Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia có đáp án Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên) DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNG A. HOÁ PHỔ THÔNG 1. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 2. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word 3. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 4. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 11 5. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 6. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 140 7. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 4170 8. ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 9. TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG 10. 70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word 11. CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN 12. Bộ câu hỏi LT Hoá học 13. BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC 14. CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 48 15. GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 86 16. PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 274 17. TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 12 18. PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 145 19. BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc 20. Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia 21. PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 57 22. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 145 23. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2 B. HỌC SINH GIỎI 1. Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập 2. Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 54 3. CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 17 4. ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC 1. ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ 2. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN 3. TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ 4. GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh 5. VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 44 6. BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 40 7. Giáo trình Hoá học phân tích 8. Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id489754 9. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 1 10. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 2 11. Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 1 12. Thuốc thử Hữu cơ D. HIỂU BIẾT CHUNG 1. TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI 2. 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN 3. THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT 4. CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC 5. GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP 6. Điểm chuẩn các trường năm 2015 E. DANH MỤC LUẬN ÁNLUẬN VĂNKHOÁ LUẬN… 1. Công nghệ sản xuất bia 2. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen 3. Giảm tạp chất trong rượu 4. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel 5. Tinh dầu sả 6. Xác định hàm lượng Đồng trong rau 7. Tinh dầu tỏi 8. Tách phẩm mầu 9. Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm 10. Tinh dầu HỒI 11. Tinh dầu HOA LÀI 12. Sản xuất rượu vang 13. VAN DE MOI KHO SGK THI DIEM TN 14. TACH TAP CHAT TRONG RUOU 15. Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng 16. REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 151 17. Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum 18. Chọn men cho sản xuất rượu KL 40 19. Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 40 20. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN 21. LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHẾ TẠO KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CỦA ĐIỆN CỰC 21 22. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI UVARIA L. HỌ NA (ANNONACEAE) 23. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong dịch chiết từ đài hoa bụp giấm 24. F. TOÁN PHỔ THÔNG 1. TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN 2. Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 500 câu có đáp án 3. Phân dạng Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 4. Bộ đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 5. Chuyên đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 6. Bộ đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 7. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm 1 tiết phút môn Toán lớp 12 8. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P1 9. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P2 10. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P3 11. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P1 có đáp án 12. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P2 13. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 14. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia. 15. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia có đáp án 16. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia G. LÝ PHỔ THÔNG 1. GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 HÌNH HỌC CÓ ĐÁP ÁN
PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu 1: Cho hình chópS ABC , A', B' lần lượt là trung điểm SA, SB Tỉ số thể tích giữa hai khốichóp S.A'B'C và S.ABC bằng :
Câu 2: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a 3,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 600 Thể tích khối chópS.ABClà :
a
Câu 7: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng60 0
Thể tích của hình chópS ABCD là :
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD =
DC = a Tam giác SAD vuông ở S Gọi I là trung điểm AD Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD) Thể tích khối chóp S.ABCD theo a là :
Trang 2Câu 10 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt đáy một góc bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là :
mp SAB và mp SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh( ) SChợp với đáy một góc60 0
Thể tích khối chópS ABCD theoalà :
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a Gọi I là trung điểm AC, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa
SB và mặt phẳng đáy bằng 450 Thể tích khối chóp S.ABClà :
Câu 16: Hình chópS ABC cóBC =2a, đáyABClà tam giác vuông tại ,C SAB là tam giác
Trang 3vuông cân tạiSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Biếtmp SAC hợp với( )
Câu 17: Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnha, SA ^(ABCD)và mặt bên(SCD hợp với mặt phẳng đáy) ABCDmột góc60 Khoảng cách từ điểm0 Ađến mp SCD ( )
Câu 19 : Cho hình chópS ABC có đáy là DABC vuông cân ở
B AC =a SA ^mp ABC SA = Gọi a Glà trọng tâm của DSBC , mp a đi qua( ) AG
và song song vớiBC cắtSC SB lần lượt tại ,, M N Thể tích khối chóp S AMN là:
Câu 20: Hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại ,B BA=3 ,a BC =4a,
(SBC) (^ ABC) Biết SB =2 3,a SBC· =300 Khoảng cách từB đếnmp SAC là :( )
HD:
Các câu 1 -> 15 ở dạng nhận biết
Câu 16: Gọi I, J lần lượt là trung điểm AB, AC thế thì SJI là góc giữa hai mp(SAC) và (ABC).
Câu 17 : Kẻ AH ┴ SD thì AH = d(A,(SCD))
Câu 18 : Dễ dàng tính được VS.ABC và VS.AHK Lấy hiệu được kết quả
Câu 19 : Từ tính chất trọng tâm tam giác và định lí Thales, suy ra VS.AMN = 1
9VS.ABC.
Câu 20 : Dùng phương pháp thể tích d(B,(SAC)) = 3
SAC V S
Trang 460 CÂU THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN-KHOẢNG CÁCH Câu 1 Cho khối chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B,
Câu 2 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên SAB và
SAC cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a 3
34
32
a
Câu 3 Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng
vuông góc với (SBC) Tính thể tích hình chóp
Câu 4 Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA
vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp
Câu 5 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy
ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp
Câu 6 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy
ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp SA BCD
a
C
3 36
a
D a3 3
Câu 7 Cho khối chóp S ABCD có đay ABCD là hình chữa nhật tâm O, AC2AB2 ,a SA
vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SD a 5
Câu 8 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB , SAD
cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a 3
Trang 5Câu 10 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm cạnh AB
biết SH ABCD Tính thể tích khối chóp biết tam giác SAB đều
Câu 12 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA (ABCD),SC = a và SC
hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp
Câu 13 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA (ABCD) , SC
hợp với đáy một góc 45o và AB = 3a , BC = 4a Tính thể tích khối chóp
Câu 16 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong nửa đường tròn
đường kính AB = 2R biết (SBC) hợp với đáy ABCD một góc 45o.Tính thể tích khối chóp
SABCD
Câu 17 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a Mặt bên SAB là tam
giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
a
D
3 33
a
Câu 18 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D , (ABC)
(BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 60o Tính thể tích tứ diện ABCD.
Trang 6Câu 19 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a Mặt bên
SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450.Tính thể tích khối
Câu 20 Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một
góc 45o Tính thể tích của SABC.
a
C
3 312
Câu 23 Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, SAB
(ABCD) , hai mặt bên (SBC) và (SAD) cùng hợp với đáy ABCD một góc 30o Tính thể tích hình
Câu 25 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và D; AD = CD = a ;
AB = 2a,SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Tính thể tích khối chóp SABCD
34
3
a
Câu 26 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a,
ACB 600 Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a
Trang 7Câu 27 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Biết AC=2a, BD=3a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC
Câu 28 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo
với đáy góc 600 Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt
SC, SD lần lượt tại M,N Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN
Câu 29.Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu
vuông góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 450 Tính thể tích khối lăng trụ này
Câu 31 Cho hình chóp S.ABCD Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC Lấy
một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là
A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình ngũ giác D Hình lục giác
Câu 32 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc
với mặt đáy , biết AB=2a, SB=3a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số 8V3
Câu 33.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc
BA Gọi H là trung điểm của IB và SH vuông góc với (ABCD) Góc giữa SC
và (ABCD) bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.AHCD
Trang 8AD Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a
A 3a
3 7
a
C 21 5
a
D 35
a
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và
đáy bằng 600 M,N là trung điểm của cạnh SD, DC Tính theo a thể tích khối chóp M.ABC
Trang 9Câu 45 Cho hình chóp SABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Chứng minh rằng SABCD là
chóp tứ giác đều.Tính cạnh của hình chóp này khi thể tích của nó bằng V 9a3 2
2
Câu 46 Cho khối chóp tứ giác đều SABCD Một mặt phẳng qua A, B và trung điểm M của
SC Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó
Câu 47 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy
góc Gọi M là trung điểm SC Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD, cắt SB tại E và cắt SD tại F Tính thể tích khối chóp S.AEMF
Câu 48 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy,
Gọi B’, D’ là hình chiếu của A lần lượt lên SB, SD Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’.Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’
Câu 49 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành và I là trung điểm của SC.Mặt
phẳng qua AI và song song với BD chia hình chóp thành 2 phần.Tính tỉ số thể tích 2 phần này
Câu 50 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành và lấy M trên SA sao cho
SM xSA Tìm x để mặt phẳng (MBC) chia hình chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau
Trang 103 Mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại
B’, C’, D’ Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng
Câu 52 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân
A a3 B. a2 2 C a2 3 D a3 3
Câu 53 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D' có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a Tính thể tích khối lăng trụ này
Câu 54 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a = 4
và biết diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ
Câu 55 Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn bằng 600
Đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của lăng trụ Tính thể tích hình hộp
A a3 6
Câu 56 Một tấm bìa hình vuông có cạnh 44 cm, người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12 cm rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp Tính thể tích cái hộp này
Câu 58 Lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thoi mà các đường chéo là 6cm và 8cm biết rằng
chu vi đáy bằng 2 lần chiều cao lăng trụ.Tính thể tích
A 480cm 3 B 360cm 3 C 240cm 3 D 120cm 3
Câu 59 Cho lăng trụ đứng tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và biết tổng diện tích các
mặt của lăng trụ bằng 96 cm2 Tính thể tích lăng trụ
A 60cm 3 B 64cm 3 C 32cm 3 D 128cm 3
Trang 11Câu 60 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông
Trang 12I NHẬN BIẾT
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hình lập phương là đa điện lồi
B Tứ diện là đa diện lồi
C Hình hộp là đa diện lồi
D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi
Câu 2: Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là: A 4 B 6 C 8
Câu 7: Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là: A 14 B 12 C 10 D 8Câu 8: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A 3 B.5 C.20D.Vô số
Câu 9: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A Thập nhị diện đều B Nhị thập diện đều C Bát diện đều D Tứ diện đều
Câu 10: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây
A Khối chóp tam giác đều B Khối chóp tứ giác C Khối chóp tam giác D Khối chóp tứgiác đều
Câu 11: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A 3 B.5 C.8D.4
Câu 12 Mỗi đỉnh của nhị thập diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A 20 B 12 C 8D.5
Câu 13: Số cạnh của một bát diện đều là: A 12 B 8 C 10 D.16Câu 14: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là : A 20 B 12 C 18 D.30Câu 15: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là: A 30 B 12 C 18 D.20
Câu 16: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông
Câu 18: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là: A 6 B 7 C 8 D 9.Câu 19: Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là: A 3 B 6 C 9 D 12.Câu 20: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là: A 1 B 2 C 6 D 3
Trang 13Câu 21: Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình lập phương thành
A Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều B Năm tứ diện đều
C Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều
D Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều
Câu 22: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là
A Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 B Một số lẻ
C Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6 D Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5
Câu 23: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A Hai mặt B Ba mặt C Bốn mặt D Năm mặt
Câu 24: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi B.Khối hộp là khối đa diện lồi
C.Khối tứ diện là khối đa diện lồi D Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi
Câu 25: Số mặt của một khối lập phương là: A 4 B 6 C 8 D.10 Câu 26: Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là 1
Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và
SA a 3 Thể tích của khối chóp S.ABCD là: A a3 3 B a3
a3 3 3
D a3 3
12
Câu 32: Cho khối tứ diện ABCD Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và
D Bằng hai mặt phẳng MCD và NAB ta chia khối tứ diện đã cho thành bốn khối tứ diện:
Trang 14A AMCN, AMND, AMCD, BMCN B AMCD, AMND, BMCN, BMND
C AMCD, AMND, BMCN, BMND D BMCD, BMND, AMCN, AMDN
Câu 33: Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng là:
a
D
3
36
a
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA(ABCD) và SB 3
Thể tích khối chóp S.ABCD là : A 3 2
Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB a AC 2a SA
(ABC) và SA a 3 Thể tích khối chóp S.ABC là : A
3
34
a
D
3 34
a
Câu 39: Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ cắt d khi và chỉ khi:A d cắt (P) B d nằm trên (P) C d cắt (P) nhưng không vuông góc với (P).
D d song với (P).
II THÔNG HIỂU
Câu 40: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C’.ABC là:
A 2V B 1
2V C 1
3V D 1
6V
Trang 15Câu 41 Cho khối chóp S.ABC có thể tích là V Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Thể tích của khối chóp S.AB’C’ sẽ là: A 1
2V B 1
3V C 1
4V D 1
6V Câu 42 Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A’, B’, C’ sao cho
SA' = SA ; SB' = SB ; SC' = SC , Gọi V và V’ lần lượt là thể tích của các khối chóp
S.ABC và S.A’B’C’ Khi đó tỉ số V
V
là: A 12 B 1
124
Câu 43 Cho hình chóp S~.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc , SOABCD
A 2592100 m3 B 2592100 m2 C 7776300 m3 D 3888150 m3
Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh
a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
Trang 16Câu 54: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông cân tại A~.
Cho AC AB 2a , góc giữa AC’ và mặt phẳng ABC bằng 30 Thể tích khối lăng trụ0
Câu 55: Một khối hộp chữ nhật H có các kích thước là a b c, , Khối hộp chữ nhật H có
các kích thước tương ứng lần lượt là ,2 3,
V V
Câu 56: Cho khối chóp S~.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, BC= , góc giữa SB và (ABC) là 30o Thể tích khối chóp S~.ABC là:
Trang 17Câu 62: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với AB = 10cm, AD = 16cm Biết rằng BC’
hợp với đáy một góc sao chocos 8
a
D
3
32
a
C
3
3 37
a
D
3 1112
a
Câu 65: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = a; AD a 3 Hình
chiếu S lên đáy là trung điểm H cạnh AB; góc tạo bởi SD và đáy là 60 Thể tích của khối chóp 0
Câu 66: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB=a, BC=a 3,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 18Câu 69: Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD =
DC = a Tam giác SAD vuông ở S Gọi I là trung điểm AD Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
a
C
3
33
a
D
3
66
a
Câu 71 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt đáy một góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 73 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của
điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng a 3
4 Khi đó thể tích của khối lăng trụ là A
3 312
a
Câu 74: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 cm2.Thể tích của khối lập phương đó là: A 64 cm3 B 84 cm3 C 48 cm3 D 91
cm3
Trang 19Câu 75: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc Thể tích của khối chóp đó bằn A
3tan12
a
B
3tan6
a
C
3cot12
Câu 79: Một lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều ABC cạnh a Cạnh bên
bằng b và hợp với mặt đáy góc 60o Thể tích hình chóp A BCC’B’ bằng bao nhiêu ?
a
C
3
3 155
a
D
3
3 158
a
Câu 81:
Người ta muốn xây một bồn chứa nước
dạng khối hộp chữ nhật trong một phòng
tắm Biết chiều dài, chiều rộng, chiều cao
của khối hộp đó lần lượt là 5m, 1m, 2m
( hình vẽ bên) Biết mỗi viên gạch có chiều
dài 20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm
Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu viên
gạch để xây bồn đó và thể tích thực của bồn
chứa bao nhiêu lít nước? (Giả sử lượng xi
măng và cát không đáng kể )
5m 2m
Trang 20A 1180 vieân ;8820 lít B 1180 vieân ;8800 lít C 1182 vieân ;8820 lít D.
1182 vieân ;8800 lít
Câu 82: Xét hình chóp S.ABCD với M, N, P, Q lần lượt là các điểm trên SA, SB, SC, SD sao cho
12
Câu 83: Khối chóp S.ABCD có thể tích là V Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC, SD Thể
tích của khối chóp S.ABMN là: A B C D
Câu 84:
Cho hình chóp S~.ABCD có đáy ABCD là hình
bình hành M và N theo thứ tự là trung điểm
Câu 85:
Cho một tứ diện đều có chiều cao h Ở ba góc
của tứ diện người ta cắt đi các tứ diện đều
bằng nhau có chiều cao x để khối đa diện còn
lại có thể tích bằng một nửa thể tích tứ
diện đều ban đầu (hình bên dưới) Giá trị của x
Câu 86: Cho hình chóp S~.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên (SAB) là tam
giác đều và vuông góc với đáy.Thể tích hình chóp S~.ABCD là
Trang 21C
3
24
a
D
3
34
a
Câu 90: Hình chópS ABC cóBC =2a, đáyABC là tam giác vuông tạiC SAB, là tam giác vuông cân tạiSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy GọiI là trung điểm cạnhAB Biếtmp SAC( )hợp vớimp ABC( )một góc600 Tính thể tích khối chópS ABC
Câu 91: Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnha, SA ^(ABCD)và mặt bên(SCD) hợp với mặt phẳng đáyABCDmột góc600 Tính khoảng cách từ điểmAđến
Câu 92: Hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tạiB BA, =3 ,a BC =4a,
(SBC) (^ ABC) Biết SB =2 3,a SBC· =300 Tính khoảng cách từB đếnmp SAC( )
B AC =a SA^mp ABC SA = Gọi a Glà trọng tâm của DSBC , mp a( )đi quaAG
và song song vớiBC cắtSC SB, lần lượt tạiM N, Tính thể tích khối chópS AMN. A 4a3
Trang 22Câu 94: Cho hình chópS ABC có đáy làDABC đều cạnhavàSA^(ABC),SA=2a Gọi,
H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểmAlần lượt lên cạnhSB SC, Tính thể tích khối
Câu 95: Cho hình chóp đều S.ABCD, biết hình chóp này có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên bằng a 6 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC KHÔNG GIAN LỚP 12
Câu 1. Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………… …… số mặt của hình đa diện ấy.”
A bằng B nhỏ hơn hoặc bằng C nhỏ hơn D lớn hơn
Câu 2. Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa điện luôn ……… số đỉnh của hình đa diện ấy.”
A bằng B nhỏ hơn C nhỏ hơn hoặc bằng D lớn hơn
Câu 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hình lập phương là đa điện lồi
B tứ diện là đa diện lồi
C Hình hộp là đa diện lồi
D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi
Câu 4 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất bamặt
C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Câu 5. Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau? A 2 B.Vô số C 4
D.6
Câu 6. Số cạnh của một hình bát diện đều là: A.8 B 10 C 12 D.16
Câu 7. Số đỉnh của một hình bát diện đều là: A 6 B 8 C 10 D 12
Câu 8. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là: A 12 B 16 C 20 D 30
Câu 9. Số cạnh của hình mười hai mặt đều là: A 12 B 16 C 20 D 30
Câu 10.Số đỉnh của hình 20 mặt đều là: A 12 B 16 C 20 D 30
Câu 11.Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H)bằng:
Trang 23Câu 12.Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:
Câu 13.Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thểtích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:
Câu 14.Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A’B’C’D’E’ Gọi A’’, B’’, C’’, E’’ lần lượt làtrung điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’ Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối lăng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ bằng:
Câu 15.Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho'
1.D 2.B 3.D 4.C 5.B 6.C 7.A 8.C 9.D 10.A
11.C 12.B 13.B 14.A 15.C
Trang 24Lược giải Câu 73
Diện tích đáy là
2 ABC
S
4
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Gọi E là trung điểm BC Ta có
C
B
G A
D
Gọi Dlà hình chiếu vuông góc của E lên đường thẳng AA ' Do đó BC DE, AA' DE
Suy ra DE là khoảng cách giữa hai đường thẳng AA ' và BC
Tam giác ADE vuông tại D suy ra DE 1 0
Suy ra
3 ' ' ' ' ' '
A'
A
D B'
Lược giải bài 79 Một lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều ABC cạnh a
Cạnh bên bằng b và hợp với mặt đáy góc 60o Thể tích hình chóp A’~.BCC’B’ bằng bao nhiêu?
Trang 25' ' ' '
2 ' '
Lược giải BAI 80
Trang 27Bài 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a, O = AC BD
1/ Hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD) trùng với điểm nào sau đây
2/ ABCD là hình gì:
a Hình bình hành b Hình thoi c Hình vuông d Hình chữ nhật3/ Tính độ dài SO của hình chóp
6/ SAC là tam giác gì?
a Tam giác cân tại S b Tam giác đều
c Tam giác vuông cân tại S d Tam giác thường
7/ Tính tang của góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy
a
Trang 28Bài 2: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C', cạnh đáy bằng a Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của AA’, AB, BC; O là trọng tâm ABC; CC’ =
2
3
a
1/ Chiều cao của hình lăng trụ ABC.A'B'C' là
2/ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
1/ Tam giác SAB là tam giác gì?
a Tam giác cân tại S b Tam giác đều
c Tam giác vuông tại cân tại S d Tam giác thường
ABM S V
V
.
Trang 29Với hình hộp đáy là hình thoi ABCD.A'B'C'D'
Chọn hệ trục tọa độ sao cho :
- Gốc tọa độ trùng với giao điểm O của
hai đường chéo của hình thoi ABCD
- Trục Oz đi qua 2 tâm của 2 đáy
Trang 30Với hình chóp tứ giác đều S.ABCD
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Giả sử cạnh hình vuông bằng a và
; 0
; 2
C a
Với hình chóp tam giác đều S.ABC
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Giả sử cạnh tam giác đều bằng a và
đường cao bằng h Gọi I là trung điểm
I S
Trang 31Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho A(0;0;0)
Khi đó : B a ;0;0 ; C a b ; ;0
D0; ;0 ; (0;0; )b S h
Với hình chóp S.ABC có ABCD là hình thoi và SA (ABCD)
ABCD là hình thoi cạnh a
chiều cao bằng h
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho O(0;0;0)
Với hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông tại A
Tam giác ABC vuông tại A có
S
x
y
z
Trang 32Với hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông tại B
Tam giác ABC vuông tại B có
Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S
và ABC vuông tại C
ABC vuông tại C CA a CB b ;
chiều cao bằng h
H là trung điểm của AB
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao