1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cụm Từ Trong Tiếng Anh Tổng Hợp

69 495 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỤM TỪ TRONG TIẾNG ANH  1 depending on/upon phụ thuộc vào, lệ thuộc vào 3 due to because of; by/in virtue of; by reason of; owing to; consequent on; in consequence of; as a result o

Trang 1

CỤM TỪ TRONG TIẾNG ANH



1 depending on/upon phụ thuộc vào, lệ thuộc vào

3 due to

because of; by/in virtue of; by reason of; owing to;

consequent on; in consequence of; as a result of;

thanks to; attributable to;

caused by; down to; on the basis of; on account of; in view of; on the score

vì, do

4 during the course of in the course of trong vòng, trong lúc

5 during which time trong thời gian đó

6 each and all tất cả mọi người, ai ai

8 early in at the beginning lúc đầu, ở đầu

9 early in the list ở đầu danh sách

Trang 2

10 early other one another lẫn nhau

12 end to end không ngừng, nối đuôi vào

nhau, sát, kế sát

13 even if even though ngay cho là, cho dù

14 even out san bằng, san phẳng

15 even though even if

16 ever since since then suốt từ đó, từ đó, từ đó đến nay, từ ấy

17 ever-increasing ngày càng tăng

18 every other day every second day hai ngày một lần

19 every so often thỉnh thoảng

20 except for

all but; apart from; aside from;

other than; save for; with but;

with the exception of; just about; exclusive of; not including; leaving out; without

trừ, không kể

21 except in so far as trừ phi

22 extensive farming quang cảnh

23 extenuating circumstances hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội

Trang 3

24 exterior angle góc ngoài

25 failing this nếu việc này xảy ra, nếu

không có vấn đề này

26 far and away by far nhiều, chắc chắn, bằng một số lượng rất lớn

28 far and near all over; far and while ở khắp mọi nơi

29 far away far off xa, xa xăm, ở xa

30 far from

hoàn toàn không, quyết không, hẳn không (trước V-ing)

31 far off far away xa, xa xăm, ở xa

32 figure of merit tiêu chuẩn

33 first and foremost

above all; first of all; for one thing; in the first instance; in

34 first and last nói chung; chẳng chóng thì

chày

35 first of all first and foremost; above all

for one thing; in the first trước hết, trước tiên

Trang 4

instance; in the first place

36 first rate hạng nhất, hảo hạng

38 food for thought điều phải suy nghĩ

40 for a variety of reasons for a number of reasons dựa vào một loạt nguyên nhân

41 for a while một lúc, một thời gian

42 for all that mặc dù tất cả những cái đó

43 for all we know as far as we know; to the best

44 for certain chắc, chắc chắn, đích xác

45 for ever for good; for long mãi mãi, vĩnh viễn

46 for example for instance; for one; to take

47 for good for ever; for long mãi mãi, vĩnh viễn

48 for granted chắc chắn đúng, chắc chắn sẽ

xảy ra, dĩ nhiên

49 for instance for one; to take an example;

for example

ví dụ, chẳng hạn

50 for keeps thưỡng xuyên, mãi mãi, vĩnh

Trang 5

viễn

51 for lack of for want of vì thiếu, do thiếu

52 for long for ever; for good mãi mãi, vĩnh viễn

53 for once for the present; for this time lần này

54 for one for instance; to take an

55 for one thing

above all; first and foremost;

first of all; in the first instance; in the first place

trước hết, trước tiên, điểm thứ nhất là

57 for reasons given dựa vào cái đó

58 for that matter for the matter of that về cái đó, về mặt đó

59 for the benefit of for the sake of; in behalf of để, vì cái gì, vì lợi ích gì

60 for the first time lần đầu, lần đầu tiên

61 for the most part chủ yếu là, phần lớn, phần lớn

62 for the present trong lúc này, hiện giờ

63 for the present for once; for this time lần này, trong lúc này, hiện tại

64 for the purpose of for the reason of; with a view

Trang 6

65 for the reason of for the purpose of; with a view

66 for the rest phần còn lại, vả lại, vả chăng

67 for the sake of for the benefit of; in behalf of vì cái gì, để cho

68 for the time being for a while

69 for this/that/which reason vì lí do này/đó/ấy

70 for want of for lack of vì thiếu, do thiếu

71 free of charge cho không, không phải trả

tiền, không phải đánh thuế

72 from now on form this time for thing từ nay về sau

74 from the very beginning ngay từ đầu

75 from time to time now and again; now and then thỉnh thoảng

76 further out xa hơn nữa, thêm nữa

77 general purpose mọi mặt, bách khoa, vạn năng

78 generally speaking broadly speaking nói chung

79 given that on condition that với điều kiện, nếu

80 half as large half as much; twice as little nhiều gấp rưỡi

81 half as much half as large; twice as little nhiều gấp rưỡi

82 hard and fast rule nguyên tắc cứng rắn, nguyên

Trang 7

tắc bất di bất dịch

84 hardly any hardly at all; next to nothing hầu như không

85 hardly at all hardly any; next to nothing hầu như không

86 hardly ever hầu như không bao giờ, ít khi,

hãn hữu

87 horror in /n/ làm khiếp sợ

88 horse power mã lực, sức ngựa

89 however much dù thế nào, dù đến đâu

90 if any if anything; if at all nếu có

91 if anything if any; if at all nếu có

92 if at all if any; if anything nếu có

93 if ever nếu có (xảy ra) cái gì đó

95 in (considerable) detail (rất, khá) tỉm mỉ, chi tiết

96 in (some) detail (khá) tỉ mỉ, chi tiết

97 in (some) detail (khá) chi tiết, tỉ mỉ

98 in (the) newspaper trong báo

99 in a bad temper bực tức

100 in a broad manner nói chung

Trang 8

101 in a general way bằng cách thông thường

103 in a manner in a sense; in a way theo một cách hiểu nào đó, mức độ nào đó

104 in a matter of

105 in a rough way khoảng, vào khoảng, chừng độ

106 in a sense in a manner; in a way theo một cách hiểu nào đó, ở mức độ nào đó

107 in a way in a manner; in a sense về mặt nào đó, theo một cách hiểu nào đó

108 in accord(ance) with

as consistent with; in comformity with; in compliance with; in keeping with; in line with

phù hợp với

109 in addition to over and above thêm vào đó, ngoài ra

110 in all tổng cộng, cả thảy

111 in all likelihood in all probability có thể

112 in all respects at all points; in every count; in

Trang 9

113 in an effort với ý định, với cố gắng để trả

lời

114 in any case

trong bất cứ tình huống nào, bất cứ sự việc xảy ra như thế nào

115 in any case at any rate; at least; in/at all

120 in case (of) trong trường hợp

121 in case of (emergency) trong trường hợp (khẩn cấp)

122 in close proximity to tiếp giáp, sát gần

124 in comparison with/to as compared to to/with; as

against; compared with/to so với, so sánh với

125 in compliance with as consistent with; in accord

with; in keeping with; in phù hợp với

Trang 10

conformity with; in line with

126 in conformity with

in compliance with; as consistent with; in accord with; in keeping with; in line with

phù hợp với

127 in connection with relative to có quan hệ với, có liên quan với

128 in consequence of as a consequence of; as a

129 in consequence of which vì, do

130 in contrast with đối nghịch với

131 in contrast with as contrasted to/with; as

opposed to; by contrast to/with đối lập với, so với

133 in defiance of bất chấp

134 in detail chi tiết, (một cách) chi tiết

135 in due course in due time đúng lúc, hợp thời, đúng giờ

136 in due time in due course đúng lúc, hợp thời, đúng giờ

137 in earnest thực sự, nghiêm túc, chân thật

138 in effect as a matter of fact; in fact; in thực thể, thực ra, trên thực tế

Trang 11

point of fact

139 in English, German bằng tiếng Anh, Đức

140 in essence in nature về bản chất

141 in every count at all points; in all respects; in

142 in evidence rõ ràng, rõ rệt

143 in fact trên thực tế, thực tế là

144 in fact as a matter of fact; in effect;

in point of fact thật ra, trên thực tế, trong thực tế

145 in favour of

có lợi, tán thành, ủng hộ, thiên

vị, có thiện cảm, có tình cảm với

147 in front of trước, ở phía trước

148 in full awing lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say

nhất, lúc náo nhiệt nhất

149 in general nói chung, thông thường

150 in general outline một cách đại cương

151 in general principle về nguyên tắc chung

152 in general terms in outline đại thể, đại khái

Trang 12

153 in good supply nhiều, phần lớn

154 in good weather trong thời tiết tốt

155 in good/low keep ở tình trạng tốt/xấu

156 in hand at hand; on hand; to hand có trong tay, đã nhận được, đã đến tay, được xem xét

157 in issue in question (vấn đề) đang được nói đến, đang được tranh cãi

158 in itself tự nó, trong bản chất của nó

159 in keeping with

as consistent with; in accord(ance) with; in compliance with; in conformity with; in line with

phù hợp với

161 in lieu of in place of; instead of thay cho, thay vào đó, đáng lẽ

162 in line with

as consistent with; in accord(ance) with; in conformity with; in compliance with; in keeping with

phù hợp với

163 in most cases in the majority of cases trong hầu hết các trường hợp

Trang 13

164 in my opinion the ý tôi

165 in no case on no account; by no means chẳng chút nào, tuyệt nhiên không, nhất quyết không, dù

thế nào cũng không

166 in no respect không về mặt nào

167 in no time trong nháy mắt, chỉ một

thoáng, chẳng bao lâu

168 in no way by no means không bằng cách nào, quyết không

169 in one way or another somehow or other bằng cách này hay cách khác, bằng cách nào đó

170 in one’s opinion in the opinion of sb theo ý kiến của ai

171 in order for in order that; in order to để, để mà

172 in order that in order for; in order to để, để mà

173 in order to in order for; in order that để, để mà

174 in order words nói một cách khác

175 in outline in general terms đại thể, đại khái

176 in part một phần, phần nào

177 in particular đặc biệt, nói riêng

178 in passing by the way; among other nhân đây, tiện thể

Trang 14

things

179 in place of instead of thay thế vào

180 in point under consideration; under

181 in point of in respect of; with respect of về

182 in point of fact as a matter of effect; in effect;

183 in practice trên thực tế

184 in principle về nguyên tắc, thật ra

185 in progress under way trong quá trình phát triển, được thực hiện trong lúc này

186 in question in issue (vấn đề, hiện tượng) đang được nói đến

187 in question of tìm kiếm, truy lùng

188 in reality trên/trong thực tế, thật ra

189 in reference to

as for; as regards; as to;

in/with regard to; in relation to; in respect of; relative to;

with reference to; with respect

to

về, dựa vào, tin vào, vịn vào

Trang 15

190 in regard to có liên quan với/dựa theo

về, còn về phần

192 in reply to in response to để trả lời

193 in reply to in answer to; in response to để trả lời

194 in respect of

as for; as regards; as to; in point of; in/with regard to; in relation to; with respect to về, về phần

195 in response to in reply to; in answer to để trả lời, đáp lại

196 in return for để đền đáp lại

197 in series in succession theo từng đợt nối tiếp nhau, liên tục, trước sau như một

198 in short to be short nói vắn tắt, nói tóm lại

200 in so far as… is/are concerned as far as… is/are concerned; as

for; as to về phần, khi nói về, khi cái đó có liên quan tới

201 in some measure to certain in degree đến một chừng mực nào đó

Trang 16

202 in some sort trong một mức độ nhất định

204 in step đồng thời, đồng đại

205 in succession in series liên tục, trước sau như một, liền nhau

206 in such a manner in the following way; in this

207 in terms of

bằng những khái niệm, bằng lời lẽ, bằng những số hạng, bằng những biểu hiện, bằng ví dụ, dưới hình thức, dựa trên cơ sở, theo chức năng, theo

nhứng ý nghĩa, tùy thuộc vào,

209 in the best of health được khỏe mạnh

210 in the case of đối với trường hợp của, về

trường hợp của

211 in the context of trong bối cảnh

212 in the course of trong vòng, trong suốt thời

gian, trong quá trình

Trang 17

213 in the end in the long run cuối cùng

214 in the face of trước mặt cái gì, đương đầu

với

215 in the field of trong lĩnh vực

216 in the first instance

above all; first and foremost;

first of all; for one thing; in the first place

trước hết, trước tiên, thoạt tiên

217 in the first place

in the first instance; first of all; first and foremost; above all

thứ nhất là, trước tiên, trước hết

218 in the following in what follows dưới đây, sau đây, về sau

219 in the following way in such a manner; in this

fashion; in this way như thế, như vậy, bằng cách sau đây

220 in the habit (of) thành thói quen

221 in the instance trong trường hợp này

222 in the issue as a result cuối cùng, kết quả là

223 in the last analysis kết cục, rút cục

224 in the last resort trong trường hợp bất đắc dĩ,

như là phương sách cuối cùng

225 in the late vào cuối, ở cuối

Trang 18

226 in the light of dưới ánh sáng của

227 in the long run after all; in the end cuối cùng

228 in the main for the most part phần lớn, nói chung

229 in the majority of cases in most cases trong đại đa số các trường hợp

230 in the making in progress trong quá trình xây dựng (hình thành, phát triển)

231 in the matter of

as far as… is/are concerned; in

so far as… is/are concerned; as for; as to; as regards về việc, về phần

232 in the middle of ở giữa phòng

233 in the name of nhân danh

234 in the neighbourhood of in the vicinity of gần, chừng, khoảng

235 in the next place sau đó

236 in the opinion of theo ý kiến của

237 in the same

238 in the sense of theo nghĩa, theo ý nghĩa

239 in the sequel in the following sau này, về sau, sau đó

240 in the street trên đường

241 in the true sense thực ra, trong ý nghĩa thực (sự

Trang 19

thật, nghĩa thật)

242 in the vicinity of sth in the neighbourhood of ở vùng xung quanh, ở vùng lân cận

243 in the wake of subsequent to tiếp theo sau

244 in the way of

as regards; in/with regard to;

in respect of/to; with respect

245 in this connection trong mối quan hệ này

246 in this fashion in such a manner; in the

following way; in this way như vậy, như thế

247 in this instance trong trường hợp này

248 in this regard ở mặt này, về phương diện

này

249 in this sense theo ý nghĩa này

250 in this way in such a manner; in the

following way; in this fashion như thế, như vậy

251 in time đúng giờ (còn kịp để nghỉ

ngơi, ăn uống)

252 in time đúng lúc, kịp thời

253 in total toàn bộ, tất cả

Trang 20

254 in truth thực vậy, trong thực tại

255 in turn by turns lần lượt, tuần tựm đến lượt mình

257 in vain vô ích, không hiệu quả

258 in view of in consideration of vì, do, nhân vì

259 in what follows in the following dưới đây, sau này, về sau

260 in which case ngay cả trong trường hợp này

261 in years to come trong những năm sắp tới, trong

tương lai

262 in/at all events at any rate; at least; in any

263 in/by virtue of due to; thanks to; on the

264 independent of không phụ thuộc vào

265 instead of in lieu of; in place of đáng lẽ, thay vào

266 it follows that từ đó rút ra, từ đó suy ra

267 it goes without saying tất nhiên, dĩ nhiên, đương

nhiên, chắc chắn

268 it is not the case không phải như thế, không

Trang 21

đúng như thế

269 it is out of the question về cái đó không cần phải nói,

tất nhiên, dĩ nhiên

270 it is safe to say có thể nói một cách dám chắc

271 it lies in the fact that vấn đề là ở chỗ

272 it pays đánh giá, có ý nghĩa

273 it stands to reason rõ ràng, hiển nhiên

274 it was not until…that chỉ đến khi, mãi đến lúc

275 no doubt không còn nghi ngờ gì

276 of a sudden / on a sudden on a sudden bất thình lình

278 on foot bằng chân (bằng đi bộ)

279 on horseback trên lưng ngựa

280 on one’s way trên đường đi

281 on the beach trên bãi biển

282 on the mend to regain health đang bình phục

283 on time đúng giờ (đúng chính xác giờ)

284 on TV/Radio trên ti vi/ra-đi-ô

286 out of gratitude vì lòng biết ơn

Trang 22

287 out of hand beyond control ngoài tầm tay, ngoài ý muốn

289 poor example of cái tồi, vật tồi

290 spread out nở ra, phồng ra

291 sudden attack (upon) tấn công, đột kích

292 the fact of the matter sự thật của vấn đề

293 the open air ở ngoài trời

294 to account for giải thích, coi là, là

295 to adhere to the opinion to be of the opinion; to hold

296 to arise from nảy sinh ra từ

297 to arrive at a conclusion

to come to a conclusion; to draw a conclusion; to draw an inference; to reach a

conclusion

đi đến kết luận

298 to arrive at an agreement

to come to an agreement; to come to terms; to make terms;

to reach an agreement đi đến sự thỏa thuận

299 to arrive at an idea to come an idea đi đến ý nghĩa

300 to arrive at perfection hoàn thiện, thành đạt

Trang 23

301 to asssume as a basis to take as a basis lấy làm cơ sở

302 to attach importance to to attach significance to coi trọng, chú trọng (tới)

303 to attach significance to to attach importance to coi trọng, chú trọng (tới)

304 to attach the problem bắt đầu giải quyết vấn đề

305 to attract attention to to call sb’s attention to; to

draw sb’s attention to

306 to avail (oneself) of lợi dụng, sử dụng

307 to back down lùi, chậm lại

309 to be a matter of (great)

concern

một vấn đề có ý nghĩa (to lớn, quan trọng), một vấn đề quan tâm lớn

310 to be a matter of common

311 to be a preliminary to đi trước, xảy ra trước

312 to be absent from vắng mặt ở nơi nào đó

313 to be acceptable to có thể chấp nhận

314 to be accustomed to sth quen với việc gì đó

315 to be acquainted with sb quen với ai

316 to be addicted to sth đam mê điều gì, nghiện

Trang 24

317 to be affected by to be influenced by bị tác động, ảnh hưởng

318 to be afraid of sợ, e ngại ai/điều gì

319 to be agreeable to phù hợp với ai

322 to be allergic to dị ứng với

323 to be amazed at sth ngạc nhiên về điều gì

324 to be angry at sth tức giận về cái gì

325 to be angry with sb for doing

326 to be annoyed at/about sth khó chịu về việc gì

327 to be annoyed with sb bực mình vì ai

328 to be anxious about lo sợ về điều gì

329 to be applicable for được áp dụng cho

330 to be apt có thiên hướng, có hướng

331 to be ashamed of xấu hổ về

332 to be astonished at ngạc nhiên

333 to be at a disadvantage ở thế bất lợi

334 to be at issue là vấn đề đang tranh cãi, đang

bàn bạc

Trang 25

335 to be at one nhất trí, hành động nhất trí

336 to be at pains to take pains cố gắng

337 to be at premium ở thế có lợi

338 to be at variance mâu thuẫn, bất đồng ý kiến

339 to be available có sẵn, có thể kiếm được, có

lợi

340 to be available for sth có sẵn (cái gì…); sẵn cho việc

341 to be available to sb sẵn cho ai

342 to be aware of biết/coi chừng việc gì; nhận

thức

343 to be away

344 to be bad at dỡ về cái gì đó

345 to be bad for xấu/có hại cho ai/cái gì đó

346 to be beyond the reach không thể với tới được, ngoài

tầm tay

347 to be beyond the scope of to be outside scope of vượt ra ngoài giới hạn của cái gì

348 to be beyond the sphere of nằm ngoài phạm vi

349 to be bored with chán vì việc gì

Trang 26

350 to be born out by được xác nhận

351 to be busy with bận công việc gì

352 to be capable of có khả năng về việc gì đó

353 to be careful that theo dõi để, cẩn thận

354 to be caused by do cái gì gây ra, bị gây ra do

355 to be characteristic of tiêu biểu cho, điển hình cho

356 to be characterized by được đặc trưng bởi

357 to be clear to rõ ràng

358 to be clever at sth giỏi/khéo léo về việc gì

359 to be concerned about quan tâm tới, lo lắng, lo âu về

việc gì (cho ai)

360 to be concerned with to be engaged in; to concern

oneself with; to deal with có liên quan, có dính líu, xem xét

361 to be condemned to bị kết án tử hình

362 to be confident in sb tin cậy vào ai đó

363 to be confident of chắc chắn thành công, tin

tưởng

364 to be confirmed by được (cái gì) khẳng đỉnh

365 to be confused about lo lắng về việc gì (cho ai)

366 to be connected to (được) nối với, gắn với, có liên

Trang 27

quan tới

367 to be contrary to trái lại, đối lập

368 to be contrasted with tương phản với cái gì

369 to be convenient for thuận tiện cho ai

370 to be crowded with đông đúc với

371 to be dangerous for nguy hiểm

372 to be delightful to sb thú vị đối với ai đó

373 to be dependent on phụ thuộc

374 to be desirous of khác vọng, khác khao, ao ước

375 to be determined by được xác định bởi

376 to be different from khác với điều gì

377 to be difficult for khó cho ai

378 to be doubtful about cảm thấy nghi ngờ

379 to be doubtful of nghi ngờ

380 to be due to do, bởi, nhờ

381 to be easy to dễ dàng, thoải mái

382 to be engaged in to be concerned with; to deal

with; to concern oneself with

bận, bận làm cái gì, tham gia vào

383 to be equal to tương đương với, so sánh với,

ngang bằng, bằng

Trang 28

384 to be equipped with được trang bị bằng

385 to be excellent at xuất sắc, tuyệt vời

386 to be excited about phấn khởi, kích thích

387 to be faced with đương đầu, đối chọi với, gặp

phải

388 to be faced with difficulties gặp khó khăn, có khó khăn

389 to be faithful to trung thành

390 to be familiar to sb quen thuộc đối với ai đó

391 to be famous for nổi tiếng về

392 to be favourable to tán thành, ủng hộ

393 to be fed up chán việc gì

394 to be fit for to be suitable for; to be suited

397 to be for use dự định dùng vào (sử dụng)

398 to be friendly with sb thân thiện với ai đó

399 to be frightened of hoảng sợ, gây khủng hoảng

400 to be full of đầy những ai/cái gì đó

401 to be given control over có quyết định kiểm soát

Trang 29

402 to be good to be true; to be valid có hiệu lực

403 to be good at (a subject) giỏi về môn học nào đó

404 to be good for sb tốt, có lợi cho ai đó

405 to be governed by phụ thuộc vào

406 to be grateful about to thank about cám ơn về việc gì đó

407 to be grateful for sth biết ơn về việc gì đó

408 to be grateful to sb to thank to cám ơn ai đó

409 to be greedy for tham lam

410 to be guilty of phạm tội về

411 to be half way between ở giữa

412 to be harmful for sth có hại cho cái gì

413 to be harmful to sb có hại cho ai

414 to be helpful/useful for có lợi, có ích

415 to be hopeful of hy vọng

416 to be hopeless at thất vọng, tuyệt vọng

417 to be identified as to be referred to as; to be

418 to be important to quan trọng đối với ai, điều gì

419 to be important to quan trọng

420 to be in a position có khả năng

Trang 30

421 to be in accord with to be in agreement with đáp ứng, làm thỏa mãn, phù hợp với

422 to be in agreement with to be in accord with đáp ứng, làm thỏa mãn, phù hợp với

423 to be in charge of to be responsible for chịu trách nhiệm, phụ trách, đứng đầu

424 to be in contrast with/to ngược với, trái với

425 to be in control of

to have control over; to hold control over; to take control of; to keep control over

điều khiển; kiểm tra; kiểm soát

426 to be in danger gặp, trong tình thế nguy hiểm

427 to be in difficulties khó khăn

428 to be in effect có hiệu lực

429 to be in order trật tự, ngăn nắp

430 to be in progress to be under way đang tiến hành, đang tiến triển, đang được thực hiện

Trang 31

433 to be in the way làm phiền, làm vướng, cảng

trở

434 to be independent of độc lập, tự do

435 to be indicative of là tiêu biểu, chứng tỏ về, chỉ

ra

436 to be indifferent to thờ ơ, bàn quang với

437 to be inferior to không trội hơn, thường

438 to be influenced by bị tác động, ảnh hưởng bởi

439 to be installed được lắp đặt

440 to be interested in thích/quan tâm về điều gì

441 to be involved in to have a hand in có tham gia vào, có nhúng vào

442 to be jealous of ghen tuôn với, ganh tị với,

ghen tị với

443 to be joyful of vui mừng về điều gì

444 to be keen on hăng hái, thích việc gì

445 to be kind to sb tử tế với ai

446 to be known as nổi tiếng

447 to be laid đặt đường giây (ống)

448 to be late for trể cho việc gì đó

449 to be liable to to be subject to có thể bị, có thể lâm vào, có

Trang 32

khả năng xảy ra

450 to be likely to có thể

452 to be lucky to (do) may mắn cho ai(làm gì)

453 to be made of làm, sản xuất từ

454 to be more exact nói chính xác hơn

455 to be moved at cảm động trươớc cảnh vật

456 to be moved to cảm động đến ứa nước mắt

457 to be moved with cảm động vì thương hại

458 to be necessary for càn thiết

459 to be necessary to cần thiết cho việc gì, cho ai

460 to be necessary to sth/sb cần thiết cho việc gì/cho ai

462 to be noted for nổi tiếng, khét tiếng

463 to be occupied with bận rộn

464 to be of advantage có lợi, thuận lợi

465 to be of importance interest quan trnongj, có ý nghĩa

466 to be of no avail to be of no use không có ích

467 to be of no consequence không quan trọng

468 to be of no use to be of no avail bất lợi, không có tác dụng

Trang 33

469 to be of special significance có một ý nghĩa đặc biệt

470 to be of the form of có hình dáng

471 to be of use có áp dụng, có sử dụng

472 to be on sale bán, đang bán

473 to be on the right/wrong lines đi theo con đường đúng

đắn/sai trái

474 to be on the sale side an toàn, không mạo hiểm

476 to be open to objection (s) có thể bị phản đối, chống lại

477 to be open to question đang còn tranh cải, đang còn

khả nghi

478 to be operation làm hoạt động

479 to be out of control không còn điều khiển được

480 to be out of danger hết nguy hiểm, không còn

nguy hiểm

481 to be outside the scope of to be beyond the scope of vượt ra ngoài phạm vi của cái gì

482 to be over xong, hoàn thành, kết thúc

483 to be partial to to be very fond of rất mê thích

484 to be peculiar to to be representative of; to be tiêu biểu cho

Trang 34

specific to; to be typical of

485 to be perfect for hoàn hảo cho việc gì

486 to be pleasant to hài lòng

487 to be pleasant to sb dễ chịu đối với ai đó

488 to be pleased about sth hài lòng về việc gì

489 to be pleased with sb hài lòng ai

490 to be popular with phổ biến, được biết đến

491 to be present at có mặt ở tại một nơi nào đó

492 to be proud of tự hào

493 to be qualified for có phẩm chất

494 to be quick at nghe thính/tài khéo léo về

việc gì

495 to be quick of mau, nhanh chống về, hiểu

mau

496 to be ready for sth sẵn sàng cho việc gì

497 to be ready in sẵn sàng trả lời

498 to be ready to (do) sẵn sàng làm việc gì đó

499 to be referred to as to be identified as; to be

500 to be regarded as được coi như là

Ngày đăng: 17/10/2016, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w