- Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát trẻ tập và khuyến khích trẻ tập theo yêu cầu của cô - Cô cho trẻ thực hiện 2lần - Cuối cùng cô cho 2 tổ đi thi với nhau để cũng cố bài - Hỏi trẻ tên
Trang 1
5
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT THÀNH PHỐ THANH HÓA
TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG TÂM
Trang 2KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: CÁC BẠN CỦA BÉ
Thời gian thực hiện từ ngày 06 đến30/ 09 / 2016.
tình hình học tập, sức khỏe của trẻ ở lớp cũng như ở nhà Sau đó gợi ý chotrẻ vào các nhóm chơi theo ý thích của mình Trong khi trẻ chơi cô bao quát
Cúi xuống gõ 2 tay xuống đất “cốc, cốc” về TTCB
- ĐT4 : Chim uống nước
Trẻ ngồi xổm, đứng lên…
*Hồi tĩnh: Cho trẻ nhẹ nhàng làm chim bay.
3 Hoạt động chơi tự chọn theo ý thích:
luật.chơiđoàn kết vàkhông xô đẩylẫn nhau…
- T/c Mèo vàchim sẻ,t/cchơi vớibóng, bóng
đủ để trẻchơi
* HĐ1: Cô cho trẻ “xúmxít” ở HĐ vận động đểgiới thiệu T/c mèo vàchim sẻ và tổ chức chotrẻ chơi 2 lần sau đó vềchỗ cũ để giới thiệu nộidung, HĐ chơi, đồ chơi
ở các HĐ
* HĐ2: Quá trình chơi:
Cô cho trẻ về các gócchơi để chơi Khi trẻ
Đồ dùng đồchơi búp bê,gường ngủ,
Trang 3-Ở HĐTTPV: Các bạnđang chơi gì vậy? Nấubột để làm gì?
-Ổ HĐVĐV: Các bácđang xếp gì thế? Xâyvườn trường như thếnào?
* HĐ3: Kết thúc buổichơi: Cô đi đến từng HĐchơi để nhận xét trẻ chơi
và khen ngợi trẻ Cô chotrẻ cất đồ chơi gọn gàng tương tự với các HĐkhác
trường,xâuvòng theo ýtrẻ
- đồ chơi xếphình, xâydựng xâuvòng…
gương mặtcủa bạn trai,bạn gái
truyện, ảnhgương mặtcủa các bạntrai, gái quenthuộc…
b Kĩ n ă ng : - Rèn kĩ năng đi theo đường hẹp, không đi ra ngoài
c Thái đ ô : - Trẻ biết nghe lời cô giáo , hứng thú tập luyện theo yêu cầu
2, Chuẩn bị: Sân tập sạch sẽ - Đường hẹp 35-40cm
- Mô hình nhà búp bê
3, Tổ chức thực hiện:
* Khởi đ ộng .
Cô cho làm đoàn tàu vừa đi vừ hát bài “đoàn tàu
nhỏ xíu” tàu lên dốc, xuống dốc , đi nhanh đi
chậm về dàn 2 hàng tập thhể dục
*Trọng đ ộng : + BTPTC : Thổi bóng
-Trẻ hứng thú khởi độngcùng cô
Trang 4- Cô cho trẻ quan sát mô hình nhà búp bê.
- Cho trẻ phát âm tên đồ dùng đó
-Cô giới thiệu tên bài tập
+ Cô làm mẫu lần 1 không phân tích
- Cô làm lần 2 cô nói cách làm
* Trẻ thực hiện:
+ ĐT1 : Thổi bóng: TTCB ĐTN: Bóng để dưới 2
chân,2 tay chụm lại để lên miệng:
“Thổi bóng”: Trẻ hít vào thật sâu rồi thở ra từ từ,
kết hợp 2 tay dang rộng làm bóng tròn to
rộng ngang vai, tay thả xuôi, bóng để dưới chân
- Trẻ cúi người 2 tay cầm bóng giơ lên cao ngang
ngực
- về TTCB
*VĐCB: Đi trong đường hẹp.
- Cô giới thiệu tên bài vận động
- Cô tập mẫu lần 1 không phân tích
- Cô tập mẫu lần 2 phân tích cách đi cách tập
- Trẻ thực hiện :
- Cô mời từng trẻ lên thực hiện
- Từng tốp lên thực hiện
- Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát trẻ tập và
khuyến khích trẻ tập theo yêu cầu của cô
- Cô cho trẻ thực hiện 2lần
- Cuối cùng cô cho 2 tổ đi thi với nhau để cũng cố
bài
- Hỏi trẻ tên bài VĐ :
- Cô nhắc lại tên bài VĐ
-GD: trẻ thường xuyên tập thể dục cho người
khoẻ mạnh
*TCVĐ : Ai nhanh ai khéo
Cô nói luật chơi, cách chơi
- Cô hướng dẫn trẻ chơi
- Trẻ hứng thú chơi theo yêu cầu của cô
*Hồi tỉnh: Trẻ cùng cô đi nhẹ nhàng 1phút trong
phòng tập
- Trẻ quan sát
- Trẻ phát âm
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ quan sát cô làm mẫu
- Trẻ thực hiện theo yêucầu cùng cô
- Trẻ lên thực hiện theoyêu cầu của cô
- trẻ thực hiện cùng cô
Trang 5II, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Phòng âm nhạc
- TCVĐ : Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do: chơi với đồ chơi ngoài trời
1 Yêu cầu: - Trẻ biết được một số dụng cụ trong phòng âm nhạc
- Luyện kĩ năng quan sát
2 Chuẩn bị : Mô hình ( hoặc) “ phòng âm nhạc”
Đồ chơi đu quay , cầu trượt tại sân trường
3 Tiến hành :
a, Quan sátphòng âm nhạc:
- Cô và trẻ vừa đi vừa hát bài “Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Các con có biết đây là gì không? (phòng âm nhạc)
- Cô chỉ vào từng bộ phận của ngôi nhà để hỏi trẻ: ( Trẻ quan sát )
- Đây là gi? (phòng âm nhạc)
- Phòng âm nhạc có gì đây? ( Có cửa ra, vào và cửa sổ, dụng cụ âm nhạc)
- Giáo dục trẻ …
2, Chơi vận động: “Dung dăng dung dẻ”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt
( Cô bao quát trẻ chơi )
chơi :
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: T/c: Mèo và chim sẻ
- HĐTTV : chơi với búp bê,nấu ăn cho bé
- HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa
- HĐNT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn,
* Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình, chơi được theo hướng dẫn
của cô
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
1, Làm quen bài mới
NBTN: Trò chuyện về trường mầm non
2 Xếp hình: Xếp ngôi nhà
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ không tranh dành đô chơi của bạn
- Chơi tự do ( Cô cho trẻ ở các góc chơi mà trẻ thích , cô bao quát trẻ chơi)
- Vệ sinh , Trả trẻ
Trang 6
1 Kiến thức: Trẻ nhận biết và gọi trường - lớp của bé
2, Kĩ năng: Luyện kĩ năng phát âm tên trường và lớp học
3, Thái độ: Trẻ biết yêu quý trường - lớp học và không vẽ bậy lên tường
II, Chuẩn bị: Tranh vẽ về ngôi trường - lớp học của bé
- Hỏi trẻ tên bài hát
- Trong bài hát nhắc tới gì đấy?
- Giáo dục: Biết yêu quý trường lớp học không
vẽ bậy lên tường
* HĐ2: Nhận biết:
+ Quan sát Trường mầm non
Cô đưa tranh vẽ về ngôi nhà của bé ra cho trẻ
quan sát và hỏi trẻ :
- Tranh vẽ gì đây?
- Khu trường MN có mấy tầng?
- Trường MN có 2 tầng và có gì đây?
- Cô cho trẻ đọc từ: “Trường mầm non”:
- Cô cho từng tổ, tốp đọc Trường mầm non”
- Cá nhân đọc “ Trường mầm non”
+ Cô cho trẻ quan sát lớp học :
Cô đưa tranh ra cho trẻ quan sát lớp học
- Trong lớp có những gì ?
- Cá bạn đang làm gì?
- Cô cho cả lớp đọc từ “ Lớp học”
- Cô mời từng tổ, tốp, cá nhân đọc từ lớp học
- Cô hỏi lại tên bài hoạt động
- Cô nhắc lại cho trẻ nghe
- Giáo dục
* HĐ 3 : Cho trẻ hát bài : “ Trường chúng cháu
là trường mầm non” sau đó đi ra ngoài
II, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Phòng âm nhạc
Trang 7- TCVĐ : Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do: chơi với đồ chơi ngoài trời
1 Yêu cầu: - Trẻ biết được một số dụng cụ trong phòng âm nhạc
- Luyện kĩ năng quan sát
2 Chuẩn bị : Mô hình ( hoặc) “ phòng âm nhạc”
Đồ chơi đu quay , cầu trượt tại sân trường
3 Tiến hành :
a, Quan sátphòng âm nhạc:
- Cô và trẻ vừa đi vừa hát bài “Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Các con có biết đây là gì không? (phòng âm nhạc)
- Cô chỉ vào từng bộ phận của ngôi nhà để hỏi trẻ: ( Trẻ quan sát )
- Đây là gi? (phòng âm nhạc)
- Phòng âm nhạc có gì đây? ( Có cửa ra, vào và cửa sổ, dụng cụ âm nhạc)
- Giáo dục trẻ …
2, Chơi vận động: “Dung dăng dung dẻ”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt
( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: T/c: Mèo và chim sẻ
- HĐTTV : chơi với búp bê,nấu ăn cho bé
- HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa
- HĐNT: Cho trẻ xem tranh về trường mầm non
IV, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU
1, Làm quen bài mới: Thơ: Bạn mới.
2, Trò chơi mới: Bong bóng xà phòng.
1, Kiến thức: - Trẻ đọc thuộc bài thơ “ Bạn mới”
2, Kỹ n ă ng : - Luyện kỹ năng đọc thơ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ.
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc
3, Thái đ ộ : Trẻ biết ngoan ngoãn , đoàn kết với bạn bè.
II, Chuẩn bị : Tranh thơ : Bạn mới.
Trang 8III, Tổ chức hoạt đ ộng :
* HĐ 1: Ổn định:
- Cô và trẻ hát bài “ Tập tầm vông ”
- Cô hỏi trẻ tên bài hát
- Cô đọc thơ lần 1, đọc diễn cảm
- Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
Cô đọc lần 2 kèm tranh minh hoạ:
- Giảng nội dung bài thơ
+ Đàm thoại: Cô vừa đọc bài thơ gì?
- Trong bài thơ nói về cái gì?
- Có một bạn đi rất là ngoan, trong khi ngồi học
bạn ấy rất là ngoan, khi chơi với bạn không nói
- Từng tốp, cá nhân đọc thơ cùng cô
- Cho cả lớp đọc lại và hỏi :
- Các con vừa đọc bài thơ gì ?
- Cô nhắc lại tên bài thơ
Cuối cùng cô cho trẻ làm động tác chim vẫy
- Trẻ lắng nghe cô giảng
- Bài thơ “ Bạn mới” Nói về bạn mới đến trường
- Trẻ lắng nghe cô giáo dục
II, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Phòng âm nhạc
- TCVĐ : Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do: chơi với đồ chơi ngoài trời
1 Yêu cầu: - Trẻ biết được một số dụng cụ trong phòng âm nhạc
- Luyện kĩ năng quan sát
2 Chuẩn bị : Mô hình ( hoặc) “ phòng âm nhạc”
Đồ chơi đu quay , cầu trượt tại sân trường
3 Tiến hành :
a, Quan sátphòng âm nhạc:
- Cô và trẻ vừa đi vừa hát bài “Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Các con có biết đây là gì không? (phòng âm nhạc)
Trang 9- Cô chỉ vào từng bộ phận của ngôi nhà để hỏi trẻ: ( Trẻ quan sát )
- Đây là gi? (phòng âm nhạc)
- Phòng âm nhạc có gì đây? ( Có cửa ra, vào và cửa sổ, dụng cụ âm nhạc)
- Giáo dục trẻ …
2, Chơi vận động: “Dung dăng dung dẻ”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt
( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: T/c: Mèo và chim sẻ
- HĐTTV : chơi với búp bê,nấu ăn cho bé
- HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa
- HĐNT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn,
IV, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU
1,Ôn : PTNN: Thơ: Bạn mới.
2, Làm quen bài mới: HĐVĐV: Nhận biết màu xanh, màu đỏ
- Cô giới thiệu 2 màu xanh, đỏ
- Cô cho trẻ đọc từ xanh, đỏ( 2-3 lần)
- Giáo dục trẻ đoàn kết với bạn bè
3, Tập cho trẻ rửa tay bằng xà phòng.
1, Kiến thức: - Trẻ biết tên 2 màu xanh đỏ
2, Kỹ n ă ng : - Trẻ chỉ và nói được đồ dùng, đồ chơi màu xanh, màu đỏ trong
nhóm đồ chơi cùng loại
- Phân biệt 2 màu xanh đỏ
3, Thái đ ộ : Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi cẩn thận.
II, Chuẩn bị : - Đĩa màu xanh, đỏ - kẹo màu xanh, đỏ
- Búp bê mặc áo màu xanh, đỏ
III, Tổ chức hoạt động
* HĐ 1: Ổn định:
- Cô bắt nhịp cho trẻ hát bài “ Tập tầm vông ”
- Cô hỏi trẻ tên bài hát
Trang 10* HĐ 2: Phân biệt màu xanh, đỏ
- Cô nói: “Đoán xem, đoán xem”
- Cô để 2 nhóm đồ dùng: đĩa, kẹo ra cho trẻ
quan sát và hỏi: Đây là đồ dùng gì, màu gì?
Cô nhắc lại tên đồ dùng cho trẻ nghe :
- Cô cho trẻ phát âm tên đồ dùng
- Hôm nay cô cháu mình cùng chọn đồ dùng
- Cô lần lượt mời từng trẻ lên chọn đồ dùng
- Trong khi trẻ chọn đồ dùng cô hỏi trẻ con
chọn được đồ dùng màu gì?
- Cô khuyến khích trẻ phát âm tên đồ dùng
- Cô hỏi lại tên bài hoạt động
- Cô nhắc lại ý trẻ
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
* HĐ 3: Cho trẻ làm chim mẹ, chim con đi kiếm
mồi sau đó đi ra ngoài
- Trẻ thực hiện cùng cô
II, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Đồ chơi ngoài trời
- TCVĐ : Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do: chơi với đồ chơi ngoài trời
1 Yêu cầu: - Trẻ biết được một số đồ chơi ngoài trời như đu quay, cầu trượt
và cách sử dụng
- Luyện kĩ năng quan sát
2 Chuẩn bị : Mô hình ( hoặc) “đu quay cầu trượt ngoài trời”
Đồ chơi đu quay , cầu trượt tại sân trường
3 Tiến hành :
a, Quan sát đu quay, cầu trượt:
- Cô và trẻ vừa đi vừa hát bài “Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Các con có biết đây là gì không? (Đu quay)
- Cô chỉ vào từng bộ phận của đu quay để hỏi trẻ: ( Trẻ quan sát )
- Đây là gi?
- Đu quay có gì đây?
Giáo dục trẻ …
2, Chơi vận động: “Dung dăng dung dẻ”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
Trang 113 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt
( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: T/c: Mèo và chim sẻ
- HĐTTV : chơi với búp bê,nấu ăn cho bé
- HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa
- HĐNT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn,
* Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình, trẻ hứng thú chơi và biết chơi
thuần thục
IV, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU
1,Ôn : HĐVĐV: Nhận biết màu đỏ, màu xanh
2, Làm quen bài mới: Âm nhạc:.
Nghe hát: Trường chúng cháu là trường mầm non VĐTN : Cùng múa vui
3, Tập cho trẻ rửa tay bằng xà phòng
b Kỹ n ă ng : - Trẻ biết vận động theo lời của bài hát, hứng thú nghe hát.
c Thái đ ộ : - Trẻ yêu thích bài hát , tích cực tham gia hoạt động
2, Chuẩn bị : - Đàn nhạc bài hát “ Cùng múa vui”, Trường chúng cháu là trường
mầm non
3, H ư ớng dẫn :
* HĐ 1: Ổn định tổ chức.
- Cho trẻ xem một đoạn băng hình của bài hát
“Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Hỏi trẻ tên bài hát?
- Đàm thoại về bài hát
+ Giáo dục: trẻ biết vâng lời ông , bà, bố mẹ
*HĐ 2: : Nghe hát: “ Trường chúng cháu là
Trang 12- Cô hát lần 2 cùng đàn và múa minh họa
- Cô giải thích nội dung bài hát:
- Lần 3 cô cho trẻ xem băng đĩa do ca sĩ hát
- Cô hỏi tên bài hát
- Giáo dục trẻ ngoan ngoãn vâng lời ông bà, bố ,
mẹ
HĐ3: VĐTN: Cùng múa vui.
Cô cho trẻ nghe giai điệu bài hát , cô hỏi trẻ:
- Các con vừa được nghe bài hát gì?
- Bài hát nói về cái gì?
- Các con có thích hát và chơi như các bạn không
- Cô hát vận động lần 1: Theo đàn
- Cô giới thiệu tên bài hát
- Cô hát vận động lần 2 kết hợp làm động tác
minh hoạ theo lời bài hát bài hát
- Cô giảng nội dung bài hát:
- Cô hát lần 3 Cho cả lớp hát vận động 2- 3 lần
- Cô mời từng tổ , tốp , cá nhân trẻ lên vận động
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Hỏi trẻ tên bài hát :
- Giáo dục trẻ ngoan ngoãn vâng lời ông bà, bố ,
mẹ
*Kết thúc: Cuối cùng cô cho trẻ hát bài “Trường
chúng cháu là trường mầm non” đi ra ngoài
- Trẻ chú ý lắng nghe côgiảng nội dung bài hát -Trẻ hát vận động cùng cô
II, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Phòng âm nhạc
- TCVĐ : Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do: chơi với đồ chơi ngoài trời
1 Yêu cầu: - Trẻ biết được một số dụng cụ trong phòng âm nhạc
- Luyện kĩ năng quan sát
2 Chuẩn bị : Mô hình ( hoặc) “ phòng âm nhạc”
Đồ chơi đu quay , cầu trượt tại sân trường
3 Tiến hành :
a, Quan sátphòng âm nhạc:
- Cô và trẻ vừa đi vừa hát bài “Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Các con có biết đây là gì không? (phòng âm nhạc)
- Cô chỉ vào từng bộ phận của ngôi nhà để hỏi trẻ: ( Trẻ quan sát )
- Đây là gi? (phòng âm nhạc)
- Phòng âm nhạc có gì đây? ( Có cửa ra, vào và cửa sổ, dụng cụ âm nhạc)
- Giáo dục trẻ …
Trang 132, Chơi vận động: “Dung dăng dung dẻ”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt
( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: T/c: Mèo và chim sẻ
- HĐTTV : chơi với búp bê,nấu ăn cho bé
- HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa
- HĐNT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn,
IV, HOẠT ĐỘNG CHIỀU
1, Ôn: ÂM NHẠC:
Nghe hát: Trường chúng cháu là trường mầm non VĐTN : Cùng múa vui.
2, Xếp dọn đồ dùug: : Cô hướng đẫn trẻ xếp đồ dùng gọn gàng ở các góc chơi
3, Chơi tự do : trẻ chơi cô bao quát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ
4 Vệ sinh- phát hoa bé ngoan- trả trẻ.
* NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
- Trẻ vượt trội:
- Trẻ yếu:
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN : Tuần 2
Thời gian thực hiện từ ngày 12 đến 16 / 09 / 2016.
tình hình học tập, sức khỏe của trẻ ở lớp cũng như ở nhà Sau đó gợi ý chotrẻ vào các nhóm chơi theo ý thích của mình Trong khi trẻ chơi cô bao quát
và có thể cùng chơi của trẻ…
2 Thể dục sáng:
Bài : “Ồ sao bé không lắc”
Yêu cầu:- Trẻ tập được các động tác kết hợp với bài nát,phát triển cơ bắp,rèn luyện khả năng thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô
Chuẩn bị:
Trang 14- Sân trường khô thoáng, rộng, sạch sẽ ( nếu trời mưa tập trong lớp học )
* Khởi động : Cô và trẻ làm đoàn tàu lên dốc, xuống dốc, vào ga để dàn 2 hàng
tập
*TĐ: +Đ T1 : 2 tay cầm 2 vành tai lắc lư cái đầu này
+ĐT2: ĐTN: 2 tay chống hông: lắc lư cái mình này, nghiêng về 2 phía…
+ĐT3: Đưa tay ra nào, túm lấy cái chân, lắc lư cái đùi này…
- ĐT4 : Đứng tại chỗ đưa tay qua đầu vỗ 2 tay vào nhau và hát là lá la la…
*Hồi tĩnh: Cho trẻ nhẹ nhàng làm chim bay.
luật.chơiđoàn kết vàkhông xô đẩylẫn nhau…
- T/c Mèo vàchim sẻ,t/cchơi vớibóng, bóng
đủ để trẻchơi
* HĐ1: Cô cho trẻ “xúmxít” ở góc vận động đểgiới thiệu T/c mèo vàchim sẻ và tổ chức chotrẻ chơi 2 lần sau đó vềchỗ cũ để giới thiệu nộidung, HĐ chơi, đồ chơi
ở các HĐ
* HĐ2: Quá trình chơi:
Cô cho trẻ về các gócchơi để chơi Khi trẻchơi cô đi đến từng gócchơi để gợi ý, hướng dẫn
và có thể nhập vai chơicùng trẻ VD:
-Ở HĐTTV: Các bạnđang chơi gì vậy? Nấubột để làm gì?
-Ở HĐVĐV: Các bácđang xếp gì thế? Xâyvườn trường như thếnào?
* HĐ3: Kết thúc buổichơi: Cô đi đến từng gócchơi để nhận xét trẻ chơi
và khen ngợi trẻ Cô chotrẻ cất đồ chơi gọn gàng tương tự với các gócchơi khác
bê, nấu ăn…
Đồ dùng đồchơi búp bê,gường ngủ,
đồ dùng đểnấu ăn
trường,xâuvòng theo ýtrẻ
- đồ chơi xếphình, xâydựng xâuvòng…
gương mặtcủa bạn trai,bạn gái
truyện, ảnhgương mặtcủa các bạntrai, gái quenthuộc…
Trang 152 Kỹ n ă ng : - Trẻ biết đi theo đường ngoằn ngoèo, không giẫm vào vạch 2 bên
đường, rèn sự khéo léo của đôi chân trẻ
3 Thái đ ộ : - Trẻ yêu thích môn học , đoàn kết trong khi tập
II, Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ mô hình nhà búp bê, Vẽ đường dài 6 - 8m, rộng
25 - 30cm
III, H ư ớng dẫn :
* Khởi đ ộng
- Cô và trẻ làm chim mẹ chim con đi dạo chơi lên
dốc , xuống dốc, đi nhanh, đi chậm kết hợp hát
bài chim mẹ chim con sau đó về dàn 2 hàng tập
thể dục
* Trọng đ ộng :
+ BTPTC : “Chim sẻ”
- Cô đưa đồ dùng ra cho trẻ quan sát và phát âm
- Cô giới thiệu tên bài vận động
- Cô làm mẫu lần không phân tích
- Cô làm lần 2 phân tích động tác
+ Trẻ thực hiện
- ĐT1: Chim hót( Cô hướng dẫm trẻ tập 3 - 4 lần
- ĐT2: Chim vẫy cánh : ĐTN 2 tay giang ngang
vẫy cánh
- ĐT3: Chim mổ thóc : ĐTN Cúi người gõ
xuống đất cốc,cốc sau đóđứng dậy
- ĐT4:Chim uống nước Trẻ ngồi xổm, đứng lên
2 - 3 lần
- Trong khi trẻ tập cô bao quát và khuyến khích
trẻ tập
- Cuối cùng cô mời 1trẻ lên tập để cũng cố bài
- Hỏi trẻ tên bài vận động
- Giáo dục: Trẻ tập đoàn kết không xô đảy nhau
+ V Đ CB : “Đi trong đường ngoằn ngoèo
- Cô nói với trẻ chim mẹ chim con đi đến bà
- Trẻ khởi động cùng cô
- Trẻ quan sát và phát âmtheo yêu cầu của cô
- Trẻ chú ý quan sát -Trẻ lên thực hiện
- Trẻ lên thực hiện
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
Trang 16ngoại
- Cô làm mẫu 1: Không phân tích
- Cô làm mẫu làn 2: phân tích động tác
- Trẻ thực hiện:
Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát và hướng đẫn
trẻ tập khuyến khích trẻ tập 2 - 3 lần
+ TCV Đ : “Mèo và chim sẻ”
- Cô nói cách chơi , luật chơi hướng dẫn trẻ chơi
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 phút trong
II, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Nhà bếp
- TCVĐ : Nu na nu nống
- Chơi với cát nước : Phân biệt cát khô ,cát ướt
a Yêu cầu: Trẻ biết gọi tên nhà bếp , trẻ biết nhà bếp có các bác cấp dưỡng ,
có xoang, nồi, bát, đĩa
- Trẻ biét chơi trò chơi nu na nu nống
- Trẻ phân biệt được cát khô hay cát ướt
b Đàm thoại : cô lần lượt đặt các câu hỏi gợi mở để hỏi trẻ?
- Các con nó biết đây là gì không? ( nhà bếp )
- Nhà bếp có những gì ? ( Xoang nồi , bát , đĩa và có các cô nhà bếp đang nấucơm )
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi theo hướng dẫn của cô
GD : trẻ chơi đoàn kết , không ném đồ dùng đồ chơi bừa bãi
2, Chơi vận động: “Nu na nu nống”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt ( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: Mèo và chim sẻ
- HĐTTV : chơi với búp bê, a lô bạn nào đấy
- HĐVĐV: Xếp hình xây trường cho bé ,xâu vòng hoa lá
- HĐNT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn, dán đồ chơi
* Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình.
IV, HOẠT ĐỘNG CHIỀU
1.Ôn : Vận động BTPTC: Chim sẻ
VĐCB: Đi trong đường ngoằn ngoèo:
TCVĐ: Mèo và chim sẻ
2 Làm quen bài mới : Trò chuyện về lớp học, đồ chơi trong lớp
3 Tập cho trẻ rửa mặt , rửa tay
Trang 17- Cô hướng dẫn trẻ thực hiện
1 Kiến thức: Trẻ nhận biết và gọi tên lớp học của bé
2, Kĩ năng: Luyện kĩ năng phát âm tên trường và lớp học
3, Thái độ: Trẻ biết yêu quý trường - lớp học và không vẽ bậy lên tường
II, Chuẩn bị: Tranh vẽ về lớp học của bé
- Hỏi trẻ tên bài hát
- Trong bài hát nhắc tới gì đấy?
- Giáo dục: Biết yêu quý trường lớp học không
vẽ bậy lên tường
* HĐ2: Nhận biết:
+ Cô cho trẻ quan sát lớp học :
Cô đưa tranh ra cho trẻ quan sát lớp học
- Trong lớp có những gì ?
- Cá bạn đang làm gì?
- Cô cho cả lớp đọc từ “ Lớp học”
- Cô mời từng tổ, tốp, cá nhân đọc từ lớp học
- Cô hỏi lại tên bài hoạt động
- Cô nhắc lại cho trẻ nghe
- Giáo dục
* HĐ 3 : Cho trẻ hát bài : “ Trường chúng cháu
là trường mầm non” sau đó đi ra ngoài
II, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Nhà bếp
- TCVĐ : Nu na nu nống
- Chơi với cát nước : Phân biệt cát khô ,cát ướt
Trang 18a Yêu cầu: Trẻ biết gọi tên nhà bếp , trẻ biết nhà bếp có các bác cấp dưỡng ,
có xoang, nồi, bát, đĩa
- Trẻ biét chơi trò chơi nu na nu nống
- Trẻ phân biệt được cát khô hay cát ướt
b Đàm thoại : cô lần lượt đặt các câu hỏi gợi mở để hỏi trẻ?
- Các con nó biết đây là gì không? ( nhà bếp )
- Nhà bếp có những gì ? ( Xoang nồi , bát , đĩa và có các cô nhà bếp đang nấucơm )
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi theo hướng dẫn của cô
GD : trẻ chơi đoàn kết , không ném đồ dùng đồ chơi bừa bãi
2, Chơi vận động: “Nu na nu nống”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt ( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: Chơi với bóng
- HĐTTV: chơi với búp bê, a lô bạn nào đấy
- HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, Tô màu
- HĐ NT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn, dán đồ chơi
IV, HOẠT ĐỘNG CHIỀU
1 Ôn :NB: Trò chuyện về lớp học,đồ chơi trong lớp.
NDKH: Âm nhạc
2 Làm quen bài mới : Chuyện : “ Thỏ con không vâng lời”
3 Trò chơi mới : Về đúng nhà bạn trai, bạn gái
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cô hưóng dẫn trẻ thực hiện cùng cô
- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không xô đẩy lẫn nhau
* Tập cho trẻ rửa tay : Cô hướng dẫn trẻ từng động tác rửa tay ( Trẻ thực hiệncùng cô )
- Vệ sinh - trả trẻ
Thứ 4 / 14 /09 / 2016.
I CHƠI TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH
PTNN: Chuyện : Thỏ con không vâng lời
1, Kiến thức: - Trẻ nhớ tên chuyện “Thỏ con không vâng lời” ,biết tên các nhân
vật trong chuyện : Thỏ con,thỏ mẹ,bạn bướm ,bác gấu
2, Kỹ n ă ng : - Trả lời rõ ràng từng câu
3, Thái đ ộ : - Giáo dục trẻ biết nghe lời ông bà,bố mẹ
II, Chuẩn bị : Tranh chuyện “Thỏ con không vâng lời”.
Trang 19* HĐ2: KCTT: “ Thỏ con không vâng lời”.
- Cô đưa tranh ra cho trẻ quan sát
- Hỏi trẻ tranh vẽ gì ?
- - Cô kể chuyện lần 1 giới thiệu tên chuyện
- Cô kể lần 2 lần diễn cảm theo tranh
- Cô hỏi trẻ tên chuyện ?
- Giảng nội dung câu chuyện :Thỏ con mãi đi
chơi quên cả lời mẹ dặn nên bị lạc đường
- Đàm thoại:
- Cô kể chuyện gì ?
- Trong chuyện có những ai?
-Thỏ mẹ dặn thỏ con như thế nào ?
-Bạn nào hay rủ thỏ con đi chơi ?
* HĐ 3: Cho trẻ hát bài :biết vâng lời mẹ ,sau
đó cho trẻ đi ra ngoài
- Trẻ lắng nghe cô kể chuyện
- Thỏ con không vâng lời
- Trẻ thực hiện cùng cô
II, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Nhà bếp
- TCVĐ : Nu na nu nống
- Chơi với cát nước : Phân biệt cát khô ,cát ướt
a Yêu cầu: Trẻ biết gọi tên nhà bếp , trẻ biết nhà bếp có các bác cấp dưỡng ,
có xoang, nồi, bát, đĩa
- Trẻ biét chơi trò chơi nu na nu nống
- Trẻ phân biệt được cát khô hay cát ướt
b Đàm thoại : cô lần lượt đặt các câu hỏi gợi mở để hỏi trẻ?
- Các con nó biết đây là gì không? ( nhà bếp )
- Nhà bếp có những gì ? ( Xoang nồi , bát , đĩa và có các cô nhà bếp đang nấucơm )
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi theo hướng dẫn của cô
Trang 20GD : trẻ chơi đoàn kết , không ném đồ dùng đồ chơi bừa bãi
2, Chơi vận động: “Nu na nu nống”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt ( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: Chơi với bóng.
- HĐTTV: chơi với búp bê, a lô bạn nào đấy
- HĐVĐV: Xếp hình xây trường cho bé ,xâu vòng hoa lá
- HĐ NT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn, dán đồ chơi
IV, HOẠT ĐỘNG CHIỀU.
2 Trò chơi : Dung dăng dung dẻ
- Cô nói luật chơi,cách chơi
- cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu
- GD trẻ : chơi đoàn kết không xô đẩy lần nhau
* Chơi tự do (Cô bao quát trẻ chơi , đảm bảo an toàn cho trẻ)
2, Kỹ n ă ng : - Trẻ chỉ và nói được đồ dùng, đồ chơi có hình tròn, hình vuông
- Phân biệt được 2 hình
3, Thái đ ộ : Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi cẩn thận.
II, Chuẩn bị : - Đĩa hình vuông màu xanh, bánh qui hình tròn màu vàng
- Búp bê
III,Tổ chức hoạt động
* HĐ 1: Ổn định:
- Cô bắt nhịp cho trẻ hát bài “Quả bóng”
- Cô hỏi trẻ tên bài hát
- Đàm thoại:
- Giáo dục: biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
* HĐ 2: Phân biệt: Hình tròn, hình vuông
- Cô nói: “Đoán xem, đoán xem”
- Cô để 2 nhóm đồ dùng ra cho trẻ quan sát và
Trang 21hỏi: Đây là đồ dùng có hình gì? Màu gì?
Cô nhắc lại tên đồ dùng cho trẻ nghe :
- Cô cho trẻ phát âm tên đồ dùng: Cái đĩa hình
vuông, màu xanh
- Trong đĩa có cái gì đây?
- Cô lần lượt mời từng trẻ lên chọn đồ dùng
- Trong khi trẻ chọn đồ dùng cô hỏi trẻ con
chọn được đồ dùng hình gì,màu gì?
- Cô khuyến khích trẻ phát âm tên đồ dùng
- Cô hỏi lại tên bài hoạt động
- Cô nhắc lại ý trẻ
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
* HĐ 3: Cho trẻ làm chim mẹ, chim con đi kiếm
mồi sau đó đi ra ngoài
- Cái đĩa hình vuông,Màuxanh
- Cái đĩa hình vuông, màuxanh
- Trẻ thực hiện cùng cô
II, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Nhà bếp
- TCVĐ : Nu na nu nống
- Chơi với cát nước : Phân biệt cát khô ,cát ướt
a Yêu cầu: Trẻ biết gọi tên nhà bếp , trẻ biết nhà bếp có các bác cấp dưỡng ,
có xoang, nồi, bát, đĩa
- Trẻ biét chơi trò chơi nu na nu nống
- Trẻ phân biệt được cát khô hay cát ướt
b Đàm thoại : cô lần lượt đặt các câu hỏi gợi mở để hỏi trẻ?
- Các con nó biết đây là gì không? ( nhà bếp )
- Nhà bếp có những gì ? ( Xoang nồi , bát , đĩa và có các cô nhà bếp đang nấucơm )
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi theo hướng dẫn của cô
GD : trẻ chơi đoàn kết , không ném đồ dùng đồ chơi bừa bãi
2, Chơi vận động: “Nu na nu nống”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi đu quay,cầu trượt ( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
Trang 22- HĐVĐ: Mèo và chim sẻ
- HĐTTV : chơi với búp bê, a lô bạn nào đấy
- HĐVĐV: Xếp hình xây trường cho bé ,xâu vòng hoa lá
- HĐNNT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn, dán đồ chơi
* Yêu cầu: Trẻ biết chơi đúng vai chơi của mình, trẻ chơi tốt vai chơi của mình
3 Tập cho trẻ rửa mặt , rửa tay
- Cô hướng dẫn trẻ thực hiện
a Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát tên tác giả, hát theo cô được cả bài.
b Kỹ n ă ng : - Trẻ hát đúng nhạc lời bài hát:“Lời chào buổi sáng”
- Trẻ biết vận động theo nhạc theo sự hướng dẫn của cô
c Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú hoạt động, trẻ biết vâng lời ông, bà, bố , mẹ
2, Chuẩn bị : bài hát “ Lời chào buổi sáng”, đồ dùng phục vụ trò chơi.
3, H ư ớng dẫn :
* HĐ 1: Ổn định tổ chức.
Có một em bé ngoan biết vâng lời mẹ dặn, em bé
đó không khóc nhè, khi đến lớp biết chào cô
+ Giáo dục: trẻ biết vâng lời ông , bà, bố nmẹ
*HĐ 2: Dạy hát :“ Lời chào buổi sáng”
- Cô hát lần 1: Theo đàn
- Cô giới thiệu tên bài hát
- Cô hát lần 2 kết hợp múa minh hoạ bài hát
- Cô giảng nội dung bài hát:
- Cô hát lần 3, khuyến khích trẻ hát và vỗ xắc xô
cùng cô
- Cho cả lớp hát 2- 3 lần
- Cô mời từng tổ , tốp , cá nhân trẻ hát Cô chú ý
sửa sai cho trẻ
- Hỏi trẻ tên bài hát :
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
Trang 23- Cô nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức hướng
dẫn trẻ chơi
- Trong khi trẻ chơi cô giúp trẻ chơi đúng và
khuyến khích trẻ chơi đúng luật
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 làn
- Cô hỏi trẻ tên trò chơi
- Cô nhắc lại vớí trẻ tên bài hát tên trò chơi và
cách chơi
- Cô cho trẻ hát lại bài : Lời chào buổi sáng
- Cô hỏi tên bài hát
-Giáo dục trẻ:
- Cuối cùng cô cho trẻ làm vẫy cánh chim bay đi
ra ngoài
- Trẻ thực hiện trò chơi Trẻ trả lời
II, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát :
- Quan sát: Nhà bếp
- TCVĐ : Về đúng nhà bạn trai, bạn gái
- Chơi với cát nước : Phân biệt cát khô ,cát ướt
a Yêu cầu: Trẻ biết gọi tên nhà bếp , trẻ biết nhà bếp có các bác cấp dưỡng ,
có xoang, nồi, bát, đĩa
- Trẻ biét chơi trò chơi : Về đúng nhà bạn trai, bạn gái
- Trẻ phân biệt được cát khô hay cát ướt
b Đàm thoại : cô lần lượt đặt các câu hỏi gợi mở để hỏi trẻ?
- Các con nó biết đây là gì không? ( nhà bếp )
- Nhà bếp có những gì ? ( Xoang nồi , bát , đĩa và có các cô nhà bếp đang nấucơm )
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi theo hướng dẫn của cô
GD : trẻ chơi đoàn kết , không ném đồ dùng đồ chơi bừa bãi
2, Chơi vận động: “ Về đúng nhà bạn trai, bạn gái”
Cô nói cách chơi :
Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô
Giáo dục trẻ chơi đoàn kết , không xô đẩy lẫn nhau
3 Chơi tự do: Cho trẻ chơi với cát, nước ( Cô bao quát trẻ chơi )
III, HOẠT ĐỘNG CHƠI TỰ CHỌN
- HĐVĐ: Chơi với bóng
- HĐTTV : chơi với búp bê, a lô bạn nào đấy
- HĐVĐV: Xếp hình xây trường cho bé ,xâu vòng hoa lá
- HĐNT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về các bạn, dán đồ chơi
IV, HOẠT Đ ỘNG CHIỀU