1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quy trình sản xuất đường nha từ khoai lang

59 737 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh quy trình Ngâm  Mục đích công nghệ: c huẩn bị  Các biến đổi  Hòa tan sơ bộ các sắc tố, hòa tan và ngăn cách không cho các chất tannin tác dụng với oxy làm giảm màu sắc

Trang 1

Seminar : Công nghệ chế biến tp

Đề tài:

Sản xuất đường nha từ khoai lang

GVHD : PGS.TS LÊ VĂN VIỆT MẪN

SVTH : NGUYỄN THỊ MỸ CHĂM

NGUYỄN TUẤN HẢI NGUYỄN ĐỨC MINH ĐẶNG CHÂN TÂM

Trang 2

N I DUNG Ộ

I Giới thiệu về nguyên liệu

II Quy trình công nghệ sản xuất

III Thuyết minh quy trình sản xuất

IV Sản phẩm

V Thành tựu công nghệ và hướng phát triển

Trang 3

I Gi i thi u v nguyên li u ớ ệ ề ệ

naêm

Trang 4

I Gi i thi u v nguyên li u ớ ệ ề ệ

trắng hoặc vàng sẫm,

nhiều bột.

đỏ, ruột vàng tươi.

ruột vàng.

tím, ruột tím.

Trang 5

I Gi i thi u v nguyên li u ớ ệ ề ệ

Thành phần hóa học và

giá trị dinh dưỡng:

Trang 6

I Gi i thi u v nguyên li u ớ ệ ề ệ

Trang 7

I Gi i thi u v nguyên li u ớ ệ ề ệ

Trang 8

I Gi i thi u v nguyên li u ớ ệ ề ệ

Tiêu chuẩn l a ch n khoai lang ự ọ

Lượng tinh bột:15-31%, kích thước hạt: 15-80 µm, lượng đường : 5-10%.

Củ khoai chắc, không bị héo, hư hại hay côn trùng cắn phá

Chọn loại củ ruột trắng hoặc ruột vàng .

Ưu điểm

Nhược điểm

Trang 9

Bột trợ lọc diatomit

Sulfur dioxide: chống oxi hoá.

Acid sorbic: chống vi sinh vật.

HCl, NaOH: dùng để điều chỉnh pH.

Trang 10

II Quy trình CNSX

Quy trình 1 (dịch hóa ở nhiệt độ thấp 105 -1080C)

Trang 11

II Quy trình CNSX

Quy trình 2 (dịch hóa ở nhiệt độ cao 150 -160 0 C)

Trang 12

III Thuyết minh quy trình

Ngâm

Mục đích công nghệ: c huẩn bị

Các biến đổi

Hòa tan sơ bộ các sắc tố, hòa tan và ngăn cách không cho các chất tannin tác dụng với oxy làm giảm màu sắc tự nhiên của sản phẩm.

Phương pháp thực hiện

Thông số kỹ thuật:

Trang 13

III Thuyết minh quy trình

Thông số kỹ thuật :

Chiều dài thiết bị : 8m

Chiều dài phần thanh trộn ngập nước : 3,4 m

Khoảng cách giữa 2 cánh kế tiếp : 40 – 80 mm

Năng suất theo nguyên liệu : 175 tấn/ ngày

Đường kính thiết bị : 0,8 – 1,2 m

Thời gian rửa: 8-15 phút, chi phí nước rửa :2-4 tấn / 1 tấn nguyên liệu.

Trang 14

III Thuyết minh quy trình

Nghiền

Mục đích công nghệ

Khai thác

Các biến đổi

Biến đổi vật lí

Biến đổi hoá sinh

Biến đổi sinh học

Trang 15

III Thuyết minh quy trình

Thiết bị

Máy nghiền Jahn có roto làm bằng thép với đường kính từ 40-50 cm, độ dài từ 30-50 cm Các lưỡi dao răng cưa được bố trí dọc theo các rãnh được khắc xung quanh chu vi của trống Lưỡi dao có 8-10 răng cưa/cm, đặt cách xa nhau 6-10 mm, cao hơn bề mặt khoảng 1mm.

Tốc độ quay tối ưu của roto :1000 vòng/phút.

Hiệu suất nạo sau lần nạo đầu tiên : 85%.

Hiệu suất nạo tổng thể sau lần nạo thứ cấp : 90%.

Trang 16

III Thuyết minh quy trình

Phối trộn – hồ hóa – dịch hóa

Quy trình 1 (dịch hóa ở nhiệt độ thấp 105÷1080C)

Phối trộn

Mục đích: chuẩn bị: tăng độ phân tán của dịch huyền phù

Các biến đổi

Biến đổi vật lý: nhiệt độ, sự phân tán hạt.

Biến đổi hóa lý:hấp thu nước (25-50%), trương nở.

Biến đổi cảm quan: sự thay đổi trạng thái của dịch bột.

Trang 17

III Thuyết minh quy trình

Phương pháp thực hiện

Nguyên liệu /nước : 1/4 - 1/5 (m/m).

Chỉnh pH

Bổ sung CaCl2

Bổ xung chế phẩm Termamyl (α-amylase)

Quá trình được thực hiện trong thùng hình tr có cánh khuấy trộn với tốc độ quay 20 v/ph ụ

Trang 18

III Thuyết minh quy trình

Phương pháp thực hiện

Thông số kỹ thuật:

Nồng độ chất khô 20 - 25%

Thời gian 30 ÷ 40 phút

Lượng enzym 0.5 ÷ 0.6kg/tấn nguyên liệu

(1500U/kg hàm lượng chất khô) Lượng ion Ca2+ 100ppm

Trang 19

III Thuyết minh quy trình

Hồ hóa

Mục đích công nghệ: Chuẩn bị

Các biến đổi

Biến đổi vật lý : Độ nhớt , Nhiệt độ , kích thước hạt

Biến đổi hóa học : hydrate hóa các nhóm hydroxyl tự do

Biến đổi hóa ly ù: hấp thu nước, chuyển pha, tính tan

Biến đổi cảm quan : màu sắc từ đục chuyển sang trong hơn.

Phương pháp thực hiện

Thiết bị jet-cooker: phun hơi nước trực tiếp

Ưu điểm : nhanh, đồng đều, nhiệt độ không bị tăng cục bộ.

Thông số kỹ thuật: to= 52-64oC

Trang 20

III Thuyết minh quy trình

Dịch hóa

Mục đích công nghệ: Chuẩn bị

Các biến đổi

Biến đổi vật lý: đ ộ nhớt, khả năng truyền nhiệt, nồng độ chất khô

Biến đổi hóa học: đứt liên kết hydro, phản ứng Maillard

Biến đổi hóa lý: bốc hơi nước, khả năng hòa tan tinh bột tăng.

Biến đổi hóa sinh: α- amylase cắt các mạch amylose và amylopectin thành các dextrin mạch ngắn

Biến đổi sinh học: vi sinh vật bị ức chế hoặc tiêu diệt.

Trang 21

III Thuyết minh quy trình

Phương pháp thực hiện

Thông số kỹ thuật :

Nhiệt độ trong cột lưu 105oC Nhiệt độ trong thiết bị thủy phân 95oC

Thờâi gian trong cột lưu 5 ÷10phút Thời gian trong thiết bị dịch hóa 1÷2 giờ

Trang 22

III Thuyết minh quy trình

Thiết bị

o Thiết bị hồ hóa và dịch

hóa jet-cooker  

o Thiết bị dịch hóa

Trang 23

III Thuyết minh quy trình

Phối trộn – hồ hóa – dịch hóa

Quy trình 2 (dịch hóa ở nhiệt độ cao 150÷160 0 C)

Phương pháp thực hiện:

Phối trộn nguyên liệu và nước theo tỷ lệ 1/3 (m/m)

Chỉnh pH

Gia nhiệt đến 150÷1600C (4.5÷6 bar), thời gian gia nhiệt 30÷45 phút, thời gian dừng 40÷60 phút

Làm nguội và bổ sung α- amylase chịu nhiệt

Trang 24

III Thuyết minh quy trình

Thiết bị : Henze cooker

Tỷ lệ h1: h2 : d = 1:2:1.3

Thời gian xả : 20 phút

Trang 25

III Thuyết minh quy trình

Làm nguội

Mục đích công nghệ: chuẩn bị.

Các biến đổi

Nhiệt độ của dung dịch giảm, enzym vẫn tiếp tục hoạt động.

Phương pháp thực hiện

Truyềøn nhiệt gián tiếp bằng thiết bị truyền nhiệt dạng bản, tác nhân trao đổi nhiệt là nước lạnh.

Thông số kỹ thuật:

Nhiệt độ dịch đường trước thiết bị 95oC

Nhiệt độ của tác nhân lạnh (nước) 30oC (nhiệt độ môi

trường) Nhiệt độ của dịch đường sau khi làm

nguội

50 ÷ 60oC

Trang 26

III Thuyết minh quy trình

Thiết bị

Thiết bị truyền nhiệt bản mỏng

Ưu điểm:

Diện tích bề mặt lớn, kích thước thiết bị nhỏ gọn.

Có thể thay đổi số bản truyền nhiệt trong khung.

Nhược điểm:

Không bảo đảm độ kín tuyệt đối giữa các khoang

Thích hợp đối với những dòng lưu chất có tốc độ tương đối nhỏ và áp suất tương đối thấp.

Trang 27

III Thuyết minh quy trình

Đường hóa

Mục đích công nghệ: chế biến

Các biến đổi

Vật lý: Giảm độ nhớt, tăng khả năng truyền nhiệt, tăng hàm lượng chất khô.

Hóa lý:tăng khả năng hòa tan.

Hóa học: phản ứng thuỷ phân , Maillard

Hóa sinh: có tương tác đồng thời của α- amylase và β -amylase (sử dụng chế phẩm Fungamyl )

Phương pháp thực hiện

Chỉnh pH

Bổ sung Fungamyl

Thời gian 24 – 48 giờ

Gia nhiệt nhanh lên 900C

Trang 28

III Thuyết minh quy trình

Thiết bị

Thùng hình trụ có cánh khuấy

Có vỏ áo gia nhiệt

Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ 50 - 60 0 C

Lượng Ca 2+ 50ppm Tốc độ khuấy 20 rpm Thời gian 24-48h

Trang 29

III Thuyết minh quy trình

Tẩy màu

Mục đích công nghệ: hoàn thiện

Các biến đổi

Vật lý: khối lượng dịch đường tăng.

Hóa lý: sự phân tán các hạt than hoạt tính , sự hấp phụ các chất màu

Hóa sinh : enyzym vẫn còn hoạt động.

Cảm quan : dịch đường trở thành dạng huyền phù

Sinh học và hóa học : không đáng kể

Trang 30

III Thuyết minh quy trình

Phương pháp thực hiện

Thực hiện ngay trong thiết bị đường hóa

Thông s k thu t ố ỹ ậ

Nhiệt độ 70oC

Thời gian 1giờ

Lượng than 0.3 ÷ 0.75% (so với hàm lượng chất khô)

Trang 31

III Thuyết minh quy trình

Lọc

Mục đích công nghệ: chuẩn bị , hoàn thiện

Các biến đổi

Vật lý: giảm khối lượng , tỉ trọng ; hệ số truyền nhiệt tăng.

Hóa lý: tách riêng pha rắn và pha lỏng

Cảm quan: sản phẩm trong hơn trước khi lọc.

Hóa học, hóa sinh và sinh học: không đáng kể

Phương pháp thực hiện

Tạo lớp áo lọc : sử dụng diatomit (0.8 – 0.9% so với tổng lượng chất khô của syrup).

Thông số công nghệ:

Áp su t l c : 0.3-0.5Mpa ấ ọ

Nhiệt độ : 70 - 80OC

Trang 32

III Thuyết minh quy trình

Thiết bị

Sử dụng thiết bị lọc khung bản:

Trang 33

III Thuyết minh quy trình

Trao đổi ion

Mục đích công nghệ

Hoàn thiện : tách bớt một số cation (Ca2+, Na+, Mg2+…), anion (Cl-, SO42- ) và một số chất hữu cơ tích điện

Các biến đổi

Biến đổi hóa học và hóa lý: ph n ứng trao đổi ion ả

Trao đổi cation :

RSO3H + NaCl RSO3Na + HCl

2RSO3H + CaSO4 (RSO3)2Ca + H2SO4

Trang 34

III Thuyết minh quy trình

Trao đổi anion :

NR3 + HCl NR3HCl

NR3 + H2SO4 (NR3)2H2SO4

Phương pháp thực hiện

Loại bỏ những ion trong dịch đường dựa trên cơ sở trao đổi ion giữa các cột nhựa với các ion trong dung dịch.

Thông số công nghệ

pH sau trao đổi ion 2.5 ÷ 4.0

Tổng các hợp chất chứa nitơ 0.06%

Nồng độ Ca 2+ 10 -6 mol/l

Trang 35

III Thuyết minh quy trình

Thiết bị

Cấu tạo: Gồm 3 cột hình trụ, trong mỗi cột có chứa nhựa trao đổi:

Cột 1: 1200 lít cationit loại acid mạnh, có nhóm chức -SO3H

Cột 2 : 1400 lít nhựa anionit lo i kiềm yếu, có chức năng là một anion NR3 để hấp thụ các acid ạ mạnh ra khỏi cột

C t 3 : 800 lít nh a anion lo i ki m mạnh ộ ự ạ ề cĩ nhĩm ch c ứ -OH và 400 lít nhựa cation loại acid mạnh có nhóm chức là -SO3H.

Trang 36

III Thuyeát minh quy trình

Thieát bò

Trang 37

III Thuyết minh quy trình

Nguyên tắc ho t động: ạ

Trang 38

III Thuyết minh quy trình

Lọc an toàn

Mục đích công nghệ: hoàn thiện : loại bỏ triệt để các chất rắn không tan trong dung dịch

Các biến đổi

Biến đổi hóa lý: tách pha các chất rắn còn sót lại ra khỏi pha lỏng.

Các biến đổi còn lại không đáng kể.

Phương pháp thực hiện

Ta dùng thiết bị lọc sứ.

Cấu tạo: là thiết bị hình trụ bên trong có các cột sứ thẳng đứng, đường kính mao quản 0.1 ÷

1µm

Trang 39

III Thuyết minh quy trình

Nguyên tắc hoạt động:

Lớp dịch đường đi vào thiết bị lọc theo chiều vào phía trên, đi qua một lớp sứ Lớp sứ này sẽ giữ lại những tạp chất rắn, chỉ cho dung dịch đi qua.

Trang 40

III Thuyết minh quy trình

Chỉnh pH

Mục đích công nghệ

Hoàn thiện sản phẩm

Bảo quản

Các biến đổi : không đáng kể.

Phương pháp thực hiện

Sử dụng NaHCO3 hoặc acid citric

Bổ sung :acid sorbic (0.06-0.08% chất khơ), sulfur dioxide (1-1.5% chất khơ)

Thông số kỹ thuật : pH = 4.5 – 6.0

Trang 41

III Thuyết minh quy trình

Cô đặc chân không

Mục đích : hoàn thiện , bảo quản

Biến đổi

Vật lý: độ nhớt, nồng độ tăng ; khối lượng, thể tích giảm.

Hóa lý: bay hơi nước, chất mùi.

Phương pháp thực hiện

Cô đặc chân không

Thông số kỹ thuật

Trang 42

III Thuyết minh quy trình

Thiết bị

Thiết bị cô đặc chân không với buồng đốt có ống tuần hoàn ngoài và có kèm theo thiết bị ngưng tụ Baromet

Trang 43

III Thuyết minh quy trình

H th ng thiết bị cô đặc ệ ố

Trang 44

III Thuyết minh quy trình

Làm nguội

Mục đích: bảo quản , chuẩn bị

Biến đổi : nhiệt độ dịch đường giảm

Phương pháp thực hiện :

Liên tục, trao đổi nhiệt gián tiếp

Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ dịch đường trước khi làm nguội 65 O C Nhiệt độ chất tải lạnh(nước) 30 O C Nhiệt độ dịch đường sau khi ra khỏi thiết bị 45 O C

Trang 45

III Thuyết minh quy trình

Cấu tạo : hình trụ, đáy côn, trong có nhiều ống dẫn tác nhân lạnh bên trong.

Trang 46

III Thuyết minh quy trình

Rót sản phẩm

Mục đích côâng nghệ

Hoàn thiện sản phẩm

Bảo quản

Các biến đổi : không đáng kể

Phương pháp thực hiện

Maltose syrup được đóng gói trong các thùng phuy hoặc thùng nhựavới khối lượng theo yêu cầu của khách hàng.

Trang 47

III Thuyết minh quy trình

Rót sản phẩm

Trang 48

III Thuyeát minh quy trình

So sánh ưu nhược điểm của hai QTSX

 Tốn nhiều năng lượng hơn

 Thời gian thủy phân ngắn

 Chất lượng sản phẩm cao hơn

 Hi ệu suất thủy phân cao hơn

 Chế độ làm việc nghiêm ngặt

hơn

 Tiêu tốn năng lượng ít

 Thời gian thủy phân dài

 Thấp hơn

 Thấp hơn

 Thấp hơn

Trang 49

IV Sản phẩm

Trang 50

IV Sản phẩm

Trang 51

IV Sản phẩm

Ứng dụng

Trang 52

Hướng nghiên cứu và phát triển hiện nay

Khảo sát khả năng tiền cô đặc glucose syrup bằng kỹ thuật lọc nano vận hành theo mô hình single- pass.

Trang 53

Hướng nghiên cứu và phát triển hiện nay

Bản chất: quá trình phân riêng bằng membrane

Sử dụng membrane dạng khung bản Labstak M20 với màng lọc NF (hãng Alfa Lava, Đan Mạch), được sản xuất bằng polyester

Trang 54

Hướng nghiên cứu và phát triển hiện nay

Kết quả thực nghiệm

Trang 55

Hướng nghiên cứu và phát triển hiện nay

Kết quả thực nghiệm

Trang 56

Hướng nghiên cứu và phát triển hiện nay

Kết quả thực nghiệm

Trang 57

Hướng nghiên cứu và phát triển hiện nay

Kết quả thực nghiệm

Trang 58

Hướng nghiên cứu và phát triển hiện nay

Kết luận

N ồ ng độ ch t khô c a syrup sau quá trình phân riêng có th ấ ủ ể đạ t 25% (m/m)

Độ phân riêng x p x 90% ấ ỉ

Có thể sử dụng membrane để tiền cô đặc syrup

Cần nghiên cứu lựa chọn mô hình vận hành để nồng

độ chất khô của syrup thu được là cao nhất

Trang 59

Hướng nghiên cứu và phát triển hiện nay

Ưu điểm

Hạn chế sự giảm chất lượng của sản phẩm do quá trình diễn ra ở nhiêt độ thấp

Ít tiêu tốn năng lượng

Vận hành đơn giản

Chí phí lao động và vận hành thấp

Nhược điểm

Giá thành thi t b cao ế ị

N ng ồ độ ch t khô c a syrup thu ấ ủ đượ ố đ c t i a kho ng 30% ả

Xử lý sơ bộ cho quá trình cô đặc bằng nhiệt độ

Ngày đăng: 17/10/2016, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w