Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Hàm số đồng biến với mọi x>0... BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12Câu 75: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các kho
Trang 1BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
CHƯƠNG II: GIẢI TÍCH 12
2 3
ữ
1 8
2 3
ữ
1 6
2 3
Câu 8 : Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x a có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D n
log x = n log x (x > 0,n ≠ 0)Câu 9: log 2 7
Cõu 13: Cho hàn số y= log (2 3 x+ 1) Chọn phỏt biểu đỳng:
A Hàm số đồng biến với mọi x>0
Trang 2BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
B Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2
Câu 16: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log x 2 B y = log x 3 C y = log x e
3 3
3 0
3 2
1
9 1
Trang 3BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
A log x a > 0 khi x > 1
B log x a < 0 khi 0 < x < 1
C NÕu x1 < x2 th× log x a 1 < log x a 2
D §å thÞ hµm sè y = log x a cã tiÖm cËn ngang lµ trôc hoµnh
C©u 26: TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh: x2 x 4 1
Trang 4BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Trang 5BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
A 2 log a b 2( + =) log a log b 2 + 2 B 2 log2a b log a log b2 2
Câu 55: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log x a với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B Hàm số y = log x a với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
Trang 6BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Cõu 64: Tập xỏc định của hàm số y= log (2 3 x+ 1)là:
D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu 65: Cho log2 5 a; log 5 b = 3 = Khi đó log 56 tính theo a và b là:
2 1
1
3 2 4 2
x x x
Trang 7BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 75: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
Trang 8BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 94: Cho hàm số y= log (2 3 x+ 1) Chọn phát biểu sai:
A Hàm số nghịch biến với mọi x>-1/2
B Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2
C Trục oy là tiệm cận đứng
D Hàm số không có cực trị
Câu 95: Cho biểu thức A =
1 2
2 1
1
3 2 4 2
x x x
x 2 + − HÖ thøc gi÷a y vµ y” kh«ng phô thuéc vµo x lµ:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
C©u 100: Cho biÓu thøc A = ( ) (1 ) 1
a 1 + − + + b 1 − NÕu a = ( ) 1
2 + 3 − vµ b = ( ) 1
2 − 3 − th× gi¸ trÞ cña A lµ:
Trang 9BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 101: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y= log (2 3 x+ 1) là:
2 3
÷
1 8
2 3
÷
1 6
2 3
C Nếu x1 < x2 thì log x a 1 < log x a 2
D Đồ thị hàm số y = log x a có tiệm cận đứng là trục tung
Câu 112: Giá trị của
Trang 10BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
x x x
1 x + Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0Câu 119: Xác định m để A(m; 2) thuộc đồ thị hàm số y= ln(2x2 +e2 ):
x x x
Câu 121: Cho hàm số y x e= ( x+ ln )x Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đồng biến với mọi x>0
B Hàm số đồng biến với mọi x <0
C Hàm số đồng biến với mọi x
D Hàm số nghịch biến với mọi x>0
Câu 121: Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy= 7x2+ −x 2 trên [0;1] là:
Trang 11BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 138: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2 log a b 2( + ) = log a log b 2 + 2 B 2 log2 a b log a log b2 2
3
a b log 2 log a log b
3
a b log log a log b 6
Cõu 139: Cho hàm số y x e= ( x+ ln )x Chọn khẳng định đỳng:
A Hàm số cú đạo hàm tại x = 0
B Hàm số khụng cú đạo hàm tại x = 1
C Đồ thị của hàm số khụng đi qua Q(1;2e+1)
Trang 12BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
D Hàm số xác định với mọi x dương
C©u 140: Cho lg5 = a TÝnh lg 1
64 theo a?
Câu 141: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x
1 a
÷
(0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 142: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x > 0
B 0 < ax < 1 khi x < 0
C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2
a < a
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu 143: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log x a với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B Hàm số y = log x a với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C Nếu x1 < x2 thì log x a 1 < log x a 2
D Đồ thị hàm số y = log x a có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 145: Biểu thức a43: a 3 2 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Trang 13BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 156: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log x 2 B y = log x 3 C y = log x e
A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác
x x x
Trang 14BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
x x x
1
3 2 4 2
x x x
ϕ Đáp số của bài toán là:
Câu 175: Cho f(x) = e x 2 Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:
Câu 176: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 13
5 − 2 ta đợc:
Trang 15BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
C Nếu x1 < x2 thì log x a 1 < log x a 2
D Đồ thị hàm số y = log x a có tiệm cận đứng là trục tung
Cõu 178: Hàm số f(x) = xe − x đạt cực trị tại điểm:
x x x
2 2
3 0
3 2
1
2 : 4 3
9 1
x x x
x x x
−
Trang 16BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 188: Cho f(x) = e cos x 2 Đạo hàm f’(0) bằng:
x x x
x x x
x x x
1
3 2 4 2
x x x
1
3 2 4 2
x x x
x x x
−
− − + − Với x thỏa mãn log 2x= 2 log 4m với m > 0 Xác định giá
trị của m biết A = 36
Trang 17BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
x x x
x x x
1
3 2 4 2
x x x
1
3 2 4 2
x x x
1
3 2 4 2
x x x
Trang 18BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Trang 19BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Trang 20BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 237: Rút gọn biểu thức: x x x x : x1116, ta được:
A 2 giá trị B 3 giá trị C 4 giá trị D 5 giá trị
Câu 241: Cho a > 0 và a ạ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x a có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D n
C log x y a( + ) = log x log y a + a D log x log a.log x b = b a
B= x− x + Xác định m để biểu thức K không phụ thuộc
vào giá trị của x với
Trang 21BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
4 + bằng:
Trang 22BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Trang 23BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
“ 2 phương trình tương đương là 2 phương trình cùng tập nghiệm nhé Đáp án A”
Câu 274: Phương trình 4x− 3.2x+ = 2 0 trên không tương đương với phương trình nào dưới đây
Trang 24BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 289: Phương trình: 9 x + 6 x = 2.4 x có nghiệm là:
Trang 25BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
C©u 307: Cho hµm sè y = e sin x BiÓu thøc rót gän cña K = y’cosx - yinx - y” lµ:
A cosx.esinx B 2esinx C 0 D 1
Trang 26BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 316: Phương trình: log x 2 = − + x 6 có tập nghiệm là:
+ =
với x ≥ y có nghiệm là:
A ( )3; 2 B (4; 2) C (3 2; 2) D Kết quả khác
Trang 27BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 328: Phương trình: lg x( 2 − 6x 7 + =) lg x 3( − ) có tập nghiệm là: