Nước đá vẩy - Có vai trò rất quan trọng trong quá trình chế biến, giúp cho việc giữ nhiệt độ cần thiết trong quá trình - Là dung môi hòa tan các chất phụ gia.. - Một số hương liệu tạo m
Trang 1 Nguyễn Minh Trúc
Đặng Vũ Huy
Huỳnh Nguyễn Thái Duy
Nguyễn Duy Khoa
Trang 2 I Giới thiệu chung về nguyên liệu
II Quy trình công nghệ
III Giải thích quy trình
Trang 31 Nguyên liệu chính
1.1 Thịt heo
a Giá trị dinh dưỡng:
- Giá trị dinh dưỡng chính của thịt heo là nguồn
protein ở mô cơ Đó là loại protein hoàn thiện, chứa đủ 8 loại acid amin không thay thế và có tỉ lệ cân đối.
- Thịt cung cấp các chất cần thiết cho cơ thể:sắt(Fe), đồng(Cu), photpho(P), magie(Mg) cùng một số các vitamin B 1 (thiamin), B 2 (riboflavin), PP(niacion), A
b Tính năng công nghệ:
Khả năng tạo gel của Protein
Trang 4
1 Nguyên liệu chính
1.1 Thịt heo
c Tiêu chuẩn nguyên liệu cho xúc xích
Thịt heo lạnh đông (TCVN 4377-1993) Bên ngoài Vuông vắn, đông cứng, lạnh dính tay Bề
mặt khô, khi gõ có tiếng vang Có thể có một ít tuyết mỏng trên bề mặt, đáy của khối thịt không có lớp dịch mỏng và các diểm đọng nước đóng băng
màu trắng đục của sữa là mỡ
Trang 51 Nguyên liệu chính
1.2 Mỡ heo
* Yêu cầu: Mỡ phải lạng sạch da, không sót xương, lông
và các tạp chất.
* Tác dụng:
- Giúp cơ thể hấp thu các vitamin hòa tan trong chất béo.
- Tăng độ dính, độ béo, độ bóng.
- Tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm.
- Giảm giá thành sản phẩm.
Trang 61 Nguyên liệu chính
1.3 Da heo
- Da heo là bộ phận có giá trị dinh dưỡng thấp so với mô
cơ và mô mỡ trong thân heo, da heo chứa nhiều collegen (18 – 20%)
- Tính chất điển hình của collagen là trương nở và co nhiệt
Thành phần dinh dưỡng của da heoNước
(g/100g)
Protein (g/100g)
Lipit (g/100g)
Tro (g/100g)
Trang 72 Nguyên liệu phụ
2.1 Protein đậu nành
- Được chế biến bằng cách trích ly protein từ đậu nành với hàm lượng protein cao(>90%).
- Có tính năng cải thiện cấu trúc hay tạo cấu trúc, có khả năng giữ nước, liên kết các thành phần chất béo, protein
- Tạo sự cân bằng giữa nguồn protein động vật và thực vật.
- Làm giảm giá thành sản phẩm
Thành phần hóa học Hàm lượng Protein(nitơ × 6.25)
Độ ẩm
≥ 90.0%
≤ 6.0%
Trang 82 Nguyên liệu phụ
2.2 Nước đá vẩy
- Có vai trò rất quan trọng trong quá trình chế biến, giúp cho việc giữ nhiệt độ cần thiết trong quá trình
- Là dung môi hòa tan các chất phụ gia.
- Ảnh hưởng đến khả năng tạo nhũ tương, tham gia vào việc tạo cấu trúc và trạng thái của sản phẩm thực phẩm chế biến.
- Làm tăng độ ẩm cũng như trọng lượng của sản phẩm.
Trang 92 Nguyên liệu phụ
2.3 Một số nguyên liệu phụ khác
Trang 103 Phụ gia
3.1 Muối Nitrit
- Ổn đ nh màu và tạo màu cho thịt ướp ị
- Ức chế và tiêu diệt một số loài vi sinh vật.
- Tạo áp suất thẩm thấu và trích ly Protein.
- Tạo nên mùi vị đặc trưng cho sản phẩm
3.2 Acid ascorbic (Vitamin C)
- Chống oxi hóa thịt trong quá trình chế biến, bảo quản
- Làm giảm lượng Nitrit dư.
- Ngăn cản sự phát triển của vi khuẩn hiếu khí.
- Liều lượng sử dụng < 500g/kg
Trang 11- Một số hương liệu tạo mùi, hương thơm đặc trưng cho từng sản phẩm.
- Yêu cầu: không chứa các vi sinh vật có ảnh hưởng đến sức khỏe với mức có thể phát triển trong điều kiện bảo quản bình thường.
Trang 12Quy trình 1:
Thịt heo đông lạnh Rã đông
Ch t nh ặ ỏ Xay thô Xay nhuyễn, phối trộn Nhồi, định lượng
Tiệt trùng
Dán nhãn Bao gói
Xúc xích tiệt trùng
Trang 13Quy trình 2:
Thịt heo đông lạnh Rã đông
Xay thô
Xay nhuyễn
Nhồi, đóng bao bì Hấp tiệt trùng Hoàn thiện sản phẩm
Xay
Mỡ, da
Hỗn hợp muối
Đá vảy, phụ liệu
Bao nhồi
Nhãn và bao bì
Xúc xích tiệt trùng Phối trộn Gia vị
Chặt nhỏ
Trang 14
1 Rã đông:
- Mục đích: chuẩn bị.
- Các biến đổi:
+ Vật lý: nhiệt độ thịt tăng dần, khối lượng giảm, độ cứng giảm, thể tích giảm.
+ Hóa lí: Các tinh thể đá tan ra dẫn đến các biến đổi trong cấu trúc thịt và làm cho bề mặt hóa nhầy
+ Sinh học: có sự phát triển của một số vi sinh vật.
+ Cảm quan: thịt trở nên mềm hơn, thịt trở nên xơ và thô.
Trang 151 Rã đông:
- Thiết bị: năng suất 1000 kg/h.
Trang 162 Chặt nhỏ:
- Mục đích: chuẩn bị
- Các biến đổi:
+ Vật lý:
Giảm kích thước khối thịt
Tăng nhiệt độ khối thịt
Hiện tượng chảy dịch xảy ra dẫn đến tổn thất một số các hợp chất như:vitamin, khoáng, acid amin…
+ Các biến đổi khác không đáng kể.
Trang 172 Chặt nhỏ:
- Thiết bị:
+ Đường kính dao cắt dọc: 4.8 – 50.8 mm
Trang 183 Xay thô:
- Mục đích: chuẩn bị.
- Các biến đổi:
+ Vật lý: Kích thước khối thịt giảm, diện tích bề mặt tiếp xúc tăng, nhiệt độ khối thịt tăng
+ Hóa lý: Có sự khuếch tán các muối từ ngoài vào trong, và nước đi từ trong ra ngoài, có sự biến đổi về hàm lượng chất khô.
Trang 193 Xay thô:
- Thiết bị: máy mincer, năng suất tối đa 300 kg/h
Trang 204 Xay nhuyễn, phối trộn:
- Mục đích: chế biến.
- Các biến đổi:
+ Vật lý: Thay đổi kích thước và khối lượng riêng của hỗn hợp, nhiệt độ của khối nguyên liệu tăng.
+ Hóa học: Các phần tử của các cấu tử trong hỗn hợp có điều kiện tiếp xúc với nhau nhiều hơn, làm tăng liên kết hóa học, tạo độ đồng nhất cao cho sản phẩm.
+ Hóa lý: Khối thịt chuyển thành dạng paste
Trang 214 Xay nhuyễn, phối trộn:
- Thiết bị: máy cutter
Cấu hình máy: Model: QS630
Trang 225 Nhồi, định lượng:
- Mục đích: chuẩn bị, bảo quản, hoàn thiện.
- Các biến đổi:
+ Vật lý: tạo hình sản phẩm.
+ Hóa lý: tăng độ kết dính.
- Thiết bị:
Trang 235 Tiệt trùng:
- Mục đích: chế biến, bảo quản.
- Các biến đổi:
+ Hóa lý: Protein biến tính, xúc xích chuyển từ dạng
paste sang dạng rắn.
+ Hóa học: Độ ẩm của hệ nhũ tương thịt giảm, phản ứng Maillard.
+ Cảm quan: sản phẩm của quá trình chế biến có độ bóng hấp dẫn.
+ Sinh học: Vi sinh vật và các bào tử đều bị tiêu diệt
Trang 245 Tiệt trùng:
- Thiết bị:
+ Aùp suất đối kháng là 2.3 kg/cm 2
+ Aùp suất thử là 8 kg/cm².
+ Nhiệt độ tâm sản phẩm : 1210 C.
+ Thời gian gia nhiệt: Tgn = 12 phút
đối với cây 40g, Tgn = 17 phút đối
với cây 70 g.
Trang 256 Hoàn thiện:
- Mục đích: hoàn thiện sản phẩm.
- Các biến đổi: không đáng kể.
- Thiết bị: máy dán nhãn
Trang 267 Phối trộn (quy trình 2):
- Mục đích: hoàn thiện, chuẩn bị.
- Các biến đổi:
Trang 277 Phối trộn (quy trình 2):
- Thiết bị: bồn massage
Trang 28* Quy trình 1: Quá trình xay nhuyễn và phối
trộn được thực hiện đồng thời trong cùng một thiết bị.
- Ưu điểm:
+ Thời gian thực hiện ngắn hơn.
+ Chi phí thiết bị thấp hơn.
- Nhược điểm:
+ Cấu trúc gel của sản phẩm kém bền vững hơn trong khi bảo quản.
Trang 29* Quy trình 2: Quá trình xay nhuyễn và phối trộn được
thực hiện riêng rẽ trong 2 thiết bị khác nhau.
- Ưu điểm:
+ Tăng độ ngấm của gia vị vào trong nguyên liệu
làm tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm
+ Tăng khả năng trích ly protein để khi nấu tạo độ kết dính cho khối thịt.
- Nhược điểm:
+ Thời gian thực hiện dài hơn.
Trang 30CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
1 Chỉ tiêu hóa lý:
- pH: 5,5 - 6,2
- Hàm lượng ascorbic và muối của nó: < 80 mg/100g
- Hàm lượng muối nitrat, nitrit của Na: <15mg/100g.
- Hàm lượng NH3: <40mg/ 100g.
- Phản ứng eber: âm tính
- Phản ứng lượng dihydrosunfua (H2S): âm tính
Trang 31CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
2 Chỉ tiêu sinh học:
- Tổng số VSV hiếu khí: Tối đa 3.105 tb/g sản phẩm
- Coliform : Tối đa 50 tb/g sản phẩm
- E Coli: Tối đa 3 tb/g sản phẩm
- Clostridium perfringens: Tối đa 0 tb/g sản phẩm
- Salmonella: Tối đa 0 tb/g sản phẩm
- Bacillus Cereus: Tối đa 10 tb/g sản phẩm
- Staphylococus aureus: Tối đa 10 tb/g sản phẩm
- Clostridium Botulinum: Tối đa 0 tb/g sản phẩm
- Độc tố nấm mốc: hàm lượng aflattoxin B1 của thịt chế biến có xử lý nhiệt
Trang 32CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
3 Chỉ tiêu cảm quan:
- Hình dạng: hình trụ tròn dài, lớp bao bọc căng đều, không bị nhăn cong, bề mặt khô, săn chắc.
- Màu sắc: đỏ hồng đến đỏ nhạt.
- Mùi vị: mùi thơm đặc trưng của xúc xích, không có mùi vị lạ.
- Sản phẩm có độ dai, lát cắt khô mịn.
Trang 33Thành phần : Thịt mỡ heo, Muối, Nitrit, Nước, Protein đậu nành và sữa, Đường, Hương liệu, Polyphosphate (E 450), Bột ngọt (E 621), Mùi khói, Axít ascorbic (E 300), Màu thực phẩm (E