BỘT SỮA GẦY, BỘT SỮA WHEY: Tạo hương vị và mùi thơm cho sản phẩm 4.. Quy trình 2:QUY TRÌNH SẢN XUẤT Bột mì Sàng Nhào trộn Lần 1 bằng máy trục ngang Ủ bột lần 1 Nhào trộn lần 2 bằng m
Trang 1Thực hiện:
Trần Tuyết Ngọc Ngô Thanh Phong Huỳnh Tuyết Phượng Nguyễn Thị Thúy Quyên
Trang 3Nguyên liệu chính: Bột mì
Nguyên liệu phụ:
Nước
Chất tạo ngọt
Bột sữa gầy, bột sữa whey
Chất béo: shortening, dầu thực vật
Muối
Nấm men
chống oxy hóa , chất bảo quản
Trang 4Thành phần hóa học của một số loại bột mì
NGUYÊN LIỆU CHÍNH
Thành phần
(%)
Thượng hạng
Trang 5Chiếm 70 – 90% theo chất khô Gồm có:
amylose và amylopectin
Dextrin: chiếm khoảng 1- 5% glucid bột mì
Pentozan: chiếm 1.2 – 3.5% glucid bột mì
Cellulose : chiếm 0.1 – 2.3% glucid bột mì
Hemicellulose: chiếm 2 – 8% glucid bột mì
Trang 6Chiếm khoảng 8 - 25% chất khô Gồm có:
Gliadin và glutenin + nước mạng gluten
Trang 7Tên chỉ tiêu Thành phần
Không có mùi , vị lạ, không bị nhiễm trùng
Trang 81 NƯỚC:
Dùng để nhào bột và hòa tan một số chất
2.ĐƯỜNG SACCHAROSE
Tạo vị ngọt, tạo màu và mùi cho sản phẩm
3 BỘT SỮA GẦY, BỘT SỮA WHEY:
Tạo hương vị và mùi thơm cho sản phẩm
4 CHẤT BÉO:
Giúp bột nhào thêm dẻo
Tạo lớp màng mỏng có tác dụng bôi trơi
Giữ được không khí trong bột nhào làm cho
bánh xốp
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Trang 95 MUỐI:
Tạo vị cho bánh
Làm cho thời gian lên men kéo dài
6 NẤM MEN:
Sử dụng Saccharomyces cerevisiae
- Tạo khí CO2 làm cho bánh xốp
- Tạo mùi và vị cho bánh
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Trang 101 BỘT NỔI
Sinh khí CO2 trong quá trình nướng
Thường sử dụng NaHCO3 (E500ii)
sunset yellow (màu vàng cam)
và các muối của nó
PHỤ GIA
Trang 11Đường, bột sữa gầy, bột sữa whey, chất béo,muối,phụ gia Phối trộn
Tạp chất
Sản phẩm Nấm men, nước
Dầu thực vật
Trang 12Quy trình 2:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Bột mì Sàng
Nhào trộn Lần 1 bằng máy trục ngang
Ủ bột lần 1
Nhào trộn lần 2 bằng máy trục ngang
Nướng bánh
Phun dầu Làm nguội Phun mùi Đóng gói Dịch mùi
Tạp chất
Sản phẩm
Nấm men, nước
Chất béo, muối, phụ gia, đường, bột sữa gầy, sữa whey Phối trộn
Dầu thực vật
Cán
Định hình Rìa bánh
Ủ bột lần 2
Trang 131 SÀNG:
Nguyên tắc hoạt động
Thông số công nghệ:
Kích thước lỗ sàng là 1mm
Trang 142 PHỐI TRỘN NGUYÊN LIỆU PHỤ:
Biến đổi của nguyên liệu phụ
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Thông số thiết bị
Tốc độ cánh khuấy: 60-120 vòng/phút
Năng suất phối trộn: 100kg/mẻ
Trang 15Phương pháp nhào trộn và ủ bột
Quy trình 1: Nhào trộn khơng bột đầu
Bột Nước Nấm men Các nguyên liệu còn lại
Bột bạt
T=18h T=28-30 0 C
Quy trình 2: Nhào trộn cĩ bột đầu
Bột(65%) Nước Nấm men
Các nguyên liệu còn lại
Bột đầu
Bột Nước
Bột bạt
T=28-30 0 C t=18h
t=4h
Trang 163 NHÀO TRỘN:
Mục đích:
Chuẩn bị cho quá trình ủ tạo khối bột nhào đồng nhất về cấu trúc, màu sắc Hoàn thiện: nhằm đạt được yêu cầu công nghệ của khối bột nhào
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Các biến đổi:
- Vật lý: tăng thể tích, nhiệt độ, khối lượng thay đổi…
-Hóa lý:
+Từ hai pha rắn + lỏng paste +Protein hấp thụ nước, duỗi mạch, định hướng sắp xếp lại
thành hàng làm phát sinh các tương tác ưa béo hình thành các cầu disunfur
mớitạo thành mạng protein 3 chiều có tính nhớt dẻo, và đàn hồi bao quanh
các hạt tinh bột và những hợp chất khác.
+Tinh bột hấp thụ nước +Nhũ hoá chất béo
-Hóa học: Tạo liên kết mới: liên kết hidro, liên kết disufur, liên kết
ưa béo Có thể xảy ra oxy hoá chất béo, biến tính protein
-Hoá sinh -Sinh học
Trang 173 NHÀO TRỘN:
Thiết bị:
Quy trình 1:Máy nhào trộn trục đứng
Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động:
Thông số thiết bị;
+Kích thước: 2400x1400x3700mm +Năng suất: 1 tấn/mẻ
+Tốc độ cánh khuấy: 20 vòng/phút
Trang 18
3 NHÀO TRỘN:
Thiết bị:
Quy trình 2: Nhào trộn trục ngang
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Cánh khuấy sigma
Khối lượng bột nhào tạo được 700 kg
Motor chính 50 HP
Motor tạo độ nghiêng 5 HP
Khối lượng máy 5700 Kg
Kích thước (Dài x rộng x cao) 3182 x 1372 x 2743 mm
Tốc độ cánh khuấy 30 – 60 vòng/phút
Trang 19QUY TRÌNH SẢN XUẤT
4 Ủ BỘT:
Mục đích :
Hoàn thiện:
+Tạo khí CO2 tạo độ xốp cho bánh
+Làm tăng thêm mùi vị cho bánh nướng
Các biến đổi:
+Sinh học : nấm men sinh trưởng, phát triển.
+Hoá sinh: enzyme amylase có sẵn trong bột mì và do nấm men tiết ra sẽ thuỷ phân tinh bột, lên men rượu và lên men lactic
+Hoá học: độ chua khối bột tăng +Vật lý: tỏa nhiệt, tăng thể tích
Trang 20
4 Ủ BỘT:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Cấu tạo:Khối hình chữ nhật bên trong có nhiều ngăn, có hệ thống điều khiển nhiệt độ bên trong tủ Thông số công nghệ: Nhiệt độ 28-
32 o C, thời gian 18h
Trang 215 CÁN, XẾP LỚP, ĐỊNH HÌNH:
5.1 CÁN, XẾP LỚP (Quy trình 2)
Mục đích: hoàn thiện
Phân bố đều lực tác dụng lên cả hai phương dọc và ngang, cải thiện cấu trúc khung gluten
Hình thành các lớp bên trong miếng bột,tạo cấu trúc giòn, dễ bong cho bánh.
Các biến đổi:
Vật lý:tăng độ dai, độ đàn hồi của khung gluten.
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 225 CÁN, XẾP LỚP, ĐỊNH HÌNH:
5.1 CÁN, XẾP LỚP (Quy trình 2)
Thiết bị: Xếp lớp tạo 6 -8 lớp
Cấu tạo : Các trục cán,Khu vực tạo lớp, phễu nhập liệu của cracker dust, bộ phận rải đều
cracker dust lên các lớp bột.
Nguyên tắc hoạt động:
Quá trình tạo lớp liên tục được thực hiện bởi một cơ cấu chuyển động qua lại theo hướng
vuông góc với tấm bột khi tấm bột đi xuống theo một băng chuyền chậm Chuyển động
phối hợp của băng tải và cơ cấu chuyển động qua lại đưa miếng bột tới lui trên băng
chuyền và tạo ra một cơ cấu hình zig-zag Tốc độ di chuyển của băng chuyền này càng
chậm so với tốc độ chuyển động của cơ cấu qua lại, số lớp tạo được sẽ càng nhiều Cơ
cấu này đồng thời cũng giúp rải bột cracker vào giữa các lớp.
Trang 235 CÁN, XẾP LỚP, ĐỊNH HÌNH:
5.1 CÁN, XẾP LỚP (Quy trình 2):
Thiết bị: Sử dụng máy cán 2 trục, 3 máy nối tiếp nhau
Cấu tạo:Gồm 2 trục có đường kính: 250 – 400 mm
Thông số của máy:
+Năng suất: 500 kg/mẻ
Nguyên tắc hoạt động: Khối bột nhào sẽ bị cán thành tấm Khoảng cách giữa hai trục
của từng máy cũng khác nhau Máy đầu có khoảng cách lớn nhất và máy cuối có khoảng cách nhỏ nhất.
Thông số công nghệ
Qua cán I: tấm bộ nhào dày 8 mm
Qua cán II: dày 6 mm
Qua cán III: dày 4 mm
Trang 24
5 CÁN, XẾP LỚP, ĐỊNH HÌNH:
5.1 CÁN, XẾP LỚP
Cấu trúc bánh sau quá trình cán
Trang 25Các biến đổi:
Vật lý: chủ yếu
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 265 CÁN, ĐỊNH CỠ, ĐỊNH HÌNH:
5.2 ĐỊNH HÌNH
Thiết bị (quy trình 1)
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
A – Bánh răng truyền động khối bột nhào
B – Trục tạo hình
C – trục ép bánh
D – Dao cắt bánh
E – Băng tải
F – Dao cắt rìa bánh
Trang 275 CÁN, ĐỊNH CỠ, ĐỊNH HÌNH:
5.2 ĐỊNH HÌNH
Thiết bị (quy trình 2)
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Máy cắt bánh 2 trục đè
Trang 285 CÁN, ĐỊNH CỠ, ĐỊNH HÌNH:
Thu hồi rìa bánh
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 296 NƯỚNG:
Bản chất: Là phương pháp xử lý nhiệt mà nhiệt
lượng truyền vào sản phẩm bằng bức xạ
Mục đích:
Chế biến: sản phẩm trở lên chín → ăn được
Bảo quản: + Nhiệt độ cao + Hàm ẩm thấp
Hoàn thiện: phản ứng Maillard, Caramel
Các biến đổi:
Vật lý:
- Nhiệt độ: xuất hiện gradien nhiệt độ
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 306 NƯỚNG:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 31QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 326 NƯỚNG:
sản phẩm ra ngoài môi trường
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 33 Tinh bột bị thủy phân tạo các Dextrin
Một số vitamin bị phân bủy ở nhiệt độ cao
Hình thành một số chất mới: amino acid aldehit và furfural
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 346 NƯỚNG:
Sinh học: VSV bị ức chế hoặc bị tiêu diệt
Hóa sinh: Enzym bị vô hoạt
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 356 NƯỚNG :
nướng
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 36QUY TRÌNH SẢN XUẤT
6 NƯỚNG:
Trang 376 NƯỚNG:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Sử dụng khí đốt là khí gas Bề rộng 0.8 m
Chiều dài 15 m Năng lượng sử dụng 22 Kw Nhiệt độ đạt được 360 0 C Năng suất 1000 kg/h
Trang 386 NƯỚNG:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 396 NƯỚNG:
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Nhiệt độ ( o C) Tổng thời
gian nướng (phút)
Zone 1 Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5
218 ±
12oC 247 ± 12oC 250 ± 12oC 257 ± 12oC 260 ± 12oC 3,54
Trang 407 PHUN DAĂU:
QUY TRÌNH SẠN XUAÂT
Thođng soâ cođng ngheô:
• Toâc ñoô baíng tại ñi trong heô thoâng phun daău 5-20m/
phuùt
• Löôïng daău phun leđn baùnh chieẫm khoạng1-5 Kg/phuùt
Trang 418 LÀM NGUỘI:
Vật lý: chủ yếu
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Tốc độ băng tải làm nguội:
13,7m/phút
Trang 429 PHUN MÙI: tương tự như phun dầu
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Tốc độ nhập bánh 20m/
phút
Trang 4311 BAO GÓI
Mục đích: Bảo quản, hoàn thiện
Thiết bị:
Tốc độ bao gói: 50 gói/phút
Chiều dài một gói: 90 – 200mm
Chiều rộng một gói: 35 – 60mm
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 44
SO SÁNH 2 QUY TRÌNH
1 Nấm men Hoạt động kém hơn Hoạt động tốt hơn
2 Thời gian Thời gian ít hơn Thời gian dài hơn
* Thiết bị nhào trộn trục ngang
Thiết bị kín đảm bảo vệ sinh Tốc độ cánh khuấy nhanh hơn thời gian nhào ít hơn
Trang 45
SO SÁNH 2 QUY TRÌNH
4 Thiết bị * Định hình
+ Chỉ có một máy
* Cán + Xếp lớp+Định hình + Nhiều thiết bị hơn
Ít tốn thiết bị hơn Tốn nhiều thiết bị hơn
5 Chi phí Chi phí năng lượng và
thiết bị thấp hơn
Chi phí cao hơn
Trang 46TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Độ ẩm < 4%
Hàm lượng protein > 3,7%
Hàm lượng chất béo < 20%
Hàm lượng đường <15%
SẢN PHẨM
Trang 47TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Thành phần có trong 16g bánh (1 gói)
SẢN PHẨM
Cacbonhydrat tổng
Trang 48TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Chỉ tiêu cảm quan
SẢN PHẨM
Hình dạng bên ngoài Bánh có hình dạng theo khuôn mẫu Bánh
không bị biến dạng,dập nát Không có bánh sống
Mùi vị Bánh có mùi thơm đặc trưng
Trạng thái Dòn, xốp, mịn mặt
Màu sắc Màu đặc trưng, không có vết cháy đen
Tạp chất lạ Không có
Trang 49TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Chỉ tiêu vi sinh
SẢN PHẨM
Nấm mốc sinh độc tố Không được có
Tổng số nấm men, khuẩn lạc/g < 10 2
Trang 50THÀNH TỰU CÔNG NGHỆ
Lò nướng RF
Sử dụng sóng vô tuyến cao tần (tương tự như lò viba)
Chiều dài: 5.2 m Năng suất: 900kg/mẻ Thời gian: 1.5 phút
Rút ngắn được thời gian nướng, chất lượng bánh tốt hơn