Nội dung môn chuyên ngành của các Sở, Ban , Ngành, lĩnh vực các huyện, thị xã thành phố. PHÊ DUYỆT NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC NGẠCH CHUYÊN VIÊN NĂM 2016 TỈNH THANH HÓA
Trang 2công chức, viên chức người
05/2011/NĐ-CP
ngày 14/01/2011
Quyết định 54/2012/QĐ-TTg
ngày 04/12/2012
tướng Chính
hanh chính sách
phát triển
THUONG
LĨNH
VỰC CÔNG
94/2012/ND-CP
ngày 12/11/2012
67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013
Chính phủ
hành
Luật phòng,
(Nội dung
trung vào:
ngày 07/10/2008
trung vào:
Trang 415/2012/QH13
ngày 20/6/2013
Quốc
nước Cộng
Nam (Nội dung
trung vào:
trung vào:
10/CP ngày 23/1/1995
10/CP
ngày 23/01/1995
trung vào:
185/2013/NĐ-CP
ngày 15/11/2013
động thương
124/2015/NĐ-CP
ngày 19/11/2015
185/2013/NĐ-CP
ngày 15/11/2013
Chính phủ
(Nội dung
(rung vào:
185/2013/NĐ-CP
ngày 15/11/2013
185/2013/NĐ-CP
ngày 15/11/2013
124/2015/NĐ-CP
ngày 19/11/2015
178/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013
toàn thực
phâm
(Nội dung
trung vào:
trung vào:
Trang 5wn]
809 NIP
19W Suns
‘1op
ENS PLOT
RU
WeN
131A 8uäp uẹp
up Sugyy suey INT
| -99-9S€
NOL
OWNOd Zuonp
enyu
Sup
enyu Bug)
SuQnp
wu Ny}
tọud
dụo
sugw doy 1107:6S88
NADL uenyo NIL
'91 1øtg
NACXOL
UyNY MLL
ọ đượnG c00Z:yS0ÿ
NAO.L tÿnt9 nột[
32 v2 sonb yen
uynu2 ÁnÒ X#/910Z:ÿ-/0
NAĐÒ trạnt9
ượnb
Yuip Anb
UbA
SUQUI OID
Cd
OG BND
BN OTOT WRU
8uyu)
Ấg8u d2-ŒN/010/11
quip YBN
eno Narp
JOW
UdIY OMUD UBP
0818 đug)
eno
OTOT WRU
8uet)
Ág8u J2-ŒN/0106/11
yuip iyZN
2 nọtp
gs
UI Suns
‘TOP BNS
nyd yuryg
eno
€10Z/6/E0
Se3U dO-GN/ELOZ/OO1
HUip
3N
‘oq Sugnp sugy}
ovis Sug)
Trang 7nyd yuryD suon) NYL
CLOc HEU
dues
AeBu dO-GN/S10Z/0Z
Yup iyBN
ngip
1Ö ượt
quay ZeoM
(yun NHA)
tỊ2Ì t2
PHO C10ể/01/PI
(08M ÑNH(YGỠ/I/0
yuip 124NG
Oay1)
TOT
107 UCOP 11d COE YULYL YUN Lod Sugp qui
Sudp YuRY
PR
€I06/01/20
408M 5L1-GÓ/9691
yuip 1aAnb
o2) 002-9106
uÉop ied
yuL SuonyD
yenb sug) ngn
ĐỊ2 010£/ÿ1/Pẽ
403M '5J.1-GỞ/]
o9nb sony
enb 3u nạn
uyuu ươg
0901
way YURY
4ó 8uonp
“uẻu
8uodo Bugyd yoeoy
ugnyo nen
qujp
£nb yury
nyd
du 8uom NYT,
y[00/6/0E
Ấy8u 2L1-đÒ/y100/y€
yuip 1eXnd
Trang 9GNED
010Z/Z1/,1
£#8u qN8f1-đÒ/0106/6ySy
Hip IANO
19Ánb jWSN
son nạn
ngõ 1$Ánp gud
20nÒ
889
c10//1 1é]
Ág8u Ág8u
£IHÒ/S10/001
1ạÁnb iqểN
'0Z0Z tợu
quip
qd quy2
#09
[10/6/61
Ấ€8u d2-ÒN/08
igAnb iysN
10
ôn opq
8u 21-HXđLG18-1/1L1/910Z/90
Trang 10khoản
thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015
của
UBND
tỉnh
Thanh Hóa
các
quan Nhà nước,
chức chính
chức chính
Trang 113øu øuU09
20 EOUN
WISTYU
LOA TOP iyd Yury ueo} WAND
quip 0gp S00ñH
N2 Hñï 9đ
200ILL
2ọnu
gu 1J2gS
uýöu suñp
dysu Bugs
£nÒ
NOZHX
Ôd
#09 y10Ø/9/£1
Ấ8u NOH3Iđ-LU/PI0G/S1
9313 8uoqdj_|
20nU eyu Yoes
SOY VOYY n9 UgIYSU
enb Joy
WL
Cd NOVI
98 tội]
1eud ugqd đọổ
“Øuoru
2u) (04 Q01
49A
tg5 0C0£
tợu
tẹp ugu te)
rạL,
ạŒ 1ÖẤnp
tø!8 NOBEL
wgu sud
#09
Z10/y/11
Ấw8u 31.L-gÒ/8Iy
OY
LOUD]
SOP WOT
TOA
Top UNI
Av8U dO-GN/P 107/56 UEP IỡN|
OYsu BUNS
BA
501 EOUDI
Suop woy Ueyu
Ty)
UBp SuoNY
ÿA
320
19 (UỊP
nb nyd quryp eno p10Z/10/LZ
Se3U dO-GN/P 102/80
quip iysN
nụ[
e0
quip yg4nb
¢ nus
doy
TTX POW toy 99NCE 2önp) 2g8u
OS
HON
DNQO
YA 90H
VOHM HNYON
HA
(yv 8uen
g uio8 uyA uẹo L) '0Z02
1618 IEN 191A
AO saknp aud nyd yuryD Suom NYT eno 900Z/9/0E
KesU 8LL-GÒ/900Ø/ES1
tuip 9ANO
(py Suen
o8 ugA
ưẹoL) dey Bugs yudg BAYS
|
(py 3uen
Trang 12dụng ngân sách nhà nước
KH&CN
Quy định
thẳm đinh
12/2016/T
TLT-BKHCN-BTC
ngày 28/6/2016
doanh nghiệp
phương
hướng,
mục tiêu, nhiệm
Quyết
định của UBND
tỉnh, Chủ tịch
UBND
tỉnh
Thanh Hóa
Chủ tịch
KH&CN
Thanh Hóa
Quyêt định
205/2015/QD-UBND
ngay 21/01/2015
UBND
tinh ban hành
“Quy định
định nhiệm
tỉnh
dụng ngân sách nhà nước,
Quyết định
204/2015/QĐ-UBND
ngày 21/01/2015
UBND
tỉnh
ban hành
“Quy định tuyển chọn, giao
trực tiếp
thực hiện nhiệm
khoa học
công nghệ
tỉnh
dụng ngân sách nhà nước
trên
bàn
tỉnh Thanh Hóa”;
tỉnh
dụng ngân sách nhà nước,
Quyết định
2397/QĐ-UBND
ngày 29/6/2015
Chủ tịch UBND
tỉnh
việc
phê duyệt Quy hoạch
phát
triển
chức khoa học
công nghệ
tỉnh
Thanh Hóa đên năm
2020
Quyét dinh
3766/QD-UBND
ngay 29/9/2015
Khoa
học
tỉnh
Thanh Hóa
Quyết định
5618/2015/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015
UBND
tỉnh
ban hành Quy
Trang 13WIDHY 221A
quịp And sysu
Bug,
oy voUrY
PN
¿10/6/61
Ấg8u NOHSđ-L1/Z10Z/9Z
uýnu9
nạn)
91A q01 suon
8uñp ÁgX
up
SuọnH ÿu8u 8uo2
jour Buns
SUM
BN 1106/11/61
keBu NOHMA-LL/1
102/67 9s_-™
“Sugny
duel Yury
104
ugØ 0€0£
Uugu
uẹp u1qu (UP)
000
EU
UĐP 2u8u
ugu
wy
o6ny
gy ANP
aud nud quru2 8uom
nu,
#9 Z10Z/y/11
UP SuONY
Yuip ANO nyd
u12
#9 y[0Z/10//£
Ấe8u dO-đN/106/80
quip USN
nyd yuy>
Buon) NYY end quip
IgAnG
°ngd
qu/1©
6ụ3 quịp J2N
(110Z/1U11
AeBu enb 8uou
z quy đôu
THX BOY]
WEN
IOLA
BLYSU MYO
c nụy doy
“TEX ROU WEN
Bugg
0u BOY WNT
(LO0Z/T
1/17
Sedu enb Sugtp
BEY BUQD SONU
2onÒ 2ónp) voy Suey weyd
ues
SuoN]
WYO WOT
(900Z/9/6Z
Ag8u enb Suou}
wWnyy
UgNYo And
UENYS NLL WN]
BOH YUPUL
NOBHA
20P tuý
899 0106/31
Ác8u NOHMS-GÒ/0/£
Trang 14
về
chất lượng hàng hóa
lưu
thông
trên thị
nghệ Quy định
nghệ Quy định
về
hoạt động kiêm
định,
hiệu chuân
thử nghiệm
của
Bộ Khoa
học
và
Công nghệ
quy định
kiểm
tra
nhà nước
ngày 25/8/2015
nghệ Quy định
vê
đo
lường,
chât lượng
trong kinh doanh xăng dâu
ngày 31/12/
và
thép nhập khâu
Quyết định
1318/QĐ-BKHCN
ngày 05/06/2015
phương
hướng,
mục tiêu, nhiệm
vụ KH&CN
chủ yêu
giai
đoạn 2016-2020
Quyết
định của UBND
tỉnh, Chủ tịch
4006/QĐ-UBND
ngày 21/12/2007
của
UBND
tỉnh
về chức năng, nhiệm
vụ quyên hạn
và
cơ câu
chức của
cơ
quan chuyên
môn
về KH&CN
thuộc UBND
tỉnh,
cập huyện
Quyét dinh
1254/QĐ-UBND
ngày 19/4/2010
của Chủ tịch
UBND
tỉnh Thanh Hóa
về
việc quy định chức năng,
Do lường Chât lượng Thanh Hóa
Quyết định
2023/QĐ-UBND
ngày 13/6/2016
của UBND
tính
phê duyệt
Sở
KH&CN
Quyết định
về
chức
năng, nhiệm
vụ của
các
phòng thuộc
Sở
Khoa
học
và Công
nghệ Thanh Hóa
VIIL
|
NGÀNH NGOẠI
VỤ
Nghị định
15/2008/NĐ-CP
ngày 04/02/2008
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn
và
cơ cầu
chức của
Bộ Ngoại giao
và
thực hiện thoả thuận quốc
Quốc
hội nước
chủ nghĩa Việt
Nam
nước ngoài;
Trang 15cl
onuy Wer
roy
QA WEN IIA
URS
BUdD Sugg Buon Suny HOM
1
GUO
Og
BN C10Z/P/01
Ấv8u AA.L/ỊN
~££
0s 1ạÁnb 8N uậtu ony
nd
øt
oọnb ou])
rưự
“ïJ8U
104
yueyy, yun ueg vip uaa Teo
ovi3
wo8u ue)
gT
ON
ISN
QA UIP
yAnp
ạud 331A
ga nyd yurYD eno dO-ON/TE
9S 1oÁnb iqểN
909 0106/11/0€
KeBu
BL L-GO/OLOZ/9L
0s Alp 12£Ị
“nu
8uon qogti đọn nạn
112
RA
WEN
IA 12)
sonb
optg tộu
18]
OIA WR]
OBA t0o8u 20nu (2ÿ
don
‘1yd yury wep oRq oon RYU yoes ugyu
Op TeosU DONU
uby UgsU de}
BUQS
9ONU RUN onyo SUQd
OP
19 quÏlp Anb yuryo
te,
Od
Bu 1op SuOp Woy
VO
Np Wey)
BA IgIA UR]
“wey uọp TeoSsu 2onu
2ÿ3
dor
“uọp 291A 2u01
And)
yury
ueq 931A
9A
9107/10/07
Avsu CINEN-GO/910Z/08Z
9s
Hip 194NO
“reo8u oonu topu dan uop
eA opNnu
#09 100C/90/1I
Ấy8u d2-dN/1007/Z8
0s tuip YSN
09
'ò18
I6o8u uộIp
ÉP ươnb
An ugAnb
9a
quội deyd
quu
064
QA nyd
yur
#09 đO-ỊN/¿Z
9s 1ÐẤnb IIổN
yo And qượu ueq
9$JA
A j1 40/42
9g
909
© 100/10/1
KeBu ML/GO-TLT
9S quip 24nd
‘WEN IIA
181
oonb onyo
Bnd ưộip
rep
uenb
09
BA reosu 2onu
uưIp
ÉP ươnb
yuip And
A/A
p661-LO-0f
AeBu gO/EL
wip YSN
“0707
WRU
qu2
82 110/20/1
Áy8u 3L1-@Ị/80£
quip 19ÁnỊ
0£0£-
910£
uÉop
118 reo8u
Xe8u AA.L/ỊN-¿£
I9ANb IYSN
ueq
sộtA 9A
U1 GNEN
889 y106/ZL/6ữ
Ấ98u
qN8đ-đỊ/66¿ÿ
s tụp
12ẤnỊ
Suộp qượu
qu
8uonu2
¿A qud qu/42
889 JO-ON/TE
WAnb iON
ộp gue
Yyuip Anb 0107/10/90
ABU DLA-LL/O10Z/10
98
M SUQUL 0I
eno Z10Z tueu
ọ 8ượt)
JZ Xe8u 21L-LL/Z106/001
$5
n 8u0q[
N.LO
809 quổ'T
091 HUỆN
Trang 16MÁ
_ .uằ.=—=—
nam 2020;
về
“Tăng cường công
tác
ngoại giao kinh
tế trong
thời
kỳ
đây
mạnh công nghiệp
hóa, hiện
đại
hóa đât nước”;
về việc
ban hành
Kế
hoạch
hành động
18
thực hiện Chỉ
thị
số 41-CT/TW
về
tăng
cường công
tác
ngoại giao kinh
tế trong
thời
kỳ
đây
mạnh công nghiệp
số 04-CT/TW,
tình
hình mới
Kế hoạch hành động
số 69/KH-UBND
ngày 02/12/2011
thị
số 04-CT/EW ngày
về tiếp tục đôi
mới
và
nâng
cao hiệu quả
Đảng
trong việc
cải
thiện
môi trường
32
| Quyết định
số
2689/QĐ-UBND
ngày 05/8/2010
của
UBND
tỉnh Thanh Hóa
về việc
thành lập
Sở Ngoại vụ;
của
UBND
tỉnh
Thanh Hóa
về
chức năng,
mới
và
nâng
cao hiệu quả
công
tác đôi
tô chức của
Sở Ngoại
vụ tỉnh Thanh Hóa;
24
Quyết định số:
2698/QĐ-UBND
ngày
17 tháng
8 năm
2011của UBNID
tĩnh Thanh Hóa
về
việc
công
bố thủ
tục hành
chính thuộc
thâm quyên
25 Quyết định
sé
35/QD-SNgV
ngay 05/11/2013
của
Sở Ngoại
vụ Thanh Hóa
về việc Ban hành quy định chức năng,
nhiệm
vụ,
cơ câu
tô chức của Văn phòng
và các Phòng chuyên
môn của
Sở Ngoại
vụ
26
Luật
số 47/2014/QH13
ngày 16/6/2014
của Quốc
hội
nước
CHXHCN
Việt Nam
về
việc
nhập cảnh, xuất cảnh, quá
ngoài
tại Việt
Nam
Nghị định
số 64/2015/NĐ-CP
ngày 06/8/2015
của
Chính
phủ
quy định
cơ
chế phối hợp giữa các
cư
trú
của
người nước
ngoài
tại Việt
Nam
Quyết định
số
1879/2013/QĐ-UBND
ngày 05/6/2013
của
UBND
tỉnh
Thanh Hóa
về
việc
Nhà nước
Trang 17Li
I9 9q
Đua
YUIYO
eno T1OT
HEU
OT Suvyr
ec ABU dO-GN/Z10/88
9S WIP iysN
iy3N
WHEN TIA BLUSE
NY
104
BX BOY
8002
3070
19:4
191d Ugg
NA
£¡
ượnÒ
A nud
u12
809 STOC/6/E0
Xgổu q2-dN/€106/1/
9s tuip
BN
“£10Z/9/1€
Ấy8u UleN
ga
nud
q0;
BRS y10Z/y/6c
Áv8u d2-GN/y106/€
9 uuip IƯẩN
qu14O
809 y10Z/11/1£
Ấ8u 42-GN/y10Z/611
gp
wey 8uo2
ượp 8uond
Xgøu ĐNH-L1/£106/6
s2 /007/8/,1
Ấÿ8u qO-đN//002/9€1
“ữ 5uou) ZuỘp
zoy 8uộ2 sonu gi]
WP LOS Ute ona
“ượi 1§p
1218 uate
oq
‘lop ens
ngiys
OH
AI uenb
602 quợo
du
"099 1ýnX
ga
nyd yuyyo
ngip
gs
Wu Buns
Eq
TOP PAS
‘nyd yuryg eno STOC/OT/9T
8u
J2-dN/€106/y6
9S YIP iysN
9 deyu
“yupo yenx
9a
nyd Yury BRO LOOZ/S/LI
AB
3U
dO-GN/LOOT/9ET
YS quip
YSN
“qaV tụuu tueo([
2u0M1
qud qu;qO 8uom
[,
809
9002 (EU
949
Ang)
291A
ga nyd
yur
SuQNL
9L 9e SIOZ WEU
OT SURUI
62
Xy8u
yc 0s quịp IANO
ọs tuÍp
iỞN
£09
“UIEN 11A, UẸP
2002
809 HUỹ
Bnd NgIP
Os youl Buns 9q
‘IOP
ens
ns
yuryo eno 110z/z1/s
Ấy8u đ2-GN/110/111
9S uip IUổN
#09 yuip
gs quip
1U3N
yur]
voy deyd doy
‘As
youl
udU Bunyo
9a nud
“fs
yugl
ude 8unwo
sA qud tu/O
869
110
ma 4A
` Tho.aan
Trang 18
của báo
nước ngoài,
quan
diện nước ngoài,
chức nước ngoài
Việt Nam;
Quyết định
1879/2013/QĐ-UBND
ngày 05/6/2013
cua UBND
tỉnh
Thanh Hóa
việc
ban hành Quy chế quản
ngoài
Việt Nam;
ngân sách nhà nước;
Nghị định
93/2009/NĐ-CP
ngày 22/10/2009,
ban hành Quy chế quản
dụng viện
chính phủ nước
của
Chính phủ ban hành quy chê quản
dụng viện
chính phủ nước ngoài
Thực hành
23/2014/TTLT-BTP-BNV
ngày 22/12/2014
năng, nhiệm
quyên han
pháp thuộc
UBND
tỉnh, thành phô trực thuộc Trung ương,
Phòng
pháp thuộc UBND
quyền hạn của Phòng
pháp
Trách nhiệm
34/2016/NĐ-CP
ngày
14/5/2016
quy định
hành Luật ban hành văn bản Quy
phạm
pháp
luật
của Hội đồng nhân
dân,
ban nhân dân
Trang 19UIP TIỔN
BA
Yury yuRy weyd
NX TENT
Ty) Top
coy
ga quip Anb nyd yury
"T818 VOY
OT BMS WIQIYU
‘ent
deud tIA
og18
‘ugiq
otd 28) uÁn8U
DBD
yen, deyd onp ors
eA
1ên|
đọud sáp
o5
“021g
0d yen]
quïp
iổN
62 uợoj
uot]
quip iySN v9 eNO nạIp
19W SUNS
BN ETOC/S/PI
Ay8u 12-dN/€10Z/8y
ttuip IJ3N
“yuryo qượu 2ä)
ad)
oq
Bugs UQANb WEYL
"yuryo yuey ony ny}
ugny
ont 98) uọÁnẦN
1ÿ0s
2D 2#
NYP
wos wary
ga NYd
gu
889 0106/2/3
Áy8u đ2-GN/010Z/£9
tuÏp [3N
tï1
ÔH 9) 8uọ2 tượt
s9
8u09
“9Ï!
ÔH 9A 99NU RIN
11
uoY 19y
LY SUP
“UTS TeUP|
ueq uva
yeny
deyd weyd And ueq wea Keg youn
Trang 20của Chính phủ
về
lập, thâm định,
đô thị
— [Nghị định
số 37/2015/NĐ-CP
về hợp
ngày 14/ 8/2015
của Chính phủ
vê sửa đôi,
bô sung một
sô điêu của Nghị
định
110/2013/NĐ-CP
ngày 24/9/2013
của
Chính
phủ quy định
xử phat
vi
phạm hành
chính trong
Hôn nhân
và
gia
đình, Thi
chung
của Luật
xử
vi
phạm hành
chính
- Các hình thức
xử phạt
phạm hành
chính
và khắc
luật
- Phạm
vi, trách
luật
- Sự
tham gia của các
chức,
cá nhân trong hoạt động theo dõi thi hành pháp luật
trong theo
dõi tình
hình
thi
hành pháp
và gia
đình, Thi
của Chính
ngày 06/5/2015
của
Chính
phủ quy định
LÌNH.CP
ngày 2503/2015
Trang 21Ic
QA ION
HNYON
uI
282
9A 8X
đẹ2
qNñ
eno uey
09 Bnd
“oH qưeuL qu1 NH1
en9 600Z/y/01
Ấ98u CNAN-AO/79OI
YS quÍp 1ÁnÒ
“`
ẽ.a
OT
yuip IHẩN:
eno Sunp
1ộu
05
10
091 ONG) HEP Suợng
Số1A g^
Suận ÁpX 9g
809
910Z/90/0€
Ấ8u Xđ-L1/910Ø/0£
9S
™ suoy],
Zuony
vA
191 TYS
Yip
Anb nyd
yuryo
eno STOc
eno sunp
TOU
OS
1001
UOTY OAT UEP Suony
991
QA
Sunp AEX
Od
802 910z/9/0¢
KeBU GXE-LL/ILOZ/6T
93
™ 8uoq[,
¬guj 8uo2 8uäp Ấpx ugø1
ấp '23
1211
BA Sunp Ấpx
m nẸp
ue
ấp 12Ánp gud
Oa BNO _9T07/90/0E
keBu (XA-LL/910Z/81
9S BuOUL,
po
aap
kex
m nẹp
ue
np
Sp
wend onyo
819 10/9/81
e8u qO-GN/6100/6S
gs quip iy3N
#09 nẹ:p
YS jou uộïg 5ä) uẹp 8uong 3uI1P
£gX
Ôd
#9 910Ø/9/0€
Ấg8u đX#-LL/910Z/91
9s
m 810W,
-đuñp Ấex
quy8u
ôn)
200 eyu
Xe
dg
an
wep Buony Suäp AUX
tuÏp
£nb Burp Key
Og
Pn 910Z/9/6Z
Áv8u AXE-LL/9107/Z1
™ SUCUL
ga
quip Anb Sunp
£gX
Ôq
809 910Z/E0/01
Áy8u đXđ-L1/910Z/01
0s
1 300L
Od
#009 9106//01
ke8u AXE-LL/910Z/90
204L
yowoy Anb
ạA
quịp Ánb
Sup key
og eno 910z/E0/01
Aesu đXđ-L1/910Z/€0
0s
mâ SUQUL
yur
“ex
iu 'uệnb
“yun u"P
ượuu
ưeq
Ấƒ1
20W) UỌW ugAnyo uenb
09
eno
2009
Ợ1 ng2
ga itp
Op
yoeoy Anb
“Buna Sunp ABX
nắp
Ấex
m1 tép
Budp
woy
sj
uenb Buon
Zunp
de upp
“HA ION
Od
BA
Zunp sex
Og arT eNO STOZ/TT/9I
kesu ANA-CX
Trang 22Lĩnh vực
Tô
chức Nhà nước
Luật cán
bộ, công chức
số
22/2008/QH12
ngày 13/11/2008
Luật viên chức
số 58/2010/QH12
ngày 15/3/2010
sử
dụng
và quản
viên chức
ngày 25/01/2010
của
Chính
phủ
quy định
những người
số 93/2010/NĐ-CP
ngày
3 1/8/2010
của
Chính phủ sửa đổi một
số điều Nghị định
số 24/2010/NĐ-CP
số 34/2011/NĐ-CP
ngày 17/5/2011
của Chính phủ
với
công chức
ngày 05/5/2014
của
Chính
phủ quy định
môn
thuộc
UBND
huyện, quận,
thị
xã, thành phô trực thuộc tỉnh
của
Chính
phủ quy định
tư
số 08/2011/TT-BNV
ngày 02/6/2011
của
Bộ Nội
vụ
hướng
dẫn một
số điều Nghị định
số 06/2010/NĐ-CE
ngày 25/01/2010
của
Chính
phủ quy định
những người
Nghị định
số 01/2013/NĐ-CP
ngày 03/01/2012
của
Chính phủ quy định chỉ
tiết thi
hành một
số điều Luật Lưu trữ
vụ
hướng
dẫn
về thể
thức
và
kỹ thuật
trình
bày văn bản
tư
số 01/2011/TT-BNV
ngày