Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo... Activity 3 Em nhìn tranh, chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống... chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.. - Em nhìn tranh, chọn câu đúng
Trang 1a NGUYEN QUOC TUAN ~ os ee j
THE0 CHƯƠNG TRINH TIENG ANH TIỂU HỌC MỚI _
Trang 3
Để có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, các em nên chuyên cần luyện
tập các kĩ năng nghe, nói, đọc và viết cùng với việc trang bị cho
mình một số vốn từ vựng, ngữ pháp và phát âm tốt
Vở tập viết này là một trong những đồ dùng dạy học giúp cho các
em học tốt tiếng Anh Các em sẽ luyện tập viết chữ theo đúng phong cách tiếng Anh, làm các bài tập phong phú, đa dạng như tập tô, tập chép và tập viết theo nội dung đã học trong sách giáo khoa
Tất cả các bài tập đều có kèm minh hoạ sinh động giúp các em hứng
thú trong lúc tập viết tiếng Anh theo phương châm “học mà chơi, chơi mà học”
Chúng tôi mong rằng đây là một trong những công cụ tốt hỗ trợ cho
việc học tốt tiếng Anh của các em | |
Chúc các em vui học tiếng Anh và thành công!
Các tác giả
Trang 4
|99990n000020003990000n9G00900N
Trang 5ì
Activity 1
Trace each word Then copy it on the next line
(Em tập tô từ cho sẵn Sau đó viết từ lên dòng tiếp theo.)
Trang 6
thomas
Trang 7
Trace each sentence Then write it on the next line
(Em tập tô câu Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo.)
Lo coy Mai |
ollLuu, đam, Nan,
aaa) llliiss 1 ion
Trang 9
Look at each picture Select the right sentence Copy it down
Activity 3 (Em nhìn tranh, chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.)
1 A Hello I’m Phong
B Hello I’m Mai
C Hello I'm Quan
B Hi, Phong I’m Mai
Trang 10
Rearrange the words on each line to make a sentence
‘Activity 4 Copy it down (Sap xép tlr thanh cau và chép câu vào chỗ trống.)
Trang 11
ben = © @ ® © _= S oO E ” oles = Oo Q > = 9 = hand ® @ x ~ = @
z tiêp theo.) òng
Trang 15What's your name? |
Look at each picture Select the right sentence Copy it down
chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.)
B How are you?
C, What’s your name?
3 A How do you spell your name?
B How are you?
C What's his name?
C I'm fine, thanks
How do you spell your name?
Trang 16
Copy it down (Sắp xếp từ thành câu và chép câu vào chỗ trống.}
1 name / Who†s / your / 2
Trang 17Trace each word Then copy it on the next line
(Em tập tô từ cho sẵn Sau đó viết từ lên dòng tiếp theo.)
Trang 19
Trace each sentence Then write it on the next line
(Em tập tô câu Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo.)
Trang 21
Look at each picture Select the right sentence Copy it down -
(Em nhìn tranh, chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.)
Trang 22
Copy it down (Sắp xếp từ thành câu và chép câu vào chỗ trống.)
3 that / Peter / Is / ?
Trang 23
Trace each word Then copy it on the next line
(Em tập tô từ cho sẵn Sau đó viết từ lên dòng tiếp theo.)
Li
Trang 25
Trace each sentence Then write it on the next line
(Em tập tô câu Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo.)
Who's ha
Trang 27
Look at each picture Select the right sentence Copy it down
(Em nhìn tranh, chon câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.)
A | eight years old
B I'm eight years old
C I'm eight year old
A How old you?
B How are you?
C How old are you?
Trang 28
Copy it down (Sắp xếp từ thành câu và chép câu vào chỗ trống)
Trang 29ì
Me 200025388000 ge 09004 Na G
nn oo
Trang 33
4 ss = Look at each picture Select the right sentence Copy it down
Activity 3 2= (Em nhìn tranh, chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trông.) P eee 00W
2 A ls that your friend?
B Is that your friends?
4 A Are they your friend?
B Are they your friends?
C Are they friend?
Trang 34
| TA as.22 g Rearrange the words on each line to make a sentence Activity 4 9
Copy it down (Sắp xếp từ thành câu và chép câu vào chỗ trống.)
1 Mary / friend / is / my / This /
Trang 35
Trace each word Then copy it on the next line
(Em tập tô từ cho sẵn Sau đó viết từ lên dòng tiếp theo.)
Trang 37Trace each sentence Then write it on the next line
(Em tập tô câu Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo.)
2 NOY F- E ; ˆ eT AAS EOP AO, 1 “hư N Ae pyre Ậ 2A th
a
Trang 39Look at each picture Select the right sentence Copy it down (Em nhìn tranh, chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.)
B Sif down, please
C, Stand up, please
2 A May | come in?
B May | close the book?
3 A Open the book, please!
B Stand up, please!
4 A May | come in?
B May | close the book?
Trang 40
Copy it down (Sắp xếp từ thành câu và chép câu vào chỗ trống.)
Trang 41
Trace each word Then copy it on the next line
(Em tập tô từ cho sẵn Sau đó viết từ lên dòng tiếp theo.)
5
CALLSSPOO"
Ú Ú
Trang 43
Trace each sentenee Then write it on the next line
(Em tập tô câu Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo.)
Trang 45
Look at each picture Select the right sentence Copy it down
(Em nhìn tranh, chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.)
1 A That is the school library
B That is the school
C That is the school playground
2 A This is the gym
B This is the Computer room
3 A The playground is large
B The gym is small
C The classroom is large
4 A The music room is small
C The computer room is large
Trang 46
Rearrange the words on each.line to make a sentence Copy it down (Sắp xếp từ thành câu và chép câu vào chỗ trống.)
Trang 47
Trace each word Then copy it on the next line
(Em tập tô từ cho sẵn Sau đó viết từ lên dòng tiếp theo.)
Trang 49Trace each sentence Then write it on the next line
(Em tập tô câu Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo.)
Trang 51"` Opn
aye Ñ a Se
Look at each picture Select the right sentence Copy it down
(Em nhìn tranh, chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.)
B These are rubbers
C Those are rubbers
B These are rulers,
C Those are rulers
B These notebooks are small
Trang 52
“Ar#iszzh, gq Rearrange the words on each line to make a sentence
Trang 53Trace each word Then copy it on the next line
(Em tập tô từ cho sẵn Sau đó viết từ lên dòng tiếp theo.)
bu Cu
Trang 55
Trace each sentence Then write it on the next line
(Em tập tô câu Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo.)
Trang 57
Look at each picture Select the right sentence Copy it down
(Em nhìn tranh, chọn câu đúng và chép câu đó vào chỗ trống.)
A This is a green school bag
B This is a blue school bag
C This is a yellow school bag
A That rubber is black Z
C That rubber is black and white
A These pencils are red
B These pencils are yellow
A Those are white rulers
C Those are yellow rulers
Trang 58Rearrange the words on each line to make a sentence
Copy it down (Sắp xếp từ thành câu và chép câu vào chỗ trống.)
Trang 59
Activity
Trace each word Then copy it on the next line
(Em tập tô từ cho sẵn Sau đó viết từ lên dòng tiếp theo.)
Trang 61
Activity 2
Trace each sentence Then write it on the next line
(Em tập tô câu Sau đó viết câu lên dòng tiếp theo.)
Trang 63Sif
Activity 3 (Em nhin tranh, chon cau dung va chép cau do vao cho trong.) l a es io a owe ey
1 A We play table tennis at break time
B We play football at break time
C We play volleyball at break time
B They play chess at break time
C They play table tennis at break time
B They like blind man’s bluff
C They like badminton
A A Let’s play football
B Let's play chess
Trang 64
vé" é 2) =7 í
Rearrange the words on each line to make a sentence
1 play / at / football / breok †ime / We /
Trang 65
2 A
1 Hello I’m Nam
3 Hi, Nam How are you?
2.C
1, What's your name?
3 How do you spell your name?
2 Hi, Nam I’m Mai
4, Fine, thanks And you?
Trang 66
Activity 3
Activity 4
2 Mai and Sue are my friends
3 Are they your friends? 4, Yes, they are
Ctivity 3
Activity 4
1 May | go out? | 2 May | sit down?
3, May | stand up? _ 4, May | open the book?
Aciivity 3
Activity 4
], That is my school 2 This is my classroom
3 The liorary is small 4 The computer room is large
Trang 67
1 That is my school
2 This is my classroom
3 These notebooks are big and new
4 These pens are small but new
1 My school bag is brown
2 The pencil case is orange
3 The notebooks are big and blue
4, These pens are black
1 We play football at break time