Công dụng của hình thang lái -Có tác dụng đảm bảo sự quay vòng đúng của các bánh xe dẫn hướng.. Khi đó các bánh xe dẫn hướng giảm trượt khi xe chuyển động -Đảm bảo quan hệ giữa góc quay
Trang 11.1 Lý thuyết tính toán hình thang lái
1.1.1 Công dụng của hình thang lái
-Có tác dụng đảm bảo sự quay vòng đúng của các bánh xe dẫn hướng Khi đó các bánh
xe dẫn hướng giảm trượt khi xe chuyển động
-Đảm bảo quan hệ giữa góc quay của bánh xe dẫn hướng bên trái và bên phải sao cho các bánh xe lăn trên các đường tròn khác nhau nhưng đồng tâm
1.1.2 Xây dựng đường đặc tính lý thuyết
Muốn các bánh xe quay vòng đúng thì quan hệ giữa chúng phải thỏa mãn:
Cotg – Cotg =Bo/L
Trong đó: là góc quay của bánh xe dẫn hướng ngoài
là góc quay của bánh xe dẫn hướng trong
L là chiều dài cơ sở của hai cầu
Bo là kho ả ng cách gi ữ a hai đư ờ ng tâm tr ụ quay đ ứ ng
Trang 2
Cho ta xác định Ta sẽ có mối quan hệ: =f( chính là đường đặc tính lý thuyết
1.1.3 Xây dựng đường đặc tính thực tế
- Hình thang lái khi xe chạy thẳng
Cần xác định góc và độ dài mỗi đòn bên m và đòn ngang n Quan hệ thực tế giữa các
góc quay và phụ thuộc vào góc và độ dài của đòn bên Ta có sin = (B - n)/ 2m
Trang 3Từ đường đặc tính thực tế ta chọn sao cho sự sai lệch so với đường lý thuyết là nhỏ nhất Với được chọn ta tính độ dài của đòn ngang với công thức (*):
Trang 4
Hình 2.5: Bản vẽ 2D hệ thống lái
2 Thiết kế động cơ và bánh răng truyền động
Thiết kế với tỉ số truyền:
U=
1.2 B ả n v ẽ chi ti ế t h ệ th ố ng lái 2D
Trang 5
• Trên Sketch của thân Motor, chọn Circle và chuyển sang chọn
Pad
T ạ o Sketch ban đ ầ u cho motor, ch ọ n l ệ nh Circle đư ờ ng kính 35mm
Hình 2.6: M ặ t Sketch bánh răng motor
Chuy ể n sang 3 D b ằ ng l ệ nh Exit workbench , ch ọ n Pad
Hình 2.7: Môi trư ờ ng 3D l ệ nh Pad
Trang 6
t ạ o tr ụ c mũ cho motor
Hình 2.8: Tr ụ c mũ c ủ a motor b ằ ng l ệ nh Pad
Dùng l ệ nh Edge Fillet đ ể g ọ t mép c ạ nh motor
Hình 2.9: l ệ nh Edge Fillet
Trang 7Trên Sketch m ặ t đáy motor t ạ o đư ờ ng tròn đư ờ ng kính 23, dùng l ệ nh Pad
cao lên 2mm cho b ề m ặ t
Hình 2.11: L ệ nh Pad cho đư ờ ng tròn
T ạ o hình thang bo tròn các góc bên trong b ằ ng l ệ nh Corner , sau đó dùng
Motor Dùng l ệ nh Pocket t ạ o m ặ t đáy cho motor
Hình 2.10 : L ệ nh Pocket
Trang 8Hình 2.12 : ứ ng d ụ ng l ệ nh Mirror
Trang 9Hình 2.14 : T ạ o đư ờ ng tròn chuy ể n sang 3D dùng Pad
Trang 10
motor
Hình 2.15: T ạ o tr ụ c nh ỏ motor
Trang 11Trên Sketch vành chân của motor, ta bắt đầu tạo chân của motor, tạo hình chữ
• Dùng lệnh Pocket để tạo khoảng cách giữa 2 chân, cắt xuống
theo thành
nh ậ t trên Sketch
Hình 2.16: T ạ o vành chân motor
Trang 12
• Tạo phần ruột rỗng bên trong motor ta sử dụng lệnh mặt phẳng Plane
trong khoảng không gian bên trong của motor, đây là mặt phẳng
chân motor đ ộ sau 3mm
Hình 2.17: C ắ t thành chân motor b ằ ng Pocket
Dùng l ệ nh Circular Pattern
Hình 2.18: ứ ng d ụ ng Circular Pattern
Trang 13tạm thời để thực hiện các lệnh khác trên mặt phẳng này, chọn mặt
chứa mặt phẳng Plane là Oxy cách
tr ụ c t ọ a đ ộ 4 mm
Hình 2.19: T ạ o m ặ t Plane
M ặ t ph ẳ ng Plane theo hư ớ ng nhìn bên ngoài vào
Hình 2.20: M ặ t Plane theo hư ớ ng nhìn
Trang 15R ỗ ng ru ộ t phía trong c ủ a motor sau khi dùng l ệ nh Pocket 45 mm
Hình 2.22: Hư ớ ng nhìn ph ầ n r ỗ ng
Dùng l ệ nh Edge Fillet đ ể g ọ t các c ạ nh b ắ n c ủ a motor
Hình 2.23: G ọ t c ạ nh motor b ằ ng l ệ nh Edge Fillit
Trang 17
Hình 2.24: Motor hoàn ch ỉ nh b ằ ng Catia
Trang 18Chuy ể n t ừ 2 D sang 3D b ằ ng Exit workbench sau đó s ử d ụ ng l ệ nh Pad
v ớ i b ề cao chi ti ế t bánh răng 5mm
Hình 2 26 : Chuy ể n sang 3D
Trang 19
răng liên ti ế p trong bánh răng
Hình 2.27: T ạ o kho ả ng không chân răng
Đ ể t ạ o đư ợ c kho ả ng không bánh răng b ạ n dùng l ệ nh Pocket trong 3D đ ể
c ắ t ph ầ n hình thang đi theo b ề dày c ủ a chi ti ế t bánh răng
Hình 2.28: L ệ nh Sketch cho Kho ả ng không bánh răng
Trang 20
• Sau lệnh Pocket ta sẽ hoàn thành các răng trong bánh răng, tiếp
trong mặt phẳng Sketch của bánh răng ta sẽ dùng lệnh Circle
đường kính 8mm để tạo
T ạ o nhi ề u nhi ề u răng trong bánh răng chính là t ạ o nhi ề u kho ả ng không gi ữ a các
bánh răng, đ ể làm đư ợ c đi ề u này đó là l ệ nh Circular Pattern
Hình 2.29: L ệ nh Circular cho bánh răng
tr ụ c r ỗ ng c ủ a bánh răng
Hình 2.30: T ạ o đư ờ ng tròn trên Sketch m ặ t bánh răng
Trang 21
L ệ nh Pocket đ ể t ạ o tr ụ c cho bánh răng đi h ế t b ề dày c ủ a bánh răng
Hình 2.31: T ạ o tr ụ c bánh răng
Trên Sketch dùng l ệ nh đ ể t ạ o đư ờ ng tròn 14mm đ ể t ạ o m ộ t tr ụ c đ ứ ng
Hình 2.32: T ạ o đư ờ n g tròn
Trang 22
Dùng Pad lên 8mm cho tr ụ c đ ứ ng
Hình 2.33: Chuy ể n sang 3D
Trên Sketch ti ế p m ộ t tr ụ c nh ỏ đ ừ ng kính là 3mm
Hình 2.34: T ạ o Sketch đư ờ ng ròn cho tr ụ c
Trang 23L ệ nh Pad theo 3mm
Hình 2.35: T ạ o tr ụ c 3D cho bánh răng
Dùng l ệ nh Chamber g ọ t b ớ t c ạ nh s ắ c b ắ n c ủ a c ạ nh tr ụ c bánh răng
Hình 2.36 : G ọ t c ạ nh bánh răng bên trong b ằ ng Chamber
Trang 24
Trong Sketch ph ầ n đáy c ủ a tr ụ c đ ứ ng ta s ẽ d ự ng tr ụ c nh ỏ đó là chót n ố i t ừ
motor qua b ằ ng l ệ nh Pad
Hình 2.37: Bánh răng hoàn ch ỉ nh
Trang 25• Tạo Sketch cho bánh răng bằng lệnh Circle bán kính 50mm, lớn
răng lên 3mm
Hình 2.39: Chuy ể n sang 3D
Trang 26
Tương tự bánh răng của Motor ta bỏ qua bước tạo đa giác, đó là khoảng chân
không của bánh răng trong Sketch bánh răng, bằng lệnh Pocket và tạo ra
Trang 27
các răng gi ữ a trên bánh răng chính là t ạ o ph ầ n chân không gi ữ a các răng thông qua l ệ nh Circular Pattern
Hình 2.40: L ệ nh Circular t ạ o răng
Trên Sketch bánh răng truy ề n đ ộ ng, dùng l ệ nh Circle sau đó chuy ể n t ừ 2 D sang 3 D và t ạ o vi ề n răng b ằ ng cách s ử d ụ ng l ệ nh Pocket v ớ i đ ộ ăn 2mm
Hình 2.41: T ạ o đư ờ ng tròn trong Sketch
Trang 28
Sau l ệ nh Pocket ta đư ợ c vành răng như hình bên, trên S ketch đó ta ti ế p t ụ c t ạ o
đư ờ ng tròn bán kính 38mm b ằ ng l ệ nh Circle , chuy ể n 2 D sang 3 D b ằ ng
Hình 2.42: T ạ o ti ế p đư ờ ng tròn cho Sketch ti ế p theo
Dùng Pad t ạ o b ề dày đư ờ ng tròn D mm và đưa v 38 ề 2 D thông qua Sketch
t ạ o đư ờ ng tròn b ằ ng Circle là tr ụ c c ủ a bánh răng truy ề n l ự c
Hình 2.43 : T ạ o Sketch đư ờ ng tròn D36
Trang 29
dọc theo trục 16mm tạo ra hình thang ăn sâu vào trục
Dùng l ệ nh Pad v ớ i chi ề u cao 20mm cho tr ụ c bánh răng
Hình 2.44: Chuy ể n sang 3D cho Sketch
Chuy ể n v ề 2 D b ằ ng Sketch trên m ặ t ph ẳ ng tr ụ c bánh răng, ta d ự ng hình thang đ ể t ạ o sóng cho tr ụ c bánh răng
Hình 2.45: T ạ o m ặ t Sketch
Trang 30
như hinh bên
Hình 2.46: T ạ o rãnh trên tr ụ c bánh răng
Trang 31
Hình 2.48: Tạo rảnh quanh trục bằng Circular
vào tr ụ c 1mm
Hình 2.47 : Chordal Fillet cho các c ạ nh bên trong rãnh
Dùng l ệ nh Circular Pattern copy thành nhi ề u hình thang quay quanh
tâm tr ụ c
Trang 32• Chi tiết bánh răng và trục bánh răng truyền động hoàn chỉnh sau khi
dùng lệnh
2.2 L ắ p ráp hoàn ch ỉ nh
Hình 2.50 : H ệ th ố ng bánh răng – motor truy ề n đ ộ ng
Edge Fillet đ ể g ọ t c ạ nh c ủ a tr ụ c
Trang 34
3 Thiết kế hệ thống treo
3.1 Phuộc nhún
Trang 35Exit workbench chuy ể n sang 3D, dùng l ệ nh Pad t ạ o kh ố i tr ụ cao 10mm
Trang 36trên mặt phẳng hình nón cụt không thể biểu diễn cả 2 phía so với tâm mặt
phẳng Sketch của khối nón Do đó chiều cao dùng lệnh Pad chỉ bằng một
Dùng l ệ nh Pad v ớ i chi ề u cao 2,5mm, m ặ t ph ẳ ng Oyz t ạ m th ờ i ta ch ỉ bi ể u
di ễ n Sketch 2 D ở gi ữ a tâm c ủ a hình nón, nên vi ệ c t ạ o nên kh ố i tr ụ theo Sketch
n ữ a b ề dày kh ố i tr ụ đai trên
Trang 37
Sketch của hình nón cụt sẽ tạo ra bề dày thực tế theo Sketch của khối Đai trên
Trang 39l ệ nh Pad v ớ i chi ề u cao 20mm
Ti ế p t ụ c t ạ o dư ờ ng tròn D mm trên 24 Sketch kh ố i tr ụ trên b ằ ng l ệ nh Circle ,
dùng Pad t ạ o kh ố i tr ụ D 24 mm
Trang 41
Dùng l ệ nh Pocket đ ể t ạ o rãnh răng chi ề u sâu b ằ ng b ề dày kh ố i tr ụ 3 mm
Trang 42
Dùng l ệ nh Circle Pattern v ớ i s ố răng 50, kho ả ng cách nhau 7,2 đ ộ
Trên Sketch m ặ t kh ố i tr ụ bánh răng, chuy ể n qua 2 D b ằ ng , dùng Circle
t ạ o đư ờ ng tròn D 22 mm, sau đó dùng Pad cao 2mm
Trang 43
D ự ng kh ố i tr ụ nh ỏ hơn b ằ ng l ệ nh Pad tương t ự nhưng chi ề u cao 7mm
Trang 45
Trên Sketch hình ch ữ nh ậ t ta chuy ể n v ề phương Oyz dùng l ệ nh Line
đ ể t ạ o hình đa giác là Sketch n ắ p ch ụ p gi ớ i h ạ n chuy ể n đ ộ ng c ủ a lò xo
Trang 46
• Dùng lệnh Rib để tạo nắp chụp cho lò xo, Profile là Sketch hình đa giác vừa tạo, Center curve là đường định hướng cho lệnh Rib chạy theo (chọn
phía trên như hình bên Ta dùng Line tạo hình vuông trên mặt Sketch
đư ờ ng tròn b ấ t kì)
Ti ế p theo ta s ẽ d ự ng đư ờ ng rãnh xung quanh m ặ t tr ụ có đư ờ ng kính 24mm ở
Trang 47• Dùng lệnh Slot để cắt rãnh bề mặt hình trụ Profile là Sketch hình vuông
Trang 48
Môi trường làm việc chuyển qua Start =>Shape =>Generative Shape
Trang 49 Chọn mặt Plane thứ 2, đây là mặt chứa điểm đầu tiên của trục lò xo cũng
là chi ề u cao lò xo theo m ặ t Oxy và ch ọ n đi ể m đ ể v ẽ tr ụ c lò xo b ằ ng l ệ nh
Point
Trang 50
Dùng lệnh Helix để vẽ lò xo giảm chấn, điểm bắt đầu là điểm chọn trong
Plane
xo đó chính là đo ạ n th ẳ ng này
dùng l ệ nh Line n ố i đi ể m n ằ m ở m ặ t ph ẳ ng Plane th ứ 2 và m ặ t Plane th ứ 3
Trang 51
Ch ọ n m ặ t Plane t ạ i đi ể m đ ặ t đ ầ u lò xo trên m ặ t Plane đ 1 ể v ẽ ti ế t di ệ n cho
lò xo, m ặ t ph ẳ ng ch ứ a m ặ t Plane bây gi ờ là Ozx vuông góc v ớ i ti ế t di ệ n lò xo
Trang 52• Chọn mặt phẳng Plane cho tiết diện tại đầu thứ 2 của lò xo sau khi đưa về 3D
bằng lệnh , mặt phẳng chứa mặt Plane cũng là Ozx vuông góc mặt phẳng tiết diện lò xo
Trang 53Rib để vẽ thân tiết diện lò xo, Profile chọn 1 trong 2 tiết diện bắt đầu của lò
xo, Center curve chọn đường lò xo để lệnh chạy tiết diện theo
Chuy ể n sang 3 D b ằ ng sau đó ch ọ n Mechanical Part Design và ch ọ n l ệ nh
Trang 54• Được lò xo hoàn chỉnh ta tiếp tục vẽ khối Đai thứ 2 chon phuộc lò xo bằng cách đưa về chọn mặt Sketch là mặt Oyz của khối chữ nhật, dùng lệnh Circle
, Line và lệnh Quick Trim để tạo mặt Sketch nữa đường tròn trên tiết diện khối chữ nhật
• Dùng lệnh Pad để tạo nữa khối Đai thứ 2
Trang 55
• Dùng lệnh Mirror trong 3D để vẽ phía đối diện còn lại của khối Đai thứ 2
• Chuyển sang 3Dbằng , dùng lệnh Pocket để đục rổng cho khối Đai để bắt
Đ ể t ạ o thành kh ố i Đai đ ể b ắ t Bulong qua, ta chuy ể n v ề 2 D b ằ ng , dùng l ệ nh
Circle v ớ i D4mm trên m ặ t Sketch kh ố i Đai
Trang 583.2 H ệ th ố ng treo hoàn thi ệ n
Trang 59
có thể xoay thông qua lệnh Rotate để xem các mặt của chi tiết
4.2 Sàn xe
Hoàn thành t ừ 2 D sang 3D ta s ẽ đư ợ c đ ế c ủ a chi ti ế t hoàn ch ỉ nh ở d ạ ng 3D và
Trang 605 Mô hình hoàn ch ỉ nh