1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu tham khảo kinh tế Vi Mô (from Trịnh Xuân Hưng)

280 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 280
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ thuật tổ chức và quản lý nền kinh tế Kỹ thuật truyền thống cổ truyền Kỹ thuật chỉ huy mệnh lệnh Kỹ thuật hệ thống giá cả thị trường Cơ chế quản lý thị trường là một hình thức tổ chức

Trang 1

GIÁO VIÊN: TRỊNH XUÂN HƯNG

ĐIỆN THOẠI: 0983.802.391

trinhxuanhung2010@yahoo.com.vn

KINH TẾ VI MÔ

Trang 2

Chương 4: Lý thuyết hành vi của doanh nghiệp Chương 5: Cấu trúc thị trường

Chương 6: Thị trường yếu tố sản xuất

Trang 3

1: Những khái niệm cơ bản

2: Ba vấn đề cơ bản của nền kinh tế

3: Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô

4: Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc 5: Kỹ thuật tổ chức và quản lý nền kinh tế

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

Trang 4

ThS Trịnh Xuân Hưng

4

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Nhu cầu

Nhu cầu của con người là những yêu cầu cụ thể về vật chất

và tinh thần mà con người cần được thỏa mãn

Nói cách khác nhu cầu là tất cả những đòi hỏi, mong muốn

và nguyện vọng của con người.Nhu cầu đa dạng, phong phú, hay thay đổi và không được thỏa mãn đầy đủ theo thời gian

Trang 5

ThS Trịnh Xuân Hưng

5

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Khả năng cung ứng (nguồn lực kinh tế)

Trang 6

ThS Trịnh Xuân Hưng

6

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Quy luật khan hiếm

Quy luật khan hiếm đề cập đến vấn đề con người đứng trước sự giới hạn về số lượng và chất lượng của các nguồn lực nên chủng loại và số lượng của sản phẩm, dịch vụ do xã hội sản xuất ra để thỏa mãn nhu cầu của con người cũng bị giới hạn

Lý thuyết lựa chọn nghiên cứu cơ sở, nguyên tắc để các đơn vị kinh tế đưa ra các quyết định lựa chọn có hiệu quả

Trang 7

ThS Trịnh Xuân Hưng

7

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Chi phí cơ hội

Chi phí cơ hội là giá trị lớn nhất trong các giá trị bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định lựa chọn để nhận được một giá trị từ quyết định đó

Ví dụ sau đây về sự lựa chọn và chi phí cơ hội của một Sinh viên mới ra trường và đi xin việc làm

Trang 8

ThS Trịnh Xuân Hưng

8

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Chi phí cơ hội

Công ty Mức lương (VNĐ)

ABCD

5.000.0004.800.0006.000.0007.000.000

Đây là một quyết định đúng với chi phí cơ hội là 6tr đồng

Chọn công

ty nào?

Trang 9

ThS Trịnh Xuân Hưng

9

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Đường giới hạn khả năng sản xuất

Quy luật khan hiếm thể hiện qua đường giới hạn khả năng sản xuất

Đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện những tập hợp

số lượng tốt nhất của các loại sản phẩm khác nhau mà nền kinh tế có thể sản xuất được khi sử dụng có hiệu quả toàn

bộ nguồn lực hiện có của xã hội

Trang 10

ThS Trịnh Xuân Hưng

10

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Đường giới hạn khả năng sản xuất

(1.000T) Quần áo (tỷ bộ)A

BCDE

2001901601100

01234

Trang 11

ThS Trịnh Xuân Hưng

11

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Đường giới hạn khả năng sản xuất

50 100 150 200

Trang 12

ThS Trịnh Xuân Hưng

12

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Đường giới hạn khả năng sản xuất

Những điểm nằm ở bên trái và phía dưới đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết hoặc là xã hội chưa

sử dụng hết toàn bộ nguồn lực hiện có hoặc là đã sử dụng không có hiệu quả

Những điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là không thể đạt đến với nguồn lực hiện có của xã hội Nó nằm ngoài khả năng sản xuất của xã hội

Trang 13

ThS Trịnh Xuân Hưng

13

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

2 Ba vấn đề cơ bản của nền kinh tế

Sản xuất cái gì?

Sản xuất như thế nào?

Sản xuất cho ai?

Để giải quyết vấn đề này, kinh tế học chia ra các nhánh chính để nghiên cứu như sau:

Trang 14

ThS Trịnh Xuân Hưng

14

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

3 Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô

Kinh tế học vi mô: Nghiên cứu hoạt động của các đơn vị riêng lẻ, là bất cứ cá nhân hoặc thực thể nào tham gia vào sự vận hành của nền kinh tế

Kinh tế học vĩ mô: Nghiên cứu nền kinh tế như là một tổng thể thống nhất và các vấn đề của nền kinh tế

đó như GDP, lãi suất, thất nghiệp, lạm phát …

Trang 15

ThS Trịnh Xuân Hưng

15

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

3 Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô

Nội dung kinh tế Kinh tế Vi mô Kinh tế Vĩ mô

N/C Thị trường N/C Giá cả

Thị trường Sp cá biệt

Giá một SP cụ thể

Thị trường Tổng SP

Chỉ số giá

Trang 16

ThS Trịnh Xuân Hưng

16

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

4 Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc

Kinh tế học thực chứng: Nghiên cứu hoạt động của nền kinh tế dưới góc độ quan sát hành vi ứng xử của các

cá nhân, các tổ chức kinh tế…

Kinh tế học chuẩn tắc: Nghiên cứu hoạt động của nền kinh tế dưới góc độ đưa ra các chỉ dẫn và các kiến nghị…

Trang 17

ThS Trịnh Xuân Hưng

17

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

5 Kỹ thuật tổ chức và quản lý nền kinh tế

Kỹ thuật truyền thống (cổ truyền)

Kỹ thuật chỉ huy (mệnh lệnh)

Kỹ thuật hệ thống giá cả thị trường

Cơ chế quản lý thị trường là một hình thức tổ chức và quản lý nền kinh tế trong đó các người tiêu dùng và các nhà cung ứng tác động qua lại lẫn nhau trên thị trường để hình thành nên giá các loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường Thông qua hệ thống giá cả

đó để giải quyết ba vấn đề kinh tế.

Trang 18

SƠ ĐỒ LƯU THƠNG KHÉP KÍN THEO QUAN ĐIỂM KINH TẾ VI MƠ

THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ

Chi tiêu

Cung hh và dvụ

Doanh thu

Chi phí các ytsx Thu nhập

Trang 19

I: Cầu

II: Cung

III: Cân bằng Cung – Cầu trên thị trường

IV: Thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất

IV: Sự co giãn của Cung và Cầu

CUNG CẦU HÀNG HÓA VÀ GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

Trang 20

ThS Trịnh Xuân Hưng

I.CẦU (DEMAND)

1.ĐỊNH NGHĨA CẦU (Demand)

Cầu của một loại hàng hóa dịnh vụ là những số lượng thay đổi khác nhau của hàng hóa hay dịch

vụ đó mà người tiêu dùng muốn mua hoặc có khả năng mua ở những mức giá thay đổi khác nhau

có thể trên thị trường trong một khoảng thời gian nhất định với điều kiện các yếu tố khác không đổi

Trang 21

ThS Trịnh Xuân Hưng

I.CẦU (DEMAND)

2.SỐ LƯỢNG CẦU (QD: Quantity demand)

Là số lượng của mỗi loại hàng hóa hay dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng mua tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian

Trang 24

Qx là lượng cầu của hàng hóa X

Px là giá của hàng hóa X

Trong thực tế, hàm số cầu còn phụ thuộc vào các biến khác như thu nhập, thị hiếu, quy mô thị trường, … vì vậy, hàm số cầu được viết theo dạng tổng quát như sau:

QD = a.P + b (a<0)

Trang 25

ThS Trịnh Xuân Hưng

I.CẦU (DEMAND)

6.QUY LUẬT CẦU

Khi giá của một loại hàng hóa dịch vụ nào đó tăng lên (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi), lượng cầu về hàng hóa đó có xu hướng giảm xuống

Hay nói cách khác nếu người bán quyết định tung

ra thị trường số lượng một mặt hàng nhiều hơn hôm qua (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) thì chỉ có thể bán hết lượng hàng đó với giá thấp hơn

Trang 26

ThS Trịnh Xuân Hưng

I.CẦU (DEMAND)

7.SỰ DI CHUYỂN DỌC THEO MỘT ĐƯỜNG CẦU

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi mà giá thay đổi thì đường cầu có sự thay đổi theo chiều dọc

(D) P

Q

A P1

Q1

B P2

Q2

Trang 27

- Sang phải giá như cũ, QD

- Sang trái giá như cũ, QD

Trang 28

ThS Trịnh Xuân Hưng

I.CẦU (DEMAND)

CÁC YẾU TỐ THAY ĐỔI

Nhân tố thay đổi D →

phải

D→trái

Thu nhập bình quân của dân cư

Thị hiếu người tiêu dùng

Giá hàng hoá thay thế

Giá hàng bổ sung

Quy mô thị trường

Giá SP dự kiến trong tương lai

Trang 29

3 Có thông tin SP này có hại cho sức khỏe nên

cầu đã giảm đi 20%

4 Giả định có 100 người tiêu dùng giống nhau,

hãy viết hàm cầu của mỗi người

5 Nếu có thêm 50 người tiêu dùng giống nhau

như trước, hãy viết lại hàm cầu trong trường hợp này

Trang 31

ThS Trịnh Xuân Hưng

II.CUNG (SUPPLY)

2.SỐ LƯỢNG CUNG (QS: Quantity Supplied)

Là số lượng hàng hóa dịch vụ mà người bán sẵn lòng bán tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian

Trang 34

QS = c.P + d (c>0)

Trang 35

ThS Trịnh Xuân Hưng

II.CUNG (SUPPLY)

6.QUY LUẬT CUNG

Khi giá một mặt hàng tăng lên (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) lượng cung về hàng hóa đó tăng và ngược lại khi giá mặt hàng đó giảm (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) lượng cung về hàng hóa đó sẽ giảm

Trang 37

ThS Trịnh Xuân Hưng

II.CUNG (SUPPLY)

Nhân tố thay đổi S phải S trái

Giá yếu tố sản xuất

Trình độ KHKT

Số lượng công ty

Giá dự kiến trong tương lai

Chính sách thuế Quy định của chính phủ

Điều kiện tự nhiên

Giảm Tăng Tăng Tăng/giảm Giảm

Thuận lợi Thuận lợi

Tăng Giảm Giảm Giảm/tăng Tăng

Bất lợi Bất lợi

Trang 38

ThS Trịnh Xuân Hưng

III.CÂN BẰNG CUNG – CẦU

GIÁ CẢ VÀ SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG

108

6

43

1412

9

50

67

9

1215

Thừa hàngThừa hàng

Cân bằng

Thiếu hàngThiếu hàng

GiảmGiảm

Cân bằng

Tăngtăng

Trang 39

P2

QD 1

QD 2

QS 1

QS 2

Dư thừa

Khan hiếm (Thiếu hụt)

P

Q

39

ThS Trịnh Xuân Hưng

Trang 40

ThS Trịnh Xuân Hưng

III.CÂN BẰNG CUNG – CẦU

1.Cung không đổi – Cầu thay đổi

P Pb Pa

0

S

D 1 D

Cầu tăng làm cho giá tăng và

lượng cân bằng tăng

Trang 41

ThS Trịnh Xuân Hưng

III.CÂN BẰNG CUNG – CẦU

1.Cung không đổi – Cầu thay đổi

P Pb Pa

0

S

D D

Trang 42

ThS Trịnh Xuân Hưng

III.CÂN BẰNG CUNG – CẦU

2.Cầu không đổi – Cung thay đổi

P Pa Pb

và lượng cân bằng tăng

B

Trang 43

ThS Trịnh Xuân Hưng

III.CÂN BẰNG CUNG – CẦU

2.Cầu không đổi – Cung thay đổi

P Pa Pb

Cung giảm làm cho giá tăng và lượng cân bằng giảm B

Trang 44

ThS Trịnh Xuân Hưng

III.CÂN BẰNG CUNG – CẦU

3.Cầu thay đổi – Cung thay đổi

Cung tăng – Cầu tăngCung giảm – Cầu giảmCung giảm – Cầu tăngCung tăng – Cầu giảm

Trang 45

ThS Trịnh Xuân Hưng

IV.THẶNG DƯ

1 Thặng dư của người tiêu dùng

Thặng dư của người tiêu dùng tức là chênh lệch giữa số tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một hàng hóa, dịch vụ với số tiền mà họ thực sự trả cho nó

Nó phản ánh mối lợi mà người mua nhận được từ việc tham gia vào thị trường

Trang 46

ThS Trịnh Xuân Hưng

IV.THẶNG DƯ

1 Thặng dư của người sản xuất

Thặng dư của người sản xuất bằng chênh lêch giữa số tiền mà người bán nhận được khi bán một hàng hóa hoặc dịch vụ trừ đi chi phí sản xuất cận biên để sản xuất ra nó

Nó phản ánh mối lợi mà người bán nhận được từ việc tham gia vào thị trường

Trang 47

ThS Trịnh Xuân Hưng

IV.THẶNG DƯ

1 Thặng dư của người sản xuất

Thặng dư sản xuất có quan hệ chặt chẽ với lợi nhuận, nhưng nó không bằng lợi nhuận Thặng dư sản xuất bằng doanh thu (TR) trừ đi chi phí biến đổi (VC), còn lợi nhuận bằng doanh thu trừ đi chi phí sản xuất (bao gồm chi phí biến đổi và chi phí

cố định)

Trang 48

ThS Trịnh Xuân Hưng

IV.THẶNG DƯ

3 Tổng thặng dư và hiệu quả thị trường

Tổng thặng dư toàn thị trường bằng giá trị đối với người mua một hàng hóa tính bằng sự sẵn sàng thanh toán trừ đi chi phí sản xuất cận biên mà người sản xuất cần phải bỏ ra để sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ đó

Tổng thặng dư = Giá trị đối với người mua – Chi phí sản xuất cận biên của người bán

Trang 49

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

1.Sự co giãn của Cầu theo giá

Khái niệm

Co giãn của cầu theo giá là sự đáp ứng hay phản ứng của lượng cầu trước sự biến động giá của chính hàng hóa đó

Thể hiện sự thay đổi lượng cầu khi giá thay đổi 1%

Trang 50

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

1.Sự co giãn của Cầu theo giá

Hệ số co giãn

Q

P P

Q P

P Q

Q P

Q

D D

% thay đổi của lượng cầu

% thay đổi của giá

Trang 51

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

1.Sự co giãn của Cầu theo giá

Tính theo điểm cầu

D 10

3

2 5

510

Q P

P Q

Q P

Q

D D

Trang 52

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

1.Sự co giãn của Cầu theo giá

Tính theo đoạn cầu

2/)(

)(

2/)(

)(

%

%

1 2

1 2

1 2

1 2

P P

P P

Q Q

Q Q

P P Q

Q P

Q

D D

D

+

−+

2 1

2 1

1

2

P P

P

P Q

=

Trang 53

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

1.Sự co giãn của Cầu theo giá

Tính theo đoạn cầu

1 3

2

2

3 10

5

5 10

1 2

2 1

2 1

=

P P

P

P Q

Trang 54

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

1.Sự co giãn của Cầu theo giá

ED <-1: hay :Cầu co giãn nhiều

ED >-1 hay : Cầu co giãn ít

ED = 0: cầu hoàn toàn không co giãn

: Cầu co giãn một đơn vị

1

>

DE

1

<

DE

Trang 55

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

1.Sự co giãn của Cầu theo giá

Mối quan hệ giữa Tổng DT và ED

: TR và P nghịch biến : TR và P đồng biến

Trang 56

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

1.Sự co giãn của Cầu theo giá

Mối quan hệ giữa Tổng DT và ED

Trang 58

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

2.Sự co giãn của Cầu theo thu nhập

Co giãn theo thu nhập của Cầu là sự đáp ứng hay phản ứng của lượng cầu trước sự biến động của thu nhập

Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%

Trang 59

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

2.Sự co giãn của Cầu theo thu nhập

EI = % thay đổi của lượng cầu

% thay đổi của thu nhập

Q

I I

Q I

I Q

Q I

Q

D D

Trang 60

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

2.Sự co giãn của Cầu theo thu nhập

EI < 0: Hàng cấp thấp

EI >0: hàng thông thường:

+ EI <1: hàng thiết yếu

+ EI > 1: hàng cao cấp

Trang 61

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

3.Sự co giãn của Cầu theo giá chéo

Co giãn theo giá chéo của cầu là sự đáp ứng hay phản ứng của cầu trước sự biến động giá của hàng hóa có liên quan

→Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu hàng X khi giá hàng Y thay đổi 1%

Trang 62

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

3.Sự co giãn của Cầu theo giá chéo

% thay đổi của giá hàng Y

DX

Y Y

DX

Y Y

DX DX

Y

DX XY

Q

P P

Q P

P

Q

Q P

Trang 63

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

3.Sự co giãn của Cầu theo giá chéo

EXY < 0: X và Y là 2 mặt hàng bổ sung

EXY > 0: X và Y là 2 mặt hàng thay thế

EXY = 0: X và Y là 2 mặt hàng không liên quan

Trang 64

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

4.Sự co giãn của Cung theo giá

Co giãn của cung theo giá là sự đáp ứng hay phản ứng của lượng cung trước sự biến động giá của chính hàng hóa đó

→ Thể hiện sự thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi 1%

Trang 65

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

4.Sự co giãn của Cung theo giá

ES = % thay đổi của lượng cung

% thay đổi của giá

Q

P c

Q

P P

Q P

P Q

Q P

Q E

S

S S

S S

Trang 66

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

4.Sự co giãn của Cung theo giá

ES > 1: cung co giãn nhiều

ES < 1: cung co giãn ít

Es = 1: cung co giãn 1 đơn vị

ES = 0: cung hoàn toàn không co giãn

ES = : cung co giãn hoàn toàn

Trang 67

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

4.Sự co giãn của Cung theo giá

P0

Trang 68

ThS Trịnh Xuân Hưng

V.SỰ CO GIÃN CỦA CUNG – CẦU

5.Sự co giãn của Cung và yếu tố thời gian

Những Sản phẩm cung lần 1 thì thời gian càng dài, cung càng co giãn vì DN cần phải có thời gian để thực hiện sản xuất

Những sản phẩm cung lần 2 thì thời gian càng dài cung càng ít co giãn vì nguồn nguyên liệu sản xuất cung ngày càng ít

Trang 69

I: Lý thuyết lợi ích biên tế

II: Lý thuyết đường đẳng ích (Bàng quan)

LÝ THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI

TIÊU DÙNG

Trang 71

Tổng lợi ích (TU – Total Utility):

Là toàn bộ lợi ích mà người tiêu dùng nhận được khi tiêu dùng những số lượng khác nhau của một loại sản phẩm trong một đơn vị thời gian

TUn = MU1 + MU2 + … + MUn

MUdQ

TU = ∫

Hoặc:

Trang 72

Lợi ích biên tế (MU – Marginal Utility):

là sự thay đổi trong tổng lợi ích do thay đổi một đơn vị hàng hóa, dịch vụ trong tiêu dùng trong một đơn vị thời gian

MUn = TUn – TUn-1 (n: đơn vị hàng

hóa tiêu dùng thứ n;

Q: số lượng hàng hóa được tiêu

dùng)

dQ

dTU Q

Trang 73

043210-3

Trang 77

Nói cách khác khi chúng ta tăng dần số lượng tiêu dùng của một loại sản phẩm trong một đơn

vị thời gian thì tổng lợi ích mà người tiêu dùng nhận được tăng thêm ngày càng ít dần

Trang 78

ThS Trịnh Xuân Hưng

78

I LÝ THUYẾT LỢI ÍCH BIÊN

TẾ

2 SỰ LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Thu nhập của người tiêu dùng bao giờ cũng có giới hạn so với nhu cầu vô hạn của họ Vì vậy người tiêu dùng bao giờ cũng mong nhận được mức thỏa mãn nhu cầu lớn nhất với thu nhập hiện có của mình

Như vậy, mục tiêu của người tiêu dùng là tối

đa hóa lợi ích với thu nhập hiện có của họ

Trang 79

2 3 4 5 6 7 8 9

10

40 36 32 28 24 20 16 12 8

4

1 2 3 5 7 9 12

30 26 22 18 16 14 12 10 8

6

4 6 8 10 11

I = 12ñ

PX = 1ñ

PY = 1ñ

Ngày đăng: 15/10/2016, 09:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ LƯU THÔNG KHÉP KÍN THEO QUAN ĐIỂM KINH TẾ VI MÔ - Tài liệu tham khảo kinh tế Vi Mô (from Trịnh Xuân Hưng)
SƠ ĐỒ LƯU THÔNG KHÉP KÍN THEO QUAN ĐIỂM KINH TẾ VI MÔ (Trang 18)
Đồ thị đường ngân sách - Tài liệu tham khảo kinh tế Vi Mô (from Trịnh Xuân Hưng)
th ị đường ngân sách (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w