Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12 tổng hợp rất nhiều P3 Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên) A. HOÁ PHỔ THÔNG 1. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 2. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word 3. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 4. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 11 5. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 6. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 140 7. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 4170 8. ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 9. TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG 10. 70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word 11. CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN 12. Bộ câu hỏi LT Hoá học 13. BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC 14. CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 48 15. GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 86 16. PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 274 17. TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 12 18. PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 145 19. BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc 20. Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia 21. PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 57 22. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 145 23. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2 B. HỌC SINH GIỎI 1. Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập 2. Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 54 3. CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 17 4. ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC 1. ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ 2. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN 3. TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ 4. GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh 5. VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 44 6. BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 40 7. Giáo trình Hoá học phân tích 8. Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id489754 9. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 1 10. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 2 11. Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 1 12. Thuốc thử Hữu cơ D. HIỂU BIẾT CHUNG 1. TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI 2. 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN 3. THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT 4. CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC 5. GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP 6. Điểm chuẩn các trường năm 2015 E. DANH MỤC LUẬN ÁNLUẬN VĂNKHOÁ LUẬN… 1. Công nghệ sản xuất bia 2. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen 3. Giảm tạp chất trong rượu 4. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel 5. Tinh dầu sả 6. Xác định hàm lượng Đồng trong rau 7. Tinh dầu tỏi 8. Tách phẩm mầu 9. Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm 10. Tinh dầu HỒI 11. Tinh dầu HOA LÀI 12. Sản xuất rượu vang 13. VAN DE MOI KHO SGK THI DIEM TN 14. TACH TAP CHAT TRONG RUOU 15. Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng 16. REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 151 17. Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum 18. Chọn men cho sản xuất rượu KL 40 19. Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 40 20. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN 21. LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHẾ TẠO KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CỦA ĐIỆN CỰC 21 22. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI UVARIA L. HỌ NA (ANNONACEAE) 23. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong dịch chiết từ đài hoa bụp giấm 24. F. TOÁN PHỔ THÔNG 1. TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN 2. Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 500 câu có đáp án 3. Phân dạng Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 4. Bộ đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 5. Chuyên đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 6. Bộ đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 7. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm 1 tiết phút môn Toán lớp 12 8. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12 tổng hợp rất nhiều P1 9. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12 tổng hợp rất nhiều P2 10. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12 tổng hợp rất nhiều P3 G. LÝ PHỔ THÔNG 1. GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS
Trang 1Họ và tên:……….Lớp:………
CHỦ ĐỀ: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ NHỮNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN
ĐỀ TRẮC NGHIỆM SỐ 3 Câu 1: Cho hàm số y= − +x3 3x2−1, kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0) và (2;+∞)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) và đồng biến trên các khoảng (−∞;0); (2;+∞)
D Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) và nghịch biến trên các khoảng (−∞;0); (2;+∞)
Câu 2: Cho hàm số y x= −3 3x2+3x−1, kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:
A Hàm số luôn nghịch biến
B Hàm số luôn đồng biến
C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
Câu 3: Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
=
A Hàm số đồng biến trênR\{ }−1
B Hàm số nghịch biến trên R\{ }−1
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( 1;− +∞)
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( 1;− +∞)
Câu 4: Cho hàm số 2
4
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 2) và nghịch biến(2;+∞)
Trang 2C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và nghịch biến(4;+∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) và đồng biến(2;4)
Câu 5: Trên khoảng (0;1) hàm số y x= 2+2x−3:
A Đồng biến B Nghịch biến C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
Câu 6: Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
=
3 3
3 3
y= x− ; C 1
3
3
y= x−
Câu 7: Cho hàm số y x= −3 3x2, phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
A y= − +3x 1; B y=3x+3; C y x= ; D y= − −3x 6
Câu 8: Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
=
3 3
3 3
y= x− ; C 1
3
3
y= x+
Câu 9: Cho hàm số 2 3
2 1
x y x
+
=
tung là:
A y= − −8x 3; B y= − +8x 3; C y=8x−3; D y=8x+3
Câu 10: Cho hàm số y x= −3 3x2+1 Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đạt cực đại tạix=2 B Hàm số đạt cực tiểu tạix=0
Trang 3C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt D Cả A và B đều đúng
Câu 11: Cho hàm số y x= −3 3x2+3x−1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tạix=1 B Hàm số đạt cực tiểu tạix=1
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm phân biệt D Cả A và C đều đúng
Câu 12: Cho hàm số y x= 4−2x2 Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đạt cực đại tạix=0 B Hàm số đạt cực tiểu tạix=1
C Hàm số đạt cực tiểu tạix= −1 D Cả A; B và C đều đúng
Câu 13: Cho hàm số y x= +3 3x Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đạt cực đại tạix=1 B Hàm số đạt cực tiểu tạix= −1
C Hàm số không có cực trị D Cả A và B đều đúng
Câu 14: Cho hàm số 3 2
3 1
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm
B Hàm số luôn đồng biến
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 15: Cho hàm số 4 2
3x 1
y= − +x + Chọn phát biểu đúng:
A Đồ thị hàm số không cắt trục hoành
B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Trang 4D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Câu 16: Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
=
A Đường tiệm cận đứng x=1 B Đường tiệm cận đứng x=2
C Đường tiệm cận đứng y=1 D Đường tiệm cận đứng y=2
Câu 17: Cho hàm số 2 1
2
x y x
+
=
A Đường tiệm cận ngang y= −2 B Đường tiệm cận ngang y=2
C Đường tiệm cận ngang x= −2 D Đường tiệm cận ngang x=2
Câu 18: Số đường tiệm cận của hàm số 22 1
9
x y x
+
=
− là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19: Cho hàm số y x= −3 3x2+2 Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -2
B Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2
C Cả A và B đều đúng
D Hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 20: Cho hàm số 4 2
4x 1
y= − +x + Chọn phát biểu đúng:
A Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên [−1; 2] bằng 1
B Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên [−1; 2] bằng 4
Trang 5C Cả A và B đều đúng;
D Cả A và B đều sai
Câu 21: Cho hàm số 2
4
A Hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
B Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
D Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 22: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2
3 2
A ( )1;0 ; B ( )0; 2 ; C (2; 2− ) ; D ( )0;0
Câu 23: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
=
A ( )2;1 ; B (−2;1); C (1; 2− ) ; D ( )1; 2
Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số y= − −x3 3x2+2với trục hoành là:
A 1; B 2; C 3; D 0;
Câu 25: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 4−4x2−2với trục hoành là:
A 4; B 2; C 3; D 0;
Câu 26: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= −3 2x2+2x+1với đườngy= −1 x thẳng là:
Trang 6A 0; B 1; C 2; D 3;
Câu 27: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 1 3 2 2 10
3
A m≥ −4; B m> −4; C m≤ −4; D m< −4
Câu 28: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 1 3 ( 2) 2 2
3
A − ≤ ≤ −3 m 1; B 3− < < −m 1; C m> − ∨ < −1 m 3; D m≥ − ∨ ≤ −1 m 3
Câu 29: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 1 3 2 3
3
A 0≤ ≤m 1; B 0< <m 1; C m> ∨ <1 m 0; D m≥ ∨ ≤1 m 0
Câu 30: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 3
3
mx y x
−
=
A m≥1; B m>1; C m≤1; D m<1
Câu 31: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y mx 4
x m
−
=
A − ≤ ≤2 m 2; B − < <2 m 2; C m< − ∨ >2 m 2; D m≤ − ∨ ≥2 m 2
Câu 32: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y= − +x3 3x2+3(m2−1)x−3m2−1 có cực trị
A m>0; B m≠0; C m≥0; D m R∀ ∈
Trang 7
Câu 33: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y x= +3 3x2+mx m+ −2 có cực đại và cực tiểu.
A m>3; B m≥3; C m<3; D m≤3
Câu 34: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số ( 1) ( 3 2) 5
3
+ +
− +
−
−
0
x=
A m=1; B m=2; C Cả A và B đều đúng; D Cả A và B đều sai;
Câu 35: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y= x4 −2m2x2 +5 đạt cực tiểu tại x= −1
A m=1; B m= −1; C Cả A và B đều đúng; D Cả A và B đều sai;
Câu 36: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y x= −3 mx2+ −m 1 đạt cực đại tại x= −2
A m= −3; B m=3; C Cả A và B đều đúng; D Cả A và B đều sai;
Câu 37: Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y mx 9
x m
+
=
A m>3; B m< −3;; C − < <3 m 3; D m≠ ±3
Câu 38: Với giá trị nào của tham số m thì thị đồ thị hàm số y 2x m
x m
−
=
(1; 2)?
A m=1; B m= −1; C Cả A và B đều đúng; D Cả A và B đều sai;
Câu 39: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x3−3x2− =m 0 có ba nghiệm phân biêt
A − ≤ ≤4 m 0; B 0< <m 2;; C 4− < <m 0; D 0≤ ≤m 2
Trang 8
Câu 40: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 2
A − ≤ ≤1 m 0; B 0< <m 1;; C 1− < <m 0; D 0≤ ≤m 1
Câu 41: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3 2
x − x + − =m có đúng 1 nghiệm
A m<1; B m> −3;; C − < <3 m 1; D m< − ∨ >3 m 1
Câu 42: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 2
A m≤ −6; B m< −6;; C m> −2; D m≥ −2
Câu 43: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x+ 4−x2 =m có nghiệm
A − ≤ ≤2 m 2 2; B 2− < <m 2 2;; C 2− < <m 2; D 2− ≤ ≤m 2
Câu 44: Số giao điểm của đồ thị hàm số y=2x3−9x2+12x với đường thẳngy=4 là:
Câu 45: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
1
1 2
−
+
−
=
x
x x
A (− −2; 1); B ( )2;3 ;; C ( )0;1 ; D (−1;0)
Câu 46: Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số 5
1
x y x
+
=
phân biệt:
Trang 9A − ≤ ≤4 m 4; B 4− < <m 4;; C m> ∨ < −4 m 4; D m≥ ∨ ≤ −4 m 4
Câu 47: Cho hàm số 2 2 3
2
y x
=
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2)và (2;+∞);
B Hàm số đồng biến trên R
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 2)và nghịch biến trên khoảng (2;+∞);
D Hàm số đồng biến trên R\ 2{ }
Câu 48: Cho hàm số 2 4
1
y x
− +
=
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
C Hàm số không có cực trị
D Hàm số đạt cực đại tại x= −1
Câu 49: Cho hàm số 24
2
y x
=
A Giá trị lớn nhất của hàm số là: 2
B Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞;0)và nghịch biến (0;+∞)
C Hàm số không có cực trị
D Hàm số đạt cực đại tại x=0
Câu 50: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 24
81
y
x
− +
=
A 0; B 1; C 2; D 3;
Trang 10
Câu 51: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 22
1
x y
x
− +
=
− là:
A 0; B 1; C 2; D 3;
Câu 52: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y= − +x3 3mx+1 nghịch biến trên R
A m≥0; B m>0; C m≤0; D m<0
ĐÁP ÁN