Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 11 năm học 2015 - 2016 trường THPT Thống Nhất A, Đồng Nai tài liệu, giáo án,...
Trang 1
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 132
Mã Số HS Điểm
Câu 1: Dung dịch bón phân qua lá phải có:
A Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi
B Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa
C Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi
D Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa
Câu 2: Sự tăng nhanh của số lượng tế bào lông hút có ý nghĩa?
A Làm cho rễ bám chặt vào đất
B Làm cho cây đứng vững
C Làm cho cây bám chặt vào đất
D Làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc giữa rễ cây và đất
Câu 3: Năng lượng khởi đầu của sự sống trên trái đất là gì?
C Ánh sáng mặt trời D Năng lượng hóa học và chất hữu cơ
Câu 4: Nơi thực hiện các chuỗi phản ứng tối của quang hợp là:
Câu 5: Tưới tiêu hợp lý cho cây trồng là:
A Dựa vào nhu cầu nước của cây , điều kiện giữ nước trong đất và thời tiết
B Dựa vào điều kiện giữ nước trong đất và thời tiết
C Dựa vào nhu cầu nước của cây
D Tưới nhiều nước cho cây
Câu 6: Vì sao dưới bóng cây mát hơn mái che bằng vật liệu xây dựng
A Mái che ít bóng mát hơn
B Lá cây thoát hơi nước làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh
C Cây có khả năng hấp thụ nhiệt
D Cây tạo bóng mát
Câu 7: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là:
A Nitơ trong không khí và trong đất B Nitơ tự do trong không khí
Câu 8: Ý nào sau đây là không đúng với sự đóng mở của khí khổng?
A Một số cây khi thiếu nước ở ngoài sáng khí khổng đóng lại
B tế bào hình hạt đậu trương nước khí khổng sẽ mở
C Ánh sáng là nguyên nhân duy nhất gây nên việc mở khí khổng
D Một số cây sống trong điều kiện thiếu nước khí khổng đóng hoàn toàn vào ban ngày
Câu 9: Nước và muối khoáng là thành phần chủ yếu của:
Câu 10: Khi tế bào khí khổng trương nước thì:
A Vách (mép ) mỏng căng ra, vách (mép) dày co lại làm cho khí khổng mở ra
B Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mở ra
C Vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căn theo nên khi khổng mở ra
D Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra
Câu 11: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
B Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Trang 2
Câu 12: Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang
hợp?
Câu 13: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
A Có diện tích bề mặt lớn B Phiến lá mỏng
C Có cuống lá D Các khí khổng tập trung ở mặt dưới
Câu 14: Các tế bào chết là quản bào và mạch ống là thành phần cấu tạo của:
Câu 15: Rễ cây chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất là:
A Nitrat và nitơ tự do(N2) B Nitric và nitơ tự do(N2)
Câu 16: Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:
A Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa B Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra
C Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây D Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây
Câu 17: Sự mở chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?
A Khi cây ở ngoài ánh sáng B Khi cây ở trong bóng râm
C Khi lượng axit abxixic (ABA) tăng lên D Khi cây thiếu nước
Câu 18: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?
A Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng
C Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm D Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng
Câu 19: Biện pháp tác động để các dòng vận chuyển trong cây được thuận lợi :
A Bón nhiều phân hóa học B Tưới nhiều nước
C Chăm sóc không để cây bị gãy đổ D Bón nhiều phân đạm
Câu 20: Vai trò chủ yếu của kali đối với cây:
A Thành phần của diệp lục
B Thành phần của protein
C Mở khí khổng
D Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion , mở khí khổng
Câu 21: Vai trò chủ yếu của photpho đối với cây là:
A Thành phần của axit nucleic,ATP, photpholipit B Mở khí khổng
Câu 22: Đặc điểm cấu tạo của tế bào lông hút ở rễ cây là:
A Thành tế bào dày, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn
B Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm nhỏ
C Thành tế bào mỏng, có thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn
D Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn
Câu 23: Muốn tăng khả năng quang hợp của cây ,ta cần phải:
A Bón nhiều phân hóa học B Bón phân hợp lý cho cây trồng
C Bón nhiều phân hữu cơ D Bón nhiều phân đạm
Câu 24: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:
A Gian bào và tế bào biểu bì B Gian bào và màng tế bào
C Gian bào và tế bào chất D Gian bào và tế bào nội bì
Câu 25: Lục lạp có nhiều trong tế bào nào của lá?
C Tế bào biểu bì trên D Tế bào mô giậu, tế bào mô xốp
Câu 26: Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là :
A Các ion khoáng B Nước và khoáng C Các chất hữu cơ D Các chất vô cơ
Câu 27: Vi khuẩn sống cộng sinh ở cây họ đậu có khả năng cố định Nitơ là:
A Anabaena B Cyanobacteria C Rhizobium D azolleae
Câu 28: Các biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển ?
A Làm đất tơ xốp, Vun gốc và xới xáo đất cho cây con, tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ
Trang 3
B Vun gốc và xới xáo cho cây
C Không để đất ngập nước
D Làm đất tơ xốp ,tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ
Câu 29: Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?
A Chóp rễ che chở cho rễ
B Miền lông hút giúp hút nước và muối khoáng cho cây
C Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra
D Miền bần che chở cho các phần bên trong của rễ
Câu 30: Hạt nảy mầm cần dinh dưỡng từ đâu?
A Dinh dưỡng từ không khí và nước
B Phôi nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển thành cây mầm
C Hạt tự phát triển thành cây mầm
D Dinh dưỡng từ chất khoáng trong nước
Câu 31: Sự hấp thụ nước vào rễ cây chủ yếu theo cơ chế :
Câu 32: Hạt giống sau khi phát triển thành cây mầm,để cây tiếp tục sinh trưởng thì phải:
A Không cần tưới nước B Không bón phân
C Cần tưới nước D Tiếp tục tưới nước và cung cấp phân bón
Câu 33: Các VSV sống tự do có khả năng cố định Nitơ là:
Câu 34: Sự xâm nhập chất khoáng chủ động vào cây phụ thuộc vào:
A Hiệu điện thế màng B Trao đổi chất của tế bào
C Cung cấp năng lượng D Građien nồng độ chất tan
Câu 35: Các nguyên tố có vai trò quan trọng nhất xây dựng nên các đại phân tử hữu cơ là :
Câu 36: Vai trò chủ yếu của Mg đối với cây :
A Thành phần của protein B Thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim
C Thành phần của enzim D Thành phần của axit nucleic
Câu 37: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?
A Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và
muối khoáng từ rễ lên lá
B Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời
C Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất llà trong những ngày nắng nóng
D Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá
Câu 38: Một trong những biện pháp để duy trì và tăng cường độ mầu mở của đất là :
A Tăng cường bón phân hóa học
B Trồng cây họ đậu và cây phân xanh có khả năng cố định Nitơ
C Trồng cây công nghiệp
D Trồng lúa
Câu 39: Tác dụng chính của kỹ thuật nhỗ cây con đem cấy là gì?
A Bố trí thời gian thích hợp để cấy
B Làm đứt chóp rễ và miền sinh trưởng kích thích sự ra rễ con để hút được nhiều nước va muối khoáng
cho cây
C Không phải tỉa bỏ bớt cây con sẽ tiết kiệm được giống
D Tận dụng được đất gieo khi ruộng cấy chưa chuẩn bị kịp
Câu 40: Enzim của VSV có khả năng phá vở liên kết ba của N2 là:
-
- HẾT -
Trang 4
132 1 D 209 1 B 357 1 A 485 1 C
132 2 D 209 2 A 357 2 C 485 2 B
132 3 C 209 3 D 357 3 A 485 3 A
132 4 C 209 4 B 357 4 A 485 4 B
132 5 A 209 5 D 357 5 A 485 5 D
132 6 B 209 6 A 357 6 B 485 6 D
132 7 A 209 7 A 357 7 D 485 7 A
132 8 C 209 8 B 357 8 D 485 8 A
132 9 B 209 9 B 357 9 B 485 9 C
132 10 B 209 10 B 357 10 A 485 10 B
132 11 D 209 11 B 357 11 C 485 11 C
132 12 A 209 12 C 357 12 B 485 12 D
132 13 A 209 13 C 357 13 D 485 13 D
132 14 D 209 14 D 357 14 D 485 14 B
132 15 D 209 15 A 357 15 B 485 15 B
132 16 D 209 16 B 357 16 A 485 16 D
132 17 A 209 17 B 357 17 C 485 17 C
132 18 B 209 18 C 357 18 D 485 18 A
132 19 C 209 19 D 357 19 D 485 19 C
132 20 D 209 20 D 357 20 C 485 20 A
132 21 A 209 21 A 357 21 A 485 21 B
132 22 D 209 22 C 357 22 B 485 22 A
132 23 B 209 23 C 357 23 D 485 23 A
132 24 C 209 24 C 357 24 A 485 24 B
132 25 D 209 25 B 357 25 B 485 25 B
132 26 C 209 26 A 357 26 B 485 26 C
132 27 C 209 27 D 357 27 D 485 27 B
132 28 A 209 28 A 357 28 C 485 28 D
132 29 B 209 29 C 357 29 B 485 29 C
132 30 B 209 30 D 357 30 D 485 30 C
132 31 C 209 31 D 357 31 C 485 31 C
132 32 D 209 32 A 357 32 D 485 32 C
132 33 A 209 33 A 357 33 A 485 33 D
132 34 C 209 34 A 357 34 C 485 34 D
132 35 A 209 35 D 357 35 B 485 35 D
132 36 B 209 36 B 357 36 C 485 36 B
132 37 A 209 37 D 357 37 A 485 37 A
132 38 B 209 38 C 357 38 C 485 38 D
132 39 B 209 39 C 357 39 C 485 39 A
132 40 C 209 40 C 357 40 B 485 40 A