1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bttn dong va hop chat cua dong

8 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 257,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm C.. Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.. Sau khi phản ứng hoàn toàn,

Trang 1

ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG

Câu 1 Cu (Z = 29), cấu hình electron nguyên tử của đồng là

A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p64s13d10

C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p63d104s1

Câu 2 Phát biểu nào không đúng về vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn ?

C đồng là kim loại chuyển tiếp D đồng là nguyên tố d

Câu 3 Phát biểu nào không đúng ?

A đồng phản ứng với HNO3 loãng giải phóng N2

B đồng phản ứng với oxi (800-10000C) tạo ra Cu2O

C Khi có mặt oxi, Cu phản ứng với dung dịch HCl

D Cu phản ứng với lưu huỳnh tạo CuS

Câu 4 Đồng thau là

A hợp kim Cu-Zn (45%Zn) B hợp kim Cu-Ni (25%Ni)

Câu 5 Để nhận biết ion

-3

NO người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, vì:

A Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt

B Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm

C Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh

D Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí

Câu 6 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4

0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở

đktc) Giá trị của V là

Câu 7 Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí

X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 9,40 gam B.11,28 gam C.8,60 gam D.20,50 gam

Câu 8 Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

A Zn → Zn2+ + 2e B Cu → Cu2+ + 2e

C Cu2+ + 2e → Cu D Zn2+ + 2e → Zn

Câu 9 Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M

và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72

gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

Câu 10 Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết

thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo

khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là

Câu 11 Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng,

đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu

được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 2

A 97,5 B.108,9 C.137,1 D.151,5

Câu 12 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản

ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric

(đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Giá trị của m là :

Câu 13 Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát V2 lít

NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và

V2 là

A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1

Câu 14 Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng

với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A 8,10 và 5,43 B.1,08 và 5,43 C.1,08 và 5,16 D.0,54 và 5,16

Câu 15 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;

Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

A dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3

C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch CuCl2

Câu 16 Oxi hóa hoàn toàn 15,1 g hỗn hợp bột các kim loại Cu, Zn, Al bằng oxi thu được

22,3 g hỗn hợp các oxit Cho lượng oxit này tan trong lượng vừa đủ dung dịch HCl Khối lượng

muối khan thu được là (g)

A 47, 05 B 63,9 C 31,075 D không xác định được

Câu 17 Trường hợp xảy ra phản ứng là

A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) B.Cu + HCl (loãng)

C.Cu + HCl (loãng) + O2 D.Cu + H2SO4 (loãng)

Câu 18 Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là:

A Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

B Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra

C Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

D Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

Câu 19 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63

29Cu và 65

29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 65

29Cu là

Câu 20 Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 21 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổng

khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,02 và 0,05 D 0,01 và 0,03

Câu 22 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Cu B.kim loại Mg C.kim loại Ag D.kim loại Ba

Câu 23 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Cu và Ag B.Na và Fe C.Al và Mg D.Mg và Zn

Trang 3

Câu 24 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn

toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D HNO3

Câu 25 Cho các phản ứng:

(1) Cu2O + Cu2S t0 (2) Cu(NO3)2 t0

(3) CuO + CO t0 (4) CuO + NH3 t0

Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

Câu 26 Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hoá : E0(Cu-X) = 0,46V, E0(Y-Cu)

= 1,1V; E0(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần

tính khử từ trái sang phải là

A Z, Y, Cu, X B.Y, Z, Cu, X C.X, Cu, Z, Y D.X, Cu, Y, Z

Câu 27 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B.sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D.sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 28 Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian

thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml

dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 29 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4

Hiện tượng quan sát được là:

A Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẩm

B.Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

C Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí bay ra

D Lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

Câu 30 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản

ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 31 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4

0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít

khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 10,8 và 2,24 B.10,8 và 4,48

Câu 32 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng

hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch

HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 33 Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và

NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860

giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là

Câu 34 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl2 B.Fe + dung dịch FeCl3

C Fe + dung dịch HCl D.Cu + dung dịch FeCl3

Câu 35 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Trang 4

Câu 36 Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất

rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô

cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối

trong X là

Câu 37 Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc,

nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí

NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần

trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

Câu 38 Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46 V

Biết thế điện cực chuẩn 0

E    V Thế diện cực chuẩn 2

0 /

E  và 2

0 /

E  có giá trị lần lượt là

A – 1,56 V và +0,64 V B.– 1,46 V và – 0,34 V

Câu 39 Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam

vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, đem

cô cạn thu được 18,8 gam muối khan Kim loại M là

Câu 40 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam

Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch

NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích

dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

Câu 41 Nung một lượng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đem

cân thì khối lượng giảm đi 54 g Khối lượng Cu(NO3)2 bị phân huỷ là:

A 0,49 gam B.18,8 gam C.0,94 gam D.94 gam

Câu 42 Cho 8g bột Cu vào 200ml dd AgNO3, sau 1 thời gian lọc được dd A và 9,52g chất

rắn.Cho tiếp bột Pb vào dd A Pư xong lọc tách được dd B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705g

chất rắn.Nồng độ CM của AgNO3 ban đầu là:

Câu 43 Sử dụng dữ kiện của câu 1 Cho 40g bột kim loại M dư có hóa trị 2 vào 1lit dd B,

phản ứng hoàn toàn,lọc tách thu được 44.575 chất rắn ko tan.kim loại M là:

Câu 44 Cho m g Fe vào 100ml dd chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M thu được dd

chứa 2 ion kim loại và chất rắn có khối lượng (m+1,6)g.Tính m

Câu 45 Cho 1 đinh Fe vào 1lit dd chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M.sau khi pư kết

thúc thu đc dd A với màu xanh đã nhạt 1 phần và 1 chất rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng

của đinh Fe ban đầu là 10,4g.tính khối lượng của đinh Fe ban đầu

Câu 46 Trộn 2 dd AgNO3 0,44M và Pb(NO3)2 0,36M với V bằng nhau thu được dd

A.Thêm 0,81 g bột Al vào 100ml dd A thu được chất rắn B và dd C.Tính khối lượng của B

Trang 5

A 10,4g B 9,8g C 6,39g D kết quả khác

Câu 47 Sử dụng dữ kiện của câu 5 Cho chất rắn B phản ứng hoàn toàn với dd Cu(NO3)2

thu dc 5,982 g chất rắn D % khối lượng các chất trong D là:

A Pb 34,6%,Ag 39,72%,Cu 25,68% B Pb 22,6%,Ag 34,4%,Cu 43%

Câu 48 Nhúng 1 tấm Fe có khối lượng 10g vào dd CuCl2 ,sau thời gian pư khối lượng

tấm kim loại tăng lên so với ban đầu là 0,75g Tính hàm lượng Fe trong tấm sắt sau pư:

Câu 49 Cho 2.24g bột Fe vào 100ml dd hh gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M

Khuấy đều đén khi pư hoàn toàn thu dc chất rắn A và dd B Tính khối lượng chất rắn A

Câu 50 Sử dụng dữ kiện câu 8 Tính CM của dd B: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 lần lượt là:

Câu 51 Cho 5,6g gồm Mg và Cu tác dụng với 400ml dd AgNO3 1M Phản ứng hoàn toàn

thu được 32,4 g chất rắn A và dd nước lọc B Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu (lần

lượt Mg và Cu) là:

Câu 52 Nhúng 1 thanh Fe nặng 100g vào 500 ml dd chứa hỗn hợp CuSO4 0,08M và

Ag2SO4 0,004M.Giả sử tất cả Cu,Ag thoát ra đều bám vào thanh Fe Sau 1 thời gian lấy thanh

Fe ra cân lại được 100,48g Khối lượng kim loại đã bám vào thanh Fe là:

Câu 53 Cho a gam bột Fe vào 200ml dd X chứa 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi

pư xong thu được 3,44g chất rắn B và dd C Lọc lấy B rồi cho C tác dụng với NaOH dư thu được

3,68g kết tủa gồm 2 hidroxit kim loại.Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi

thu được 3,2g chất rắn.Tính a va CM của AgNO3 và Cu(NO3)2 ban đầu:

A 1,68 g và 0,01M và 0,015M B 1,68g và 0,1 và 0,15M

C 3,36 g và 0,1M và 0,15M D Kết quả khác

Câu 54 Cho 4,32g hỗn hợp bột gồm 2 kim loại tác dung với H2SO4 loãng dư được 2,688l

khí (đktc) và thấy khối lượng kim loại giảm đi 1 nửa Phần kim loại còn lại đem hòa tan trong dd

HNO3 đặc nóng dư thấy tạo ra 224ml khí mùi hắc( ở 0 độ C và 2 atm).Hai kim loại đó là:

Trang 6

A Al và Cu B Al và Ag C Fe và Cu D Fe và Ag

Câu 55 2 học sinh cùng làm TN với dd X chứa AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,01M

Hs A cho m(g) Mg vào 200ml dd X thu được 5g chất rắn và dd Y

Hs B cho vào 200ml dd X 0,78g kim loại T (đứng trước Cu trong dãy điện hóa) có hóa trị 2 trong

hợp chất thu được 2,592g chất rắn và dd Z m có giá trị là:

Câu 56 Sử dụng dữ kiện câu 55 M là:

Câu 57 Nhúng 1 thanh kim loại Zn(dư) vào 1 dd chứa hỗn hợp 3,2g CuSO4 và 6,24g

CdSO4 Sau khi Cu và Cd bị đẩy hoàn toàn khỏi dd thì khối lượng Zn tăng hoặc giảm bao nhiêu:

A tăng 1,39g B giảm 1,39g C tăng 4g D kết quả khác

Câu 58 Nhúng 1 thanh graphit phủ 1 kim loại A hóa trị 2 vào dd CuSO4 dư.Sau phản ứng

thanh graphit giảm 0,04g Tiếp tục nhúng thanh này vào dd AgNO3 dư Khi phản ứng kết thúc

khối lượng giảm 6,08g (so với sau khi nhúng vào CuSO4) Kim loại A là:

Câu 59 Cho 2thanh kim loại M có hóa trị II và có khối lượng bằng nhau.Nhúng thanh 1

vào dd Cu(NO3)2 và thanh 2 vào dd Pb(NO3)2 Sau 1 thời gian khối lượng thanh 1 giảm 0,2%

và thanh 2 tăng 28,4 % so với thanh kim loại đầu Số mol của Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 trong 2

dd giảm như nhau Kim loại M là:

Câu 60 Sử dụng dữ kiện câu 18 Nhúng 19,5g thanh kim loại M vào dd chứa 0,2mol

Cu(NO3)2 và 0,2 mol Pb(NO3)2.Chất rắn thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có khối

lượng là:

Câu 61 Cho 2,72g hh Cu và CuO hòa tan hoàn toàn vào dd HNO3loãng, thấy thoát ra 448

ml (dktc) 1 khí không tan trong nước Cũng 1 lượng Cu và CuO như vậy hòa tan trong V ml dd

H2SO4 98%(D=1,84g/ml) Giá trị tối thiểu của V là:

Câu 62 Có 2 TN

TN1: cho 32g Cu vào 400ml dd HNO3 3M thu dc V1 lit khi NO2 duy nhất

TN2: cho 32g Cu vào 400ml dd HNO3 3M và HCl 1M thu dc V2 lit khí NO2 duy nhất

Quan hệ giữa V1 và V2 là:

A V1=V2 B V1=2V2 C 4V1=3V2 D Đáp án khác

Trang 7

Câu 63 Hoà tan 19,2 gam Cu vào 500ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml

dung dịch HCl 2M vào Kết thúc phản ứng thu đựơc dung dịch X và khí NO duy nhất Phải thêm

bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+ ?

A 600 B 800 C 530 D 400

Câu 64 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 7,32g gồm 5,4g Ag và còn lại là Cu và dung dịch

HNO3 thu đựơc hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn

hợp khí X ở đktc là:

A.2,737 l B 1,369 l C 2,224 l D 3,3737 l

Câu 65 Cho 6,4g Cu tác dụng với dd HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hoá thàng

NO2 rồi cho hấp thụ vào nước có sục khí O2 để chuyển hết thành HNO3 GS hiệu suất của quá

trình là 100% Thể tích O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 66 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, ZnO bằng dd HNO3 loãng, dư ( không có khí thoát ra )

Dung dịch thu đựơc chứa 8g NH4NO3 và 113,4 g Zn(NO3)2 Phần trăm số mol Zn trong hỗn

hợp ban đầu là:

A 66,67 % B 33,33 % C 28,33 % D 16,66 %

Câu 67 Hòa tan 3g hợp kim Cu-Ag bằng dung dịch HNO3 dư tạo ra 7,34g hh 2 muối

nitrat tương ứng.% khối lượng của Cu trong hợp kim là:

Câu 68 Thể tích NO (đktc) thu được khi hòa tan 19,2 g Cu vào 600ml dd hh gồm NaNO3

1/3M và H2SO4 loãng:

Câu 69 Điện phân dd Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí

thoát ra ở catot thì dừng lại thời gian điện phân la 40 phút.khối lượng Cu sinh ra o catot là:

Câu 70 Cho hỗn hợp gồm 4,2g Fe và 6g Cu vào dd HNO3 sau phản ứng thu dc 0,896l khí

NO Các pư xảy ra hoàn toàn,khối lượng muối thu đc là:

A 5,4g B 11g C 10,8g D 11,8g

Câu 71 Sau 1 thời gian điện phân 500 ml dd CuSO4thu được 1,344 l khí (đktc) thoát ra ở

anot Ngâm thanh Al đã đánh sạch trong dd sau điện phân.phản ứng xong thấy khối lượng thanh

Al tăng 6,12 g Tính CM dd CuSO4 ban đầu:

Trang 8

ĐÁP ÁN

11 D 12 C 13 D 14 B 15 A 16 C 17 C 18 D 19 B 20 A

21 A 22 A 23 A 24 B 25 A 26 C 27 A 28 C 29 D 30 B

31 D 32 C 33 D 34 A 35 A 36 C 37 D 38 C 39 B 40 B

41 D 42 D 43 B 44 C 45 D 46 C 47 A 48 B 49 A 50 D

51 D 52 B 53 B 54 A 55 C 56 C 57 A 58 C 59 A 60 C

61 B 62 D 63 B 64 B 65 A 66 A 67 B 68 C 69 A 70 C

71 C

Ngày đăng: 18/10/2016, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w