CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 12LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA Câu 1.. Cho a là một số thực dương.. Rút gọn biểu thức 2.. Đẳng thức nào sau đây là sai?. Kết quả a52 a>0là biểu thức rút gọn của p
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 12
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA Câu 1 Cho a là một số thực dương Rút gọn biểu thức ( )2 ( )
a + a − được kết quả là:
Câu 2 Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai?
A x x m. n =x m n+ B ( )xy n =x y n n C ( )x n m =( )x m n D m2 ( )m 2
Câu 3 Rút gọn biểu thức: ( ) 5 2
5 2
3 4 2 3
a P
− +
= (a>0) Kết quả là:
a
Câu 4 Kết quả a52 (a>0)là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?
A a a.5 B 3 7
3
a
Câu 5 Cho 0 < <a 1 Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A 5
2 2
1
a
a
a >
Câu 6 Thực hiện phép tính biểu thức ( ) ( ) 2
3 8 : 5: 4
(a≠0) được kết quả là:
Câu 7 Biểu thức x x x x x (x>0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A x158 B x78 C x3132 D x1631
Câu 8 Rút gọn biểu thức ( ) ( 3 )
− + (x>0) được kết quả là:
Trang 2A D (= −∞;3) B D [0;= +∞) C D (= −∞;3] D D=[0;3]
Câu 10 Tập xác định của hàm số ( 2 ) 5 1
y= x − +x − +x− là:
*
A D=¡ B D= ∅ C D=¡ D D=¡ +
Câu 11 Tập xác định của hàm số ( ) 5
2 3
= −
A
2
\
3
¡
D
B
2
; 3
= +∞÷
D
3
= −∞ ÷
3
= −∞
D
Câu 12 Tập xác định của hàm số y= −(3 x)32−45−x là:
Câu 13 Đạo hàm của hàm số 4
1
y
x x
= là:
A
9 4
5
'
4
y
x
2 4
1 '
y
=
C 54
'
4
5 4
1 '
4
y
x
= −
Câu 14 Đạo hàm của hàm số y=5 x2 x3 là:
A 3 10
7
'
10
=
y
C 7 3 10
'
10
=
10 3
7 ' 10
=
y
x
Câu 15 Đạo hàm của hàm số y=5 x3+8x+23 là:
Trang 32
5 3
3 '
=
x y
2
5 3
'
+
=
+ +
x y
5 3
'
+
=
x
y
2
5
'
+
=
x y
Cõu 16 Đạo hàm của hàm số ( 2) 5
3
1 1
y
= + − tại điểm x=1 là:
A ' 1( ) 5
3
3
y = C y' 1( ) =1 D y' 1( ) = −1
Cõu 17 Cho hàm số ( ) 5 1
1
x
f x
x
−
= + Kết quả f ' 0( ) là:
A ' 0( ) 1
5
B ' 0( ) 1
5
C ' 0( ) 2
5
5
Cõu 18 Hàm số nào sau đõy nghịch biến trờn khoảng (0;+∞)?
A
1 4
= −
2
−
=
−
x y
x D y= −(x 2)2016
Cõu 19 Rỳt gọn biểu thức
a b
Cõu 20.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x
1 a
ữ
(0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung