV Thu dọn, vệ sinh PTN.

V Hướng dẫn về nhà.

1 Làm tường trình thí nghiệm theo mẫu qui định.

2 Chuẩn bị bài sau: AMIN: Nghiên cứu trước nội dung bài học

VI Nhận xét, đánh giá, rút kinh nghiệm giờ thực hành.

Trang 31

- Ý thức kỉ luật trong PTN.

- Nhóm có kết quả tốt, chưa tốt Nguyên nhân

VII Các chú ý trong các thí nghiệm:

1 Thí nghiệm 1: Điều chế etyl axetat

- Lấy 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc

- Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 - 700C

- Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bảo hòa

Phải cho axit sunfuric đặc vào sau cùng để tránh nổ, bỏng.

Tránh giây hoá chất ra người và đồ vật

2 Thí nghiệm 2 : Phản ứng của glucozơ với Cu(OH) 2

- Lấy 2 đến 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH

- Thêm vài giọt dd NaOH làm môi trường

- Cho dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ

- Đun nóng đ thu được

Phản ứng dễ xảy ra trong môi trường kiềm.

3 Thí nghiệm 3 : Tính chất của saccarozơ

a) - Lấy 2 đến 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH

- Thêm vài giọt dd NaOH làm môi trường

- Cho dung dịch saccarozơ vào ống nghiệm

- Đun nóng dung dịch thu được

Phản ứng dễ xảy ra trong môi trường kiềm.

b) - Lấy 1,5 ml dd saccarozơ vào ống nghiệm, cho tiếp vào 0,5 ml dd H2SO4

- Đun nóng 2 – 3 phút Để nguội, cho từ từ NaHCO3 vào, khuấy đều đến khi ngừng thoát CO2

- Rót dd thu được vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2 , lắc đều, rồi đun nóng

Phản ứng dễ xảy ra trong môi trường kiềm.

4 Thí nghiệm 4: Phản ứng của hồ tinh bột với iot

- Cho dd Iot tác dụng với tinh bột.

- Đun nóng, rồi để nguội

Tiết 16 KIỂM TRA 1 TIẾT

A Mục tiêu.

1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh về Este, lipit, cacbohiđrat, chất giặt rửa.

2 Kĩ năng: Kiểm tra, đánh giá, rèn kĩ năng vận dụng kiến thức, kĩ năng làm việc độc lập

B Phương pháp chủ yếu: Kiểm tra trắc nghiệm

Trang 32

C Chuẩn bị.

1 GV: Đề, đáp án, hướng dẫn chấm.

2 HS: Ôn lại kiến thức, tự luyện tập.

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Phát đề cho Hs, Hs làm bài.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Mơn Hĩa Lớp 12 NC

Đơn vị bài

học

Nội dung kiến thức

và kĩ năng

Nhận biết

Thơng hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Câu 2: Hợp chất X cĩ CTĐG là CH2O X tác dụng được với NaOH CTCT của X là

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3.D OHCCH2OH

Câu 3 : Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Chất béo tan trong nước nĩng B Chất béo nhẹ hơn nước, tan trong các dung mơi hữu cơ

C Dầu ăn thuộc chất béo D Thuỷ phân chất béo bao giờ cũng thu được glyxerol

Trang 33

Câu 4: Chất nào sau đây không phải là xà phòng

A C17H35COONa B C17H35COOK C C15H31COONa D C10H21COONa

Câu 5: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm

A Glucozơ và mantozơ B Tinh bột và saccarozơ

C Glucozơ và fructozơ D Tinh bột và xenlulozơ

Câu 6 : Saccarozơ thuộc loại

A polisaccarit B monosaccarit C đisaccarit D polime

Câu 7 : Xenlulozơ không thuộc loại

A cacbonhiđrat B gluxit C polisaccarit D đisaccarit

Câu 8: Xenlulozơ và tinh bột đều không thuộc loại

A Đisaccarit B poliancol C polisaccarit D cacbonhiđrat

Câu 9 : Chất nào sau đây khi thuỷ phân chỉ cho ß – glucozơ

A sacarozo B xenlulozơ. C tinh bột D fructozơ

2 Thông hiểu :

Câu 10: Chất cho phản ứng với NaOH, AgNO3 trong NH3, có CTCT là

A CH3CHO B HO-CH2-CHO C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 11: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có CTPT C3H5O2Na CTCT của

X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 12 : Cho các chất : (1): CH3COOCH3 ; (2): HCOOC6H5; (3): CH3-OH; (4): (CH3COO)3C3H5; (5):

CH3-CO-CH2-CH3; (6):CH2=CH-COONa Những chất thuộc hợp chất este là

A (2); (4); (5) B (1); (2); (4). C (1); (3); (4) D (1); (3); (5)

Câu 13: Trong chất béo bao giờ cũng có một lượng axit tự do Số miligam KOH dùng để trung hoà lượng

axit tự do trong một gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo đó Để trung hoà 4,2 gam chất béo cần

30ml dung dịch KOH 0,01M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

A 3 B 4. C.7 D 6

Câu 14 Khối lượng KOH cần dùng để trung hoà các axit tự do trong 40 gam chất béo có chỉ số axit bằng

140 là

Câu 15 : Cho các chất : Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ đựng riêng biệt trong 3 ống nghiệm mất nhãn

Dùng một thuốc thử để phân biệt các chất đó là

A CuO B dd AgNO3 /NH3 C Cu(OH)2/OH- D dd iot

Câu 16: Chọn phát biểu sai

A Phản ứng thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit tạo ra các phân tử α – glucozơ

B Phản ứng thủy phân saccarozơ trong môi trường axit tạo ra các phân tử α – glucozơ và β - glucozơ

C Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân xenlulozơ trong môi trường axit là các phân tử β - glucozơ

D Chất béo thuộc loại hợp chất este

Câu 17: Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 18 : Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều tham gia vào

A.phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2

C phản ứng thuỷ phân D.phản ứng đổi màu iot.

Câu 19 : Tơ visco được sản xuất từ nguyên liệu chính là

Câu 20: Thuỷ phân este E có CTPT là C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y

Y bay hơi có tỉ khối đối với Hidro là 16 Tên gọi của E là

A metyl propionat B propyl fomat C Isopropyl fomat D etyl axetat

Câu 21: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch chứa axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y

và Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Tên của X là

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

Trang 34

3 Vận dụng :

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol bằng nhau Khi đun nóng 4,4 gam X với 0,05 mol NaOH vừa đủ, thu được 1,6 gam ancol Y và m gam muối Z CTCT của

Z và giá trị của m là

A CH3COOC2H5; 8,2 B CH3COONa; 8,2 C HCOONa, 6,8 D CH3CH2COONa, 4,8

Câu 23 : Để xà phòng hóa hoàn toàn 442 gam triolein cần 0,75 lít dung dịch KOH a(M) Giá trị của a là

A 2 B 1 C 0,5 D 2,5

Câu 24: Xà phòng hóa một lượng vùa đủ tripanmitin bằng 500 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng

khối lượng muối natri (khan) thu được là

Câu 25: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ lượng khí sinh ra

được hấp thu hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 75gam kết tủa Giá trị của m là

A 67,5 B 65 C 90 D 55

Câu 26: Thủy phân 81 kilogam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Câu 27: Khối lượng axit nitric cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo ra 59,4kg xenlulozơ

trinitrat với hiệu suất 90% là

A 30kg B 21kg C 42kg D 10kg

3 Vận dụng cao :

Câu 28: Este X mạch không nhánh, có CTĐG nhất là C2H4O Đun sôi 8,8 gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Từ dung dịch sau phản ứng thu được 7,2gam chất rắn khan CTCT của X là

A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 29 : Đốt cháy một este A cho sản phẩm CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol là 1:1 Khi xà phòng hóa 2,2gam A bằng 50ml dung dịch NaOH 0,5M (vừa đủ) thu được 2,05gam muối khan CTCT thu gọn của A

A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 30 : Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau cần 200ml dung dịch

NaOH 1M, thu được 15gam hỗn hợp 2 muối của hai axit đồng đẳng kế tiếp và 7,8gam 2 ancol bậc I CTCT

và phần trăm khối lượng của 2 este là

Câu 2: Chọn phát biểu sai

A Phản ứng thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit tạo ra các phân tử α – glucozơ

B Phản ứng thủy phân saccarozơ trong môi trường axit tạo ra các phân tử α – glucozơ và β - glucozơ

C Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân xenlulozơ trong môi trường axit là các phân tử β - glucozơ

D Chất béo thuộc loại hợp chất este

Câu 3 : Đốt cháy một este A cho sản phẩm CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol là 1:1 Khi xà phòng hóa 2,2gam A bằng 50ml dung dịch NaOH 0,5M (vừa đủ) thu được 2,05gam muối khan CTCT thu gọn của A

A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 4: Khi xà phòng hóa este A cho sản phẩm là natri propionat và anđehit axetic Vậy este A là

A CH3CH2COOCH=CH-CH3 B CH3CH2COOCH2CH3

Trang 35

C CH3COOCH=CH2 D CH3CH2COOCH=CH2.

Câu 5: Để xà phòng hóa hoàn toàn 442 gam triolein cần 0,75 lít dung dịch KOH a(M) Giá trị của a là

A 2 B 1 C 0,5 D 2,5

Câu 6: Xà phòng hóa một lượng vùa đủ tripanmitin bằng 500 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng khối

lượng muối natri (khan) thu được là

Câu 7 Cho các chất : Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ đựng riêng biệt trong 3 ống nghiệm mất nhãn Dùng

một thuốc thử để phân biệt các chất đó là

A CuO B dd AgNO3 /NH3 C Cu(OH)2/OH- D dd iot

Câu 8: Hợp chất X có CTĐG là CH2O X tác dụng được với NaOH CTCT của X là

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3.D OHCCH2OH

Câu 9: Thuỷ phân este E có CTPT là C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y

Y bay hơi có tỉ khối đối với Hidro là 16 Tên gọi của E là

A metyl propionat B propyl fomat C Isopropyl fomat D etyl axetat

Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau cần 200ml dung dịch

NaOH 1M, thu được 15gam hỗn hợp 2 muối của hai axit đồng đẳng kế tiếp và 7,8gam 2 ancol bậc I CTCT

và phần trăm khối lượng của 2 este là

A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 12: Chất cho phản ứng với NaOH, AgNO3 trong NH3, có CTCT là

A CH3CHO B HO-CH2-CHO C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 13: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có CTPT C3H5O2Na CTCT của

X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 14: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch chứa axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y

và Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Tên của X là

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol bằng nhau Khi đun nóng 4,4 gam X với 0,05 mol NaOH vừa đủ, thu được 1,6 gam ancol Y và m gam muối Z CTCT của

Z và giá trị của m là

A CH3COOC2H5; 8,2 B CH3COONa; 8,2 C HCOONa, 6,8 D CH3CH2COONa, 4,8

Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo tan trong nước nóng B Chất béo nhẹ hơn nước, tan trong các dung môi hữu cơ

C Dầu ăn thuộc chất béo D Thuỷ phân chất béo bao giờ cũng thu được glyxerol

Câu 17: Trong chất béo bao giờ cũng có một lượng axit tự do Số miligam KOH dùng để trung hoà lượng

axit tự do trong một gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo đó Để trung hoà 4,2 gam chất béo cần

30ml dung dịch KOH 0,01M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

A 3 B 4. C.7 D 6

Câu 18 Khối lượng KOH cần dùng để trung hoà các axit tự do trong 40 gam chất béo có chỉ số axit bằng

140 là

Câu 19: Saccarozơ thuộc loại

A polisaccarit B monosaccarit C đisaccarit D polime

Câu 20 : xenlulozơ không thuộc loại

A cacbonhiđrat B gluxit C polisaccarit D đisaccarit

Câu 21: Xenlulozơ và tinh bột đều không thuộc loại

A Đisaccarit B poliancol C polisaccarit D cacbonhiđrat

Câu 22: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều tham gia vào

Trang 36

A.Phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2.

C phản ứng thuỷ phân D.phản ứng đổi màu iot.

Câu 23: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Tồn bộ lượng khí sinh ra

được hấp thu hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 75gam kết tủa Giá trị của m là

A 67,5 B 65 C 90 D 55

Câu 24: Khới lượng axit nitric cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo ra 59,4kg xenlulozơ

trinitrat với hiệu suất 90% là

A 30kg B 21kg C 42kg D 10kg

Câu 25: Chất nào sau đây khi thuỷ phân chỉ cho ß – glucozơ

A sacarozo B xenlulozơ. C tinh bột D fructozơ

Câu 26: Phát biểu khơng đúng là

A Dung dịch fructozơ hồ tan được Cu(OH)2

B Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nĩng cho kết tủa Cu2O

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nĩng cho kết tủa Cu2O

Câu 27: Tơ visco được sản xuất từ nguyên liệu chính là

Câu 28: Chất nào sau đây khơng phải là xà phịng

A C17H35COONa B C17H35COOK C C15H31COONa D C10H21COONa

Câu 29: Thủy phân 81 kilogam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khới lượng glucozơ thu được là

Câu 30: Cĩ thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhĩm

A Glucozơ và mantozơ B Tinh bột và saccarozơ

C Glucozơ và fructozơ D Tinh bột và xenlulozơ

III Thu bài.

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Hoàn thành bài kiểm tra, tự dánh giá

2 Chuẩn bị bài sau: Amin: Nghiên cứu trước nội dung bài

V Nhận xét, đánh giá giờ kiểm tra.

Trang 37

Chương 3 AMIN - AMINO AXIT - PROTEIN

Tiết 17 Bài 11 AMIN

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

− Cấu tạo phân tử và cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gớc – chức)

C Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận, hoạt động nhóm.

D Chuẩn bị:

1 GV: Mô hình phân tử Metylamin, Anilin.

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học.

E Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới.

Hoạt động 1.

GV: Yêu cầu Hs

nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu khái niệm

amin, các loại amin,

cho ví dụ minh họa

GV: Khái quát hoá

với mỗi vấn đề

Hoạt động 2.

GV: Nêu cách gọi tên

amin, yêu cầu Hs nắm

HS: Nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu khái niệm amin, các loại amin, cho ví dụ minh họa

I- KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP VÀ ĐỒNG PHÂN

1 Khái niệm

Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin

b Theo bậc của amin

Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc

Trang 38

bắt cách gọi, xem

bảng 3.1 để khắc sâu

Hoạt động 3.

GV: Nêu các loại đp,

cách viết CTCT các

amin?

Hoạt động 4

GV: Yêu cầu Hs

nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu tính chất vật

lí của các amin

GV: Chú ý khi sử

dụng: độc

Hs vận dụng: Viết CTCT các amin có CTPT C4H11N và gọi tên các đp

HS: Viết CTCT các amin có

CTPT C4H11N và gọi tên các đp

HS: Nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu tính chất vật lí của các amin

hyđro cacbon

R-NH2 R-NH-R’ R-N-R’R”

amin bậc I amin bậc II amin bậc III

3 Danh pháp

a Danh pháp gốc - chức.

b Tên thay thế

c Một số amin được gọi theo tên thường (tên riêng).

Chú ý:Nhóm NH2

4 Đồng phân

Amin có đồng phân mạch C và đồng phân vị trí nhóm chức cho từng loại : amin bậc I, aminbậc II, amin bậc III

II- TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Metylamin, đimetylamin, trietylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu,độc, dễ tan trong nước.Các amin đồng đẳng cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phântử khối

Anilin là chất lỏng, sôi ở 1840C, không màu, độc, ít tan trong nước, tan trong etanol, benzen Để lâu trong không khí, anilin chuyểnsang màu nâu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí

III- CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

- CTCT amin các bậc và anilin:

N H

H

NHR

R

NR

H

N H

- Do phân tử amin có nguyên tử N còn đôi e chưa liên kết nên amin có tính bazơ

- Nguyên tử N trong phân tử amin có số oxi hóa -3 nên amin thường dễ bị oxi hóa

- Các amin thơm, thí dụ như anilin, còn dễ dàng tham gia phản ứng thế vào nhân thơm doảnh hưởng của đôi electron chưa liên kết ở nguyên tử nitơ

III Củng cố bài:

1- Nhấn mạnh kiến thức bài học

2- Viết CTCT của các amin bậc III có CTPT C5H13N, tên gọi của chúng

Trang 39

3- Viết CTCT các amin có nhân benzen có CTPT C8H11N.

4- Bài tập 1,2,3 SGK trang 61

IV Hướng dẫn về nhà:

1- Học bài

2- Chuẩn bị bài sau: Phần II, III: nghiên cứu trước nội dung bài học

V Nhận xét, đánh giá giờ học.

Tiết 18 Bài 11 AMIN

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

− Tính chất hoá học, ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen)

Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhĩm NH2 (tính bazơ, phảnứng với HNO2, phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gớc ankyl), anilin cĩ phản ứng thế ở nhân thơm

Kĩ năng

− Quan sát mơ hình, thí nghiệm, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất

− Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin

− Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học

− Giải được bài tập : Xác định cơng thức phân tử, bài tập khác cĩ nội dung liên quan

1 GV: + Thí nghiệm: H3C-NH2 , C6H5-NH2 pư với quì tím, HCl, nước Brom

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học.

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ.

CTCT và tên gọi các amin có CTPT là C4H11N

III Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1.

GV: Yêu cầu Hs nêu

CTCT dạng tổng quát

cho các amin, từ đặc

điểm cấu tạo dự đoán

tính chất của các amin

Gợi ý cho Hs từ NH3

GV: Khẳng định các

tính chất đúng Yêu

cầu Hs viết các ptpư

minh hoạ cụ thể, ptpư

dạng khái quát

GV: Chú ý ảnh hưởng

HS: Nêu CTCT

dạng tổng quát cho các amin, từ đặc điểm cấu tạo dự đoán tính chất của các amin

a Tác dụng với chất chỉ thị màu:

- Dd nhiều ankylamin làm xanh giấy quỳ tím hoặc làm hồng phenolphtalein do kết hợp với proton mạnh hơn amoniac

Trang 40

giữa các hợp phần cấu

tạo trong amin để so

sánh lực bazơ

GV : Yêu cầu học sinh

viết phản ứng

GV : - Khi cho amin

bậc một hoặc bậc hai

tác dụng với ankyl

halogenua, nguyên tử

H của nhóm amin có

thể bị thay thế bởi gốc

ankyl

Hoạt động 2.

GV: Yêu cầu Hs

nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu các ứng

dụng của amin

Hoạt động 3.

GV: Nêu các cách

điều chế amin, cho các

ví dụ minh hoạ

Gọi HS viết phản ứng

1.2.Phản ứng với axit nitrơ

a Amin bậc một tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường

cho ancol hoặc phênol và giải phóng nitơ

R-NH2 + HONO → ROH + N2↑ + H2O

b Anilin và các amin thơm bậc một tác dụng với axit nitrơ

ở nhiệt độ thấp (0 - 50C) cho muối điazoni :

C6H5NH2 +HONO + HCl  →0 − 50C C6H5N2+Cl- + 2H2O benzenđiazoni clorua

1.3 Phản ứng ankyl hóa

R-NH2 + CH3I → R-NH-CH3 + HIPhản ứng này được gọi là phản ứng ankyl hóa amin

2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin

IV- ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1 Ứng dụng

2 Điều chế

Amin có thể được điều chế bằng nhiều cách:

a Thay thế nguyên tử H của phân tử amoniac

Các ankylamin được điều chế từ amoniac và ankyl halogenua Thí dụ :

NH3 CH3NH2 (CH3)2NH (CH3)3N

b Khử hợp chất nitro

Anilin và các amin thơm thường được điều chế bằng cách khử nitrobenzen (hoặc dẫn xuất nitro tương ứng) bởi hiđro mới sinh nhờ tác dụng cùa kim loại (như Fe, Zn) với axit HCl Thí dụ :

III Củng cố bài:

1- Nhấn mạnh kiến thức bài học

Ngày đăng: 18/10/2016, 19:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt về các - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Bảng t óm tắt về các (Trang 1)
Hình thành pt phản ứng - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Hình th ành pt phản ứng (Trang 7)
Sơ đồ chuyển hoá giữa các - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Sơ đồ chuy ển hoá giữa các (Trang 11)
Bảng tóm tắt tính chất - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Bảng t óm tắt tính chất (Trang 27)
Bảng 3.1 để khắc sâu. - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Bảng 3.1 để khắc sâu (Trang 38)
Hình 5.14 SGK nhưng chỉ có - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Hình 5.14 SGK nhưng chỉ có (Trang 88)
1. Bảng tuần hoàn, sơ đồ điện phân nc MgCl 2 - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
1. Bảng tuần hoàn, sơ đồ điện phân nc MgCl 2 (Trang 102)
Bảng trong SGK . - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Bảng trong SGK (Trang 109)
1. Bảng tuần hòan - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
1. Bảng tuần hòan (Trang 122)
1. Bảng tuần hoàn - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
1. Bảng tuần hoàn (Trang 129)
1. Bảng tuần hoàn - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
1. Bảng tuần hoàn (Trang 131)
Bảng trình bài   GV nhận - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Bảng tr ình bài  GV nhận (Trang 155)
Bảng tóm tắt tính chất của một số cation  thường gặp với một số thuốc thử. - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Bảng t óm tắt tính chất của một số cation thường gặp với một số thuốc thử (Trang 161)
Bảng tóm tắt tính chất của một số anion  thường gặp với một số thuốc thử. - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Bảng t óm tắt tính chất của một số anion thường gặp với một số thuốc thử (Trang 162)
Bảng tóm tắt tính chất của một số chất  khí: - giáo án hóa 12 nâng cao chi tiết
Bảng t óm tắt tính chất của một số chất khí: (Trang 163)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w