Formatted: Normal, Indent: First line: 0.39"Formatted: Portuguese Brazil Formatted: Portuguese Brazil Formatted: Font: Bold, Portuguese Brazil Formatted: Portuguese Brazil Formatted: Fon
Trang 11
M L 1
L I M O N 94
L I ẢM ƠN 105
NH M K HI U H VI T T T 126
NH M ẢNG 137
NH M H NH V 147
PH N M U 148
T n p t t t 148
M n n u 158
t n v p m v n n u 159
P n p p n n u 169
K t u Lu n v n 169
HƯƠNG : 1710
T NG H P Ơ S L THUY T V QUẢN L N 1710
n u t 1710
K n m tr n v p n lo n 1710
Qu n l n 2013
K n m n n qu n l n 2013
M t u qu n l n 2215
V trò qu n l n 2518
o n qu n l n 2618
Hìn t qu n l n 2719
1.3.1 Quản lý vĩ mô và quản lý vi mô đối với các dự án 2719
1.3.2 Các lĩnh vực quản lý Dự án 2820
1.3.3 Quản lý theo chu kì của Dự án 3022
Formatted: Right: 0.98"
Formatted: Tab stops: 0.46", Left + 0.55",
Left
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold, Check
spelling and grammar
Trang 22
HƯƠNG : 3426
TH TR NG NG T QUẢN L N T I NG TY P L P M Y I N NƯ V X Y NG 3426
G t u v n ty 3426
2.1.1 Thông tin chung: 3426
Qu trìn ìn t n v p t tr ển 3426
lĩn v o t ộn s n xu t k n o n 3527
T ộ m y n ty 3729
N n l N n s n ty 3830
N n l v s l u t n n m n y: 3931
n trìn t u ểu tron o t ộn x y l p v u t x y n 4031
T tr n o t ộn u t v qu n l n t n ty P L p m y n n v X y n 4032
Tìn ìn o t ộn u t x y n t n ty 4032
Quy trìn t n qu n l n u t o n ty l m u t 4133
y u t n n n n o n ty l m u t 5849
n o t ộn qu n l n u t n ty p n L p m y n n v X y n 6355
N ữn k t qu t tron n t qu n l n 6355
T tr n n t qu n l n n ty P L p m y n n v X y n 6456
2.3.2.1 Trong giai o n u n u t 6557
K t lu n n 7364
HƯƠNG : 7365
Trang 33
M T S GIẢI PH P HO N THI N NG T QUẢN L N T I
NG TY P L P M Y I N NƯ V X Y NG 7365
n n p t tr ển n ty tron t n t 7365
3 1 1 7365
3 1 2 C 7465
3.1.3 C 7667
xu t một s p p o n t n n t qu n l n u t t n ty P L p m y n n v x y n 7667
K n to n u t qu n l n t i Công ty 7667
N n o t l n n t t m tr t m n v p uy t
n u t 8071
N n o t l n n t u t u 8273
m k u t n to n quy t to n v n u t 8576
Ho n t n n t qu n l t l n n trìn 8677
p n n t n t n v o qu n l n v n o n qu n l n 8879
K T LUẬN 9283
NH M T I LI U TH M KHẢO 9485
P l : 9586
n n trìn t n l p t n n u ò 9586
P l : n trìn p t o t n v m tr n 9687
P l : n trìn n n 9889
P l : n trìn n n p 10091
P l : n trìn t n k t u t o t ng 10293
P l : n trìn n y v tr m n p 10394
P l : n u t s n xu t k n o n v t l u 10495
P l : n n o t n k u t v k u n n p 10595
M L 1
Trang 44
L I M O N 4
L I ẢM ƠN 5
NH M K HI U H VI T T T 6
NH M ẢNG 7
NH M H NH V 7
PH N M U 8
T n p t t t 8
M n n u 8
t n v p m v n n u 9
P n p p n n u 9
K t u Lu n v n 9
HƯƠNG : 10
T NG H P Ơ S L THUY T V QUẢN L N 10
n u t 10
K n m tr n v p n lo n 10
Qu n l n 13
K n m n n qu n l n 13
M t u qu n l n 15
V trò qu n l n 18
o n qu n l n 18
Hìn t qu n l n 19
1.3.1 Quản lý vĩ mô và quản lý vi mô đối với các dự án 19
1.3.2 Các lĩnh vực quản lý Dự án 20
1.3.3 Quản lý theo chu kì của Dự án 22
HƯƠNG : 26
TH TR NG NG T QUẢN L N T I NG TY P L P M Y I N NƯ V X Y NG 26
Trang 55
G t u v n ty 26
2.2.1 Thông tin chung: 26
Qu trìn ìn t n v p t tr ển 26
lĩn v o t ộn s n xu t k n o n 27
T ộ m y n ty 29
N n l N n s n ty 30
N n l v s l u t n n m n y: 31
n trìn t u ểu tron o t ộn x y l p v u t x y n 31 T tr n o t ộn u t v qu n l n t n ty P L p m y n n v X y n 32
Tìn ìn o t ộn u t x y n t n ty 32
Quy trìn t n qu n l n u t o n ty l m u t 33 y u t n n n n o n ty l m u t 49
n o t ộn qu n l n u t n ty p n L p m y n n v X y n 55
2.3.1 N ữn k t qu t tron n t qu n l n 55
T tr n n t qu n l n n ty P L p m y n n v X y n 56
Tron o n u n u t 57
HƯƠNG : 65
M T S GIẢI PH P HO N THI N NG T QUẢN L N T I NG TY P L P M Y I N NƯ V X Y NG 65
n n p t tr ển n ty tron t n t 65
3 1 1 65
3 1 2 C 65
3 1 3 C 67
Trang 66
xu t một s p p o n t n n t qu n l n u t t
n ty P L p m y n n v x y n 67
K n to n u t qu n l n t n ty 67
N n o t l n n t t m tr t m n v p uy t
n u t 71
N n o t l n n t u t u 73
m k u t n to n quy t to n v n u t 76
Ho n t n n t qu n l t l n n trìn 77
3 p n n t n t n v o qu n l n v n o n qu n l n 79
K T LUẬN 83
P l : 85
n n trìn t n l p t n n u ò 85
P l : n trìn p t o t n v m tr ng 86
P l : n trìn n n 88
P l : n trìn n n p 90
P l : n trìn t n k t u t o t n 92
P l : n trìn n y v tr m n p 93
P l : n u t s n xu t k n o n v t l u 94
P l : n n o t n k u t v k u n n p 94
NH M T I LI U TH M KHẢO 96
M L 1
L I M O N 4
NH M K HI U H VI T T T 5
NH M ẢNG 6
NH M H NH V 6
PH N M U 7
T n p t t t 7
M n n u 7
Trang 77
t n v p m v n n u 8
P n p p n n u 8
K t u Lu n v n 8
HƯƠNG : 9
T NG H P Ơ S L THUY T V QUẢN L N 9
n u t 9
K n m tr n v p n lo n 9
Qu n l n 12
K n m n n qu n l n 12
M t u qu n l n 14
V trò qu n l n 17
1.2.4 Các giai o n qu n l n 17
Hìn t qu n l n 18
1.3.1 Quản lý vĩ mô và quản lý vi mô đối với các dự án 18
1.3.2 Các lĩnh vực quản lý Dự án 19
1.3.3 Quản lý theo chu kì của Dự án 21
HƯƠNG : 25
TH TR NG NG T QUẢN L N T I NG TY P L P M Y I N NƯ V X Y NG 25
G t u v n ty 25
2.2.1 Thông tin chung: 25
Qu trìn ìn t n v p t tr ển 25
lĩn v o t ộn s n xu t k n o n 26
T ộ m y n ty 28
N n l N n s n ty 29
N n l v s l u t n n m n y: 30
Trang 88
n trìn t u ểu tron o t ộn x y l p v u t x y n 30
T tr n o t ộn u t v qu n l n t n ty P L p m y
n n v X y n 31
Tìn ìn o t ộn u t x y n t n ty 31
Quy trìn t n qu n l n u t o n ty l m u t 32 y u t n n n n o n ty l m u t 48
n o t ộn qu n l n u t n ty p n L p m y n n v X y n 53
N ữn k t qu t tron n t qu n l n 54
T tr n n t qu n l n n ty P L p m y n n v X y n 55
2.3.2.1 Tron o n u n u t 55
HƯƠNG : 63
M T S GIẢI PH P HO N THI N NG T QUẢN L N T I NG TY P L P M Y I N NƯ V X Y NG 63
n n p t tr ển n ty tron t n t 63
3 1 1 63
3 1 2 C 64
3 1 3 C 65
xu t một s p p o n t n n t qu n l n u t t n ty P L p m y n n v x y n 66
K n to n u t qu n l n t n ty 66
N n o t l n n t t m tr t m n v p uy t
n u t 69
N n o t l n n t u t u 72
m k u t n to n quy t to n v n u t 74
Ho n t n n t qu n l t l n n trìn 75
Trang 99
p n n t n t n v o qu n l n v n o n
qu n l n 78
K T LUẬN 81
P l : 83
n n trìn t n l p t n n u ò 83
P l : n trìn p t o t n v m tr n 84
P l : n trìn n n 86
P l : n trìn n n p 88
P l : n trìn t n k t u t o t n 90
P l : n trìn n y v tr m n p 91
P l : n u t s n xu t k n o n v t l u 92
P l : n n o t n k u t v k u n n p 92
NH M : n n 94
T t P n t v xu t một s p p o n t n n t qu n l n t n ty p n L p m y n n v X y n x n m o n y l n trìn o t t n n u qu o trìn t l u t t u t p t n t n s l u m tr n k n t m tr n n n v n n u t
tr n o t ộn qu n l n t n ty p n L p m y n n v X y n ể r p p y u n m n n o u qu o t ộn qu n l n m o s n v n u t u qu v n n o n n t qu n l u t tron t n l t n ty P L p m y n n v xây Xây n n t n n t t n y o n to n k n s o p t
H Nộ n y 1…9 t n n m
Formatted: Justified, None, Indent: Left: 0",
Space Before: 0 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold Formatted: Font: 13 pt, Not Bold
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold
Trang 1010
Học viên
Phạm Tiến Thuần
L I CẢ Ơ
Formatted: Font: Bold
Formatted: Font: Bold Formatted: Font: Bold
Formatted: Justified, Tab stops: 2.57", Left
Formatted: Heading 1, Left, None, Indent:
Left: 0", Space Before: 0 pt
Formatted: Justified, None, Indent: Left: 0",
Space Before: 0 pt
Formatted: Justified, None, Indent: Left: 0",
Space Before: 0 pt
Formatted: Heading 1, Left, None, Indent:
Left: 0", Space Before: 0 pt
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold Formatted: Justified, None, Indent: Left: 0",
Space Before: 0 pt
Trang 11Formatted: Normal, Indent: First line: 0.39"
Formatted: Portuguese (Brazil) Formatted: Portuguese (Brazil) Formatted: Font: Bold, Portuguese (Brazil) Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: 13 pt, Not Bold, Portuguese
Formatted: Portuguese (Brazil) Formatted: Font: 13 pt, Not Bold, Portuguese
(Brazil)
Formatted: Justified, None, Indent: Left: 0",
First line: 0.39", Space Before: 0 pt
Formatted: Font: 13 pt, Portuguese (Brazil) Formatted: Font: Bold
Formatted: Font: 13 pt, Portuguese (Brazil) Formatted: Font: 13 pt, Not Bold, Portuguese
Formatted: Justified, Indent: First line: 0.39",
Tab stops: 2.51", Left + 3.05", Centered
Trang 12Formatted: Normal
Formatted: Normal Formatted: Font: Bold Formatted: Centered Formatted Table Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt Formatted: Centered Formatted: Space Before: 0 pt
Trang 13Formatted: Normal, Tab stops: 2.73", Left Formatted: Font: Bold
Trang 16Formatted: Normal, Indent: First line: 0.39"
Formatted: English (U.K.) Formatted: Heading 2, Indent: First line: 0" Formatted: Font: Bold
Trang 24K t qu
Th gian
Chi phí
Chi phí cho phép
M t u
t n p
Trang 2727
Hình 1.4 ì
(N u n: T Qu n P n tr n )
1.3 Hình thức c quản dự n
1.3.1 Quản lý vĩ mô và quản lý vi mô đối với các dự án
1.3.1.1 Quản lý vĩ mô đối với các Dự án
Trang 30u t
uản hoạt n cun ứn mu b n
Trang 342 21 1 Thông tin chung:
- Tên công ty : NG TY P L P M Y I N NƯ V X Y NG
- T n o qu t : Water Electrical Mechanical Installation and
Construction Joint Stock Company
Nam cho 12 công trình
Formatted: Font: Bold Formatted: Font: 14 pt, Bold Formatted: Font: Bold
Trang 352 21 3 ĩ c ho ộng s n xuất kinh doanh
+ Thi côn xâ ắp c c côn trình
Trang 39c n ân h n i o dịch:
1 ân h n T P ầu tư v ph t tri n Vi t m - Chi nhánh H n i
ỉ: Sô 4B Lê Thánh Tông - Qu n Ho n K m - TP.H Nộ
2 Ngân hàng TMCP Sài Gòn – H i - chi nhánh H ôn
ỉ: S 85 Quang Trung - Qu n H n - TP H Nộ
hả n n hu n v n:
H n m t n n : 440 tỷ
H n m o l n : 100 tỷ
Trang 44No
L p n m v
T m n p
uy t n m v QHPK
Formatted: Don't add space between
paragraphs of the same style, Line spacing: single
Trang 47Thi công xây l p
N m t u – Hoàn
K ểm n n trìn
Bàn giao công trìn v o s
n
- B o hành công trình