I. TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHUỖI CUNG ỨNGII. SỰ THÀNH CÔNG VỀ ỨNG DỤNG RFID TẠI WALMART VÀ THỊ TRƯỜNG RFID TRÊN TOÀN THẾ GIỚIIII. ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG MÔ HÌNH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID VÀO CHUỖI CUNG ỨNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP BÁN LẺ VNVí dụ: KH A mua sp X online – nhận hàng tại cửa hàng. Cũng trong khoảng thời gian đó, KH B đến tận cửa hàng để mua sp X. Tuy nhiên, trên kệ chỉ còn 1sp X. Bài toán đặt ra là sản phẩm X sẽ được bán cho ai?=> nền móng để xây dựng mô hình bán hàng đa kênh chính là xây dựng các yếu tố sau: 1. Thông tin và tình trạng của hàng hóa phải được cập nhật liên tục2. Dữ liệu từ kênh mua hàng online và kênh cửa hàng vật lí phải được đồng bộ hóa
Trang 1KINH NGHI M NG D NG CÔNG NGH RFID ỆM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỆM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHU I CUNG NG C A T P ĐOÀN WAL- ỖI CUNG ỨNG CỦA TẬP ĐOÀN WAL- ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỦA TẬP ĐOÀN WAL- ẬP ĐOÀN WAL-
L VI T NAM Ẻ VIỆT NAM ỆM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID
Tr ương Nguyễn Ánh Hồng ng Nguy n Ánh H ng ễn Ánh Hồng ồng
Trang 2I T NG QUAN V CÔNG NGH RFID TRONG CHU I CUNG NG ỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHUỖI CUNG ỨNG Ề CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHUỖI CUNG ỨNG ỆM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỖI CUNG ỨNG CỦA TẬP ĐOÀN WAL- ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID
II S THÀNH CÔNG V NG D NG RFID T I WAL-MART VÀ TH Ự THÀNH CÔNG VỀ ỨNG DỤNG RFID TẠI WAL-MART VÀ THỊ Ề CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHUỖI CUNG ỨNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỤNG CÔNG NGHỆ RFID ẠI WAL-MART VÀ THỊ Ị
III Đ XU T XÂY D NG MÔ HÌNH NG D NG CÔNG NGH RFID Ề CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHUỖI CUNG ỨNG ẤT XÂY DỰNG MÔ HÌNH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID Ự THÀNH CÔNG VỀ ỨNG DỤNG RFID TẠI WAL-MART VÀ THỊ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỆM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID
CONTENT
Trang 3T NG QUAN V CÔNG NGH RFID ỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHUỖI CUNG ỨNG Ề CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHUỖI CUNG ỨNG ỆM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID
TRONG CHU I CUNG NG ỖI CUNG ỨNG CỦA TẬP ĐOÀN WAL- ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID
Trang 41 • T ng quan v công ngh RFID trong chu i cung ng ổng quan về công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ề công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ệ RFID trong chuỗi cung ứng ỗi cung ứng ứng
2 • C u t o và cách ho t đ ng c a công ngh RFID ấu tạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ộng của công nghệ RFID ủa công nghệ RFID ệ RFID trong chuỗi cung ứng
Trang 5T ng quan v công ngh RFID trong chu i cung ng ổng quan về công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ề công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ệ RFID trong chuỗi cung ứng ỗi cung ứng ứng
Trang 6C u t o và cách ho t đ ng c a công ngh RFID ấu tạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ộng của công nghệ RFID ủa công nghệ RFID ệ RFID trong chuỗi cung ứng
Trang 7• Kh năng x y ra m t c pả năng xảy ra mất cắp ả năng xảy ra mất cắp ất lượng (hạn sử dụng) ắp
• Trung tâm phân ph i l nố lượng (tình trạng out of ớn
hàng hóa
Qu n tr ản trị ị hàng t n ồng di kho
Bán hàng
đa kênh
•Đ ng b hóa d li u bán hàng ồng ộ hóa dữ liệu bán hàng ữ liệu bán hàng ệu bán hàng
online và bán t i c a hàngạng out of ử dụng)
• Phát tri n phển phương thức mua ương Nguyễn Ánh Hồngng th c mua ức mua
online nh n hàng t i c a hàng ận hàng tại cửa hàng ạng out of ử dụng)
(BOPS)/ship hàng t c a hàng ừ cửa hàng ử dụng)
(SfS)
•K hàng thông minh (tình ệu bán hàng
tr ng c a hàng hóa)ạng out of ủa cửa
•Thi t b ch ng tr m ết bị chống trộm ị chống trộm ố lượng (tình trạng out of ộ hóa dữ liệu bán hàng
•Thanh toán đi n tệu bán hàng ử dụng)
Qu n lí ản trị hàng hóa
t i siêu ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID
c a hàng ửa hàng bán lẻ
Trang 8ng d ng công ngh RFID – Phát tri n mô hình bán hàng đa kênh ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ụng công nghệ RFID vào chuỗi cung ứng tại các doanh nghiệp ệ RFID trong chuỗi cung ứng ển mô hình bán hàng đa kênh
T ng 1: C a hàng ầng 1: Cửa hàng ửa hàng
- C a hàng v t lí ử dụng) ận hàng tại cửa hàng
- C a hàng onlineử dụng)
T ng 2: Kênh mua bán ầng 1: Cửa hàng
- Mua hàng tr c tuy n - nh n hàng t i c a hàng ực tuyến - nhận hàng tại cửa hàng ết bị chống trộm ận hàng tại cửa hàng ạng out of ử dụng)
- Mua hàng tr c tuy n - ship hàng t c a hàng ực tuyến - nhận hàng tại cửa hàng ết bị chống trộm ừ cửa hàng ử dụng)
- Giao chéo hàng t các c a hàng ừ cửa hàng ử dụng)
- H tr vi c đ t thêm các hàng hóa liên quanỗ trợ việc đặt thêm các hàng hóa liên quan ợng (tình trạng out of ệu bán hàng ặc tính
N n móng c a bán hàng đa kênh là gì? ề công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ủa công nghệ RFID
Trang 9=> n n móng đ xây d ng mô hình bán hàng đa kênh chính là xây ề công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ển mô hình bán hàng đa kênh ựng mô hình bán hàng đa kênh chính là xây
d ng các y u t sau: ựng mô hình bán hàng đa kênh chính là xây ếu tố sau: ố sau:
1 Thông tin và tình tr ng c a hàng hóa ph i đ ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ủa công nghệ RFID ản trị ược cập nhật liên c c p nh t liên ập nhật liên ập nhật liên
t c ụng công nghệ RFID vào chuỗi cung ứng tại các doanh nghiệp
2 D li u t kênh mua hàng online và kênh c a hàng v t lí ph i ữ liệu từ kênh mua hàng online và kênh cửa hàng vật lí phải ệ RFID trong chuỗi cung ứng ừ kênh mua hàng online và kênh cửa hàng vật lí phải ửa hàng ập nhật liên ản trị
đ ược cập nhật liên c đ ng b hóa ồng di ộng của công nghệ RFID
Ví d : KH A mua sp X online – nh n hàng t i c a hàng Cũng trong ụng công nghệ RFID vào chuỗi cung ứng tại các doanh nghiệp ập nhật liên ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ửa hàng kho ng th i gian đó, KH B đ n t n c a hàng đ mua sp X Tuy ản trị ời gian đó, KH B đến tận cửa hàng để mua sp X Tuy ếu tố sau: ập nhật liên ửa hàng ển mô hình bán hàng đa kênh nhiên, trên k ch còn 1sp X Bài toán đ t ra là s n ph m X sẽ ệ RFID trong chuỗi cung ứng ỉ còn 1sp X Bài toán đặt ra là sản phẩm X sẽ ặt ra là sản phẩm X sẽ ản trị ẩm X sẽ
Trang 10Mô hình bán l đa kênh (omnichannel) ẻ
Công ngh RFID chính là chìa khóa đ m c a ngôi nhà bán l đa kênh ệu bán hàng ển phương thức mua ở cửa ngôi nhà bán lẻ đa kênh ử dụng) ẻ đa kênh
Trang 11S THÀNH CÔNG V NG D NG RFID T I WAL-MART VÀ Ự THÀNH CÔNG VỀ ỨNG DỤNG RFID TẠI WAL-MART VÀ THỊ Ề CÔNG NGHỆ RFID TRONG CHUỖI CUNG ỨNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ỤNG CÔNG NGHỆ RFID ẠI WAL-MART VÀ THỊ
Trang 12• ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ng d ng công ngh RFID vào chu i cung ng mang l i thành công ụng công nghệ RFID vào chuỗi cung ứng tại các doanh nghiệp ệ RFID trong chuỗi cung ứng ỗi cung ứng ứng ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID cho Wal-Mart
2 • Th tr ị ười gian đó, KH B đến tận cửa hàng để mua sp X Tuy ng RFID trên toàn c u ầng 1: Cửa hàng
3 • Tình hình áp d ng và phát tri n công ngh RFID VN ụng công nghệ RFID vào chuỗi cung ứng tại các doanh nghiệp ển mô hình bán hàng đa kênh ệ RFID trong chuỗi cung ứng ở VN
Trang 13• Qu n lí hi u qu kho hàng, các c a hàng bán l ả năng xảy ra mất cắp ệu bán hàng ả năng xảy ra mất cắp ử dụng) ẻ đa kênh
• Tăng t c đ và đ chính xác trong giao nh n hàng hóa ố lượng (tình trạng out of ộ hóa dữ liệu bán hàng ộ hóa dữ liệu bán hàng ận hàng tại cửa hàng
• Gi m chi phí nhân công ả năng xảy ra mất cắp
• Tăng doanh thu, l i nhu n ợng (tình trạng out of ận hàng tại cửa hàng
• Tăng tính hi u qu c a toàn b chu i cung ng ệu bán hàng ả năng xảy ra mất cắp ủa cửa ộ hóa dữ liệu bán hàng ỗ trợ việc đặt thêm các hàng hóa liên quan ức mua
ng d ng công ngh RFID vào ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID ụng công nghệ RFID vào chuỗi cung ứng tại các doanh nghiệp ệ RFID trong chuỗi cung ứng
Trang 14Quá trình S li u th c ti n ố sau: ệ RFID trong chuỗi cung ứng ựng mô hình bán hàng đa kênh chính là xây ễn
Giao nh n ập nhật liên
hàng hóa
Th i gian ki m tra/th m đ nh chuy n hàng đ n: gi m 10% - 50% ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ển phương thức mua ẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ị chống trộm ết bị chống trộm ết bị chống trộm ả năng xảy ra mất cắp
Ki m tra và d hàng: gi m 15-20 phút ển phương thức mua ỡ hàng: giảm 15-20 phút ả năng xảy ra mất cắp Xác th c đ n hàng: Gi m t 20 giây t i 5 giây ực tuyến - nhận hàng tại cửa hàng ơng Nguyễn Ánh Hồng ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ớn Tính hi u qu c a vi c nh n hàng: 57% ệu bán hàng ả năng xảy ra mất cắp ủa cửa ệu bán hàng ận hàng tại cửa hàng
Th i gian c n thi t đ so sánh hàng hóa th c t nh n đ ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ết bị chống trộm ển phương thức mua ực tuyến - nhận hàng tại cửa hàng ết bị chống trộm ận hàng tại cửa hàng ượng (tình trạng out of ớn ơng Nguyễn Ánh Hồng c v i đ n hàng đ t: gi m 80% ặc tính ả năng xảy ra mất cắp
Th i gian x lý các lô hàng giao b ng pallet: gi m 51% ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ử dụng) ằng pallet: giảm 51% ả năng xảy ra mất cắp
V n chuy n ập nhật liên ển mô hình bán hàng đa kênh
Th i gian x lý đ n hàng đ giao hàng: gi m t 45 xu ng 6 phút, ho c gi m xu ng 20 giây so v i th i gian t 80 ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ử dụng) ơng Nguyễn Ánh Hồng ển phương thức mua ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of ặc tính ả năng xảy ra mất cắp ố lượng (tình trạng out of ớn ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ừ cửa hàng giây t i 20 phút n u ng d ng công ngh mã v ch barcode, t ớn ết bị chống trộm ức mua ụng) ệu bán hàng ạng out of ương Nguyễn Ánh Hồng ng đ ương Nguyễn Ánh Hồng ng v i m c gi m 80% ớn ức mua ả năng xảy ra mất cắp
T c đ l p ráp pallet: Gi m t 90 xu ng 11 giây ố lượng (tình trạng out of ộ hóa dữ liệu bán hàng ắp ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of
Th i gian x p hàng lên xe t i: Gi m t 50 xu ng 20 phút, nhanh h n 40% ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ết bị chống trộm ả năng xảy ra mất cắp ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of ơng Nguyễn Ánh Hồng
Đ chính xác trong vi c v n chuy n pallet hàng t i khách hàng: tăng t 92% t i 97% ộ hóa dữ liệu bán hàng ệu bán hàng ận hàng tại cửa hàng ển phương thức mua ớn ừ cửa hàng ớn
S không nh t quán gi a các hóa đ n: gi m t 80% xu ng 0% ực tuyến - nhận hàng tại cửa hàng ất lượng (hạn sử dụng) ữ liệu bán hàng ơng Nguyễn Ánh Hồng ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of
Qu n lý ản trị
kho hàng
S s n có hàng trong kho: tăng kho ng 10% - 11% ực tuyến - nhận hàng tại cửa hàng ẵn có hàng trong kho: tăng khoảng 10% - 11% ả năng xảy ra mất cắp
M t mát hàng trong kho: gi m 18% - 20% ất lượng (hạn sử dụng) ả năng xảy ra mất cắp
Đ chính xác ki m đ m kho hàng: tăng t 95% t i 99% ộ hóa dữ liệu bán hàng ển phương thức mua ết bị chống trộm ừ cửa hàng ớn
S li u v tác đ ng c a công ngh RFID trong phân ph i và qu n lí kho hàng ố sau: ệ RFID trong chuỗi cung ứng ề công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ộng của công nghệ RFID ủa công nghệ RFID ệ RFID trong chuỗi cung ứng ố sau: ản trị
(Khóa lu n tr 45) ập nhật liên
Trang 15Quá trình S li u th c ti n ố sau: ệ RFID trong chuỗi cung ứng ựng mô hình bán hàng đa kênh chính là xây ễn
Th i gian ki m đ m kho hàng: gi m 80% ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ển phương thức mua ết bị chống trộm ả năng xảy ra mất cắp
Đ chính xác ki m kê kho hàng: 98% ho c 99% ộ hóa dữ liệu bán hàng ển phương thức mua ặc tính
Nh p hàng b sung: nhanh g p 3 l n ận hàng tại cửa hàng ổ sung: nhanh gấp 3 lần ất lượng (hạn sử dụng)
Đ t hàng b ng tay (không ph i đ n đ t hàng t đ ng): gi m 10% t i 42%ặc tính ằng pallet: giảm 51% ả năng xảy ra mất cắp ơng Nguyễn Ánh Hồng ặc tính ực tuyến - nhận hàng tại cửa hàng ộ hóa dữ liệu bán hàng ả năng xảy ra mất cắp ớn
S n ph m đúng v trí v trí: 99% ả năng xảy ra mất cắp ẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ở cửa ngôi nhà bán lẻ đa kênh ị chống trộm ị chống trộm
Bày bán t i c a ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ửa hàng
hàng
H t hàng: gi m 11%ết bị chống trộm ả năng xảy ra mất cắpHàng s n có trên k : tăng đ n 100%ẵn có hàng trong kho: tăng khoảng 10% - 11% ệu bán hàng ết bị chống trộm
Xúc ti n, qu ng ếu tố sau: ản trị
cáo bán hàng
M c đ s n sàng c a vi c xúc ti n bán hàng: 92% ức mua ộ hóa dữ liệu bán hàng ẵn có hàng trong kho: tăng khoảng 10% - 11% ủa cửa ệu bán hàng ết bị chống trộm
Qu ng cáo bán hàng: tăng 48% t i 140%ả năng xảy ra mất cắp ớn
S lố lượng (tình trạng out of ượng (tình trạng out of ng s n ph m bán đả năng xảy ra mất cắp ẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ượng (tình trạng out of c: tăng 14% t i 41%ớnDoanh s bán hàng: tăng 14% t i 30%ố lượng (tình trạng out of ớn
S li u v tác đ ng c a công ngh RFID t i các c a hàng bán l ố sau: ệ RFID trong chuỗi cung ứng ề công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ộng của công nghệ RFID ủa công nghệ RFID ệ RFID trong chuỗi cung ứng ạo và cách hoạt động của công nghệ RFID ửa hàng ẻ
(Khóa lu n tr.50) ập nhật liên
Trang 16Quá trình S li u th c ti n ố sau: ệ RFID trong chuỗi cung ứng ựng mô hình bán hàng đa kênh chính là xây ễn
Th i gian ph n ời gian đó, KH B đến tận cửa hàng để mua sp X Tuy ản trị
h i ồng di
Th i gian ph n h i c a chu i cung ng đ i v i tín hi u m i th tr ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ả năng xảy ra mất cắp ồng ủa cửa ỗ trợ việc đặt thêm các hàng hóa liên quan ức mua ố lượng (tình trạng out of ớn ệu bán hàng ớn ị chống trộm ười gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ng: gi m t 7 ngày xu ng 5 ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of ngày (Swedberg 2007b, tr.1)
Th i gian trong quá trình inbound, outbound logistics: gi m 50% (Visich et al 2009 tr.1300) ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ả năng xảy ra mất cắp
Th i gian b c/d hàng: gi m 50% (Visich et al 2009 tr.1299) ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ố lượng (tình trạng out of ỡ hàng: giảm 15-20 phút ả năng xảy ra mất cắp
Th i gian giao hàng: gi m t 28 xu ng 16 ngày (Collins 2006, tr.1) ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of
Chi phí
Chi phí nhân công: gi m 25% (Visich et al 2009 tr.1299) ả năng xảy ra mất cắp Chi phí hàng t n kho: gi m t $127 tri u xu ng $70 tri u (Collins 2006, tr.1) ồng ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ệu bán hàng ố lượng (tình trạng out of ệu bán hàng
M t mát hàng hóa: gi m 10% (Swedberg 2007c, tr.1) ất lượng (hạn sử dụng) ả năng xảy ra mất cắp
Hi u qu ệ RFID trong chuỗi cung ứng ản trị S lố lượng (tình trạng out of ượng (tình trạng out of ng hàng hóa: tăng g p đôi ho c g p ba (Visich et al 2009 tr.1300)ất lượng (hạn sử dụng) ặc tính ất lượng (hạn sử dụng)
Th i gian đ t hàng: gi m t 6h xu ng 2/3 gi (Visich et al 2009 tr.1300) ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ặc tính ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50%
L i ích chu i cung ợc cập nhật liên ỗi cung ứng
ng h p nh t
ứng ợc cập nhật liên ấu tạo và cách hoạt động của công nghệ RFID
Chi phí chu i cung ng: gi m 75% ỗ trợ việc đặt thêm các hàng hóa liên quan ức mua ả năng xảy ra mất cắp Doanh thu: tăng 10%.
Hi u su t: tăng 15% ệu bán hàng ất lượng (hạn sử dụng)
Th i gian x lý: gi m 70% ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ử dụng) ả năng xảy ra mất cắp Khi u n i khách hàng: gi m 22% ết bị chống trộm ạng out of ả năng xảy ra mất cắp (Ustundag and Tanyas 2009, pp 29-30)
Th i gian v n chuy n bình quân: gi m t 28 xu ng 16 ngày Ph n đ n hàng ch a th c hi n: ời gian kiểm tra/thẩm định chuyến hàng đến: giảm 10% - 50% ận hàng tại cửa hàng ển phương thức mua ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of ơng Nguyễn Ánh Hồng ư ực tuyến - nhận hàng tại cửa hàng ệu bán hàng
gi m t 92,000 xu ng 11,000 chuy n (Collins 2006, tr.1) ả năng xảy ra mất cắp ừ cửa hàng ố lượng (tình trạng out of ết bị chống trộm
S li u t ng h p v tác đ ng c a công ngh RFID đ n toàn b chu i cung ng ố sau: ệ RFID trong chuỗi cung ứng ổng quan về công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ợc cập nhật liên ề công nghệ RFID trong chuỗi cung ứng ộng của công nghệ RFID ủa công nghệ RFID ệ RFID trong chuỗi cung ứng ếu tố sau: ộng của công nghệ RFID ỗi cung ứng ứng
(Khóa lu n tr.52) ập nhật liên