Hóa 12 - bài tập dẫn xuất amino axit
Trang 1Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/hoc
Lí thuyết
CTTQ CxHyOzNt
1 Amino axit NH2 – R – COOH
2 Este của amino axit NH2 RCOOR’
3 Muối amoni của NH3 hoặc amin (bậc I)
RCOONH4 hoặc RCOONH
(RCOOH + NH3 ) (RCOOH +
(RO3N2 C2H8N2O3 C2H5
4 Hợp chất nitro : R-NO2
Hợp chất lưỡng tính: ( tính axits, bazo)
1 NH2 – R – COOH
3 RCOONH4 hoặc RCOONH
CnH2n+1NO2 + Este của aa no, 1 COOH, 1 NH
+ Amino axit no, đơn, m + Muối amoni hoặc amin của axit không no có 1 nối đôi (k=2) + Hợp chất nitro R
Ví dụ 1: C3H7NO2 có bao nhiêu đ
NH2 – C2H4 – COOH (k=1)
C2H3COONH4 (CH2 = CH – COOH )
HCOONH3CH=CH2
C3H7 – NO2
NH2 – CH2 COOCH3
Ví dụ 2: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C
dung dịch NaOH sinh ra khí Y v
chuyển thành màu xanh Dung d
muối khan Giá trị m là?
=10,3
103 = 0,1
X tác dụng NaOH tạo khí Y nên X : R
Dung dịch Z làm mất màu nước Brom n
Khí Y làm giấy quì tím ẩm hóa xanh n
=> R2 >13 (2)
Ta có : MX = R1 + R2 + 67 = 103 suy ra R
Từ (1), (2)& (3) R1= 27 : CH2=CH
CH2=CH-COOH3NCH3 + NaOH
0,1mol
Giá trị m = 0,1.94 = 9,4 gam chọn đáp án B
Ví dụ 3 Cho chất hữu cơ X có công th
thu được chất hữu cơ đơn chức Y v
A 85 B 68
Chất hữu cơ X (C2H8O3N2) có:
http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học
BÀI TẬP DẪN XUẤT AMINO AXIT
COOH RCOOR’
ặc amin (bậc I)
ặc RCOONH3 R’
(RCOOH + R’ NH2 )
5NH3NO3)
ỡng tính: ( tính axits, bazo)
ặc RCOONH3 R’
ủa aa no, 1 COOH, 1 NH2
no, đơn, mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH
ối amoni hoặc amin của axit không no có 1 nối đôi (k=2)
ợp chất nitro R-NO2
có bao nhiêu đồng phân?
COOH )
ợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H9NO2 Cho 10,3 gam X ph ịch NaOH sinh ra khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí và làm gi
ành màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước Brom Cô cạn Z thu m gam
Lời giải
ên X : R1COOH3NR2
ớc Brom nên R1 có liên kết đôi C=C, suy ra R1≥ 27 (1)
ẩm hóa xanh nên Y : R2NH2 và MY> 29 =>R2 + 16 > 29 + 67 = 103 suy ra R1 + R2 = 42 (3)
=CH- và R2 = 15 : CH3- NaOH → CH2=CH-COONa + CH3NH2↑
0,1 mol
ị m = 0,1.94 = 9,4 gam chọn đáp án B
ơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH,
ức Y và các chất vô cơ Phân tử khối của Y là
C 45 D 46
Lời giải
ơ X (C2H8O3N2) có: ∆ = (2.2 + 2 - 8 + 2)/2 = 0 (không có liên kết )
ể học hóa tốt hơn 1/2
ẬP DẪN XUẤT AMINO AXIT
à 1 nhóm NH2 (k=1)
ối amoni hoặc amin của axit không no có 1 nối đôi (k=2)
Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với
ơn không khí và làm giấy quì tím ẩm
ớc Brom Cô cạn Z thu m gam
D 9,6
≥ 27 (1) + 16 > 29
+ H2O
ụng với dung dịch NaOH,
ết )
Trang 2Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 2/2
X không thể là amino axit, vì vậy CTCT của X có thể là: CH3CH2NH3NO3
CH3CH2NH3NO3 + NaOH → CH3CH2NH2 + NaNO3 + H2O
(X) (Y)
Vậy MY= 45 g/mol
Ví dụ 4 Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOONH3CH2CH3 B CH3COONH3CH3
C CH3CH2COONH4 D HCOONH2(CH3)2
Ta có : nX= 1,82/91= 0,02 (mol)
X là muối của axit cacboxylic đơn chức và gốc amin: RCOONH3R’
RCOONH3R’ + NaOH → RCOONa + R’NH2 + H2O
Do đó R + 67 = 1,64/0,02= 82 R = 15 (CH3)
Vậy công thức phân tử của X là: CH3COONH3CH3
Bài tập áp dụng
Câu 1 Hợp chất hữu cơ A mạch thẳng, CTPT là C3H10O2N2 A tác dụng với kiềm tạo khí mùi khai nhẹ hơn không khí A tácdụng với axit tạo muối amin bậc I Công thức cấu tạo của A là
A H2N-CH2COONH3CH3 B H2N-CH2CH2COONH4
C.CH3-NH-CH2COONH4 D CH3COONH3CH2NH2
Câu 2 Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với
axit vừa tác dụngđược với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, Nlần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừađủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH2=CHCOONH4 B H2NC2H4COOH
C H2NCOO-CH2CH3 D H2NCH2COO-CH3
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X trong O2 thu được 1,344 lít CO2, 0,168 lít N2 (đo ở đktc) và 1,485 gam H2O.Khi cho X tác dụng với NaOH thu được một sản phẩm là CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 4 Cho chất hưu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dd NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là:
Câu 5 Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol A thu
được 1,12 lít N2 (đktc); 13,2g CO2 và 6,3g H2O Biết tỉ khối của A so với H2 là 44,5 CTCT của A là:
A H2N-CH2-COO-CH3 B H2N-CH2-CH2-COOCH3
C CH3-CH(NH2)-COOCH3 D CH2-CH=C(NH2)-COOCH3
ĐÁP ÁN