1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 11 HKI CÁC TRƯỜNG THPT Ở HUẾ (TỰ LUẬN+ĐÁP ÁN)

22 1,5K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đề kiểm tra 1 tiết vật lí 11 học kì I một số trường thpt ở Huế. Các đề này là các đề tự luận có hướng dẫn chấm chi tiết. Các đề kiểm tra 1 tiết vật lí 11 học kì I một số trường thpt ở Huế. Các đề này là các đề tự luận có hướng dẫn chấm chi tiết.

Trang 1

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2011 -2012

MÔN : VẬT LÍ – LỚP 11 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 phút

Câu 1: Hai điện tích q1= 10-8 C, q2= 2.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí, AB= 0.3m.Xác định độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích?

Câu 2: Hai điện tích q1= - q2= 2.10-7C đặt tại hai điểm M, N trong không khí cách nhau 60 cm

Xác định cường độ điện trường tại I la trung điểm của MN.

Câu 3: Điện tích q =10-6 C dịch chuyển trong điện trường từ M có điện thế VM= 100V đến N

có điện thế VN= 20V Xác định công của lực điện tác dung lên điện tích q trong quá trình dichchuyển đó?

Câu 4: Một tụ điện có điện dung C= 200F được tích điện ở hiệu điện thế U = 20V Tínhnăng lượng điện trường trong tụ?

Câu 5: Trong 3s thì điện lượng dịch chuyển qua một tiết diện thẳng của dây là 4,5 C Xác

định cường độ dòng điện qua dây dẫn nói trên?

Câu 6: Xác định công suất và nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ ở một dây dẫn có dòng điện I=

1 A chạy qua, Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 5 V

Câu 7: Một bóng đèn có điện trở 5 mắc vào hai cực của nguồn điên có E= 3 V ,r=1 Xácđịnh hiệu điện thế hai đầu bóng đèn?

(Đề bài cho câu 8, 9, 10)

Cho mạch điện như hình vẽ ba nguồn điện nối tiếp có E 1 = 3 V ,r1=2; E 2 = 2 V ,r2=0.5 và E 3 =

Trang 2

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011 -2012 MÔN : VẬT LÍ – LỚP 11 CƠ BẢN

3 0

10 2 10 10 9

.r

q k E

r R

N b N b

R

r r R

R r

2 2

Trang 3

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÍ LỚP 11

PHẦN CHUNG

Câu 1 (1,5đ) : Viết biểu thức tính công của nguồn điện Giải thích và nêu đơn vị các đại lượng

trong biểu thức

Câu 2 (1đ) : Phát biểu định nghĩa cường độ điện trường.

Câu 3 (2đ) : Hai điện tích q1 = 4.108 C, q2 = 6.108 C lần lượt đặt tại A và B trong không khícách nhau 10 cm Xác định lực điện tác dụng lên q3 = 6.108 C đặt tại M biết MA = 4cm, MB =6cm

Câu 4 (1đ) : Một electron di chuyển được quãng đường 1 cm, dọc theo chiều đường sức điện,

dưới tác dụng của lực điện trường trong một điện trường đều có cường độ điện trường 105 V/m.Công của lực điện trường có giá trị bằng bao nhiêu ? Biết e = 1,6.1019 C

Câu 5 (1đ) : Trong thời gian 3 phút, số electron tự do đã dịch chuyển qua tiết diện thẳng của

vật dẫn là 1,125.1021 electron Cho biết e = 1,6.1019 C Xác định cường độ dòng điện qua vậtdẫn trên

Câu 6 (1,5đ) : Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 9 V, điện trở

trong r = 1 , mạch ngoài gồm điện trở một biến trở R Xác định giá trị của biến trở R để côngsuất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất

PHẦN RIÊNG

Dành cho chương trình chuẩn

điện thế U = 100 V Tính điện tích của tụ điện

với điện trở R = 8  tạo thành mạch kín Xác định cường độ dòng điện trong mạch

Dành cho chương nâng cao

được mắc vào hiệu điện thế U = 24 V như hình vẽ Hãy tìm điện

dung và điện tích của bộ tụ điện

R

1,r1 2,r2

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÍ LỚP 11

Theo bất đẳng thức Cauchy, mẫu số min khi R r

Trang 5

R3 R1

R

2

2 2 1

a Nêu định nghĩa và viết công thức tính suất điện động của nguồn điện?

b Suất điện động của một pin là 3V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích 2C từ cực

âm tới cực dương biến trong nguồn điện

Câu 2: Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch?

Câu 3:

a Điện trường là gì? Nêu định nghĩa cường độ điện trường?

b Một điện tích q =2.10-7C, đặt trong điện trường của điện tích Q chịu lực tác dụng F = 4.10-3

N Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q ?

Câu 4: Hai điện tích q1 = 4.10-8C, q2 = 6.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí thì lựcđẩy giữa chúng là 2,4.10-4 N

a Tính khoảng cách giữa hai điện tích

b Để khoảng cách giữa hai điện tích r2 = 20cm thì lực đẩy giữa

chúng là bao nhiêu ?

Câu 5: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ

1= 4V, 2= 5V,r1=r2 =0,1, R1 = 2, R2 = 3, R3 = 6 Tính

a Tính cường độ dòng điện qua mạch

b Tính công suất trên R1

Câu 6: Hai điện tích q1 = 6C, q2 = -6C đặt tại hai điểm AB cách nhau 60cm trong khôngkhí Xác định cường độ điện trường tại điểm M cách A là 40cm, cách B là 20cm

Câu 7: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ

Trong đó:  = 6,6V, r = 0,12, bóng đèn Đ1 loại

6V - 3W, bóng đèn Đ2 loại 2,5V – 1,25W

Điều chỉnh R1 và R2 sao cho các đèn sáng bình thường

Tính giá trị của R1 và R2 khi đó

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT

MÔN VẬT LÝ 11CB

Câu 1

a) Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả

năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa

công A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q

ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích đó

Công thức: E = q A

1,0điểm

Câu 2

- Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện

động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh các điện tích và gắn liền

với điện tích Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác

dụng lực của điện trường tại điểm đó Nó được xác định bằng thương số

của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích thử q (dương) đặt tại điểm

10

q q k

2 2 1

1

r

r F

F

N r

r F

2 2

2 1 1

2 1 3

R R

R R R

Trang 7

Câu 6 0,5điểm

1 2 2

Câu 7

Vì các đèn sáng bình thường nên: Iđ1=I1dm=0,5A , Iđ2=I2dm=0,5A

Ta có đèn 2 nối tiếp biến trở R2: I2=Iđ2= 0,5A, U2đ2=Uđ1=6V

Trang 8

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN I - NĂM HỌC 2012-2013.

Thời gian làm bài 45 phút(không kể thời gian giao đề)

Hai điện tích điểm q1 = q2 = 6C đặt ở hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong chất điện môi

có hằng số điện môi   2 Xác định cường độ điện trường tại điểm N khi N cách A 6 cm, cách B 4 cm?

Câu 5: (1,5 điểm)

Điện áp giữa điểm C và D trong điện trường đều là 400V, biết điện thế tại D là 400V Tính

a) Điện thế tại điểm C?

b) Công của lực điện trường khi dịch chuyển prôtôn từ C đến D?

c) Công khi dịch chuyển electron từ C đến D?

Câu 6: (1,5 điểm)

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R

Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 W thì điện trở R phải có giá trị là bao nhiêu?

a) Cường độ dòng điện toàn mạch?

b) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B?

c) Cường độ dòng điện qua mỗi nhánh rẽ?

-Hết -B

R 1 , r 2

R 4 A

, r 1

R 2 R 3

Hình vẽ 1

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1 LỚP 11

NĂM HỌC 2012 – 2013

Trang 10

Câu Nội dung Điểm

1

Lực hút hay lực đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có

phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ

thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương

trong đó, F là lực tác dụng đo bằng đơn vị niutơn (N) ; r là khoảng cách

giữa hai điện tích, đơn vị là mét (m) ; q1, q2 là các điện tích, đơn vị đo

là culông (C); k là hệ số tỉ lệ, phụ thuộc vào hệ đơn vị đo Trong hệ SI,

k = 9.109

2 2

N.mC

0,5

2

Cường độ dòng điện I chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất

điện động E của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của

+ RN là điện trở tương đương của mạch ngoài: 

+ r là điện trở trong của nguồn điện: 

+ E là suất điện động của nguồn điện: V

0,5

3

Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

thực hiện công của nguồn điện, có giá trị bằng thương số giữa công của

nguồn điện và độ lớn của các điện tích q dịch chuyển trong nguồn:

2

6.109.10

2

6.109.10

2.(0,04)

Véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại M là E= E1+E2(1) 0,25

vì MA+MB=AB nên M ở trong đoạn AB nên ta có hình 1

Trang 11

Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế KIỂM TRA 1 TIẾT – Năm học: 2011 – 2012

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

((a); (b); (c); (d): là các mức độ đánh giá)

(a) Phát biểu định luật Cu-lông và viết công thức độ lớn của lực tương tác giữa

hai điện tích điểm (có ghi chú)?

Cho mạch điện như hình vẽ Biết:  = 24V, r =0, 2;

R1 = 6, R2 = 2, R3 = 9, R4 = 3, RA = 4,5 Tính

1.(d) Cường độ dòng điện qua các điện trở, số chỉ của ampe kế

2.(c) Hiệu suất của nguồn điện và nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch trong

15 phút

Hai điện tích q1 = -10-6 C, q2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong chân không

1.(c) Xác định vectơ cường độ điện trường tại M là trung điểm của AB

2 (c) Xác định vectơ lực điện trường lên q = 5.10-10 (C )tại N có AN = 20cm; BN = 60cm

Nạp điện cho tụ dưới hiệu điện thế 8V vào hai bản của tụ, tháo tụ ra khỏi nguồn thì điện tích của tụ là 1,6.10 -5 C

1 (c) Điện dung của tụ có giá trị bao nhiêu?

2.(b) Nếu hiệu điện thế tăng lên 2 lần thì điện dung có giá trị là bao nhiêu

R2

BM

N

Trang 12

( 2điểm )

_ Phát biểu _ Biểu thức

- Giải thích

0,75 0,75 0,5

2

( 2điểm )

1 Ta Có :

3 1

2 4

0

R R

I

RR   VÀ

244,854,8

I

R r R

4

( 1 điểm )

5

61,6.10

2.108

5

-Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và độ lớn không đổi theo thời gian

1,5 0,5

6

2 9

33

u R p

Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa, thiếu đơn vị trừ 0,25

Trang 13

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA MỘT TIẾT - NĂM HỌC 2011 -

2012

Thời gian làm bài: 45 phút

Cho hai điện tích điểm q1 = 4.10-6 C, q2 = -3.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5

cm trong chân không Điểm C nằm trên đường thẳng AB cách A 2 cm, cách B 3cm Tính

cường độ điện trường tổng hợp tại C

Câu 7: (1điểm)

Một tụ điện có điện dung 20 F được tích điện dưới hiệu điện thế 60V Tính điện tích

mà tụ điện tích được

Câu 8: (1điểm)

Một bộ nguồn gồm các pin giống nhau mắc như hình vẽ, mỗi pin có

suất điện động 1,5V; điện trở trong 1 Tính suất điện động và điện trở

trong của bộ nguồn

Sử dụng dữ kiện sau cho câu 9, 10:

Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động 3V,

điện trở trong 0,4 Cho R1R3  2 ; R  2 6

Trang 14

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA MỘT TIẾT - NĂM HỌC 2011 -

2012

Thời gian làm bài: 45 phút

Viết biểu thức xác định hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường Giải thích

các đại lượng có trong biểu thức đó

Viết công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có điện trở R Giải thích các đại

lượng có trong biểu thức đó

Câu 6: (1điểm)

Cho hai điện tích điểm q1 = 3.10-6 C, q2 = -4.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau

30 cm trong chân không Điểm C nằm trên đường thẳng AB cách A 60 cm, cách B 30 cm

Tính cường độ điện trường tổng hợp tại C

Câu 7: (1điểm)

Một tụ điện được tích điện dưới hiệu điện thế 200V thì điện tích mà tụ tích được là 4

mC Tính điện dung của tụ điện

Câu 8: (1điểm)

Một bộ nguồn gồm các pin giống nhau mắc như hình vẽ, mỗi pin có

suất điện động 6V; điện trở trong 1,5 Tính suất điện động và điện trở trong

của bộ nguồn

Sử dụng dữ kiện sau cho câu 9, 10:

Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động 3V,

điện trở trong 0,1 Cho R1R2  5 ; R 3 1, 4

Câu 9: (1điểm)

Tính cường độ dòng điện trong toàn mạch

Câu 10: (1điểm)

Tính điện năng tiêu thụ của điện trở R1 trong 10 phút

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRAMỘT TIẾT - NĂM HỌC 2011 -

Trang 15

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Môn: Vật lý - Lớp 11

1.1

Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không cóphương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệthuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phươngkhoảng cách giữa chúng

3.1 Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi

4 Viết biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch Giải thích 1 4.1

I: cường độ dòng điện trong toàn mạch (A)

: suất điện động của nguồn điện (V)

RN: điện trở tương đương của mạch ngoài ()r: điện trở trong của nguồn điện ()

2 q 2 3.10 ( / )

E k V m CB

8.2

1,5( )1

Trang 16

.9.10 N m

k

C

r: khoảng cách giữa hai điện tích điểm

q

2.2

MN

U : hiệu điện thế giữa hai điểm M, N (V)

AMN: công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển q từ

M đến N (J)q: độ lớn điện tích (C)

1

4.1 Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện

động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó 1

5 Viết công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có điện trở R Giảithích 1

5.2

Q: nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t (J)R: điện trở của vật dẫn ()

1 q 2 0,75.10 ( / )

E k V m CA

2 q 2 4.10 ( / )

E k V m CB

Trang 17

6.3 Biểu diễn E E 1, 2 lên hình vẽ 0.25 6.4 Theo hình vẽ E1  E2 nên 5

4r 6 ( )

b b

V r

Trang 18

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN MÔN: VẬT LÝ - LỚP 11

Thời gian làm bài : 45 phút

Hai điện tích q1= 2.10-6 C và q1= -4.10-6 C đặt tại hai điểm A và B

cách nhau 40cm trong chân không Xác định độ lớn của cường độ điện

trường tổng hợp tại điểm M, cách A 60cm và cách B 20cm?

Câu 3(1 điểm):

Cho mạch điện như hình vẽ 2 ,trong đó ξ = 3V ,r = 0,2 Ω

R1=R2 = 1,6 Ω Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch chính?

Câu 9(1 điểm):

Phát biểu và viết biểu thức Định luật Ôm đối với toàn mạch? Nói rõ các đại lượng trong công thức

và đơn vị đo của chúng?

Câu 10(1 điểm):

Cho đoạn mạch như hình vẽ 1, trong đó 1 = 9 (V), r1 = 1,2 (  );

2

 = 3 (V), r2 = 0,4 (  ); điện trở R = 28,4 (  ) Tính suất điện động và

điện trở trong của bộ nguồn?

R1

Trang 19

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN MÔN: VẬT LÝ - LỚP 11

Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1 Phát biểu được : Lực tương tác giữa

2 điện tích điểm đặt trong chân không tỉ lệ với tích độ lớn 2 điện tích

và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

0,5 điểm

Viết được biểu thức

2 2

1

r

q q k

 221

BM

q k

- Vẽ được các E1 và E2 0,25 điểm

- Tính được

m V E

R

Viết được biểu thức

r R

4 - Nêu được điện thế tại 1 điểm M là

đại lượng đặc trưng riêng cho điệntrường về phương diện tạo ra thếnăng khi đặt tại đó 1 điện tích q

0,5 điểm

- Được xác định bằng thương sốcông của lực điện tác dụng lên q khi

q di chuyển từ M ra vô cực và điện

tích q

0,5 điểm

5 -Dòng điện không đổi là dòng điện

có chiều và cường độ không đổi theo

U t R I

7 - Viết được công thức: A ng   I.t 0,5 điểm

 : Suất điện động của nguồn điện

(V)I: cường độ dòng điện(A)

0,5 điểm

Trang 20

0,5 điểm

Viết được biểu thức

r R

Trang 21

ĐỀ A KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I & II – VẬT LÝ 11

Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là gì ? Viết hệ thức liên hệ hiệu điện thế giữa hai

điểm với công do lực điện sinh ra khi có điện tích dương q dịch chuyển giữa hai điểm đó

Câu 2: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện ? Hãy nêu công thức và đơn vị

tính đại lượng đó ?

Câu 3: Nêu điều kiện để có dòng điện trong vật dẫn ?

Câu 4: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nào ? Viết công thức tính cường độ dòng điện trong mạch

điện khi có đoản mạch

Câu 5: Trong một mạch điện kín Cho biết nguồn điện có suất điện động  , điện trở trong r,mạch

ngoài có điện trở R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U Vớinhững dữ kiện đã cho đó, hãy viết hai công thức khác nhau để tính công suất Png của nguồn điện ?

Hãy xác định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB ?

Câu 7: Một tụ điện có điện dung 24 nF được tích điện đến hiệu điện thế 450 V thì có bao nhiêu

electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện ? Cho e = -1,6 10-19 C

r1 = 0,3, r2 = r3 = 0,1 Ampe kế A chỉ số 0 Tính điện trở R ?

R1 = 2; R2 = 4; R3 = 5 Hãy tính:

a) Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ?

b) Hiệu suất của nguồn điện và công của nguồn điện sản ra trong 5

phút ?

ĐỀ B KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I & II – VẬT LÝ 11

Câu 1: Tụ điện là gì ? Tụ điện phẳng có cấu tạo như thế nào ? Fara là đơn vị của đại lượng nào ?

Câu 2: Viết hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường Nói rõ điều kiện áp dụng hệ

thức đó?

Câu 3: Dòng điện là gì ? Trong dây dẫn kim loại chiều dòng điện cùng chiều hay ngược chiều với

chiều dịch chuyển có hướng của các hạt điện tích ?

Câu 4: Phát biểu và viết biểu thức của định luật Jun-Lenxơ.

Câu 5: Trong một mạch điện kín Cho biết nguồn điện có suất điện động  , điện trở trong r, mạch

ngoài có điện trở R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U Vớinhững dữ kiện đã cho đó, hãy viết hai công thức khác nhau để tính công Ang của nguồn điện sản ra

trong thời gian t ?

2 Cho biết hai viên bi cách nhau 10 cm và lực hút giữa chúng có độ lớn là 0,9.10-4 N Hãy xác định

điện tích q1của viên bi một ?

R1 = 3 và R2 = 6, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn 1 bằng không

Tính r1 ?

bản là 0,2 mm Tính cường độ điện trường trong tụ ?

R1 = 4; R2 = 8; R3 = 24 Hãy tính :

a) Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ?

b) Điện năng tiêu thụ và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3 khi dòng

điện qua nó được 5 phút ?

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I & II – VẬT LÝ 11

Ngày đăng: 14/10/2016, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w