NỘI DUNG:cách làm việc với một cửa sổ điển hìnhthế nào là tập tin hoặc thư mục lựa chọn các tập tin hoặc thư mục sao chép hoặc di chuyển các tập tin hoặc thư mục thay đổi cách quan sát các ổ đĩa, tập tin hay thư mụccách tạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một thư mụcđổi tên tập tin hay thư mụctìm kiếm tập tinLIÊN HỆ: Ths. Cấn Đình Thái Khoa CNTT Điện thoại: 0986425099 Website: http:www.daihocduoc.edu.vn
Trang 1Bài 2: T p tin và Th m c ập tin và Thư mục ư mục ục
Guide
Global Standard 4
Máy tính
Trang 2Thông tin gi ng viên ản
Khoa CNTT 0986425099 candinhthai@gmail.com
Trang 3M c tiêu bài h c ục ọc
• cách làm vi c v i m t c a s đi n hình ệc với một cửa sổ điển hình ới một cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ửa sổ điển hình ổ điển hình ển hình
• th nào là t p tin ho c th m c ế nào là tập tin hoặc thư mục ập tin hoặc thư mục ặc thư mục ư mục ục
• l a ch n các t p tin ho c th m c ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ọn các tập tin hoặc thư mục ập tin hoặc thư mục ặc thư mục ư mục ục
• sao chép ho c di chuy n các t p tin ho c th m c ặc thư mục ển hình ập tin hoặc thư mục ặc thư mục ư mục ục
• thay đ i cách quan sát các đĩa, t p tin hay th m c ổ điển hình ổ điển hình ập tin hoặc thư mục ư mục ục
• cách t o, tùy bi n hay thay đ i các thu c tính c a m t ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ế nào là tập tin hoặc thư mục ổ điển hình ột cửa sổ điển hình ủa một ột cửa sổ điển hình
th m c ư mục ục
• đ i tên t p tin hay th m c ổ điển hình ập tin hoặc thư mục ư mục ục
• tìm ki m t p tin ế nào là tập tin hoặc thư mục ập tin hoặc thư mục
Trang 4Xem xét m t c a s Windows đi n hình ột cửa sổ Windows điển hình ửa sổ Windows điển hình ổ Windows điển hình ển hình
7
1 1 4
Trang 5Xem xét m t c a s Windows đi n ột cửa sổ Windows điển hình ửa sổ Windows điển hình ổ Windows điển hình ển hình
hình
1 Back /
Forward
S d ng đi u h ửa sổ điển hình ục ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ư mục ới một cửa sổ điển hình ng tr l i ho c chuy n ti p đ hi n th ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ặc thư mục ển hình ế nào là tập tin hoặc thư mục ển hình ển hình ị
c a t p tin ho c th m c đã xem tr ủa một ập tin hoặc thư mục ặc thư mục ư mục ục ư mục ới một cửa sổ điển hình c đó.
2 Title Bar Hi n th tên c a các tính năng hi n đang ho t đ ng ho c ển hình ị ủa một ệc với một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ột cửa sổ điển hình ặc thư mục
ch ư mục ơng trình ứng dụng ng trình ng d ng ứng dụng ục
3 Menu Bar Hi n th tên c a trình đ n th xu ng có ch a các l nh đ ển hình ị ủa một ơng trình ứng dụng ả xuống có chứa các lệnh để ống có chứa các lệnh để ứng dụng ệc với một cửa sổ điển hình ển hình
th c hi n nhi m v c th B n cũng có th b m Alt ho c ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ệc với một cửa sổ điển hình ệc với một cửa sổ điển hình ục ục ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ấm Alt hoặc ặc thư mục F10 đ t m th i hi n th thanh menu ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ời hiển thị thanh menu ển hình ị
4 Command
Bar
Cung c p các l nh b n có th s d ng đ t ch c, xem, ấm Alt hoặc ệc với một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ửa sổ điển hình ục ển hình ổ điển hình ứng dụng
ho c b o v d li u c a b n ặc thư mục ả xuống có chứa các lệnh để ệc với một cửa sổ điển hình ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ủa một ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
5 Address Bar Cho bi t v trí hi n t i và t o đi u ki n chuy n h ế nào là tập tin hoặc thư mục ị ệc với một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ệc với một cửa sổ điển hình ển hình ư mục ới một cửa sổ điển hình ng
nhanh chóng và d dàng B n có th đi đ n th m c đó, ễ dàng Bạn có thể đi đến thư mục đó, ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ế nào là tập tin hoặc thư mục ư mục ục
ho c nh p vào mũi tên xu t hi n bên c nh m c b t kỳ và ặc thư mục ấm Alt hoặc ấm Alt hoặc ệc với một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ục ấm Alt hoặc xem các m c khác cùng c p trong h th ng phân c p th ục ấm Alt hoặc ệc với một cửa sổ điển hình ống có chứa các lệnh để ấm Alt hoặc ư mục
m c ục
6 Search Box Cung c p m t vùng đ b n có th nh p tiêu chí đ tìm ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ập tin hoặc thư mục ển hình
Trang 6Xem xét m t c a s Windows đi n hình ột cửa sổ Windows điển hình ửa sổ Windows điển hình ổ Windows điển hình ển hình
8 Control
Buttons
(Minimize) T m th i đóng c a s , thay nó b ng m t nút trên ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ời hiển thị thanh menu ửa sổ điển hình ổ điển hình ằng một nút trên ột cửa sổ điển hìnhthanh tác v Nh p chu t vào nút đó trên thanh tác v đ m hay ục ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ục ển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị khôi ph c c a s đó.ục ửa sổ điển hình ổ điển hình
(Maximize) Hi n th c a s ra toàn b màn hình.ển hình ị ửa sổ điển hình ổ điển hình ột cửa sổ điển hình
(Restore Down) Khôi ph c l i c a s b ng c trục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ửa sổ điển hình ổ điển hình ằng một nút trên ỡ trước khi nó ư mục ới một cửa sổ điển hìnhc khi nó
đư mục ợc phóng to tối đa.c phóng to t i đa.ống có chứa các lệnh để
(Close) Đóng c a s ửa sổ điển hình ổ điển hình
9 Favorite
Links
Hi n th cển hình ị ác liên k t ế nào là tập tin hoặc thư mục đ n cế nào là tập tin hoặc thư mục ác th m c ho c v trư mục ục ặc thư mục ị í b n thạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ư mục ời hiển thị thanh menu.ng s ửa sổ điển hình
d ng Nh p chu t vục ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ào m t liột cửa sổ điển hình ên k t ế nào là tập tin hoặc thư mục đ ển hình di chuy n nhanh đ nển hình ế nào là tập tin hoặc thư mục v trị í đó
10
Navigation
Pane
Hi n th cển hình ị ác th m c vư mục ục à ổ điển hình đĩa mà b n cạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ó th nh p ển hình ấm Alt hoặc đúp chu t vột cửa sổ điển hình ào
đ xem n i dung ển hình ột cửa sổ điển hình Ô đi u hều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ư mục ới một cửa sổ điển hìnhng cũng thư mục ời hiển thị thanh menu.ng đư mục ợc phóng to tối đa.c g i lọn các tập tin hoặc thư mục à Folders list B n cạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ó th m r ng ho c thu g n th m c b ng cển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ột cửa sổ điển hình ặc thư mục ọn các tập tin hoặc thư mục ư mục ục ằng một nút trên ách s d ng ửa sổ điển hình ục mũi tên ho c bặc thư mục ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ên trái c a m c Navigation Paneủa một ục
Trang 7Di chuy n c a s ển hình ửa sổ Windows điển hình ổ Windows điển hình
đ và sau đó kéo c a s t i v trí m i ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ửa sổ điển hình ổ điển hình ới một cửa sổ điển hình ị ới một cửa sổ điển hình
đ kích ho t bi u t ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng đi u khi n ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ển hình
− Nh n phím DOWN đ ch n l nh ấm Alt hoặc ển hình ọn các tập tin hoặc thư mục ệc với một cửa sổ điển hình Move và
nh n phím ENTER ấm Alt hoặc
− S d ng các phím mũi tên, di chuy n c a s t i v trí m i ửa sổ điển hình ục ển hình ửa sổ điển hình ổ điển hình ới một cửa sổ điển hình ị ới một cửa sổ điển hình
và sau đó nh n phím Enter đ thoát kh i thao tác đó ấm Alt hoặc ển hình ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu
• B n có th không di chuy n đ ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ửa sổ điển hình ổ điển hình c c a s khi mà khi
Trang 8Thay đ i kích c c a s ổ Windows điển hình ỡ cửa sổ ửa sổ Windows điển hình ổ Windows điển hình
• Đ t tr chu t vào b t kỳ v trí nào trên vi n c a c a s ặc thư mục ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ột cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ị ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ủa một ửa sổ điển hình ổ điển hình
− Khi b n nhìn th y tr chu t chuy n thành hình đ i v i c nh trên hay ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ấm Alt hoặc ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ột cửa sổ điển hình ển hình ống có chứa các lệnh để ới một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
dư mục ới một cửa sổ điển hìnhi, ho c đ i v i c nh trái hay ph i, b n hãy nh p chu t trái và kéo ặc thư mục ống có chứa các lệnh để ới một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ả xuống có chứa các lệnh để ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hìnhchu t t i khi c a s đ t kích c mong mu n.ột cửa sổ điển hình ới một cửa sổ điển hình ửa sổ điển hình ổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ỡ trước khi nó ống có chứa các lệnh để
− Đ đ i kích c các c nh d c và ngang cùng lúc, đ t tr chu t vào b t kì ển hình ổ điển hình ỡ trước khi nó ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ọn các tập tin hoặc thư mục ặc thư mục ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ột cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc góc nào c a c a s khi b n nhìn th y ho c hãy nh p chu t trái và ủa một ửa sổ điển hình ổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ấm Alt hoặc ặc thư mục ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hìnhkéo đ n khi c a s đ t kích thế nào là tập tin hoặc thư mục ửa sổ điển hình ổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ư mục ới một cửa sổ điển hìnhc mong mu nống có chứa các lệnh để
• V i bàn phím, nh n ALT + SPACEBAR đ kích ho t bi u t ới một cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng
đi u khi n ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ển hình
− Nh n phím DOWN đ ch n l nh ấm Alt hoặc ển hình ọn các tập tin hoặc thư mục ệc với một cửa sổ điển hình Size và nh n ENTERấm Alt hoặc
− Nh n phím mũi tên cho t i khi đ t t i c b n mong mu n, và nh n phím ấm Alt hoặc ới một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ới một cửa sổ điển hình ỡ trước khi nó ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ống có chứa các lệnh để ấm Alt hoặc ENTER (l p l i cho m i c nh đ thay đ i kích thặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ỗi cạnh để thay đổi kích thước) ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ổ điển hình ư mục ới một cửa sổ điển hìnhc)
Trang 9S d ng thanh cu n (Scroll Bars) ửa sổ Windows điển hình ục ốn (Scroll Bars)
• H p cu n (Scroll Box) ột cửa sổ Windows điển hình ột cửa sổ Windows điển hình
− H p cu n còn đột cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ư mục ợc phóng to tối đa ọn các tập tin hoặc thư mục c g i là thumb hay elevator
− V trí c a h p cu n trong vùng cu n nh ị ủa một ột cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ư mục
m t thột cửa sổ điển hình ư mục ới một cửa sổ điển hìnhc đo tư mục ơng trình ứng dụng ng đ i v v trí d li u ống có chứa các lệnh để ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ị ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình
đang hi n th trên c a s trong tển hình ị ửa sổ điển hình ổ điển hình ư mục ơng trình ứng dụng ng quan
v i n i dung toàn c a sới một cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ửa sổ điển hình ổ điển hình
− Đ di chuy n b ng thanh cu n :ển hình ển hình ằng một nút trên ột cửa sổ điển hình
− Nh p chu t vào vùng màu nh t h n phía trên hay d ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ơng trình ứng dụng ư mục ới một cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình i h p cu n đ hi n th màn hình ột cửa sổ điển hình ển hình ển hình ị
d li u tr ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ư mục ới một cửa sổ điển hình c hay sau
− Nh p chu t vào mũi tên đ u trên hay d ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ư mục ới một cửa sổ điển hình ủa một i c a thanh cu n d c m t l n đ hi n th ột cửa sổ điển hình ọn các tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ển hình ển hình ị
m t dòng d li u theo h ột cửa sổ điển hình ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ư mục ới một cửa sổ điển hình ng đó
− Nh p chu t vào mũi tên đ u bên ph i hay bên trái c a thanh cu n ngang m t l n đ ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ả xuống có chứa các lệnh để ủa một ột cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ển hình
hi n th m t c t d li u theo h ển hình ị ột cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ư mục ới một cửa sổ điển hình ng đó
− Nh p chu t và gi nút chu t trên mũi tên m t đ u c a thanh cu n đ cu n liên t c ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ữ liệu của bạn ột cửa sổ điển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ột cửa sổ điển hình ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ủa một ột cửa sổ điển hình ển hình ống có chứa các lệnh để ục
màn hình theo h ư mục ới một cửa sổ điển hình ng đó
Scroll Box
Trang 10Tìm hi u t p tin và th m c ển hình ập tin và Thư mục ư mục ục
• T p tin ng d ng (Application File) ập tin và Thư mục ứng dụng (Application File) ục
− Ki u t p tin này có nh ng ch d n r t chi ti t cho b vi x ển hình ập tin hoặc thư mục ữ liệu của bạn ỉ dẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ấm Alt hoặc ế nào là tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ửa sổ điển hình
lý ph i th c hi n nh ng nhi m v gì ả xuống có chứa các lệnh để ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ệc với một cửa sổ điển hình ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ục
− th ư mục ời hiển thị thanh menu ng đ ư mục ợc phóng to tối đa ư mục c l u trong m t th m c đ ột cửa sổ điển hình ư mục ục ư mục ợc phóng to tối đa c đ t tên cho ch ặc thư mục ư mục ơng trình ứng dụng ng trình đó, nó th ư mục ời hiển thị thanh menu ng
n m trong th m c Program Files trong c ng ằng một nút trên ư mục ục ổ điển hình ứng dụng
• T p tin d li u (Data File) ập tin và Thư mục ữ liệu (Data File) ệu (Data File)
− Ki u t p tin này ch a d li u đ ển hình ập tin hoặc thư mục ứng dụng ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ư mục ợc phóng to tối đa c b n nh p và l u l i t m t ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ập tin hoặc thư mục ư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ừ một ột cửa sổ điển hình
trong các ch ư mục ơng trình ứng dụng ng trình ng d ng trong máy tính c a b n ứng dụng ục ủa một ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
• T p tin h th ng (System File) ập tin và Thư mục ệu (Data File) ốn (Scroll Bars)
− ch a nh ng ch d n chi ti t cho b vi x lý ph i th c hi n nh ng nhi m v gì, ngo i ứng dụng ữ liệu của bạn ỉ dẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ế nào là tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ửa sổ điển hình ả xuống có chứa các lệnh để ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ệc với một cửa sổ điển hình ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
tr vi c chúng là m t ph n c a h đi u hành ừ một ệc với một cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ủa một ệc với một cửa sổ điển hình ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị
T t c chúng đ u đ ấm Alt hoặc ả xuống có chứa các lệnh để ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ư mục ợc phóng to tối đa c hi n th v i m t bi u t ển hình ị ới một cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng c a ch ủa một ư mục ơng trình ứng dụng ng trình liên quan t i nó ới một cửa sổ điển hình
Trang 11Tìm hi u t p tin và th m c ển hình ập tin và Thư mục ư mục ục
• M t ột cửa sổ điển hình th m c (folder) ư mục (folder) ục (folder) là n i ch a các ch ơng trình ứng dụng ứng dụng ư mục ơng trình ứng dụng ng trình và các t p tin và là ập tin hoặc thư mục
ph ư mục ơng trình ứng dụng ng ti n đ s p x p thông tin ệc với một cửa sổ điển hình ển hình ắp xếp thông tin ế nào là tập tin hoặc thư mục
− th m c con (subfolder) ư mục (folder) ục (folder) đ n gi n là m t th m c đơng trình ứng dụng ả xuống có chứa các lệnh để ột cửa sổ điển hình ư mục ục ư mục ợc phóng to tối đa.c ch a trong m t th ứng dụng ột cửa sổ điển hình ư mục
− đư mục ợc phóng to tối đa.c bi u di n b ng m t bi u tển hình ễ dàng Bạn có thể đi đến thư mục đó, ằng một nút trên ột cửa sổ điển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa.ng màu vàng trông gi ng nh m t t p ống có chứa các lệnh để ư mục ột cửa sổ điển hình ập tin hoặc thư mục
đ ng tài li uựa chọn các tập tin hoặc thư mục ệc với một cửa sổ điển hình
• T T ch c các t p tin và th m c trên đĩa đ ổ điển hình ứng dụng ập tin hoặc thư mục ư mục ục ư mục ợc phóng to tối đa ọn các tập tin hoặc thư mục c g i là m t th m c ột cửa sổ điển hình ư mục ục
(directory) ho c m t cây th m c (directory tree) ặc thư mục ột cửa sổ điển hình ư mục ục
− M c cao nh t c a b t kỳ th m c nào trên đĩa g i là th m c g c (ứng dụng ấm Alt hoặc ủa một ấm Alt hoặc ư mục ục ổ điển hình ọn các tập tin hoặc thư mục ư mục ục ống có chứa các lệnh để root
folder ho c ặc thư mục root directory)
− Luôn luôn đ i di n b i tên đĩa, theo sau b i: và \ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ệc với một cửa sổ điển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ổ điển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị
• M i t p tin trên m t máy tính đ ọn các tập tin hoặc thư mục ập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ư mục ợc phóng to tối đa ư mục c l u tr trong m t v trí c th trên ữ liệu của bạn ột cửa sổ điển hình ị ục ển hình
m t đĩa, và v trí đ ột cửa sổ điển hình ổ điển hình ị ư mục ợc phóng to tối đa c mô t b i đ ả xuống có chứa các lệnh để ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ư mục ời hiển thị thanh menu ng d n ẫn rất chi tiết cho bộ vi xử
− đư mục ời hiển thị thanh menu.ng d n sẽ ch ra tuy n đẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ỉ dẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ế nào là tập tin hoặc thư mục ư mục ời hiển thị thanh menu.ng chính xác c n đi theo đ t i đầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ển hình ới một cửa sổ điển hình ư mục ợc phóng to tối đa.c v trí c a ị ủa một
Trang 12Tìm hi u t p tin và th m c ển hình ập tin và Thư mục ư mục ục
• N u b n mô t b ng l i nói cách đ tìm th y t p ế nào là tập tin hoặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ả xuống có chứa các lệnh để ằng một nút trên ời hiển thị thanh menu ển hình ấm Alt hoặc ập tin hoặc thư mục
tin Cost of Goods :
− “Đi t i Libraries, sau đó là Documents, sau đó là ới một cửa sổ điển hình
My Documents, sau đó là Annual Reports, sau đó
là 2012 và tài li u ệc với một cửa sổ điển hình Cost of Goods bên trong th ư mục
m c 2012."ục
• Đ vi t “ký hi u đ ển hình ế nào là tập tin hoặc thư mục ệc với một cửa sổ điển hình ư mục ời hiển thị thanh menu ng d n (path notation)” này: ẫn rất chi tiết cho bộ vi xử
− Libraries\Documents\My Documents\Annual Reports\2012\Cost of Goods
• Các th vi n (Libraries): ư mục ệc với một cửa sổ điển hình
− T p h p các đ i tập tin hoặc thư mục ợc phóng to tối đa ống có chứa các lệnh để ư mục ợc phóng to tối đa.ng ghép t nhi u v trí khác nhau và trình bày trong m t ừ một ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ị ột cửa sổ điển hình
v trí t p trungị ập tin hoặc thư mục
− Các t p tin xu t hi n th c s đ ập tin hoặc thư mục ấm Alt hoặc ệc với một cửa sổ điển hình ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ư mục ợc phóng to tối đa ư mục c l u tr nh ng v trí khác trên đĩa ữ liệu của bạn ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ữ liệu của bạn ị
Trang 13Tìm hi u t p tin và th m c ển hình ập tin và Thư mục ư mục ục
• M t máy tính Windows 7 cũng cung c p nhi u tài kho n ng ột cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ả xuống có chứa các lệnh để ư mục ời hiển thị thanh menu i dùng
và t o ra m t th m c ng ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ột cửa sổ điển hình ư mục ục ư mục ời hiển thị thanh menu i dùng duy nh t cho m i tài kho n ấm Alt hoặc ỗi cạnh để thay đổi kích thước) ả xuống có chứa các lệnh để
− Windows t đ ng t o m t th m c My Documents trong m i th m c ngựa chọn các tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ột cửa sổ điển hình ư mục ục ỗi cạnh để thay đổi kích thước) ư mục ục ư mục ời hiển thị thanh menu.i dùng
− Các t p tin b n t o ra trong khi đăng nh p vào m t tài kho n sẽ t đ ng ập tin hoặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ả xuống có chứa các lệnh để ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình
đư mục ợc phóng to tối đa ư mục c l u tr trong th m c ngữ liệu của bạn ư mục ục ư mục ời hiển thị thanh menu.i dùng c a tài kho nủa một ả xuống có chứa các lệnh để
− Không có gi i h n v n i b n có th l u tr m t t p tin, ho c s lới một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ơng trình ứng dụng ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ư mục ữ liệu của bạn ột cửa sổ điển hình ập tin hoặc thư mục ặc thư mục ống có chứa các lệnh để ư mục ợc phóng to tối đa.ng các
th m c b n có th t oư mục ục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
− Không có m t phột cửa sổ điển hình ư mục ơng trình ứng dụng ng pháp chính xác đ thi t l p m t h th ng l u tr trên ển hình ế nào là tập tin hoặc thư mục ập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ệc với một cửa sổ điển hình ống có chứa các lệnh để ư mục ữ liệu của bạn.máy tính
• N u b n đang l u các t p tin vào m t đĩa m ng, có th c n t o ra ế nào là tập tin hoặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ư mục ập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
m t c u trúc th m c đ s d ng ột cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ư mục ục ển hình ửa sổ điển hình ục
Trang 14Tìm hi u t p tin và th m c ển hình ập tin và Thư mục ư mục ục
• Đ b t đ u làm vi c v i các t p tin và th m c: ển hình ắp xếp thông tin ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ệc với một cửa sổ điển hình ới một cửa sổ điển hình ập tin hoặc thư mục ư mục ục
− Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình Start và sau đó Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình Computer, ho c ặc thư mục
− Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình Start, All Programs, Accessories, và sau đó
Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình Windows Explorer, ho c ặc thư mục
− Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình Start, gõ: expl vào h p ột cửa sổ điển hình Search, và Nh p chu t ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình
− Nh p chu t ph i vào nút ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ả xuống có chứa các lệnh để Start và Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình Open
Windows Explorer, ho c ặc thư mục
− Nh n t h p phím Windows + E ấm Alt hoặc ổ điển hình ợc phóng to tối đa.
• C Computer và Windows Explorer đ u cho phép b n th c ả xuống có chứa các lệnh để ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ựa chọn các tập tin hoặc thư mục
hi n cùng các ch c năng khi qu n lý các t p tin và th m c ệc với một cửa sổ điển hình ứng dụng ả xuống có chứa các lệnh để ập tin hoặc thư mục ư mục ục
Trang 15Tìm hi u t p tin và th m c ển hình ập tin và Thư mục ư mục ục
1
2
3
Trang 16Tìm hi u t p tin và th m c ển hình ập tin và Thư mục ư mục ục
Navigation
Pane
Danh sách Favorites ch a các liên k t t i các v trí b n ứng dụng ế nào là tập tin hoặc thư mục ới một cửa sổ điển hình ị ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
th ư mục ời hiển thị thanh menu ng di chuy n t i Computer hay Network giúp b n ển hình ới một cửa sổ điển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một truy xu t đ n t t c các thi t b l u tr kh d ng trong ấm Alt hoặc ế nào là tập tin hoặc thư mục ấm Alt hoặc ả xuống có chứa các lệnh để ế nào là tập tin hoặc thư mục ị ư mục ữ liệu của bạn ả xuống có chứa các lệnh để ục máy tính nh c ng c a máy tính, đĩa quang hay ư mục ổ điển hình ứng dụng ủa một ổ điển hình ổ điển hình
m ng ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
(Expand) Hi n th các th m c hay các n i dung con c a c p đ ển hình ị ư mục ục ột cửa sổ điển hình ủa một ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình
này; b n có th th y m t vài mũi tên th này tùy vào cách ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ế nào là tập tin hoặc thư mục thi t l p c u trúc s p x p ế nào là tập tin hoặc thư mục ập tin hoặc thư mục ấm Alt hoặc ắp xếp thông tin ế nào là tập tin hoặc thư mục
(Collapse) Cho phép b n n các m c con hay làm thu g n c u trúc ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ẩn các mục con hay làm thu gọn cấu trúc ục ọn các tập tin hoặc thư mục ấm Alt hoặc
s p x p c a c p đ này ắp xếp thông tin ế nào là tập tin hoặc thư mục ủa một ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình
Split Bar kéo thanh này đ thay đ i di n tích vùng hi n th c a ển hình ổ điển hình ệc với một cửa sổ điển hình ển hình ị ủa một
Folders list
Contents
Pane
Hi n th t t c các t p tin và th m c đ ển hình ị ấm Alt hoặc ả xuống có chứa các lệnh để ập tin hoặc thư mục ư mục ục ư mục ợc phóng to tối đa ư mục c l u trong th ư mục
m c đã ch n ô đ nh v bên trái ục ọn các tập tin hoặc thư mục ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ị ị
Trang 17S d ng t p tin và th m c ửa sổ Windows điển hình ục ập tin và Thư mục ư mục ục
• Các t p tin và các th m c có th đ ập tin hoặc thư mục ư mục ục ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ư mục c l u và hi n th ển hình ị ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị
− M t bi u t ột cửa sổ điển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng t ư mục ơng trình ứng dụng ng t nh th này cho bi t m t t p tin hay ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ư mục ế nào là tập tin hoặc thư mục ế nào là tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ập tin hoặc thư mục
th m c d li u đ ư mục ục ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ư mục ợc phóng to tối đa ư mục ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ị c l u v trí này
− N u là t p tin d li u, bi u tế nào là tập tin hoặc thư mục ập tin hoặc thư mục ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa.ng thu nh góc trên bên ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị
trái th hi n chển hình ệc với một cửa sổ điển hình ư mục ơng trình ứng dụng ng trình c n s d ng đ xem hay ch nh ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ửa sổ điển hình ục ển hình ỉ dẫn rất chi tiết cho bộ vi xử
s a tài li u đó.ửa sổ điển hình ệc với một cửa sổ điển hình
− N u b n xóa bi u tế nào là tập tin hoặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ư mục ợc phóng to tối đa.ng này thì sẽ xóa luôn t p tin hay th m c th c s ập tin hoặc thư mục ư mục ục ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ựa chọn các tập tin hoặc thư mục
− M t bi u t ột cửa sổ điển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng t ư mục ơng trình ứng dụng ng t có m t mũi tên nh góc d ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ư mục ới một cửa sổ điển hình i bên trái
th hi n r ng đó là m t đ ển hình ệc với một cửa sổ điển hình ằng một nút trên ột cửa sổ điển hình ư mục ời hiển thị thanh menu ng t t t i v trí l u t p tin d li u ắp xếp thông tin ới một cửa sổ điển hình ị ư mục ập tin hoặc thư mục ữ liệu của bạn ệc với một cửa sổ điển hình hay th m c ư mục ục
− N u b n xóa bi u tế nào là tập tin hoặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ư mục ợc phóng to tối đa.ng này kh i màn desktop, ch ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ỉ dẫn rất chi tiết cho bộ vi xử
có đư mục ời hiển thị thanh menu.ng t t này b xóa còn t p tin th c s không b xóaắp xếp thông tin ị ập tin hoặc thư mục ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ị
Trang 18T o các th m c ạo các thư mục ư mục ục
• Đ t o th m c: ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ư mục ục
− Trên thanh l nh, Nh p chu t vào , ho c ệc với một cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ặc thư mục
− Nh p chu t ph i vào v trí ( đĩa hay th m c) trong danh sách Folders dành cho ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ả xuống có chứa các lệnh để ị ổ điển hình ư mục ục
th m c m i và Nh p chu t vào ư mục ục ới một cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình New, sau đó ch n ọn các tập tin hoặc thư mục Folder, ho cặc thư mục
− Nh p chu t ph i vào kho ng tr ng c a Ô N i Dung và Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ả xuống có chứa các lệnh để ả xuống có chứa các lệnh để ống có chứa các lệnh để ủa một ột cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình New, sau đó
ch n ọn các tập tin hoặc thư mục Folder.
• Di chuy n t i v trí dành cho th m c m i tr ển hình ới một cửa sổ điển hình ị ư mục ục ới một cửa sổ điển hình ư mục ới một cửa sổ điển hình c khi kích ho t l nh New ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ệc với một cửa sổ điển hình
Folder
• Đ t o m t shortcut (đ ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ột cửa sổ điển hình ư mục ời hiển thị thanh menu ng t t) t i m t th m c: ắp xếp thông tin ới một cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ư mục ục
− Nh p chu t ph i vào v trí ( đĩa hay th m c) trong danh sách Folders c n t o ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ả xuống có chứa các lệnh để ị ổ điển hình ư mục ục ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
đ ư mục ời hiển thị thanh menu ng t t, và Nh p chu t vào ắp xếp thông tin ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình New, sau đó ch n ọn các tập tin hoặc thư mục Shortcut đ t o đển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ư mục ời hiển thị thanh menu ng t t m i, ắp xếp thông tin ới một cửa sổ điển hình
ho c ặc thư mục
− Nh p chu t ph i vào kho ng tr ng c a Ô n i dung và Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ả xuống có chứa các lệnh để ả xuống có chứa các lệnh để ống có chứa các lệnh để ủa một ột cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình New, sau đó
Nh p chu t vào ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình Shortcut.
Trang 19Đ t l i tên th m c ặt lại tên thư mục ạo các thư mục ư mục ục
• Đ đ i tên c a m t th m c: ển hình ổ điển hình ủa một ột cửa sổ điển hình ư mục ục
− Nh p chu t vào bi u tấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa.ng th m c đ ch n nó và nh n phím F2, ho cư mục ục ển hình ọn các tập tin hoặc thư mục ấm Alt hoặc ặc thư mục
− Nh p chu t vào bi u tấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa.ng th m c, sau đó nh p chu t vào tên th m c đ ư mục ục ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ư mục ục ển hìnhkích ho t ch đ ch nh s a, ho cạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ế nào là tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ỉ dẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ửa sổ điển hình ặc thư mục
− Nh p chu t vào bi u tấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ển hình ư mục ợc phóng to tối đa.ng th m c, sau đó nh p chu t vào tên th m c đ ư mục ục ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ư mục ục ển hìnhkích ho t ch đ ch nh s a, ho cạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ế nào là tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ỉ dẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ửa sổ điển hình ặc thư mục
− Trên thanh l nh, nh p chu t vào và sau đó nh p chu t vào ệc với một cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình Rename
• B t c khi nào b n th y tên th m c đ ấm Alt hoặc ứng dụng ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ấm Alt hoặc ư mục ục ư mục ợc phóng to tối đa c tô đ m nh có th th y ập tin hoặc thư mục ư mục ển hình ấm Alt hoặc đây nghĩa là b n đang ch đ ch nh s a
ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ế nào là tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ỉ dẫn rất chi tiết cho bộ vi xử ửa sổ điển hình
− Khi tên đư mục ợc phóng to tối đa.c tô đ m, b n có th gõ vào m t tên m i cho th m c, ho cập tin hoặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ột cửa sổ điển hình ới một cửa sổ điển hình ư mục ục ặc thư mục
− có th dùng tr chu t hay các phím mũi tên đ di chuy n tr chu t t i v trí ển hình ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ột cửa sổ điển hình ển hình ển hình ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ột cửa sổ điển hình ới một cửa sổ điển hình ị
c th tên th m c n i b n mu n chèn hay xóa các kí tục ển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ư mục ục ơng trình ứng dụng ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ống có chứa các lệnh để ựa chọn các tập tin hoặc thư mục
Trang 20Câu h i ỏi
1 Hãy s p x p các b ắp xếp thông tin ế nào là tập tin hoặc thư mục ư mục ới một cửa sổ điển hình c đ t o và đ t tên cho th ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ặc thư mục ư mục
2 Th c hi n xóa th m c g c và di chuy n đ n m t ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ệc với một cửa sổ điển hình ư mục ục ống có chứa các lệnh để ển hình ế nào là tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình
- Copy
- Move
- Paste
Trang 21Thay đ i các tùy ch n th m c ổ Windows điển hình ọc ư mục ục
có th dùng tr chu t hay các phím mũi tên đ di chuy n tr chu t t i v trí ển hình ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ột cửa sổ điển hình ển hình ển hình ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ột cửa sổ điển hình ới một cửa sổ điển hình ị
c th tên th m c n i b n mu n chèn hay xóa các kí t và sau đó ục ển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ư mục ục ơng trình ứng dụng ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ống có chứa các lệnh để ựa chọn các tập tin hoặc thư mục
ch n ọn các tập tin hoặc thư mục Folder and search options
• Browse folders
− Nêu rõ m i th m c sẽ m trong cùng c a s hay ỗi cạnh để thay đổi kích thước) ư mục ục ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ửa sổ điển hình ổ điển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị
m t c a s khác đ b n có th chuy n đ i gi a các ột cửa sổ điển hình ửa sổ điển hình ổ điển hình ển hình ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ển hình ển hình ổ điển hình ữ liệu của bạn.
c a s ửa sổ điển hình ổ điển hình
• Click items as follows
− Đ a ra các l a ch n nh p chu t m t l n hay nh p ư mục ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ọn các tập tin hoặc thư mục ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ột cửa sổ điển hình ầu trên hay dưới của thanh cuộn dọc một lần để hiển thị ấm Alt hoặc
đúp chu t đ m các m c ột cửa sổ điển hình ển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ục
• Navigation pane
− L a ch n th m c nào sẽ m trong ô đ nh v hay ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ọn các tập tin hoặc thư mục ư mục ục ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ị ị
n u b n mu n Windows t đ ng m r ng th m c ế nào là tập tin hoặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ống có chứa các lệnh để ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ột cửa sổ điển hình ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ột cửa sổ điển hình ư mục ục
hi n th i ệc với một cửa sổ điển hình ời hiển thị thanh menu.
Trang 22Thay đ i ch đ xem (View) ổ Windows điển hình ế độ xem (View) ột cửa sổ Windows điển hình
thanh l nh, ho c ệc với một cửa sổ điển hình ặc thư mục
• nh p chu t ph i vào kho ng tr ng c a ấm Alt hoặc ột cửa sổ điển hình ả xuống có chứa các lệnh để ả xuống có chứa các lệnh để ống có chứa các lệnh để ủa một
quan sát khác nhau
Trang 23Thay đ i ch đ xem (View) ổ Windows điển hình ế độ xem (View) ột cửa sổ Windows điển hình
• Extra Large Icons
− Hi n th các t p tin và th m c b ng các bi u t ển hình ị ập tin hoặc thư mục ư mục ục ằng một nút trên ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng r t ấm Alt hoặc
l n, đi u này có th r t h u ích v i nh ng ng ới một cửa sổ điển hình ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ển hình ấm Alt hoặc ữ liệu của bạn ới một cửa sổ điển hình ữ liệu của bạn ư mục ời hiển thị thanh menu i m t ắp xếp thông tin
kém
− tên các t p tin và th m c hi n th bên d ập tin hoặc thư mục ư mục ục ển hình ị ư mục ới một cửa sổ điển hình i bi u t ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng
Trang 24Thay đ i ch đ xem (View) ổ Windows điển hình ế độ xem (View) ột cửa sổ Windows điển hình
• Large Icons
− Hi n th các t p tin và th m c b ng các bi u t ển hình ị ập tin hoặc thư mục ư mục ục ằng một nút trên ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng l n ới một cửa sổ điển hình
có tên t p tin hay th m c bên d ập tin hoặc thư mục ư mục ục ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ư mục ới một cửa sổ điển hình i
− h u ích khi b n mu n xem tr ữ liệu của bạn ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ống có chứa các lệnh để ư mục ới một cửa sổ điển hình c các t p tin hình nh ập tin hoặc thư mục ả xuống có chứa các lệnh để
Trang 25Thay đ i ch đ xem (View) ổ Windows điển hình ế độ xem (View) ột cửa sổ Windows điển hình
• Medium Icons
− Hi n th các t p tin và th m c c trung bình có tên bên ển hình ị ập tin hoặc thư mục ư mục ục ỡ trước khi nó ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị
d ư mục ới một cửa sổ điển hình i
− h u ích khi b n mu n nhìn t ng quát các th m c hay các ữ liệu của bạn ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ống có chứa các lệnh để ổ điển hình ư mục ục
t p tin m t v trí nh t đ nh ập tin hoặc thư mục ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ột cửa sổ điển hình ị ấm Alt hoặc ị
Trang 26Thay đ i ch đ xem (View) ổ Windows điển hình ế độ xem (View) ột cửa sổ Windows điển hình
• Small Icons
− Li t kê các t p tin và các th m c b ng các bi u t ệc với một cửa sổ điển hình ập tin hoặc thư mục ư mục ục ắp xếp thông tin ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng
nh h n có tên hi n th bên ph i ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ơng trình ứng dụng ển hình ị ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ả xuống có chứa các lệnh để
− Các n i dung đ ột cửa sổ điển hình ư mục ợc phóng to tối đa c phân lo i theo trình t b ng ch cái ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ựa chọn các tập tin hoặc thư mục ả xuống có chứa các lệnh để ữ liệu của bạn ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị nhi u c t t trái sang ph i ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ột cửa sổ điển hình ừ một ả xuống có chứa các lệnh để
Trang 27Thay đ i ch đ xem (View) ổ Windows điển hình ế độ xem (View) ột cửa sổ Windows điển hình
• List
− Hi n th n i dung c a m t th m c theo danh sách tên ển hình ị ột cửa sổ điển hình ủa một ột cửa sổ điển hình ư mục ục
kèm bi u t ển hình ư mục ợc phóng to tối đa ng nh đ ng tr ỏ chuột vào bất kỳ vị trí nào trên thanh tiêu ở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ằng một nút trên ư mục ới một cửa sổ điển hình c
− h u ích n u th m c c a b n ch a nhi u t p tin và b n ữ liệu của bạn ế nào là tập tin hoặc thư mục ư mục ục ủa một ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một ứng dụng ều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị ập tin hoặc thư mục ạo, tùy biến hay thay đổi các thuộc tính của một
mu n nhìn l ống có chứa các lệnh để ư mục ới một cửa sổ điển hình t danh sách đ tìm tên t p tin ển hình ập tin hoặc thư mục
Trang 28Thay đ i ch đ xem (View) ổ Windows điển hình ế độ xem (View) ột cửa sổ Windows điển hình