1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giai-chi-tiet-de-ly-chuyen-thai-binh-lan-3-nam-2016

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 776,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án D Ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính không tán sắc Câu 9.. Đáp án A Truy Cập Web http://dethivatly.com để tải thêm đề thi thử môn Vật Lý các trường THPT trên toàn quốc...

Trang 1

LỜI GIẢI CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 3

Câu 1 Đáp án D

Gia tốc tro ̣ng trường : 22

4 .l

g T

 Câu 2 Đáp án B

Dung kháng của tu ̣ điê ̣n là : 1 100

.

C

Z

C

Câu 3 Đáp án C

Hai âm có cùng đô ̣ cao là hai âm có cùng tần số

Câu 4 Đáp án B

Độ lớn của vận tốc tại VTCB : V .A 2 .A 8cm s/

T

Câu 5 Đáp án A

Khi ma ̣ch có cô ̣ng hưởng : 0

1

LC

  Câu 6 Đáp án B

Roto quay với tốc đô ̣ : 100 60 750

4.2

  vòng/phút Câu 7 Đáp án C

Giới ha ̣n của kim loa ̣i : 7

0

.c

h

m nm A

Câu 8 Đáp án D

Ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính không tán sắc

Câu 9 Đáp án A

Truy Cập Web http://dethivatly.com để tải thêm đề thi thử môn Vật Lý các trường THPT trên toàn quốc.

Trang 2

Câu 10 Đáp án A

Tia X có tác du ̣ng sinh lí : huỷ diệt tế bào

Câu 11 Đáp án C

Năng lượng tỉ lê ̣ nghich với bước sóng

Mă ̣t khác :  tv  d

Câu 12 Đáp án B

Áp dụng hệ thức vuông pha :

max

1

Câu 13 Đáp án B

Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không

Câu 14 Đáp án A

Công suất tiêu thu ̣ của đoa ̣n ma ̣ch là : .cos 60 2. 1 .1 60

2

Câu 15 Đáp án B

max

d

WmVm A   JmJ

Câu 16 Đáp án D

Tần số sóng : f 2 10Hz

  Câu 17 Đáp án C

0 N B S 0, 06.0, 4 2, 4.10 Wb

Câu 18 Đáp án A

Hê ̣ số công suất của đoa ̣n ma ̣ch : cos 1

2

R

U U

   Câu 19 Đáp án C

Trang 3

Bước sóng : V 3cm

f

  

Ta có hiê ̣u thuỷ lô ̣ : d2   d1 3 

M dao đô ̣ng cực đa ̣i với biên đô ̣ A M  4cm

Câu 20 Đáp án B

Vâ ̣n tốc sóng trên dây là : .2 60 /

2

Câu 21 Đáp án A

Tồng trở của ma ̣ch là : 2  2

50

Cường đô ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch là : I U 2, 4A

Z

  Hiê ̣u điê ̣n thế hai đầu đoa ̣n AM : 2 2

Câu 22 Đáp án A

Trong máy thu thanh đơn giản không có ma ̣ch biến điê ̣u

Câu 23 Đáp án C

Tại t=0 vâ ̣t đi qua gốc toa ̣ đô ̣ theo chiều dương gốc thời gian được cho ̣n ta ̣i VTCB theo chiều dương 0

2

  

Phương trình li đô ̣ : cos 0 5cos

2

xA  t  t 

Câu 24 Đáp án C

Áp dụng hệ thức vuông pha :

2

V

 

      

 

Trang 4

Câu 25 Đáp án D

Toạ độ của điểm M : x M  5 

Lúc đó M là vân sáng bậc 5

Câu 26 Đáp án D

Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu có tần số càng lớn

Câu 27 Đáp án A

Điểm dao đô ̣ng với biên đô ̣ cực đa ̣i khi d2  d1 k với k là số nguyên

Câu 28 Đáp án B

Dao đô ̣ng tổng hợp : x x1 x2  13cos 20 t 1, 008

Khi li đô ̣ bằng 12 cm :

2

V

 

     

 

Câu 29 Đáp án D

Giới ha ̣n quang điê ̣n là : 7

A

Bước sóng của bức xa ̣ 1: 7

1 V 6.10 m f

   

1 0

  

  

Bức xa ̣ (I) không gây ra hiê ̣n tượng quang điê ̣n, bức xa ̣ (II) gây ra hiê ̣n tượng quang điê ̣n Câu 30 Đáp án D

2 2

1, 02.10 10, 2

4 2

f L

Câu 31 Đáp án B

Khi chưa di ̣ch màn : d k. .D 4, 2 5 .D

a

Trang 5

Khi di ̣ch màn : .   

. D D 4, 2 3, 5 0, 6

a

 

5 D 3,5  D 0, 6 D 1, 4m

Bước sóng : 4, 2  5 .D     0, 6 m

Câu 32 Đáp án D

Điểm M cách nguồn âm mô ̣t khoảng R : 2

2 10 10 4

M

L

P R

Tăng công suất lên n lần, điểm N cách nguồn âm mô ̣t khoảng R/2 : 3,6

2 10 10 4

4

N

L nP

R

Lâ ̣p tỉ lê ̣ :

2

2

0, 25

M N

L

L

P

R

Câu 33 Đáp án A

100

UNUN  

Khi giảm 100 vòng ở cuộn thứ cấp :

0,1

Khi giảm 100 vòng dây ở cuộn sơ cấp :

2 1

90000

N U

1 100 2 1 1 900 1 90

Câu 34.Đáp án B

Ta có :

Trang 6

15

n

d

t t T

t t

 

    



2

A g

      

Câu 35 Đáp án A

max

0

1, 7.10

d

hc hc

 

     Câu 36 Đáp án B

Trang 7

Câu 37 Đáp án A

Độ giãn của lò xo tại VTCB : l0 g2 2cm

   Lực nén của vâ ̣t : F  0

Khi F 1,5   k l 1,5   l 0, 03  x 0, 01m

Khoảng thời gian độ lớn F không vượt quá 1,5N là : 2 2

Câu 38 Đáp án B

Ta có :

x x v v x v a x x x

 

Đa ̣o hàm hai vế của phương trình ta có :

'

3

3

x cm

 

          

Câu 39 Đáp án C

Ta có :

Trang 8

Câu 40 Đáp án B

Ta có giãn đồ :

Trang 9

Áp dụng định lý sin trong tam giác :

2

max

max

sin

3

sin

6

A

 

 

Ta có OMN là tam giác đều

6

  

Câu 41 Đáp án C

Hiê ̣u suất ban đầu 80%

2 2

.

.cos

H

  

2

A

3

6

3

1

A

A

6

 

Trang 10

2 2

12

n

Để hiê ̣u suất truyền tải là 95%

2 2

(12 )

.cos

m P R

m

Cần giảm đi 9 tổ máy

Câu 42 Đáp án D

Ta có :

4

2

4%

m

T

k

Câu 43 Đáp án A

Khi CC1

Mạch cộng hưởng : Z CZ L  160 

Công suất khi đó : P U2 R r 240

 Khi CC2

90

C

Điê ̣n áp AM và MB vuông pha nhau

90.160 

240

Điê ̣n áp hai đầu ma ̣ch MB :U MB I Z. MB U2.Z MB 120V

Z

Câu 44 Đáp án D

Áp dụng BĐT cosi ta có : 2  1  2 2 2 2  1  f  40 2

Trang 11

Khi ff4  80

Điê ̣n áp hai đầu đoa ̣n MB có giá tri ̣ không đổi :  f4  2f1  f1 40 2

1 40 2

f

 

Câu 45 Đáp án C

Trang 12

Câu 46 Đáp án D

Chuẩn hoá R 1

Cuô ̣n dây có hê ̣ số công suất 0,97

L

Z

Z R

Điều chỉnh C để tổng điê ̣n áp trên cuô ̣n dây và tu ̣ điê ̣n có giá tri ̣ lớn nhất :

100 97

Tỉ số cảm kháng và dung kháng : L 0, 243

C

Z

Z  Câu 47 Đáp án B

Biểu thức điê ̣n áp hai đầu cuô ̣n cảm : 120 2 cos 100 2

3

u i Z  t  

Biểu thức điê ̣n áp hai đầu ma ̣ch x :

20 182 cos 100 0,576

20 91

X

Câu 48 ( không tài nào thấy rõ đồ thị )

Câu 49 Đáp án A

Ta có :

1 1

2 2

5

3

i

i

i i

Số vân trùng trên đoa ̣n MN :

7,5 k i.tr 7,5 k tr 5

Số vân của bức xa ̣ hai trên đoa ̣n L :

Trang 13

Số bức xa ̣ 2 nhìn thấy được là : 25-5=20 vân

Câu 50 Đáp án C

Ta có : a F 4m s/

m

 

Đặt : x 12

Áp dụng hệ thức vuông pha :

2

1

200

   

   

Ngày đăng: 15/10/2016, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w