Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Hình chiếuvuông góc của A' xuống mp ABC là trung điểm củaAB.. SAvuông góc với đ
Trang 1x A
Trang 2Câu 10. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành với AB a AD , 2 ,a BAD 600.
SAvuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 Thể tích khối chópS ABCD. là
4
C M
13 0;
Trang 3.3
Trang 4Điền vào chỗ trống:
Câu 25. Bất phương trình
2 5
17
Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Biết AC 2a, BD 3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trang 53
1 4
a B
3
3 3
a C
3
4 3 3
a D
Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếuvuông góc của A' xuống mp ABC
là trung điểm củaAB Mặt bên AA C C' '
tạo với đáymột góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này
a B
3
2 3 3
a C
3
16
a D
Câu 40. Một hình nón tròn xoay có đường cao h 20cm, bán kính đáy r 25cm Tính diện tíchxung quanh hình nón đã cho
Trang 6Câu 43. Tìm m để hàm số yx 3x mx2 có 2 cực trị A và B sao cho đường thẳng AB
song song với đường thẳng d y: 4x1
1
m D m
LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Nguyễn Chiến
PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG
MÃ ĐỀ 6: CÁ CHÉP HÓA RỒNG VÀNG
Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất: 2
6 81
x A
Trang 72
A
2.3
Trang 84 10
A m B m 2 10 C m 4 3 D m 2 3
Câu 10. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành với AB a AD , 2 ,a BAD 600
SAvuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 Thể tích khối chópS ABCD. là
4
C M
13 0;
Câu 14. Cho cấp số nhân có u11, u10 16 2
Khi đó công bội q bằng:
A
4.3
.3
Trang 9Câu 19. Giải bất phương trình
1 2
Trang 10Câu 29. Sở Y tế cử 1 đoàn gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi – rubella cho học sinh trong đó có 2 bác sĩ nam, 3 y tá nữ và 5 y tá nam Cần lập 1 nhóm gồm 3 người về một trường học để tiêm chủng Tính xác suất sao cho trong nhóm 3 người có cả bác sĩ và y
Gọi A là biến cố “Lập 1 nhóm gồm 3 người trong đó có cả bác sĩ và y tá, có cả nam và nữ”
Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :
Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Biết AC 2a, BD 3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trang 11Điền vào chỗ trống: maxP 1 khi x y 1.
Câu 37. Nghiệm lớn nhất của phương trình là:
C
3
1 4
a B
3
3 3
a C
3
4 3 3
a D
Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếuvuông góc của A' xuống mp ABC
là trung điểm củaAB Mặt bên AA C C' '
tạo với đáymột góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này
a B
3
2 3 3
a C
3
16
a D
Câu 40. Một hình nón tròn xoay có đường cao h20cm, bán kính đáy r25cm Tính diện tíchxung quanh hình nón đã cho
Trang 12Câu 43. Tìm m để hàm số yx 3x mx2 có 2 cực trị A và B sao cho đường thẳng AB
song song với đường thẳng d y: 4x1
1
m D m
Trang 13ĐỀ TRỌNG TÂM
LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Nguyễn Chiến
PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG
4
1 , 0.
log 2
x B x
log 2
x C x
log 2
x D x
Trang 14log 25
x B x
log 25
x C x
log 5
log 25
x D x
3 4
z z z
3 8 8
m D m
Trang 15Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:
28
57 Tính số câuhỏi trong phiếu bài tập về nhà
A m
13 - 4
3 4
đi qua A B, và P
tạo với mp Oyz
góc thỏa mãn
2 cos
x y
và 6xy x y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2
Trang 16Câu 29. Tính
2
0
1 sin 2 cos 2sin cos
3
m C m
Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách
Câu 34. Cho đường cong C : y x 3 3x 2
Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm thuộc
4
m C m
C
2.3
Trang 17Câu 39. Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(-1;1;0), B(0;2;3), C(2;3;-1) Điểm H x H;y H;z H
là chân đường cao hạ từ điểm A Tỷ lệ 3x H:z Hcó giá trị là:
Điền vào chỗ trống:
Câu 40. Ba số x, y, z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q q 1
, đồng thời các số x, 2y, 3z theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai d d 0
3
5
y x D
32
16
x y
Khi đó A-3B có giá trị :
Điền vào chỗ trống:
Trang 18Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình
LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Nguyễn Chiến
PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG
Dạngloga n1x.loga n2 x.loga n3x loga nk x b
với k chẵn thì phương trình có 2 nghiệm x x 1 2 1
NCh
Trang 19Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC Lấy một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD vớiAMN
4
1 , 0.
log 2
x B x
log 2
x C x
log 2
log 2
x D x
log 25
x B x
log 25
x C x
log 5
log 25
x D x
3 4
z z z
Trang 203 8 8
m D m
V a
28
57 Tính số câuhỏi trong phiếu bài tập về nhà
15
Gọi số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà là n n ,n 12
Trang 21Số câu giải bất phương trình là n 12
Số phần tử của không gian mẫu là:
4
n C
Gọi A là biến cố “Bạn Thảo chọn ngẫu nhiên 4 câu có đủ cả 3 dạng toán”
Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :
+ Chọn 2 câu giải phương trình, 1 câu giải bất phương trình và 1 câu giải hệ phương trình Số cách chọn là: C C C72. 51. n112
+ Chọn 1 câu giải phương trình, 2 câu giải bất phương trình và 1 câu giải hệ phương trình Số cách chọn là: C C C71. 52. n112
+ Chọn 1 câu giải phương trình, 1 câu giải bất phương trình và 2 câu giải hệ phương trình Số cách chọn là: C C C71. 15. n212
Với n chạy từ 10 đến 30 STEP = 1
Câu 24. Tìm m để phương trình x4– 8x2 3 4m 0 có 4 nghiệm thực phân biệt
13 -
4
3 4
A m
13 - 4
3 4
đi qua A B, và P
tạo với mp Oyz
góc thỏa mãn
2 cos
Trang 22Câu 28. Cho hai số thực dương x và y thay đổi thỏa mãn:
3
; 5
x y
và 6xy x y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2
9
P
khi
1 3
3
m C m
Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách
Câu 34. Cho đường cong C : y x 3 3x 2
Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm thuộc
4
m C m
C
2.3
D
Trang 23Câu 37. Cho tích phân:
3
5
y x D
32
16
Trang 24Phương trình tiếp tuyến d là: y f ' x 0 x x 0 y 0 2 3
x y
Khi đó A-3B có giá trị :
Điền vào chỗ trống:
1 1
2
C M
D I