B.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi và cách ly sinh sản với các quần thể thuộc loài khác.. Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa là :
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TPHCM KIỂM TRA 15’
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời đề: 001
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: 001
01 Nhận định nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là không đúng ?
A.Chọn lọc tự nhiên vừa hình thành nên đặc điểm thích nghi và vừa làm tăng tần số các cá thể có kiểu gen thích nghi
B.Những quần thể đơn bội thì áp lực của chọn lọc tự nhiên cao hơn so với quần thể lưỡng bội
C.Nếu đột biến gen trội có lợi xảy ra ở vi khuần thì tốc độ chọn lọc diễn ra rất nhanh
D.Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hết những gen lặn có hại cho sinh vật ra khỏi quần thể dù gen lặn không thích nghi với môi trường
02 Những ví dụ nào sau đây thể hiện sự tiến hóa hội tụ (cơ quan tương tự) ?
(1) Cánh dơi và cánh côn trùng (2) gai cây hoàng liên và gai xương rồng
(3) Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan (4) Mang cá và mang tôm
(5) Cánh tay người và cánh chim (6) Chân của chuột chũi và chân của dế dũi
Tập hợp đáp án đúng là :
A.1 ,3 và 5 B.1, 2, 4 và 6 C.1, 4,5 và 6 D.2, 3 và 4
03 Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
A.Chọn lọc tự nhiên B.Biến dị cá thể C.Biến dị xác định D.Chọn lọc nhân tạo
04 Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?
A.Cách ly địa lý duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể do các nhân tố tiến hóa tạo ra
B.Cách ly địa lý luôn dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian
C.Cách ly địa lý là nhân tố chọn lọc kiểu gen thích nghi theo một hướng xác định
D.Không có sự cách li điạ lí thì không thể hình thành loài mới
05 Loài lúa mì Triticum aestivum 6n = 42 được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa, sơ đồ nào dưới đây giải thích quá trình hình thành loài lúa mì trên :
A.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại->F2, F2 đa bội hóa -> lúa mì 6n
B.Lúa mì 4n = 28 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa -> lúa mì 6n
C.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 ->F1 x cỏ dại -> F2, F2 đa bội hóa -> lúa mì 6n
D.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại -> tứ bội ->lúa mì 6n
06 Nhân tố chi phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật là :
A.Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật
B.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên
C.Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc và các cơ chế cách ly
D.Sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật
07 Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử
(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
(3) Trứng nhái thụ tinh với trứng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
08 Trong các con đường hình thành loài mới con đường hình thành loài nhanh nhất là
A.Cách li sinh thái B.Cách li tập tính C.Lai xa kèm đa bội hóa D.Cách li địa lí
09 Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây sai ?
Trang 2A.Hình thành loài mới bằng cách ly sinh thái thường xảy ra đối với động vật ít di chuyển
B.Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật
C.Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách ly địa lý thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đọan trung gian chuyển tiếp
D.Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong cùng một khu vực địa lý hoặc khác khu địa lý
10 Các cơ chế cách ly có vai trò :
A.Ngăn cản các loài trao đổi vốn gen cho nhau, duy trì tính đặc trưng của loài
B.Trực tiếp làm biến đổi tần số alen của quần thể
C.Ngăn cản sự tạo thành hợp tử hoặc con lai hữu thụ
D.Làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
11 Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử
A.Dưới tác dụng của môi trường hoặc do những đột biến ngẫu nhiên, tạo ra những quần thể mới cách ly với quần thể gốc
B.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi và cách ly sinh sản với các quần thể thuộc loài khác
C.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới và cách ly sinh sản với quần thể ban đầu
D.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng xác định, tạo ra nhiều cá thể mới cách ly địa lý với quần thể ban đầu
12 Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới
A Cách li tập tính B Cách li sinh thái C.Cách li sinh sản D.Cách li địa lí
13 Hiện tượng nào sau đây được xem là hiện tượng di - nhập gen ?
A Sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể B.Sự phát tán các bào tử, hạt phấn, quả và hạt
C Sự phối hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử với nhau D Sự tự thụ phấn hoặc sự giao phấn chéo của các cây trong một quần thể.
14 Quá trình hình thành loài mới bằng con đường sinh thái thường xảy ở :
A Thực vật bậc thấp và động vật bậc thấp B Động vật và thực vật C Tất cả các loài D.Động vật ít di động xa và thực vật
15 Bằng chứng nào sau đây là bằng chứng tiến hóa trực tiếp ?
A.Xác voi Mamus được ướp trong băng tuyết
B.Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau
C.Các axitamin trong chuỗi β - hemoglobin của người và tinh tinh giống nhau
D.Tất cả các sinh vật từ đơn đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào
16 Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN người) như sau : khỉ Rhesut 91,1% ; tinh tinh 97,6% khỉ Capuchin 84,2% ; vượn Gibbon 94,7% ; khỉ Vervet 90,5%.Căn cứ vào kết quả này,
có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là
A.Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
B.Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Rhesut
C.Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
D.Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin
17 Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây sai ?
A.Tiến hóa nhỏ trãi qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài
B.Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen của thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới
C.Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
D.Hình thành loài mới là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn
18 Theo quan niệm hiện đại, tác động chủ yếu (thực chất) cuả chọn lọc tự nhiên là:
A.Phân hoá khả năng thích nghi của các cá thể khác nhau trong quần thể
B.Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể khác nhau trong quần thể
C.Phân hoá khả năng sinh trưởng và phát triển của những cá thể trong quần thể
D.Phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
19 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở 1 quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết quả :
Thành phần kiểu gen Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5
nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
A Giao phối ngẫu B Đột biến C Các yếu tố ngẫu nhiên D.Giao phối không ngẫu nhiên
20 Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là
A Giao phối không ngẫu nhiên B.Di -nhập gen C.Đột biến D.Giao phối ngẫu nhiên
Trang 3SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TPHCM KIỂM TRA 15'
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời đề: 002
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: 002
01 Trong các con đường hình thành loài mới con đường hình thành loài nhanh nhất là
A Lai xa kèm đa bội hóa B.Cách li sinh thái C.Cách li địa lí D.Cách li tập tính
02 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở 1 quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết quả :
Thành phần kiểu gen Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5
nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
A Giao phối ngẫu nhiên B.Các yếu tố ngẫu nhiên C Đột biến D.Giao phối không ngẫu nhiên
03 Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biên đổi tần số alen của quần thể ?
A Giao phối ngẫu nhiên B.Chọn lọc tự nhiên C Đột biến D.Giao phối không ngẫu nhiên
04 Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN người) như sau : khỉ Rhesut 91,1% ; tinh tinh 97,6% khỉ Capuchin 84,2% ; vượn Gibbon 94,7% ; khỉ Vervet 90,5%.Căn cứ vào kết quả này,
có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là
A.Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
B.Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Rhesut
C.Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin
D.Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
05 Quá trình hình thành loài mới bằng con đường sinh thái thường xảy ở :
A.Động vật ít di động xa và thực vật B.Thực vật bậc thấp và động vật bậc thấp
C.Động vật và thực vật D.Tất cả các loài
06 Đối với tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên :
A.Cung cấp nguyên liệu di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể
B.Là nhân tố làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
C.Là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định
D.Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
07 Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa là :
A.Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa
B.Làm cho tần số của các alen trong mỗi gen biến đổi
C.Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen trong quần thể
D.Hình thành những đặc điểm thích nghi và hình thành loài mới
08 Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
A.Chọn lọc nhân tạo B.Biến dị xác định C.Biến dị cá thể D.Chọn lọc tự nhiên
09 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới ?
A.Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới
B.Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến sự hình thành loài mới
Trang 4C.Sự cách ly địa lý luôn luôn dẫn đến sự hình thành loài mới
D.Sự hình thành loài không liên quan đến quá trình phát sinh đột biến và quá trình chọn lọc tự nhiên
10 Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa , phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Mọi biến dị trong quần thể điều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
B. Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư
C.Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
D.Tiến hóa sẽ không xảy ra nếu trong quần thể không có các biến dị di truyền
11 Loài lúa mì Triticum aestivum 6n = 42 được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa, sơ đồ nào dưới đây giải thích quá trình hình thành loài lúa mì trên :
A.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại->F2, F2 đa bội hóa -> lúa mì 6n
B.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 ->F1 x cỏ dại -> F2, F2 đa bội hóa -> lúa mì 6n
C.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại -> tứ bội ->lúa mì 6n
D.Lúa mì 4n = 28 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa -> lúa mì 6n
12 Nhân tố chi phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật là :
A.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên
B.Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc và các cơ chế cách ly
C.Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật
D.Sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật
13 Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử
(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
(3) Trứng nhái thụ tinh với trứng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
14 Quá trình tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ là:
A.Đột biến B.Chọn lọc tự nhiên C Giao phối không ngẫu nhiên D.Giao phối
15 Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?
A.Không có sự cách li điạ lí thì không thể hình thành loài mới
B.Cách ly địa lý là nhân tố chọn lọc kiểu gen thích nghi theo một hướng xác định
C.Cách ly địa lý duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể do các nhân tố tiến hóa tạo ra
D.Cách ly địa lý luôn dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian
16 Hiện tượng nào sau đây được xem là hiện tượng di - nhập gen ?
A.Sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể
B.Sự phát tán các bào tử, hạt phấn, quả và hạt
C Sự tự thụ phấn hoặc sự giao phấn chéo của các cây trong một quần thể.
D.Sự phối hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử với nhau
17 Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử
A.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng xác định, tạo ra nhiều cá thể mới cách ly địa lý với quần thể ban đầu
B.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi và cách ly sinh sản với các quần thể thuộc loài khác
C.Dưới tác dụng của môi trường hoặc do những đột biến ngẫu nhiên, tạo ra những quần thể mới cách ly với quần thể gốc
D.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới và cách ly sinh sản với quần thể ban đầu
18 Cho các yếu tố sau , nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể::
(1) Đột biến (3) Di - nhập gen (5) Các yếu tố ngẫu nhiên
(2) Giao phối (4) Chọn lọc tự nhiên (6) Giao phối không ngẫu nhiên
A.2, 3 và 4 B.5 và 6 C.1 và 3 D.1, 2 và 3
19 Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là
A.Đột biến B.Giao phối ngẫu nhiên C Giao phối không ngẫu nhiên D.Di -nhập gen
20 Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật , người ta không dựa vào
A.Cơ quan tương tự B Cơ quan tương đồng C.Bằng chứng sinh học phân tử D.Bằng chứng phôi sinh học
Trang 5Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời đề: 003
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: 003
01 Những ví dụ nào sau đây thể hiện sự tiến hóa hội tụ (cơ quan tương tự) ?
(1) Cánh dơi và cánh côn trùng (2) gai cây hoàng liên và gai xương rồng
(3) Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan (4) Mang cá và mang tôm
(5) Cánh tay người và cánh chim (6) Chân của chuột chũi và chân của dế dũi
Tập hợp đáp án đúng là :
A 1, 2, 4 và 6 B.1 ,3 và 5 C.2, 3 và 4 D.1, 4,5 và 6
02 Hiện tượng nào sau đây được xem là hiện tượng di - nhập gen ?
A Sự phát tán các bào tử, hạt phấn, quả và hạt B Sự tự thụ phấn hoặc sự giao phấn chéo của các cây trong một quần thể.
C Sự phối hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử với nhau D.Sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể
03 Nhận định nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là không đúng ?
A.Chọn lọc tự nhiên vừa hình thành nên đặc điểm thích nghi và vừa làm tăng tần số các cá thể có kiểu gen thích nghi
B.Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hết những gen lặn có hại cho sinh vật ra khỏi quần thể dù gen lặn không thích nghi với môi trường
C.Những quần thể đơn bội thì áp lực của chọn lọc tự nhiên cao hơn so với quần thể lưỡng bội
D.Nếu đột biến gen trội có lợi xảy ra ở vi khuần thì tốc độ chọn lọc diễn ra rất nhanh
04 Quá trình hình thành loài mới bằng con đường sinh thái thường xảy ở :
A Thực vật bậc thấp và động vật bậc thấp B Động vật và thực vật C Động vật ít di động xa và thực vật D.Tất cả các loài
05 Theo quan niệm hiện đại, tác động chủ yếu (thực chất) cuả chọn lọc tự nhiên là:
A.Phân hoá khả năng thích nghi của các cá thể khác nhau trong quần thể
B.Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể khác nhau trong quần thể
C.Phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
D.Phân hoá khả năng sinh trưởng và phát triển của những cá thể trong quần thể
06 Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN người) như sau : khỉ Rhesut 91,1% ; tinh tinh 97,6% khỉ Capuchin 84,2% ; vượn Gibbon 94,7% ; khỉ Vervet 90,5%.Căn cứ vào kết quả này,
có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là
A.Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
B.Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
C.Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin
D.Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Rhesut
07 Các cơ chế cách ly có vai trò :
A.Trực tiếp làm biến đổi tần số alen của quần thể
B.Làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
C.Ngăn cản sự tạo thành hợp tử hoặc con lai hữu thụ
D.Ngăn cản các loài trao đổi vốn gen cho nhau, duy trì tính đặc trưng của loài
08 Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây sai ?
A.Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong cùng một khu vực địa lý hoặc khác khu địa lý
B.Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách ly địa lý thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đọan trung gian chuyển tiếp
C.Hình thành loài mới bằng cách ly sinh thái thường xảy ra đối với động vật ít di chuyển
Trang 6D.Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật.
09 Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?
A.Cách ly địa lý là nhân tố chọn lọc kiểu gen thích nghi theo một hướng xác định
B.Cách ly địa lý duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể do các nhân tố tiến hóa tạo ra
C.Cách ly địa lý luôn dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian
D.Không có sự cách li điạ lí thì không thể hình thành loài mới
10 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở 1 quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết quả :
Thành phần kiểu gen Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5
nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
A Giao phối ngẫu nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên C.Đột biến D.Các yếu tố ngẫu nhiên
11 Nhân tố chi phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật là :
A.Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc và các cơ chế cách ly
B Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên C.Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật
D.Sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật
12 Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là
A Giao phối không ngẫu nhiên B.Đột biến C Di -nhập gen D.Giao phối ngẫu nhiên
13 Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới ?
A Cách li tập tính B Cách li sinh sản C.Cách li sinh thái D.Cách li địa lí
14 Bằng chứng nào sau đây là bằng chứng tiến hóa trực tiếp ?
A.Xác voi Mamus được ướp trong băng tuyết
B.Các axitamin trong chuỗi β - hemoglobin của người và tinh tinh giống nhau
C.Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau
D.Tất cả các sinh vật từ đơn đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào
15 Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây sai ?
A.Tiến hóa nhỏ trãi qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài
B.Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
C.Hình thành loài mới là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn
D.Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen của thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới
16 Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
A.Chọn lọc nhân tạo B.Biến dị xác định C.Biến dị cá thể D.Chọn lọc tự nhiên
17 Loài lúa mì Triticum aestivum 6n = 42 được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa, sơ đồ nào dưới đây giải thích quá trình hình thành loài lúa mì trên :
A.Lúa mì 4n = 28 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa -> lúa mì 6n
B.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 ->F1 x cỏ dại -> F2, F2 đa bội hóa -> lúa mì 6n
C.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại -> tứ bội ->lúa mì 6n
D.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại->F2, F2 đa bội hóa -> lúa mì 6n
18 Trong các con đường hình thành loài mới con đường hình thành loài nhanh nhất là
A.Cách li địa lí B.Lai xa kèm đa bội hóa C.Cách li sinh thái D.Cách li tập tính
19 Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử
(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
(3) Trứng nhái thụ tinh với trứng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
20 Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử
A.Dưới tác dụng của môi trường hoặc do những đột biến ngẫu nhiên, tạo ra những quần thể mới cách ly với quần thể gốc
B.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới và cách ly sinh sản với quần thể ban đầu
C.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi và cách ly sinh sản với các quần thể thuộc loài khác
D.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng xác định, tạo ra nhiều cá thể mới cách ly địa lý với quần thể ban đầu
Trang 7SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TPHCM KIỂM TRA 15'
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời đề: 004
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: 004
01 Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là
A Giao phối ngẫu nhiên B.Di -nhập gen C Giao phối không ngẫu nhiên D.Đột biến
02 Quá trình tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ là:
03 Quá trình hình thành loài mới bằng con đường sinh thái thường xảy ở :
A.Động vật và thực vật B.Động vật ít di động xa và thực vật
C.Tất cả các loài D.Thực vật bậc thấp và động vật bậc thấp
04 Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa , phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
B.Mọi biến dị trong quần thể điều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
C. Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư
D.Tiến hóa sẽ không xảy ra nếu trong quần thể không có các biến dị di truyền
05 Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
A.Chọn lọc nhân tạo B.Biến dị cá thể C.Biến dị xác định D.Chọn lọc tự nhiên
06 Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử
(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
(3) Trứng nhái thụ tinh với trứng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
07 Hiện tượng nào sau đây được xem là hiện tượng di - nhập gen ?
A.Sự phối hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử với nhau
B.Sự phát tán các bào tử, hạt phấn, quả và hạt
C.Sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể
D Sự tự thụ phấn hoặc sự giao phấn chéo của các cây trong một quần thể.
08 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới ?
A.Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới
B.Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến sự hình thành loài mới
C.Sự hình thành loài không liên quan đến quá trình phát sinh đột biến và quá trình chọn lọc tự nhiên
D.Sự cách ly địa lý luôn luôn dẫn đến sự hình thành loài mới
09 Cho các yếu tố sau , nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể::
(1) Đột biến (3) Di - nhập gen (5) Các yếu tố ngẫu nhiên
(2) Giao phối (4) Chọn lọc tự nhiên (6) Giao phối không ngẫu nhiên
A.1 và 3 B.2, 3 và 4 C.5 và 6 D.1, 2 và 3
10 Nhân tố chi phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật là :
A.Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc và các cơ chế cách ly
B.Sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật
C.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên
D.Sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật
Trang 811 Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa là :
A.Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa
B.Hình thành những đặc điểm thích nghi và hình thành loài mới
C.Làm cho tần số của các alen trong mỗi gen biến đổi
D.Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen trong quần thể
12 Trong các con đường hình thành loài mới con đường hình thành loài nhanh nhất là
A.Cách li địa lí B.Cách li tập tính C.Cách li sinh thái D.Lai xa kèm đa bội hóa
13 Đối với tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên :
A.Là nhân tố làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
B.Là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định
C.Cung cấp nguyên liệu di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể
D.Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
14 Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?
A.Cách ly địa lý duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể do các nhân tố tiến hóa tạo ra
B.Cách ly địa lý luôn dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian
C.Cách ly địa lý là nhân tố chọn lọc kiểu gen thích nghi theo một hướng xác định
D.Không có sự cách li điạ lí thì không thể hình thành loài mới
15 Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN người) như sau : khỉ Rhesut 91,1% ; tinh tinh 97,6% khỉ Capuchin 84,2% ; vượn Gibbon 94,7% ; khỉ Vervet 90,5%.Căn cứ vào kết quả này,
có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là
A.Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
B.Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Rhesut
C.Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin
D.Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet
16 Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biên đổi tần số alen của quần thể ?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên C.Đột biến D.Chọn lọc tự nhiên
17 Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử
A.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng xác định, tạo ra nhiều cá thể mới cách ly địa lý với quần thể ban đầu
B.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi và cách ly sinh sản với các quần thể thuộc loài khác
C.Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới và cách ly sinh sản với quần thể ban đầu
D.Dưới tác dụng của môi trường hoặc do những đột biến ngẫu nhiên, tạo ra những quần thể mới cách ly với quần thể gốc
18 Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật , người ta không dựa vào
A Bằng chứng phôi sinh học B Cơ quan tương đồng C.Bằng chứng sinh học phân tử D.Cơ quan tương tự
19 Loài lúa mì Triticum aestivum 6n = 42 được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa, sơ đồ nào dưới đây giải thích quá trình hình thành loài lúa mì trên :
A.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 ->F1 x cỏ dại -> F2, F2 đa bội hóa -> lúa mì 6n
B.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại->F2, F2 đa bội hóa -> lúa mì 6n
C.Lúa mì 2n = 14 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa x cỏ dại -> tứ bội ->lúa mì 6n
D.Lúa mì 4n = 28 x cỏ dại 2n = 14 -> F1, F1 đa bội hóa -> lúa mì 6n
20 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở 1 quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết quả :
Thành phần kiểu gen Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5
nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
A Các yếu tố ngẫu nhiên B.Giao phối ngẫu nhiên C Giao phối không ngẫu nhiên D.Đột biến
Trang 9TN100 tổng hợp đáp án 2 đề
1 Đáp án đề: 002
2 Đáp án đề: 004
Đáp án đề: 001
2 Đáp án đề: 003