Các đề kiểm tra 1 tiết vật lí 11 học kì I một số trường thpt ở Huế. Các đề này là các đề tự luận có hướng dẫn chấm chi tiết. Các đề kiểm tra 1 tiết vật lí 11 học kì I một số trường thpt ở Huế. Các đề này là các đề tự luận có hướng dẫn chấm chi tiết.
Trang 1SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2011 -2012
MÔN : VẬT LÍ – LỚP 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 phút
Câu 1: Hai điện tích q1= 10-8 C, q2= 2.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí, AB= 0.3m.Xác định độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích?
Câu 2: Hai điện tích q1= - q2= 2.10-7C đặt tại hai điểm M, N trong không khí cách nhau 60 cm
Xác định cường độ điện trường tại I la trung điểm của MN.
Câu 3: Điện tích q =10-6 C dịch chuyển trong điện trường từ M có điện thế VM= 100V đến N
có điện thế VN= 20V Xác định công của lực điện tác dung lên điện tích q trong quá trình dichchuyển đó?
Câu 4: Một tụ điện có điện dung C= 200F được tích điện ở hiệu điện thế U = 20V Tínhnăng lượng điện trường trong tụ?
Câu 5: Trong 3s thì điện lượng dịch chuyển qua một tiết diện thẳng của dây là 4,5 C Xác
định cường độ dòng điện qua dây dẫn nói trên?
Câu 6: Xác định công suất và nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ ở một dây dẫn có dòng điện I=
1 A chạy qua, Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 5 V
Câu 7: Một bóng đèn có điện trở 5 mắc vào hai cực của nguồn điên có E= 3 V ,r=1 Xácđịnh hiệu điện thế hai đầu bóng đèn?
(Đề bài cho câu 8, 9, 10)
Cho mạch điện như hình vẽ ba nguồn điện nối tiếp có E 1 = 3 V ,r1=2; E 2 = 2 V ,r2=0.5 và E 3 =
Trang 2
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011 -2012 MÔN : VẬT LÍ – LỚP 11 CƠ BẢN
3 0
10 2 10 10 9
.r
q k E
r R
N b N b
R
r r R
R r
2 2
Trang 3SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÍ LỚP 11
PHẦN CHUNG
Câu 1 (1,5đ) : Viết biểu thức tính công của nguồn điện Giải thích và nêu đơn vị các đại lượng
trong biểu thức
Câu 2 (1đ) : Phát biểu định nghĩa cường độ điện trường.
Câu 3 (2đ) : Hai điện tích q1 = 4.108 C, q2 = 6.108 C lần lượt đặt tại A và B trong không khícách nhau 10 cm Xác định lực điện tác dụng lên q3 = 6.108 C đặt tại M biết MA = 4cm, MB =6cm
Câu 4 (1đ) : Một electron di chuyển được quãng đường 1 cm, dọc theo chiều đường sức điện,
dưới tác dụng của lực điện trường trong một điện trường đều có cường độ điện trường 105 V/m.Công của lực điện trường có giá trị bằng bao nhiêu ? Biết e = 1,6.1019 C
Câu 5 (1đ) : Trong thời gian 3 phút, số electron tự do đã dịch chuyển qua tiết diện thẳng của
vật dẫn là 1,125.1021 electron Cho biết e = 1,6.1019 C Xác định cường độ dòng điện qua vậtdẫn trên
Câu 6 (1,5đ) : Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 9 V, điện trở
trong r = 1 , mạch ngoài gồm điện trở một biến trở R Xác định giá trị của biến trở R để côngsuất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất
PHẦN RIÊNG
Dành cho chương trình chuẩn
điện thế U = 100 V Tính điện tích của tụ điện
với điện trở R = 8 tạo thành mạch kín Xác định cường độ dòng điện trong mạch
Dành cho chương nâng cao
được mắc vào hiệu điện thế U = 24 V như hình vẽ Hãy tìm điện
dung và điện tích của bộ tụ điện
R
1,r1 2,r2
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÍ LỚP 11
Theo bất đẳng thức Cauchy, mẫu số min khi R r
Trang 5R3 R1
R
2
2 2 1
a Nêu định nghĩa và viết công thức tính suất điện động của nguồn điện?
b Suất điện động của một pin là 3V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích 2C từ cực
âm tới cực dương biến trong nguồn điện
Câu 2: Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch?
Câu 3:
a Điện trường là gì? Nêu định nghĩa cường độ điện trường?
b Một điện tích q =2.10-7C, đặt trong điện trường của điện tích Q chịu lực tác dụng F = 4.10-3
N Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q ?
Câu 4: Hai điện tích q1 = 4.10-8C, q2 = 6.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí thì lựcđẩy giữa chúng là 2,4.10-4 N
a Tính khoảng cách giữa hai điện tích
b Để khoảng cách giữa hai điện tích r2 = 20cm thì lực đẩy giữa
chúng là bao nhiêu ?
Câu 5: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
1= 4V, 2= 5V,r1=r2 =0,1, R1 = 2, R2 = 3, R3 = 6 Tính
a Tính cường độ dòng điện qua mạch
b Tính công suất trên R1
Câu 6: Hai điện tích q1 = 6C, q2 = -6C đặt tại hai điểm AB cách nhau 60cm trong khôngkhí Xác định cường độ điện trường tại điểm M cách A là 40cm, cách B là 20cm
Câu 7: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
Trong đó: = 6,6V, r = 0,12, bóng đèn Đ1 loại
6V - 3W, bóng đèn Đ2 loại 2,5V – 1,25W
Điều chỉnh R1 và R2 sao cho các đèn sáng bình thường
Tính giá trị của R1 và R2 khi đó
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT
MÔN VẬT LÝ 11CB
Câu 1
a) Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả
năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa
công A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q
ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích đó
Công thức: E = q A
1,0điểm
Câu 2
- Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện
động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó
Điện trường là một dạng vật chất bao quanh các điện tích và gắn liền
với điện tích Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác
dụng lực của điện trường tại điểm đó Nó được xác định bằng thương số
của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích thử q (dương) đặt tại điểm
10
q q k
2 2 1
1
r
r F
F
N r
r F
2 2
2 1 1
2 1 3
R R
R R R
Trang 7Câu 6 0,5điểm
1 2 2
Câu 7
Vì các đèn sáng bình thường nên: Iđ1=I1dm=0,5A , Iđ2=I2dm=0,5A
Ta có đèn 2 nối tiếp biến trở R2: I2=Iđ2= 0,5A, U2đ2=Uđ1=6V
Trang 8SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN I - NĂM HỌC 2012-2013.
Thời gian làm bài 45 phút(không kể thời gian giao đề)
Hai điện tích điểm q1 = q2 = 6C đặt ở hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong chất điện môi
có hằng số điện môi 2 Xác định cường độ điện trường tại điểm N khi N cách A 6 cm, cách B 4 cm?
Câu 5: (1,5 điểm)
Điện áp giữa điểm C và D trong điện trường đều là 400V, biết điện thế tại D là 400V Tính
a) Điện thế tại điểm C?
b) Công của lực điện trường khi dịch chuyển prôtôn từ C đến D?
c) Công khi dịch chuyển electron từ C đến D?
Câu 6: (1,5 điểm)
Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R
Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 W thì điện trở R phải có giá trị là bao nhiêu?
a) Cường độ dòng điện toàn mạch?
b) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B?
c) Cường độ dòng điện qua mỗi nhánh rẽ?
-Hết -B
R 1 , r 2
R 4 A
, r 1
R 2 R 3
Hình vẽ 1
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1 LỚP 11
NĂM HỌC 2012 – 2013
Trang 10Câu Nội dung Điểm
1
Lực hút hay lực đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có
phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ
thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương
trong đó, F là lực tác dụng đo bằng đơn vị niutơn (N) ; r là khoảng cách
giữa hai điện tích, đơn vị là mét (m) ; q1, q2 là các điện tích, đơn vị đo
là culông (C); k là hệ số tỉ lệ, phụ thuộc vào hệ đơn vị đo Trong hệ SI,
k = 9.109
2 2
N.mC
0,5
2
Cường độ dòng điện I chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất
điện động E của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của
+ RN là điện trở tương đương của mạch ngoài:
+ r là điện trở trong của nguồn điện:
+ E là suất điện động của nguồn điện: V
0,5
3
Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
thực hiện công của nguồn điện, có giá trị bằng thương số giữa công của
nguồn điện và độ lớn của các điện tích q dịch chuyển trong nguồn:
2
6.109.10
2
6.109.10
2.(0,04)
Véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại M là E= E1+E2(1) 0,25
vì MA+MB=AB nên M ở trong đoạn AB nên ta có hình 1
Trang 11Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế KIỂM TRA 1 TIẾT – Năm học: 2011 – 2012
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
((a); (b); (c); (d): là các mức độ đánh giá)
(a) Phát biểu định luật Cu-lông và viết công thức độ lớn của lực tương tác giữa
hai điện tích điểm (có ghi chú)?
Cho mạch điện như hình vẽ Biết: = 24V, r =0, 2;
R1 = 6, R2 = 2, R3 = 9, R4 = 3, RA = 4,5 Tính
1.(d) Cường độ dòng điện qua các điện trở, số chỉ của ampe kế
2.(c) Hiệu suất của nguồn điện và nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch trong
15 phút
Hai điện tích q1 = -10-6 C, q2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong chân không
1.(c) Xác định vectơ cường độ điện trường tại M là trung điểm của AB
2 (c) Xác định vectơ lực điện trường lên q = 5.10-10 (C )tại N có AN = 20cm; BN = 60cm
Nạp điện cho tụ dưới hiệu điện thế 8V vào hai bản của tụ, tháo tụ ra khỏi nguồn thì điện tích của tụ là 1,6.10 -5 C
1 (c) Điện dung của tụ có giá trị bao nhiêu?
2.(b) Nếu hiệu điện thế tăng lên 2 lần thì điện dung có giá trị là bao nhiêu
R2
BM
N
Trang 12( 2điểm )
_ Phát biểu _ Biểu thức
- Giải thích
0,75 0,75 0,5
2
( 2điểm )
1 Ta Có :
3 1
2 4
0
R R
I
R R VÀ
244,854,8
I
R r R
4
( 1 điểm )
5
61,6.10
2.108
5
-Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và độ lớn không đổi theo thời gian
1,5 0,5
6
2 9
33
u R p
Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa, thiếu đơn vị trừ 0,25
Trang 13SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA MỘT TIẾT - NĂM HỌC 2011 -
2012
Thời gian làm bài: 45 phút
Cho hai điện tích điểm q1 = 4.10-6 C, q2 = -3.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5
cm trong chân không Điểm C nằm trên đường thẳng AB cách A 2 cm, cách B 3cm Tính
cường độ điện trường tổng hợp tại C
Câu 7: (1điểm)
Một tụ điện có điện dung 20 F được tích điện dưới hiệu điện thế 60V Tính điện tích
mà tụ điện tích được
Câu 8: (1điểm)
Một bộ nguồn gồm các pin giống nhau mắc như hình vẽ, mỗi pin có
suất điện động 1,5V; điện trở trong 1 Tính suất điện động và điện trở
trong của bộ nguồn
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 9, 10:
Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động 3V,
điện trở trong 0,4 Cho R1R3 2 ; R 2 6
Trang 14SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA MỘT TIẾT - NĂM HỌC 2011 -
2012
Thời gian làm bài: 45 phút
Viết biểu thức xác định hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường Giải thích
các đại lượng có trong biểu thức đó
Viết công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có điện trở R Giải thích các đại
lượng có trong biểu thức đó
Câu 6: (1điểm)
Cho hai điện tích điểm q1 = 3.10-6 C, q2 = -4.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau
30 cm trong chân không Điểm C nằm trên đường thẳng AB cách A 60 cm, cách B 30 cm
Tính cường độ điện trường tổng hợp tại C
Câu 7: (1điểm)
Một tụ điện được tích điện dưới hiệu điện thế 200V thì điện tích mà tụ tích được là 4
mC Tính điện dung của tụ điện
Câu 8: (1điểm)
Một bộ nguồn gồm các pin giống nhau mắc như hình vẽ, mỗi pin có
suất điện động 6V; điện trở trong 1,5 Tính suất điện động và điện trở trong
của bộ nguồn
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 9, 10:
Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động 3V,
điện trở trong 0,1 Cho R1R2 5 ; R 3 1, 4
Câu 9: (1điểm)
Tính cường độ dòng điện trong toàn mạch
Câu 10: (1điểm)
Tính điện năng tiêu thụ của điện trở R1 trong 10 phút
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRAMỘT TIẾT - NĂM HỌC 2011 -
Trang 15TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Môn: Vật lý - Lớp 11
1.1
Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không cóphương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệthuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phươngkhoảng cách giữa chúng
3.1 Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi
4 Viết biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch Giải thích 1 4.1
I: cường độ dòng điện trong toàn mạch (A)
: suất điện động của nguồn điện (V)
RN: điện trở tương đương của mạch ngoài ()r: điện trở trong của nguồn điện ()
2 q 2 3.10 ( / )
E k V m CB
8.2
1,5( )1
Trang 16.9.10 N m
k
C
r: khoảng cách giữa hai điện tích điểm
q
2.2
MN
U : hiệu điện thế giữa hai điểm M, N (V)
AMN: công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển q từ
M đến N (J)q: độ lớn điện tích (C)
1
4.1 Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện
động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó 1
5 Viết công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có điện trở R Giảithích 1
5.2
Q: nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t (J)R: điện trở của vật dẫn ()
1 q 2 0,75.10 ( / )
E k V m CA
2 q 2 4.10 ( / )
E k V m CB
Trang 176.3 Biểu diễn E E 1, 2 lên hình vẽ 0.25 6.4 Theo hình vẽ E1 E2 nên 5
4r 6 ( )
b b
V r
Trang 18SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN MÔN: VẬT LÝ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút
Hai điện tích q1= 2.10-6 C và q1= -4.10-6 C đặt tại hai điểm A và B
cách nhau 40cm trong chân không Xác định độ lớn của cường độ điện
trường tổng hợp tại điểm M, cách A 60cm và cách B 20cm?
Câu 3(1 điểm):
Cho mạch điện như hình vẽ 2 ,trong đó ξ = 3V ,r = 0,2 Ω
R1=R2 = 1,6 Ω Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch chính?
Câu 9(1 điểm):
Phát biểu và viết biểu thức Định luật Ôm đối với toàn mạch? Nói rõ các đại lượng trong công thức
và đơn vị đo của chúng?
Câu 10(1 điểm):
Cho đoạn mạch như hình vẽ 1, trong đó 1 = 9 (V), r1 = 1,2 ( );
2
= 3 (V), r2 = 0,4 ( ); điện trở R = 28,4 ( ) Tính suất điện động và
điện trở trong của bộ nguồn?
R1
Trang 19SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN MÔN: VẬT LÝ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1 Phát biểu được : Lực tương tác giữa
2 điện tích điểm đặt trong chân không tỉ lệ với tích độ lớn 2 điện tích
và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
0,5 điểm
Viết được biểu thức
2 2
1
r
q q k
221
BM
q k
- Vẽ được các E1 và E2 0,25 điểm
- Tính được
m V E
R
Viết được biểu thức
r R
4 - Nêu được điện thế tại 1 điểm M là
đại lượng đặc trưng riêng cho điệntrường về phương diện tạo ra thếnăng khi đặt tại đó 1 điện tích q
0,5 điểm
- Được xác định bằng thương sốcông của lực điện tác dụng lên q khi
q di chuyển từ M ra vô cực và điện
tích q
0,5 điểm
5 -Dòng điện không đổi là dòng điện
có chiều và cường độ không đổi theo
U t R I
7 - Viết được công thức: A ng I.t 0,5 điểm
: Suất điện động của nguồn điện
(V)I: cường độ dòng điện(A)
0,5 điểm
Trang 200,5 điểm
Viết được biểu thức
r R
Trang 21ĐỀ A KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I & II – VẬT LÝ 11
Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là gì ? Viết hệ thức liên hệ hiệu điện thế giữa hai
điểm với công do lực điện sinh ra khi có điện tích dương q dịch chuyển giữa hai điểm đó
Câu 2: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện ? Hãy nêu công thức và đơn vị
tính đại lượng đó ?
Câu 3: Nêu điều kiện để có dòng điện trong vật dẫn ?
Câu 4: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nào ? Viết công thức tính cường độ dòng điện trong mạch
điện khi có đoản mạch
Câu 5: Trong một mạch điện kín Cho biết nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r,mạch
ngoài có điện trở R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U Vớinhững dữ kiện đã cho đó, hãy viết hai công thức khác nhau để tính công suất Png của nguồn điện ?
Hãy xác định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB ?
Câu 7: Một tụ điện có điện dung 24 nF được tích điện đến hiệu điện thế 450 V thì có bao nhiêu
electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện ? Cho e = -1,6 10-19 C
r1 = 0,3, r2 = r3 = 0,1 Ampe kế A chỉ số 0 Tính điện trở R ?
R1 = 2; R2 = 4; R3 = 5 Hãy tính:
a) Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ?
b) Hiệu suất của nguồn điện và công của nguồn điện sản ra trong 5
phút ?
ĐỀ B KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I & II – VẬT LÝ 11
Câu 1: Tụ điện là gì ? Tụ điện phẳng có cấu tạo như thế nào ? Fara là đơn vị của đại lượng nào ?
Câu 2: Viết hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường Nói rõ điều kiện áp dụng hệ
thức đó?
Câu 3: Dòng điện là gì ? Trong dây dẫn kim loại chiều dòng điện cùng chiều hay ngược chiều với
chiều dịch chuyển có hướng của các hạt điện tích ?
Câu 4: Phát biểu và viết biểu thức của định luật Jun-Lenxơ.
Câu 5: Trong một mạch điện kín Cho biết nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r, mạch
ngoài có điện trở R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U Vớinhững dữ kiện đã cho đó, hãy viết hai công thức khác nhau để tính công Ang của nguồn điện sản ra
trong thời gian t ?
2 Cho biết hai viên bi cách nhau 10 cm và lực hút giữa chúng có độ lớn là 0,9.10-4 N Hãy xác định
điện tích q1của viên bi một ?
R1 = 3 và R2 = 6, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn 1 bằng không
Tính r1 ?
bản là 0,2 mm Tính cường độ điện trường trong tụ ?
R1 = 4; R2 = 8; R3 = 24 Hãy tính :
a) Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ?
b) Điện năng tiêu thụ và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3 khi dòng
điện qua nó được 5 phút ?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I & II – VẬT LÝ 11