1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bttn tong hop dai cuong hoa hoc huu co

6 482 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 188,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ankan và xicloankan đều là hiđrocacbon no, phân tử chỉ có liên kết π.. Phân tử ankan chỉ gồm các liên kết đơn do các nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hóa sp3.. Các nguyên tử trong p

Trang 1

BTTN TỔNG HỢP ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ

Câu 1: Để phân biệt 2 khí propan và xiclopropan chứa trong 2 bình riêng biệt người ta có thể

dùng

C dung dịch KMnO4 D dung dịch Ca(OH)2

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

A Nung natri axetat với vôi tôi xút B Crackinh butan

C Từ phản ứng của cacbon với hiđro D Từ khí mỏ dầu

Câu 3: Công thức chung của ankan là

A CnH2n (n 3) B CnH2n (n 2) C CnH2n+2 (n 2) D CnH2n+2 (n 1)

Câu 4: Ankan tương đối trơ về mặt hóa học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với

dung dịch axit, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây ?

A Ankan chỉ chứa liên kết π trong phân tử B Ankan có hàm lượng C cao

C Ankan có nhiều nguyên tử H trong phân tử D Ankan chỉ chứa liên kết σ trong phân tử

Câu 5: Chọn câu đúng ?

A Ankan và xicloankan đều là hiđrocacbon no, phân tử chỉ có liên kết π

B Ankan và xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng

C Ankan và xicloankan đều tham gia phản ứng cộng

D Khi bị đốt các ankan cháy hoàn toàn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp gồm etan và xiclopropan (đktc) thu được sản phẩm

có bao nhiêu gam nước ?

Câu 7: Hỗn hợp X gồm một ankan và một monoxicloankan Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X (đktc), thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức của ankan và

monoxicloankan lần lượt là

A CH4 và C4H8 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H6

Câu 8: Xicloankan là

A những hiđrocacbon no mạch vòng B những hiđrocacbon no mạch hở

C những hiđrocacbon không no mạch hở D những hiđrocacbon không no mạch

vòng

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Các ankan là những chất tan tốt trong nước

B Các ankan đều là những chất có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml

C Ankan có đồng phân mạch cacbon

D Có 4 ankan đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H10

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Khả năng phản ứng của các ankan là như nhau do phân tử các ankan có cấu tạo tương tự

nhau

Trang 2

B Phân tử ankan chỉ gồm các liên kết đơn do các nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hóa

sp3

C Các nguyên tử trong phân tử ankan đều nằm trong cùng một mặt phẳng

D Phân tử ankan chỉ gồm các liên kết đơn do các nguyên tử C và H đều ở trạng thái lai hóa

sp3

Câu 11: Ankan X mạch không nhánh là chất lỏng ở điều kiện thường; X có tỉ khối hơi đối với

không khí nhỏ hơn 2,6 CTPT của X là:

A C4H10 B C7H16 C C6H14 D C5H12

Câu 12: Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,33% Công thức phân tử của X là

A C3H8 B C4H10 C C5H12 D C6H14

Câu 13: Kết luận nào sau đây đúng ?

A Những hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n đều thuộc loại xicloankan

B Xicloankan là những hiđrocacbon mạch vòng, phân tử chỉ chứa liên kết đơn

C Các xicloankan đều là chất khí ở điều kiện thường

D Các chất có mạch vòng no đều gọi là xicloankan

Câu 14: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 3 dẫn xuất

monoclo đồng phân của nhau Tên của X là

A isopentan B neopentan C 2–metylbutan D pentan

Câu 15: Công thức chung của monoxicloankan là

A CnH2n+2 (n 2) B CnH2n+2 (n 1) C CnH2n (n 2) D CnH2n (n 3)

Câu 16: Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều

tăng của phân tử khối

B Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

C Các ankan có khả năng phản ứng cao

D Các ankan đều nhẹ hơn nước

Câu 17: Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong

phân tử ankan

C biến đổi không theo quy luật D giảm dần

Câu 18: Chất nào tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 cho sản phẩm là 1,3–đibrom

propan ?

A propan B 2–brompropan C xiclopropan D

metylxiclopropan

Câu 19: Xiclopentan có thể tạo được mấy dẫn xuất thế điclo đồng phân cấu tạo của nhau ?

Câu 20: Ankan C5H12 có số đồng phân cấu tạo là

Câu 21: Oxi hóa hoàn toàn 0,224 lít (đktc) xicloankan X thu được 1,760 gam khí CO2 Biết X có

thể làm mất màu dung dịch brom, X là

A xiclopropan B xiclobutan C metylxiclopropan D

metylxiclobutan

Câu 22: Chọn tên đúng của hiđrocacbon sau: CH3–CH2–CH2–CH(CH3)–C(CH3)2–C2H5

Trang 3

A 4,5–đimetyl–5–etylhexan B 3,3,4–trimetylheptan

C 4,5,5–trimetylheptan D 2,3–đimetyl–2–etylhexan

Câu 23: Ankan Y tác dụng với brom sinh ra hỗn hợp 2 dẫn xuất monobrom có tỉ khối hơi so với

hiđro bằng 61,5 Tên của Y là

Câu 24: Hiđrocacbon no là

A những hiđrocacbon tham gia phản ứng thế

B những hiđrocacbon không tham gia phản ứng cộng

C những hiđrocacbon chỉ gồm các liên kết đơn trong phân tử

D những hợp chất hữu cơ gồm hai nguyên tố cacbon và hiđro

Câu 25: Chất nào dưới đây khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ cho một sản

phẩm thế là dẫn xuất halogen ?

A propan B xiclopentan C isopentan D butan

Câu 26: Khi clo hóa một hiđrocacbon X thu được dẫn xuất Y có tỉ khối hơi của Y đối với H2

bằng 46,25 Công thức phân tử của X là:

A C3H8 B C4H10 C C5H12 D C2H6

Câu 27: Đốt hoàn toàn a gam một hiđrocacbon thu được 3,6 g H2O và 13,2 g CO2 Giá trị của a

Câu 28: Hợp chất X sau đây có tên là

A 1,4–đimetylxiclopentan B 1,3– đimetylxiclopentan

C đimetylxiclopentan D 3–đimetylxiclopentan

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2

gam CO2 và 12,6 gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là:

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8

C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 30: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,60g ankan X thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc).Công thức phân

tử X là trường hợp nào sau đây?

A C3H8 B C5H10 C C5H12 D C4H10

Câu 31: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy

Câu 32: Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?

A C2H4 B C3H6 C C3H8 D C4H8

Câu 33: Thực hiện phản ứng tách hiđro (đề hiđro) hợp chất CH3-CH2-CH3 ta thu được hợp chất

nào sau đây?

A CH3-CH=CH2 B CH3-CH2-CH2-CH3

C CH2-CH2-CH3 C CH3-CH-CH3

Câu 34: Ankan nào dưới đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

A CH4 B C4H10 C C12H26 D C20H42

Câu 35 : Từ CH4 (các chất vô cơ và điều kiện có đủ) có thể điều chế các chất nào sau đây?

A CH3Cl B C2H6 C C3H8 D Cả 3 chất trên

CH3

CH3

Trang 4

Câu 36: Đốt cháy hồn tồn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Cơng thức

phân tử của X là

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Câu 37: Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Cơng thức

phân tử của X là

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12

Câu 38: Đốt cháy hồn tồn 0,88 gam một ankan X thu được 1,44 gam H2O Cơng thức phân tử

của X là

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12

Câu 39: Đốt cháy hồn tồn một ankan mạch khơng nhánh (X) thu được CO2 và H2O cĩ

n : n = 4 : 5 X là

Câu 40: Đốt cháy hồn tồn 15 cm3 một ankan A thu được 105 cm3 hỗn hợp CO2 và H2O Biết

các thể tích đều được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Xác định A và thể tích O2 đã

dùng?

A C3H8, 75 cm3 B C3H8, 120 cm3

C C2H6, 75 cm3 D C4H10, 120 cm3

Câu 41: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O

Vậy A là

A CH4 B C2H4 C C2H6 D C3H8

Câu 42: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A cần 5,824 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 3,6 gam

H2O Vậy A là

A C2H6 B C3H8 C C4H8 D C4H10

Câu 43: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A cần 11,2 lít O2 (đktc) thu được H2O và 13,2

gam CO2 Vậy A là

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C6H16

Câu 44: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thấy VCO 2: VH O 2

= 6 : 7 (cùng đk to, p) Vậy A là

A C12H28 B C4H8 C C3H7 D C6H14

Câu 45: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được hỗn hợp X gồm CO2 và H2O cĩ

2

X

d 14, 2

Vậy A là

A C2H4 B C2H6 C C3H9 D C4H10

Câu 46: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được CO2 và H2O trong đĩ nO 2 phản ư ùng nH O 2

Vậy A là

A CH4 B C2H4 C C3H8 D C2H8

Câu 47: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được CO2 và H2O trong đĩ

V phản ư ùng 1, 75V

(đktc).Vậy A là

A C4H12 B C3H8 C C4H10 D C2H6

Câu 48: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được số mol H2O lớn hơn 1,5 lần số mol

CO2 A là

A CH4 B C2H6 C C3H4 D C4H8

Câu 49: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A thu được số mol H2O bằng 1,5 lần số mol CO2

Vậy A là

Trang 5

A CH4 B C2H6 C C3H6 D C4H6

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được hỗn hợp X gồm CO2 và H2O có

2

X

d 15, 5

Vậy A là

A C2H6 B C3H8 C C4H8 D C8H18

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một hidrocacbon A thấy khối lượng CO2 sinh ra ít nhất là

44 gam Vậy A không thể là

A C3H8 B C4H10 C C5H10 D C6H12

Câu 52: Brom hóa một ankan A chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất B có

dB/He=37,75 Vậy tên của A là

A pentan B neopentan C isopentan D 2,2-đimetylbutan

Câu 53: Clo hóa một ankan X theo tỉ lệ 1 : 1 được dẫn xuất monoclo duy nhất có %Cl = 33,33%

về khối lượng.X là

A pentan B neopentan C isopentan. D butan

Câu 54: Clo hóa ankan A (tỉ lệ mol 1:1) chỉ thu được duy nhất một sản phẩm thế monoclo (chứa

56,338% C theo

khối lượng trong sản phẩm) Vậy tên A phù hợp là

A isobutan B 2,2,3,3-tetrametylbutan C neopentan D isopentan

Câu 55: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác

dụng với clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1 trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 4 dẫn xuất monoclo

đồng phân của nhau Vậy X là

A 2-metylbutan B 2,3-đimetylbutan C hexan D 3-metylpentan

Câu 56: Cho ankan A (trong phân tử có % khối lượng cacbon bằng 83,72%) phản ứng với Cl2 (tỉ

lệ mol 1:1) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân Vậy tên của A phù hợp là

A 2-metylpropan B Butan C 3-metylpentan D 2,3-đimetylbutan

Câu 57:Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 5 hidrocacbon có dX/He = 9,0625.Hiệu suất

phản ứng crackinh?

Câu 58: Crackinh C3H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H6, C3H8 có dX/He = 10 Hiệu

suất phản ứng là

Câu 59: Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần

propan chưa bị craking Biết hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng phân tử trung bình của A là

A 39,6 B 23,16 C 2,315 D 3,96

Câu 60: Crackinh C3H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H8 có dX/He = k Biết hiệu

suất phản ứng crackinh là 90% Vậy giá trị của k là

A 9,900 B 5,790 C 0,579 D 0,990

Câu 61: Crackinh 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8

và một phần butan chưa bị crackinh (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là

Câu 62: Crackinh 560 lít C4H10 thu được 1036 lít hỗn hợp X gồm 5 hidrocacbon Biết các thể

tích cùng đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Vậy hiệu suất phản ứng crackinh là

Trang 6

Câu 63: Crackinh hỗn hợp A gồm propan và butan (trong đó có số mol bằng nhau, phần trăm

mỗi phản ứng bằng nhau và có hiệu suất crackinh là 70%) thì thu được hỗn hợp X gồm H2 và các

ankan, anken Vậy khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X (tính theo đơn vị gam/mol) là

Câu 64: Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo

Công thức cấu tạo của ankan là

Câu 65: Cho hỗn hợp isohexan và Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản

phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 18/10/2016, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w