1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập Hoá học Hữu cơ có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng P1

37 2,6K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Hoá học Hữu cơ có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng P1 Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên) DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNG A. HOÁ PHỔ THÔNG 1. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 2. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word 3. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 4. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 11 5. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 6. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 140 7. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 4170 8. ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 9. TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG 10. 70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word 11. CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN 12. Bộ câu hỏi LT Hoá học 13. BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC 14. CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 48 15. GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 86 16. PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 274 17. TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 12 18. PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 145 19. BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc 20. Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia 21. PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 57 22. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 145 23. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2 B. HỌC SINH GIỎI 1. Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập 2. Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 54 3. CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 17 4. ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 5. Tuyển tập Đề thi Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THCS Lý thuyết và Bài tập 6. Chuyên đề Bồi dưỡng HSG Hoá học, 12 phương pháp giải toán 7. Hướng dẫn thực hành Hoá Hữu cơ Olympic hay dành cho sinh viên đại học, cao đẳng C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC 1. ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ 2. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN 3. TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ 4. GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh 5. VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 44 6. BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 40 7. Giáo trình Hoá học phân tích 8. Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id489754 9. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 1 10. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 2 11. Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 1 12. Thuốc thử Hữu cơ 13. Giáo trình môi trường trong xây dựng 14. Bài tập Hóa môi trường có đáp án đầy đủ nhất dành cho sinh viên Đại họcCao đẳng 15. Mô hình, mô hình hóa và mô hình hóa các quá trình môi trường 16. Cây trồng và các yếu tố dinh dưỡng cần thiết 17. Đất đồng bằng và ven biển Việt Nam 18. Chất Hữu cơ của đất, Hóa Nông học 19. Một số phương pháp canh tác hiện đại,Hóa Nông học 20. Bài tập Hoá Đại cương có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học 21. Hướng dẫn học Hoá Đại cương dành cho sinh viên ĐH, CĐ 22. Bài giảng Vai trò chất khoáng đối với thực vật PP 23. Giáo trình Thực hành Hoá vô cơ dành cho sinh viên ĐH, CĐ 24. Bài tập Vô cơ dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng có giải chi tiết 25. Bài tập Vô cơ thi Olympic dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng có giải chi tiết 26. Bài giảng Hoá học Phức chất hay và đầy đủ 27. Bài giảng Hoá học Đại cương A1, phần dung dịch 28. Bài tập Hoá lý tự luận dành cho sinh viên có hướng dẫn đầy đủ 29. Bài tập Hoá lý trắc nghiệm dành cho sinh viên có đáp án đầy đủ 30. Khoá luận Tốt nghiệp bài tập Hoá lý 31. Giáo trình Hoá Phân tích dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 32. Bài giảng Điện hoá học hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 33. Bài tập Hoá học sơ cấp hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 34. Bài giảng phương pháp dạy học Hoá học 1 35. Bài giảng Công nghệ Hoá dầu 36. Hóa học Dầu mỏ và Khí 37. Bài tập Hóa dầu hay có hướng dẫn chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 38. Bài tập Công nghệ Hóa dầu, công nghệ chế biến khi hay có hướng dẫn chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 39. Bài giảng Hóa học Dầu mỏ hay dành sinh viên Đại học, cao đẳng 40. Hướng dẫn thực hành Hoá Hữu cơ hay dành cho sinh viên đại học, cao đẳng 41. Phụ gia thực phẩm theo quy chuẩn quốc gia 42. Hướng dẫn thực hành Hoá Vô cơ RC0 Các phản ứng Hoá học mang tên các nhà khoa học hay dành cho sinh viên 43. Bài tập trắc nghiệm Hoá sinh hay dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng 44. Bài tập Hoá học Hữu cơ có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học, cao đẳng P1 D. HIỂU BIẾT CHUNG 1. TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI 2. 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN 3. THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT 4. CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC 5. GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP 6. Điểm chuẩn các trường năm 2015 E. DANH MỤC LUẬN ÁNLUẬN VĂNKHOÁ LUẬN… 1. Công nghệ sản xuất bia 2. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen 3. Giảm tạp chất trong rượu 4. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel 5. Tinh dầu sả 6. Xác định hàm lượng Đồng trong rau 7. Tinh dầu tỏi 8. Tách phẩm mầu 9. Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm 10. Tinh dầu HỒI 11. Tinh dầu HOA LÀI 12. Sản xuất rượu vang 13. VAN DE MOI KHO SGK THI DIEM TN 14. TACH TAP CHAT TRONG RUOU 15. Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng 16. REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 151 17. Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum 18. Chọn men cho sản xuất rượu KL 40 19. Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 40 20. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN 21. LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHẾ TẠO KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CỦA ĐIỆN CỰC 21 22. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI UVARIA L. HỌ NA (ANNONACEAE) 23. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong dịch chiết từ đài hoa bụp giấm 24. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong quả mặc nưa 25. Nghiên cứu xử lý chất màu hữu cơ của nước thải nhuộm …bằng phương pháp keo tụ điện hóa 26. Nghiên cứu và đề xuất hướng giải quyết các vấn đề khó và mới về hoá hữu cơ trong sách giáo khoa hoá học ở Trung học phổ thông 27. Nghiên cứu chiết xuất pectin từ phế phẩm nông nghiệp, thực phẩm 28. Chiết xuất quercetin bằng chất lỏng siêu tới hạn từ vỏ củ Hành tây 29. Thành phần Hóa học và hoạt tính Kè bắc bộ pp 30. Nghiên cứu phương pháp giảm tạp chất trong rượu Etylic 31. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel từ mỡ cá tra với xúc tác KOHγAl2O3 bằng phương pháp bề mặt đáp ứng 32. Tối ưu hoá quá trình chiết ANTHOCYANIN từ bắp cải tím F. TOÁN PHỔ THÔNG 1. TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN 2. Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 500 câu có đáp án 3. Phân dạng Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 4. Bộ đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 5. Chuyên đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 6. Bộ đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 7. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm 1 tiết phút môn Toán lớp 12 8. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P1 9. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P2 10. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P3 11. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P1 có đáp án 12. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P2 13. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 14. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia. 15. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia có đáp án 16. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 17. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 18. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có đáp án 19. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có giải chi tiết 20. Ôn tập Toán 12, luyện thi THPT Quốc gia 21. Phân dạng bài tập hình học 11 rất hay có giải chi tiết các dạng 22. Bài tập trắc nghiêm Toán 11 23. Đề trắc nghiệm toán đại số 12 dành cho kiểm tra 1 tiêt, 15 phút có đáp án G. LÝ PHỔ THÔNG 1. GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS

Trang 1

TUYỂN TẬP BÀI TẬP PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC

LUẬN ÁN-ĐỒ ÁN-LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN-TIỂU LUẬN

BÀI TẬP HOÁ HỮU CƠ PHẦN 1 DÀNH CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG

CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: TỔNG HỢP HỮU CƠ

ST

Trang 2

A MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT:

I Các phương pháp làm tăng mạch Cacbon:

1 Các phương pháp ankyl hóa bằng hợp chất cơ magie (RMgX):

+ Hợp chất cơ magie RMgX rất dễ phản ứng với các hợp chất có hidro linh động (H2O,

NH3, ancol, amin…)  bảo quản và tiến hành phản ứng trong ete khan

+ Lập thể của phản ứng cộng RMgX vào hợp chất cacbonyl: quy tắc Crammer

2 Phương pháp anky hóa ion axetilua:

(Phản ứng Vilsmeier)

-

CHCl3NaOH

O

OHC (Phản ứng Reimer – Tiemann)

* Học sinh cần lưu ý:

+ Cơ chế của các phản ứng ankyl và axyl hóa nhân thơm là cơ chế SE2(Ar); trong đó chú ý

cơ chế tạo tác nhân electronfin

+ dẫn xuất halogen/ xt: axit Lewis (AlCl3 > FeCl3 > BF3 > ZnCl2)

+ dẫn xuất của axit cacboxylic (RCOX > (RCO)2O > RCOOR’)/ xt: AlCl3

2

Trang 3

+ Các phản ứng ankyl hóa thường tạo thành hỗn hợp mono và poliankyl  muốn thu được sản phẩm mono cần lấy dư chất phản ứng.

+ Hướng chính của phản ứng khi thế vào các dẫn xuất của benzen

4 Các phương pháp ankyl và axyl hóa các hợp chất có nhóm metylen hoặc nhóm metyn linh động:

a) Chất phản ứng có dạng X – C H 2 – Y hoặc X – C H(R) – Y ; với X, Y là –COR’, COOR’,

Y X

1) C2H5ONa

Y X

Y X

- có phản ứng cạnh tranh:

CH Y

-X RCO HC

Y X

Để ngăn phản ứng phụ nói trên, người ta dùng bazơ mạnh (mạnh hơn cacbanion) với lượng dư

b) Chất phản ứng có dạng R – CH 2 – X hoặc R 2 – CH – X; với X là – COR’, - COOR’, - CN, -

NO2…

Các phản ứng được tiến hành tương tự, nhưng phải sử dụng xúc tác là bazơ rất mạnh

(NaNH2; C2H5ONa…) do nguyên tử H kém linh động hơn so với trường hợp có 2 nhóm X, Y hút electron

H O

C C C C H

O

H+ hoac OH- H+ hoac OH

-* Học sinh cần lưu ý:

+ Cơ chế của giai đoạn cộng andol: AN

+ Giai đoạn croton hóa có thể xảy ra theo cơ chế E1 hoặc E1cb (khi có Hβ linh động, xt bazơ mạnh)

+ Khi thực hiện phản ứng andol – croton hóa từ 2 cấu tử khác nhau có thể tạo ra hỗn hợp sản phẩm, trong đó sản phẩm chính là sản phẩm ngưng tụ giữa:

- cấu tử cacbonyl có tính electrophin cao hơn

- cấu tử metylen có Hα linh động hơn

b) Phản ứng ngưng tụ của anđehit, xeton với các hợp chất có nhóm metylen hoặc metyn linh động:

H2C

Y

-CH Y

- H2O

Trang 4

Y

-CH Y

BH

- B

-H2C CH2 CH O CH

Y X

* Học sinh cần lưu ý:

+ Xúc tác bazơ có thể là C2H5ONa (nhiệt độ phòng); piperidin (nhiệt độ cao hơn)

+ Có thể thay thế hợp chất cacbonyl-α,β-không no bằng các hợp chất nitro (NO2) hoặc nitril (CN)-α,β-không no

d) Phản ứng ngưng tụ Claisen – ngưng tụ este với các hợp chất có nhóm metylen linh động:

+ Phản ứng ngưng tụ giữa các este với nhau:

CH3–COO–C2H5 + CH3–COO–C2H5    C H ONa2 5  CH3–CO–CH2–COO–C2H5 + C2H5OH

CH3–COO–C2H5 + CH3–CO–CH3    C H ONa2 5  CH3–CO–CH2–CO–CH3 + C2H5OH

II Các phương pháp làm giảm mạch Cacbon:

1 Phản ứng đecacboxyl hóa bởi nhiệt: xảy ra khi nhóm COOH gắn với nhóm có khả năng hút

electron mạnh

CaO t

   RH + Na2CO3

3 Phản ứng Hunzdicker: RCOOAg + Br2   CCl t 4 RBr + CO2 + AgBr

4 Phản ứng halofom:RCOCH3 + 3X2 + 4NaOH   RCOONa + CHX3 + 3NaX + 3H2O

5 Phản ứng thoái phân Hoffman: R – CO – NH2 2, 2 ,

o

Br NaOH t CO

     RNH2

6 Các phản ứng oxi hóa làm gãy mạch Cacbon:

a) Các phản ứng làm gãy liên kết liên kết đôi C=C:

+ KMnO t4 ,o

    CH3–COOH + CH3–CO–CH3

HC O O C

O

CH3

CH3

H3Cb) Các phản ứng làm gãy liên kết C – C vic -điol:

OH OH

C O

C O +

HIO4 hoac Pb(OOCCH3)

Trang 5

c) Phản ứng oxi hóa ankyl, ankenyl hoặc dẫn xuất của benzen:

KMnO4 hoac K2Cr2O7

H+

* Học sinh cần lưu ý:

+ Nếu vị trí α của mạch bên không còn H thì phản ứng oxi hóa hầu như không xảy ra

+ Nếu dùng Na2Cr2O7 (không có H+) sẽ tạo thành xeton mà không bị cắt mạch

O

Na2Cr2O7

250oC, p+ Nếu vị trí α của mạch bên chỉ còn 1 nguyên tử H thì phản ứng sẽ tạo ra ancol bậc 3 (không cắt mạch cacbon)

OH

III Các phương pháp tạo vòng:

1 Các phương pháp ankyl, axyl hóa và ngưng tụ nội phân tử: nguyên tắc tương tự như các phản

ứng ankyl, axyl hóa và ngưng tụ đã nêu ở trên

2 Phản ứng cộng Diels – Alder:

+

* Học sinh cần lưu ý:

+ Đien phải ở cấu dạng s-cis; dạng s-trans (Ví dụ: ) không phản ứng

+ Các nhóm thế ở vị trí cis đầu mạch đien gây cản trở không gian  khó phản ứng

+ Đien có nhóm thế đẩy electron (không gây cản trở không gian)  tăng khả năng phản ứng.+ Đienophin có nhóm thế hút electron  tăng khả năng phản ứng

+ Cấu hình của sản phẩm giống với cấu hình của đienophin

R

+

R

X X

IV Các phản ứng oxi hóa và khử trong tổng hợp hữu cơ:

1 Các phản ứng oxi hóa:

a) Các phản ứng oxi hóa anken

b) Phản ứng oxi hóa nguyên tử H ở vị trí allyl:

Tác nhân oxi hóa: Pb4+, SeO2…

Trang 6

C C CH2 C C CH

O Hc) Các phản ứng oxi hóa ankyl, ankenyl hoặc dẫn xuất của benzen

d) Các phản ứng oxi hóa ancol:

+ Ancol bậc I [ ]O

  anđehit+ Ancol bậc II [ ]O

+ Xeton [ ]O

  bị cắt mạch thành axit cacboxylic và xeton

Tác nhân oxi hóa: KMnO4/H+, HNO3…

+ H 2 / [(C 6 H 5 ) 3 P] 3 RhCl: khử lựa chọn liên kết đôi C=C chỉ chứa 1 hoặc 2 nhóm thế.

* Học sinh cần lưu ý: đặc thù lập thể của các phản ứng này đều là cộng syn

b) Phương pháp khử bằng hidrua kim loại:

Tác nhân khử: thường dùng LiAlH4, NaBH4

* Học sinh cần lưu ý: phản ứng khử xảy ra theo cơ chế cộng AN

c) Các phương pháp khử bằng kim loại hòa tan:

Tác nhân khử:

+ Na/NH3 lỏng: C C C C (lập thể: cộng trans)

+ Na/ C2H5OH: RCOOH  RCH2OH

R-COO-R’  RCH2OH + R’OH + Zn (Hg)/ HCl: R-CO-R’  R-CH2-R’

V Bảo vệ nhóm chức:

Tác nhân oxi hóa: CuO, K2Cr2O7/H+, CrO3/H+…

Không khử được bằng NaBH4

6

Trang 7

* Điều kiện của nhóm bảo vệ:

+ Được tạo ra trong điều kiện nhẹ nhàng

+ Ổn định trong suốt quá trình phản ứng ở các trung tâm phản ứng khác

+ Dễ tái sinh nhóm chức ban đầu

OH

R

C R

R C

C

O O

C

OH OH

Trang 8

b/ C101H204 204 lk C-H

100 lk C-H

304 lk σ

c/ 51 dẫn xuất mono Clo

trong đó 49 dẫn xuất có đồng phân quang học

-OH-NH2

Tiền tốhidroxiamino

Hậu tố olamin

Chung đỉnh đếm từ cầu nhỏ 

đỉnh cầu lớn

C1 C4 C2

C3

C7 C8

spiro[3.4]octane

C1 C4 C2

C3

C7 C8

Cl

(6R)-6-chlorospiro[3.4]octane

Chung cạnh đếm từ điểm chung1 cầu lớn điểm chung2

cầu nhỏ cầu nhỏ hơn cầu nhỏ nhất

bicyclo[3.2.1]octane

C6 C7

C5

C1

C4 C3

C2 C8

tử khối đối xứngphân tử

Lực hút Van phụthuộc vào M

Trang 9

N H

gÇn nh ko cßn lkH 2trt©m yÕu do lhîp nhiÒu lkH

Trang 10

F H

0,1÷0,3 Kcal/mol 0,5÷0,8 Kcal/mol 5 Kcal/mol

Trang 11

H

H

H H

H

H

k = 10 nhng ko ph¼ng v× 2 nguyªn tö H ®Èy nhau lµm hÖ mÊt ph¼ng

Ngoµi ra, cßn mét sè cÊu d¹ng kh¸c còng tho¶ m·n c«ng thøc vµ kh«ng

ph¶i lµ hÖ ph¼ng còng do sù ®Èy cña c¸c H:

H H

H H

H H

H H

Trang 12

=> sự định hớng

O cùng 1 hàng (m-1) cùng chukì) với C nên h/ +C mạnhhơn S

12

Trang 13

H2

Br

H3

;

Br C

H3

;

CH2Br Cl

;

CH2Br

c/CH3CH2CH2CH2Cl ; CH3CH2OCH2Cl ; CH3CH2SCH2Cl ; CH3CH2SeCH2Cl

Bµi lµm:

Trang 14

a/ SN 1 vì xúc tác AgNO3

(m-1) CH3)3CBr > CH3[CH2]3Br >

Brb/

Br C

H3

<

CH2Br Cl

Tính axit fụ thuộc H linh đông, ngoài ra còn fụ thuộc vào độ bền của bazơ liên hợp

Bazơ liên hợp càng bền khi càng có nhiều nhóm hút e làm giải toả điện tích âm

lk O←H phân cực

~10Ar-OH

~0

S O H O

O R

O1/2

-O1/2

-S OO

-O R

Điện (m-1) -) đợc giảitoả rất mạnh nhờ -

C mạnh của 2nhómoS=O

Bài 10:

Cho 5 hợp chất hcơ cùng với các giá trị pKa (m-1) ghi theo trình tự tăng dần):

COOH OH

14

Trang 15

pK1 : 0,3 3,0 3,5 4,2 9,9

pK2 : 7 8 13

Hãy qui kết các giá trị pK cho từng nhóm chức

Bài làm:

Trong các hợp chất tạp chức trên pK1 là của nhóm

-COOH, pK2 của -OH và -SH

O H

O O

H

O H

O

O

-Bền

Hiệu ứng OctoLiên kết H nội phân tử làm Cacbanion sinh

ra bền, bền hơn khi có nhóm hút e ở vòngthơm làm giải toả điện tích âm và đồngthời cũng làm lk O-H trong phân cực hơn

Lk H với O bền hơn với S vì O âm điệnhơn

vì lk H nội phân tử ko làm H+ của phenolphân li đợc

lk H với S ko bền = với O

Có nhiều nhóm hút e làm lk O-H phenolphân cực mạnh

Bài 11:

Sắp xếp các chất trong mỗi dãy sau theo trình tự tăng dần tính axit:

a/ CH3COOH ; CH3COO2H ; Cl3CCOOH ; (m-1) CH3)3CCOOH

b/ CH3COCH2COOCH3 ; CH3COCH2COCF3 ; CH3COCH2COCH3

c/

H H

CN CN

Trang 16

O O O

Trang 17

N H

amin có nhóm hút e <ko cóamin b3 vòng > amin b3 hở

N

-C, -I

giảm e trên N tính bazơ nhỏ nhất, cặp e N lhợp +C

N

Cặp e vuông góc

ko liên hợp +CCsp2 có ĐÂĐ > Csp3  k/n hút elớn hơn

Cho (m-1) R,S)-But-3-in-2-amin (m-1) B)và axit (m-1) 2R,3S)-2,3-đihiđroxi butanđioic (m-1) A)

a/ Viết CT phối cảnh của A và B

b/ Trình bày pp tách riêng 2 đối quang của B

Trang 18

C CH

CH3

R SA:

COOH(R) (S)

Phơng pháp tách riêng 2 đối quang: 2 đồng phân đối quang giống hệt nhau về tính chất hoá học cũng

nh vật lí, chỉ có góc quay mặt phẳng phân cực là khác nhau Nhng đồng phân đi-a lại có tính chất vật lí

khác nhau, dựa vào t/c này ta có phơng pháp sau:

{ ( + ) - B

( - ) - B

+ ( + ) - A

{ ( + ) - B - ( + ) - A( - ) - B - ( + ) - A

b/ Cho biết mỗi chất A,B,C có bao nhiêu đồng phân cấu hình

c/ Viết công thức lập thể các đồng phân cấu hình của C

Cl H

nC*  2n đp quang học

- 2 nửa đxứng < 2nmC=C  2m đp hình học

18

Trang 19

CH3Br

Cl H

Br

CH3

H Cl

thêng Z h¬n cÊp h¬n E khi xÐt C*

O H

H3 CH2N(CH3)2C

C6H5 OCOC2H5

CH2C6H5 Naproxen Ibuprofen §arvo (m-1) thuèc gi¶m ®au)

(m-1) thuèc chèng viªm) (m-1) thuèc gi¶m ®au) Novrat (m-1) thuèc ho)

a/ S-Naproxen cã ho¹t tÝnh cao h¬n R-Naproxen 28 lÇn nªn trªn thÞ trêng chØ cã S-Naproxen ViÕt CTphèi c¶nh, gäi tªn hÖ thèng

b/ S-Ibuprofen cã ho¹t tÝnh cao h¬n R-Ibuprofen nªn ngêi ta chØ s¶n xuÊt S-Ibuprofen ViÕt CT phèic¶nh, gäi tªn hÖ thèng

c/ §arvo cã cÊu h×nh 2S, 3R cßn Novrat cã c/h 2R, 3S

Bµi lµm:

a/

Trang 20

COOH H

CH3O

HOOC

CH3H

i-Bu

HOOC

CH3H

20

Trang 21

O C O

OH

i-C4H9

C CH3COOH OH

i-C4H9

C CH2COOH

i-C4H9

CH CH3OH

i-C4H9

CH CH3Br

+ C O

i-C4H9

CH CH3COOH

H 2 / Ni, t

°

i-C4H9

CH CH3MgBr

2 H 3O+ i-C4H9

CH CH3CN

K C N

Bài 18:

Cho 2 h/c : CH3CH2OCH2CH2OH (m-1) A) ; CH3CH2SCH2CH2OH (m-1) B)

a/ Viết Ct Niwmen dạng bền nhất của mối chất

b/ Tổng hợp 2 chất xuất phát từ etilen và các chất vô cơ cần thiết

c/ A và B đợc chuyển hoá theo sơ đồ:

Trang 22

lk H bền

O H

SC2H5

O H

CH3O O

b/ Trình bày cơ chế của phản ứng

c/ Gọi tên E và cho biết E có bao nhiêu đồng phân lập thể

d/ Khi cho Oto-1-en t/d với NBS thu đợc 2 dx mono brom Viết CTCT của 2 sp và giải thích

e/ Từ dữ kiện trên ở câu d em hãy suy nghĩ gì về cấu tạo của C

O

Br

NBS: N-Bromsucxinimit  thế Br theo cơchế SR vào Alyl, benzyl theo tỉ

22

Trang 23

MTBE (m-1) Metyl tert butylete) là một trong những chất phụ gia cho xăng không chì Khi đợc hỏi về cách

điều chế MTBE xuất phát từ Metanol và các hợp chất khác, một số hcọ sinh đã đề xuất 4 ph ơng phápsau đây

+ +

HOC(m-1) CH3)3(m-1) CH3)2C=CH2

C H 3C l

MTBE MTBE

Trang 24

a) Hãy viết cấu tạo các chất từ A đến E

b) Hãy viết cơ chế phản ứng từ phenol tạo thành A

Bài 2: Khi cho isobutilen vào dung dịch H2SO4 60%, đun nóng tới 800C thu được một hỗn hợp gọi tắt là đi - isobutilen gồm hai chất đồng phân của nhau A và B Hiđro hoá hỗn hợp này được hợp chất C (quen gọi là isooctan) C là chất được dùng để đánh giá chất lượng nhiên liệu lỏng

C cũng có thể được điều chế bằng phản ứng trực tiếp của isobutilen với isobutan khi có mặtaxit vô cơ làm xúc tác

Hãy gọi tên C theo IUPAC và viết các phương trình phản ứng giải thích sự tạo thành A, B,C

Bài 3: Tiến hành phản ứng đime hoá trimetyletilen có H+ xúc tác thu được hỗn hợp sản phẩm là cácđồng phân có công thức phân tử C10H20 Cho biết các sản phẩm tạo thành dựa vào cơ chế phản ứng

Khi ozon hoá hỗn hợp thu được sau phản ứng đime hoá trên , ngoài các anđehit và xetoncủa sản phẩm dự kiến còn thu được một lượng đáng kể butan -2-on, giải thích cơ chế hình thànhbutan-2-on trong các phản ứng trên

Bài 4: Đun nóng Stiren với axit H2SO4 ta thu được hợp chất:

Hãy giải thích quá trình hình thành sản phẩm trên

Bài 5:

Từ isopren hãy viết các phương trình phản ứng điều chế trans - 2 - metylxiclohexanol.

Bài 6: Viết các phương trình phản ứng( dạng cấu tạo) tạo thành A, B, C, D, M, N theo sơ đồ sau:

24

Trang 25

HCOOC2H5

(C2H5O)2CO

C2H5OH KCN

H+

a) Cho biết cấu tạo của các chất từ A đến G

b) Giải thích sự hình thành các chất E, F, G

Bài 8: Từ propilen và các chất vô cơ cần thiết, viết sơ đồ phản ứng điều chế:

a) Axit 2,5-đimetyladipic b) Axit hept-2-inoic

Bài 9: Từ xiclopentanol điều chế axit 2-oxoxiclopentancacboxylic.

Bài 10: Từ benzen và các hợp chất  2 C, hãy tổng hợp:

H O

Trang 26

CONH2O

Bài 15: Khi cho isobutanal tác dụng với axit malonic có mặt piriđin thu được hợp chất A Đun nóng

A trong môi trường axit để thực hiện phản ứng đecacboxyl hoá thu được hai sản phẩm A1 và A2 làđồng phân của nhau

Biết rằng A2 khi bị oxi hoá tạo thành axit oxalic A1 là lacton

Xác định cấu tạo của A1, ,A6 và viết các phương trình phản ứng

Bài 16: Có một số dẫn xuất ở gốc CH3 của axit axetic biểu hiện hoạt tính tăng trưởng cây trồng

Cl Cl

4 C cũng được điều chế từ phenol và axit axetic Viết sơ đồ phản ứng

5 Khác với C, D được điều chế từ một dẫn xuất tetraclobenzen(X) theo sơ đồ:

XNaOHmetanol

ClCH2COOH

H+

1

a) Hoàn thành sơ đồ trên

b) Trong quá trình sản xuất D đã sinh ra một lượng nhỏ đioxin là chất cực kì độc có công thức:

26

Trang 27

O O

Cl Cl

Cl ClGiải thích sự tạo thành đioxin

Trang 28

CH3

CH2C

CH3

CH3C

CH3

CH3C

CH3

CH3

CH2C

(m-1) < 20%)(m-1) B)

CHC

-+

28

Trang 29

* Isobutilen với isobutan khi có mặt axit vô cơ làm xúc tác cũng tạo ra C:

Cơ chế của quá trình tương tự phản ứng trên trong giai đoạn (1) và (2), sau đó:

CH3

CH3C

CH3

CH3

H3C C CH3

CH3

sinh ra l¹i lÆp l¹i (m-1) 2) Cø nh vËy

Bài 3: * Sản phẩm tạo thành khi đime hóa trimetyletilen:

CH3

CH3 CH3

CH3C CH

CH3

CH3C

C

CH3

CH3C

CH3

CH3C

C

CH3

CH3C

CH2

CH3

* Sự tạo thành một lượng đáng kể butanon - 2 là do có sự đồng phân hóa trimetyletilen, tạothành sản phẩm phụ:

Trang 30

H+-

CH2

CH3C

CH2C

CH3C

Trang 31

H2B H

CH3H

BH2

CH3H 3 B

H2O2/OH

- H3BO3

CH3H OH

OMe

(C)COOH

Trang 32

OMe

C2H5O2C C

O H

-OCH3

C

C O

OH

COOH O

HBr Mg/ ete khan 1) CO2

2) H3O+

Cl2/ P

toNaOH, to CuO, to

Bài 10:

a)

32

Trang 33

C2H5 CH CH2 CH2CH2Br CH2=CH2

H+

Pd, to HBr, peoxit

CH2CH2NHCH3CH3NH2

CH3NH2

CH CH O H

CH3NHCH3

c)

NO2

HNO3 Fe, HCl

C2H5Cl H2SO4d

to NaNO2+HCl

NH2CH3COCl NHCOCH3 HNO3

H2SO4 O2N NHCOCH3

Fe, HCl

NHCOCH3N

NH2Cl

NH3+ClO2S

NO2HOOC

Trang 34

OH Cl2

NaNO2 + HCl

AlCl3

HNO3 2) H+

OH

O H O H

CHO

O H

CH O H CN

O H

CH O H

CH CH3

NO2

CH3CH2NO2 HO

O H

CH OH

34

Trang 35

OH Cl2

1) NaOH,to,p Cl

H3C C CH3

O

H+

H3C C+CH3OH

O OH

+

COOH

COOH

CH2CHO

CH3

OH -CO2

t0

Trang 36

CH

CH3CH

CH3

CH3C

CH3[O]

CH2

CH2

CH2

CH3C

CH3LiAlH4

O(m-1) HCl)

CH3C

CH3

CH3

(m-1) A5)

H2O+

CH2COOH

+ HCl2

+

-36

Trang 37

H+-Na+

OH

Cl2/CCl4

-HCl

OHCl

Cl

ONaCl

Cl-H2O

NaOH4

CH3COOH Cl2, P đỏ

-HCl CH2COOH

Cl

NaOH-H2O

OCH2COONaCl

Cl

H+

OCH2COOHCl

Cl

ClOCH2COOH

ClCl

ClOCH2COONa

Cl

Cl

SN2ClCH2COOH

ClONa

Cl

Cl

SN2Ar

NaOH5

Cl

Cl

Cl+

Ngày đăng: 18/10/2016, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w