1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Vai trò chất khoáng đối với thực vật

101 2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 6,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Vai trò chất khoáng đối với thực vật Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên) DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNG A. HOÁ PHỔ THÔNG 1. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 2. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word 3. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 4. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 11 5. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 6. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 140 7. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 4170 8. ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 9. TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG 10. 70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word 11. CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN 12. Bộ câu hỏi LT Hoá học 13. BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC 14. CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 48 15. GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 86 16. PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 274 17. TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 12 18. PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 145 19. BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc 20. Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia 21. PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 57 22. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 145 23. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2 B. HỌC SINH GIỎI 1. Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập 2. Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 54 3. CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 17 4. ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC 1. ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ 2. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN 3. TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ 4. GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh 5. VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 44 6. BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 40 7. Giáo trình Hoá học phân tích 8. Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id489754 9. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 1 10. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 2 11. Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 1 12. Thuốc thử Hữu cơ 13. Giáo trình môi trường trong xây dựng 14. Bài tập Hóa môi trường có đáp án đầy đủ nhất dành cho sinh viên Đại họcCao đẳng 15. Mô hình, mô hình hóa và mô hình hóa các quá trình môi trường 16. Cây trồng và các yếu tố dinh dưỡng cần thiết 17. Đất đồng bằng và ven biển Việt Nam 18. Chất Hữu cơ của đất, Hóa Nông học 19. Một số phương pháp canh tác hiện đại,Hóa Nông học 20. Bài tập Hoá Đại cương có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học 21. Hướng dẫn học Hoá Đại cương dành cho sinh viên ĐH, CĐ 22. Bài giảng Vai trò chất khoáng đối với thực vật PP D. HIỂU BIẾT CHUNG 1. TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI 2. 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN 3. THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT 4. CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC 5. GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP 6. Điểm chuẩn các trường năm 2015 E. DANH MỤC LUẬN ÁNLUẬN VĂNKHOÁ LUẬN… 1. Công nghệ sản xuất bia 2. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen 3. Giảm tạp chất trong rượu 4. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel 5. Tinh dầu sả 6. Xác định hàm lượng Đồng trong rau 7. Tinh dầu tỏi 8. Tách phẩm mầu 9. Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm 10. Tinh dầu HỒI 11. Tinh dầu HOA LÀI 12. Sản xuất rượu vang 13. VAN DE MOI KHO SGK THI DIEM TN 14. TACH TAP CHAT TRONG RUOU 15. Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng 16. REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 151 17. Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum 18. Chọn men cho sản xuất rượu KL 40 19. Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 40 20. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN 21. LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHẾ TẠO KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CỦA ĐIỆN CỰC 21 22. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI UVARIA L. HỌ NA (ANNONACEAE) 23. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong dịch chiết từ đài hoa bụp giấm 24. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong quả mặc nưa 25. Nghiên cứu xử lý chất màu hữu cơ của nước thải nhuộm …bằng phương pháp keo tụ điện hóa 26. Nghiên cứu và đề xuất hướng giải quyết các vấn đề khó và mới về hoá hữu cơ trong sách giáo khoa hoá học ở Trung học phổ thông 27. Nghiên cứu chiết xuất pectin từ phế phẩm nông nghiệp, thực phẩm 28. Chiết xuất quercetin bằng chất lỏng siêu tới hạn từ vỏ củ Hành tây 29. Thành phần Hóa học và hoạt tính Kè bắc bộ pp 30. Nghiên cứu phương pháp giảm tạp chất trong rượu Etylic 31. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel từ mỡ cá tra với xúc tác KOHγAl2O3 bằng phương pháp bề mặt đáp ứng 32. Tối ưu hoá quá trình chiết ANTHOCYANIN từ bắp cải tím F. TOÁN PHỔ THÔNG 1. TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN 2. Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 500 câu có đáp án 3. Phân dạng Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 4. Bộ đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 5. Chuyên đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 6. Bộ đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 7. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm 1 tiết phút môn Toán lớp 12 8. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P1 9. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P2 10. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P3 11. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P1 có đáp án 12. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P2 13. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 14. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia. 15. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia có đáp án 16. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 17. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 18. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có đáp án 19. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có giải chi tiết 20. Ôn tập Toán 12, luyện thi THPT Quốc gia 21. Phân dạng bài tập hình học 11 rất hay có giải chi tiết các dạng 22. Bài tập trắc nghiêm Toán 11 23. Đề trắc nghiệm toán đại số 12 dành cho kiểm tra 1 tiêt, 15 phút có đáp án G. LÝ PHỔ THÔNG 1. GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS

Trang 1

VAI TRÒ SINH LÝ CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG

KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC_MÔI TRƯỜNG

NGHÀNH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỀ TÀI

Trang 2

Vai Trò Sinh L

ý Của

Trang 4

Dạng muối vô cơ của acid photphoric trong tế bào tham gia điều tiết chế độ PH, điều tiết chế độ nhớt keo tế bào chất, kích thích quá trình tổng hợp protein, tổng hợp gluxit… làm tăng phẩn chất hạt và phôi, nâng cao khả năng chống chịu của cây Ngoài ra, P còn có vài trò đặc biệt khích thích hoạt động của vi khuẩn nốt sần của cây họ đậu trong quá trình tổng hợp Nito.

3 Triệu chứng đói P: dấu hiệu bên ngoài của triệu chứng đói P là lá có màu lục nhạt với các vệt ánh nâu sẩm hay đồng thau Lá cây trở nên bé nhỏ và dài hơn Ngừng sinh trưởng và chín muồi Khi bị đói P, tốc độ hút õi bị giảm, thay đổi hoạt tính emzim trong hô hấp các hợp chất P hưu ncow

và poliphotphorit bị phân giải, ngưng trệ sự tổng hợp protein và các nucleotit tự do thiếu P cây ra hoa kết quả và chín chậm

Trang 5

Cây thiếu photpho

Trang 7

Hiện tượng cây thiếu photpho

Trang 8

II Lưu huỳnh

1 Dạng tồn tại trong cây và trong đất:

Trong đất S ở dạng vô cơ và hữu cơ dạng vô cơ chủ yếu là sunphat: CaSO4, MgSO4, Na2SO4 tồn tại ở dạng ion trong dung dịch đất hay được hấp thụ trên các hạt keo Trong cây S được hút vào ở dạng sunphat và bị khử thành các nhóm SH trong các hợp chất hưu cơ của cơ thể Hàm lượng S trong cây không lớn và dao động trong khoảng 0.2-1% khối lượng chất khô Trong lá non S ít nhất

và tăng nhanh trong lá già liên quan đến sự gia tăng quá trình phân giải các rotein chúa S

Trang 9

2.Vai trò:

là thành phần của 3 acid amin có trong thành phần của protein lá: xistein, xistin và metionin Đồng thời nó có vai trò sinh lý trong quá trình trao đổi chất và năng lượng S có trong thành phần của coenzim như CoA là cơ sở phân tử của quá trình trao đổi chất trong tế bào S còn là thành phần của chất kháng sinh penixilin trong vitamin b1… S trong các chuỗi polipeptit (với nhóm SH) tham gia tạo nên cấu trúc không gian bậc ba của phân tử protein

S còn có chức năng quan trọng là giữ ở mức ổn định thế năng oxi hóa khử của tế bào nhờ có phản ứng thuận nghịch xistein, xistin và HS- Glutation.Tripeptit glutation bao gồm các gốc acid amin, glutamic, xistein, glyxin có vai trò trọng trao đổi chất

Trang 10

3 Triệu chứng đói S:

thiếu S cây bị chuyển thành màu lục nhạt, cây chậm lớn Triệu chứng bắt đầu từ lá non nhất Thiếu S ức chế sự tổng hợp các acid amin và protein chứa S, giảm cường độ quang hợp, giảm tốc độ sinh trưởng.

Khi thiếu S nghiêm trọng, sinh tổng hợp diệp lục bị phá hoại và cơ chế bị phân giải

Trang 11

Triệu chứng thiếu hụt S

Trang 12

Lá ở cây mía thiếu S

Lá ở cây mía đầy đủ dinh dưỡng khoáng

Trang 13

III.KALI: (K)

1. Hàm lượng: Kali trong cây từ 1-2% khối lượng chất khô, phân bố nhiều ở mô phân sinh và cơ quan sinh dưỡng, hàm lượng trung bình trong mô thực vật là khoảng 0.5-1.2% khối lượng chất khô

Hàm lượng K trong tế bào là khoảng 100-1000 lần cao hơn hàm lượng của nó ở môi trường bên ngoài

Trong mô phân sinh là nơi có hoạt động trao đổi chất mạnh, lượng K chiếm xấp xỉ 50% tổng lượng tro Trong các mô có hoạt động sinh lý cao lượng K rất cao

Trang 14

2.Vai trò: Kali có vai trò lớn quy định các tính chất hóa keo của tế bào chất, điều đó ảnh hương nhiều đến các quá trình trao đổi chất trong tế bào.

K có tác dụng giữ nước tăng khả năng chịu hạn, chịu rét của cây trồng K cần cho quá trình hút và vận chuyển nước trong cây như tham gia vào hoạt động của “động cơ đầu dươi”, trong sự điều tiết đóng

mở khí khổng

K tạo sự mất cân đối ion và sự sai lệch điện thế giữa tế bào và môi trường (điện thế màng)

K tham gia hoạt hóa nhiều hệ enzim, K xúc tiến tích lũy tinh bột trong củ khoai tây, khoai lang Tích lũy các monosaccarit trong rau quả, tích lũy xenlulozo và heminxenlulozo và các chất pectin trong tế bào thực vật

Trang 15

Kali tăng tính chống đổ lốp của thân cây họ lúa, cải thiện phẩm chất sợi của các cây lấy sợi.

K còn tăng tính chống chịu bệnh nấm và vi khuẩn.

K xúc tiến sự hập thụ ion amon ở thực vật

Trang 16

TRIỆU CHỨNG THIẾU KALI

Trang 17

1. Hàm lượng;

.Trong mô các loại cây khác nhau khoảng từ 5-30mg/1g chất khô

.Canxi tồn tại trong mọi tế bào chủ yếu là dưới dạng canxi oxalat, ở tế bào già nhiều hơn

tế bào non

.Rể chứa ít canxi

.Trong hạt canxi tồn tại ở dạng phytin ( muối của acid inozit-photphoric)

.Canxi thường có nhiều trong mô hai lá mầm hơn một lá mầm

Trang 18

Lượng canxi trong mô cây biến động nhiều theo tuổi của mô và cơ quan: nhiều trong các mô cơ quan già: là do canxi di chuyển thao mạch gổ đi lên và khó di chuyển trở lại Khi tế bào gia hay hoạt tính sinh lý giảm, canxi di chuyển từ tế bào vào không bào và tồn tại đố nó lắng kết lại ở dạng các muối không tan của các acid như acid axalat, acid xitrit và các acid khác.

2 Vai trò:

Là cầu nối của protein với ADN trong nhân tế bào

Là cầu nối protein với ARN trong riboxom, đồng thời là cơ sở với nồng độ thích hợp để duy trì cấu trúc riboxom, đảm bảo hoạt tính cho riboxom trong quá trình tổng hợp protein

Trang 19

Là cầu nối hình thành pectat canxi gắn các vách tế bào với nhau

3 Tác hại và triệu chứng:

Thiếu canxi trước hết thể hiện ra trong các mô non đang phân chia và hệ rể bị hư hại

Thiếu canxi làm tăng sự xuất hiện rể phụ và lông hút, rể sinh trưởng chậm, các pectin bị trương phồng lên dẫn đến hiện tượng vách tế bào bị hóa nhầy và tế bào bị hủy hoại, rể, lá rồi các phần khác của cây rồi chết

Thiếu canxi thể hiện ra trước tiên là đầu lá và mép lá bị hóa trắng, sau hóa đen rồi phiến lá bị uốn cong rồi xoắn lại, cấu trúc của màng sinh chất và mang bào quan bị hư hại.

Trang 20

TRIỆU CHỨNG THIẾU CANXI

Trang 21

V.MAGIÊ (Mg).

1.Hàm lượng:

ở thực vật bậc cao hàm lượng trung bình của Mg là 0.02-3.1%, ở tảo 3-3.5% sinh khối khô.

Thực vật ngắn ngày rất giàu Mg trong mô.

Trọng lượng 1 kg lá tươi chứa 300-800 mg Mg.

Mg có nhiều trong tế bào non, trong các mô đang lớn.

ở hạt Mg tích lũy trong phôi nhiều nhơn so với nội nhũ của vỏ hạt.

Hàm lượng Mg trong diệp lục rất cao 10-12% chất khô diệp lục.

Trang 22

Mg xúc tác sự hình thành este diphotpho của đường từ monophotphat, chuyễn gốc acid photphoric từ cacbon này sang cacbon khác.

Mg tham gia điều tiết nhiều quá trình trao đổi chất trong tế bào.

Mg kích thích làm tăng hiệu lực sử dụng N, P, K của cây.

Mg kích thích ra hoa tạo quả sớm, nâng cao chất lượng hạt và sinh phẩm.

3 Tác hại và triệu chứng:

Cây trồng trên đất cát thường, đất bạc màu, đất chua nghèo Mg vì bị rữa trôi

Trang 23

Thiếu Mg làm giảm hàm lượng photpho trong cây, ức chế quá trình tạo các hợp chất photpho hữu cơ.

Thiếu Mg gây ra hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy protein kém hiệu quả, riboxom bị phân giải thành các phần dưới phân tử, lượng acid amin tổng hợp được bị giảm 1.5-4 lần

Thiếu Mg sự hình thành lục lặp bị hư hại, cây cối có thể bị bệnh lá trắng

Trang 24

TRIỆU CHỨNG THIẾU MAGIE

Trang 28

VI VAI TRÒ SINH LÝ CỦA NGUYÊN TỐ NITO

Trang 29

BIỂU HIỆN CỦA CÂY KHI THIẾU NITO; VÀNG LÁ

Trang 30

Tóm lại: N có vai trò quan trọng đối với sinh trưởng, phát triển của cay trồng, quyết định năng suất

và chất lượng của cây trồng

So sánh dang N cây hấp thụ từ đất và dạng N tồn tại trong các hợp chất hữu cơ cấu thành cơ thể thực vật Từ dó ta suy ra phải có một quá trình gì đó xảy ra trong cây ???

1. QUÁ TRÌNH ĐỒNG HÓA N Ở ĐỘNG VẬT

1.1 quá trình khử nitrat:

 xảy ra ở lá, cần có Mo và Fe để hoạt hóa

NO3- NO2- NH4+

Trang 31

1.2 Quá trình đồng hóa NH3 ở thực vật:

Theo 3 con đường:

• Amin hóa trực tiếp

• Chuyển vị amin

• Hình thành amit

a. Amin hóa trực tiếp acid xeto:

Acid xeto + NH3 acid aminVd:

Acid@-xetoglutaric + NH3 acid glutamic

Trang 32

B:Chuyễn vị amin:

Acid amin + acid xeto

acid amin mới + acid xeto mớiVd: acid gluatamic + acid pyruvic

anilin + acid@ + xetoglutaric

C:Hình thành amit

Liên kết NH3 vào acid amin dicacboxylic

Acid amin dicacboxylic + NH3 amit

Vd: acid amin dicacbixylic + NH3 glutamin

Trang 33

** Ý nghĩa sinh học của sự hình thành amit:

* Giải độc NH3 cho cây

* Dự trữ NH3 cho quá trình tổng hợp acid amin trong cơ thể thực vật khi cần thiết.

Trang 34

2 CÁC NGUỒN CUNG CẤP N TỰ NHIÊN CHO CÂY

Trang 36

-3 QUÁ TRÌNH CHUYỄN HÓA N TRONG ĐẤT VÀ CỐ ĐỊNH N

Gồm 2 giai đoạn: Chuyễn hóa nito- Cố định phân tử nito

3.1 chuyễn hóa nito

N hữu cơ vk amon hóa NH4+NH4 vk amon hóa NO3-NO3 vk amon hóa N2

3.2 Quá trình cố định N

+ Con đường sinh học: nhờ vào một số vk co emzim nitrogenaza

- Vi khuẩn sống tư do (azotobacta, cyanobacteria…)

Trang 37

+ con đường hóa học:

N2 + 3H2 2NH3

Điều kiện: t0: 200oC-200 atm tia chớp điện

Vi khuẩn sống cộng sinh ( Rhizobium, anabaena…)

Trang 38

Vi khuẩn Rhizobium (VK nốt sần rễ đậu)

Trang 39

Cây mọc ở môi trường đất nghèo chất dinh dưỡng

Trang 40

Bảng các dạng tồn tại của Nito

Nguồn cung cấp nitơ

tự nhiên cho cây

Dạng tồn tại Dạng nitơ cây hấp thu

Quá trình phân giải xác SV

+ _

_ +

Trang 41

Vai Trò Sinh L

ý Của

Trang 42

CƠ CHẾ HẤP THỤ CỦA CÂY

Các nguyên tố khoáng của nguyên tố vi lượng ở trong đất thường tồn tại dưới dạng hoà tan, phân li thành các ion mang điện tích dương (cation) và ion mang điện tích âm (anion).Các nguyên tố khoáng hoà tan trong nước được hấp thụ cùng với dòng nước từ đất vào rễ lên lá Phần lớn các nguyên tố khoáng được hấp thụ vào cây dưới dạng ion qua hệ thống rễ Có hai cách hấp thụ các ion khoáng ở rễ: thụ động, chủ động

1 Hấp thụ thụ động

- Các ion khoáng của nguyên tố vi lượng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

- Các ion khoáng của nguyên tố vi lượng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

- Các ion khoáng của nguyên tố vi lượng hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất Cách này gọi là hút bám trao đổi

Phần lớn các chất khoáng của nguyên tố vi lượng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động Tính chủ động ở đây được thể hiện ở tính thấm chọn lọc của màng sinh chất và các vi lượng cần thiết cho cây đều được vận chuyển trái với quy luật khuếch tán

Vì cách hấp thụ khoáng này mang tính chọn lọc và ngược với gradien nồng độ nên cần thiết phải có năng lượng, tức là sự tham gia của ATP và của một chất trung gian, thường gọi là chất mang ATP và chất mang được cung cấp từ quá trình chuyển hoá vật chất (chủ yếu từ quá trình hô hấp)

Trang 43

VAI TRÒ SINH LÝ

Dạng tồn tại của nguyên tố vi lượng

Các nguyên tố vi lượng có thể tồn tại ở nhiều dạng khác nhau Nhiều kim loại, trong đó có các nguyên

tố vi lượng cần cho cây như: B, Mn, Zn, Cu, Fe, Mo, Co,… đã được tìm thấy dưới dạng các phức hữu cơ – khoáng Các phức hữu cơ – khoáng này có những tính chất cơ bản về mặt hóa học như: tính chất của các phức chất khác biệt với tính chất của các thành phần cấu tạo nên nó, phức chất có thể tham gia vào các phản ứng mà các thành phần của nó không thể tham gia được

Trang 44

Mối quan hệ giữa các nguyên tố vi lượng và enzym

● Nguyên tố vi lượng là tăng hoạt tính của enzym thông qua việc hình thành các phức

Metaloenzym

Vd: Cu trong enzym ascorbinoxydase làm tăng hoạt tính lên 1000 lần so với Cu2+ ở trạng thái tự do

● Hiện nay đã biết khoảng 1000 hệ enzym và khoảng 1/3 hệ enzym này được hoạt hóa bởi các

các nguyên tố vi lương của kim loại

Vai trò sinh lý chung của các nguyên

tố vi lượng

Trang 45

 Mối quan hệ giữa vi lượng với các quá trình trao đổi chất

- Nguyên tố vi lượng có vai trò trong trao đổi axit nucleic và ảnh hưởng đến cấu

trúc không gian nhiều bậc của protein và axit nucleic

- Trong trao đổi gluxit các nguyên tố vi lượng hoạt hoá nhiều enzym như Mn trong

enolase, Zn trong phosphatase, Cu và Mn trong amilaza

- Các nguyên tố vi lượng xúc tác nhiều enzym trong trao đổi lipit.

- Trong trao đổi nitơ các nguyên tố vi lượng xúc tác nhiều loại như

nitrogenase chứa Mo và Fe.

- Xúc tác cho quá trình tổng hợp các chất có hoạt tính sinh học cao.

VD: Bor tham gia tổng hợp vitaminC, vitamin nhóm B

Trang 46

 Quan hệ giữa các nguyên tố vi lượng với các quá trình sinh lý trong cây ● Các nguyên tố vi lượng xúc tác các EZ trong chuỗi hô hấp.

● Trong chu trình Crebs có 11 phản ứng thì mỗi phản ứng đều có sự xúc tác của các enzym chứa các nguyên tố vi lượng.

● Các nguyên tố vi lượng tham gia chuỗi hô hấp, trong chuỗi này các

nguyên tố vi lượng có khả năng thay đổi hoá trị vì vậy chúng có khả năng

vận chuyển e để tổng hợp ATP.

● Các nguyên tố vi lượng tham gia tổng hợp diệp lục: Cu, Co, Mo.

● Mn và Fe ảnh hưởng đến pha sáng và pha tối của quang hợp

Trang 47

● Các nguyên tố vi lượng ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước như hút nước, thoát hơi nước ở

thực vật

● Các nguyên tố vi lượng Cu, Mn, B, Zn tăng khả năng giữ nước của tế bào, mô và tăng khả năng

hút nước của các đại phân tử

● Trong điều kiện cung cấp nước đầy đủ các NTVL tăng khả năng thoát hơi nước, đồng thời tăng

khả năng giữ nước của lá khi gặp điều kiện khô hạn

Trang 48

 Mối quan hệ của nguyên tố vi lượng với tính chống chịu của thực vật.

Nhóm cây chịu mặn: các nguyên tố như: Mn, Bo, Al, Cu, Mo…có ảnh hưởng đến tính

chịu mặn của cây

+ Làm giảm tính thấm của nguyên sinh chất

+ Tăng sự xâm nhập của P, Ca, K và đồng thời làm tăng tính tích lũy các chất bảo vệ

+ Các nguyên tố đó nếu phun lên lá thì sẻ làm tăng hàm lượng nước liên kết, tăng các keo ưa nước

+ Làm tăng hàm lượng các glucid hòa tan

+ Một số nguyên tố Co, Mo, Cu làm tăng tính chống chịu của phức chlorophyl-protein

• Nhóm cây chịu hạn :

+ Al, Mo, Co giúp cây duy trì quá trình tổng hợp protein

+ Bo, Zn, Cu ảnh hưởng tốt đến sự tổng hợp, chuyển hóa và vận chuyển glucid về

cơ quan dự trử.

Trang 49

 Tuy lượng nguyên tố vi lượng cây cần rất ít nhưng nó không thể thiếu, và cũng không thể thừa, vì nếu thừa hoặc thiếu thì sẻ gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, dẫn đến sự hạn chế hoặc phá hoại trao đổi chất, gây bệnh, giảm năng suất và đặc biệt giảm chất lượng cây trồng.

Trang 50

VAI TRÒ SINH LÝ CỦA NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG CỤ THỂ

Nguyên tố Molypden

Xúc tác quá trình cố định đạm và sử dụng đạm của cây Là thành phần của men

khử nitrat và men nitrogenase

Cần thiết cho vi khuẩn (Rhizobium) cố định đạm cộng sinh ở nốt sần cây họ

đậu

Trang 51

 Hàm lượng và các dạng tồn tại của Mo trong

Trong tự nhiên, molypđen tồn tại ở dạng khoáng sulfide, oxide và molybdate

 Chúng cũng hiện diện trong cấu trúc silicate của các khoáng feldspar và mica

Nhóm sulfide: Mobybdenite (MoS2)

 Nhóm oxide: Ilsemannite (Mo3O8.8H2O)

 Nhóm molybdeate: Wulfenite (PbMoO4), powellite (CaMoO4), ferrimolybdite (Fe2(MoO4)38H2O

 pH trong đất: Molypđen hữu hiệu cao trong đất kiềm và thấp trong đất chua

 Chất hữu cơ: Các chất hữu cơ có khả năng tạo phức với molypđen

Trang 52

 Độ ẩm đất: Molypden hữu hiệu tăng khi độ ẩm trong đất tăng Sự ngập nước cũng làm tăng molypđen hữu hiệu trong đất so với đất khô

 Kết cấu đất: Đất có kết cấu nhẹ có thể giải phóng molypđen dễ dàng hơn so với đất

có thành phần cơ giới nặng

 Tương tác giữa các chất nguyên tố: Molypđen hữu hiệu trong đất phụ thuộc nhiều vào hàm lượng các chất dinh dưỡng khác trong đất

Trang 53

 Các dạng mà cây có thể hấp thụ được:

 Thực vật hút Mo chủ yếu dưới dạng muối molipdat (MoO42-) và bị ức chế bởi ion SO42-

Mo được vận chuyển chậm trong mạch gỗ và libe

phụ thuộc vào các đá mẹ hoặc mẫu chất tạo thành

Trong các cây nông nghiệp Mo biến động khoảng 0,1 – 2 ppm Hàm lượng Mo ở rễ cao nhất sau tới ở lá và thấp nhất là thân

 Vùng mép và đầu lá hàm lượng Mo thấp hơn ở giữa lá

 Mo trong thân lá giảm đi theo tuổi cây và chuyển vào tích lũy hạt

Ngày đăng: 17/10/2016, 09:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các dạng tồn tại của Nito - Bài giảng Vai trò chất khoáng đối với thực vật
Bảng c ác dạng tồn tại của Nito (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w