Slide Quản trị chiến lược_ Chương 5 Các loại hình chiến lược.Slide Quản trị chiến lược_ Chương 5 Các loại hình chiến lược.5.1. Chiến lược cấp công ty5.2. Các chiến lược cạnh tranh tổng quát5.3. Lựa chọn và ra quyết định chiến lược
Trang 1Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 5 Các loại hình chiến lược
Trang 2Nội dung
5.1 Chiến lược cấp công ty
5.2 Các chiến lược cạnh tranh tổng quát
5.3 Lựa chọn và ra quyết định chiến lược
Trang 35.1.1 Chiến lược đa dạng hóa
Đa dạng hóa Hàng ngang
Đa dạng hóa Hàng dọc
Trang 4a Đa dạng hóa đồng tâm
quan tới s/p & d/v hiện tại của DN
Cạnh tranh trong ngành không phát triển /phát triển chậm
Khi bổ sung các s/p mới nhưng có liên quan đến s/p đang kinhdoanh sẽ nâng cao được DS bán của s/p hiện tại
Khi các s/p mới sẽ được bán với giá cạnh tranh cao
Khi s/p mới có thể cân bằng sự lên xuống trong DT của DN
Khi s/p hiện tại của DN đang ở giai đoạn suy thoái
Khi DN có đội ngũ quản lý mạnh
Trang 5b Đa dạng hóa hàng ngang
Khái niệm: Là CL bổ sung thêm s/p & d/v mới cho các kháchhàng hiện tại của DN
Trang 6c Đa dạng hóa hàng dọc
có liên quan đến hoạt động hiện tại của DN.
Xây dựng lợi thế cạnh tranh (Phía trước/Phía sau)
Khác biệt hóa so với các đối thủ cạnh tranh
Kiểm soát các công nghệ bổ sung
Cắt giảm chi phí sản xuất
Trang 75.1.2 Chiến lược tích hợp
Nền tảng:
Giành được những nguồn lực
mới, tăng cường tiềm lực cạnh
tranh.
Giành được quyền kiểm soát
đối với các nhà phân phối, các
nhà cung cấp và/hoặc các đối
thủ cạnh tranh.
Chiến lược tích hợp
Tích hợp phía trước
Tích hợp phía sau
Tích hợp hàng ngang
Trang 8 Kinh doanh trong ngành được dự báo là tăng trưởng cao.
Có đủ vốn và nhân lực để quản lý được việc phân phối các sản phẩm riêng
Trang 9b Tích hợp phía sau
Khái niệm: Là CL giành quyền sở hữu hay gia tăng quyền kiểm soát với các nhà cung ứng cho DN
Các TH sử dụng:
Nhà cung ứng hiện tại tốn kém, không đủ tin cậy, không đủ khả năng
đáp ứng nhu cầu của DN.
Số lượng nhà cung ứng ít, số lượng đối thủ cạnh tranh lớn.
Số lượng Cty ở trong ngành phát triển nhanh chóng.
Đủ vốn và nhân lực để quản lý việc cung cấp nguyên liệu đầu vào.
Giá sản phẩm ổn định có tính quyết định.
Các nhà cung ứng có lợi nhuận cận biên cao.
DN có nhu cầu đạt được nguồn lực cần thiết một cách nhanh chóng
Trang 10c Tích hợp hàng ngang
Khái niệm: Là CL tìm kiếm quyền sở hữu hoặc gia tăng kiểm
soát đối với các đối thủ cạnh tranh thông qua các hình thức
M&A, hợp tác, liên minh CL …
Các TH sử dụng:
DN sở hữu các đặc điểm độc quyền mà không phải chịu tác động
của Chính Phủ về giảm cạnh tranh.
DN kinh doanh trong ngành đang tăng trưởng.
Tính kinh tế theo quy mô được gia tăng tạo ra các lợi thế chủ yếu.
Đủ vốn và nhân lực để quản lý DN mới.
Đối thủ cạnh tranh suy yếu
Trang 115.1.3 Chiến lược cường độ
Nền tảng: Là những
CL đòi hỏi sự nỗ lực cao
độ nhằm cải tiến vị thế
cạnh tranh của DN với các
Thị trường
Chiến lược Cường độ
Thâm nhập Thị trường
Phát triển Sản phẩm
Trang 12a Thâm nhập thị trường
Khái niệm: Là CL gia tăng thị phần của các s/p & d/v hiện tại thông qua các nỗ lực Marketing
Các TH sử dụng:
Thị trường sp-dv hiện tại của DN chưa bão hòa
Tỷ lệ tiêu thụ của KH có khả năng gia tăng
Khi thị phần của đối thủ cạnh tranh giảm trong khi doanh
số toàn ngành đang gia tăng
Có mối tương quan giữa doanh thu và chi phí Marketing
Việc tăng kinh tế theo quy mô đem lại các lợi thế cạnh
tranh chủ yếu
Trang 13 DN đạt được thành công trên thị trường hiện có.
Các thị trường khác chưa được khai thác hoặc chưa bão hòa.
Có đủ nguồn lực quản lý DN mở rộng.
Khi DN có công suất nhàn rỗi.
Khi ngành hàng của DN phát triển nhanh thành quy mô toàn cầu.
Trang 14c Phát triển sản phẩm
Khái niệm: Tìm kiếm tăng doanh số bán thông qua cải tiến
hoặc biến đổi các s/p & d/v hiện tại.
Các TH sử dụng:
S/p & d/v đã ở vào giai đoạn “chín”của chu kỳ sống.
Ngành KD có đặc trưng CN-KT thay đổi nhanh chóng.
Đối thủ đưa ra các SP nổi trội hơn với mức giá tương đương.
DN phải cạnh tranh trong ngành có tốc độ phát triển cao.
DN có khả năng R&D mạnh.
Trang 155.1.4 Các chiến lược khác
a Chiến lược đổi mới và loại bỏ SBU:
thường được sử dụng nhằm tạo ra tư bản cho các hoạt động muađất hoặc đầu tư CL tiếp theo Tước bớt có thể là một phần củamột CL củng cố toàn bộ nhằm giải thoát DN khỏi các ngành KDkhông sinh lợi, hoặc đòi hỏi quá nhiều vốn, hoặc không phù hợpvới các hoạt động khác của DN
các phần, theo giá trị hữu hình của nó
Trang 165.1.5 Mô thức nhóm tư vấn Boston (BCG)
chiến lược của DN
Bước 1: Phân đoạn CL công ty thành các SBU và đánh giá triển vọng của chúng (về mặt Thị phần, quy mô)
Bước 2: Phân loại và sắp xếp các SBU trên ma trận BCG
Bước 3: Xây dựng định hướng chiến lược cho từng SBU
Trang 175.1.5 Mô thức nhóm tư vấn Boston (BCG)
Phân đoạn CL công ty thành các SBU.
Đánh giá triển vọng của các SBU dựa trên 2 thông số:
Thị phần tương đối (TPTĐ) của SBU
Mức độ tăng trưởng của ngành
Trang 18tròn tỉ lệ với doanh thu mà SBU
đạt được trong toàn bộ doanh
thu nói chung của DN
Mức thị phần tương đối trong ngành
Lợi nhuận cao
Ít nhu cầu tài chính
Dogs
Lợi nhuận cao
Ít nhu cầu tài chính
Cao
Thấp Tr.bình
Lợi nhuận Các nguồn lực tài chính
Nhu cầu tài chính
Lợi nhuận cao
Ít nhu cầu tài chính
Dogs
Lợi nhuận cao
Ít nhu cầu tài chính
Cao
Thấp Tr.bình
Lợi nhuận Các nguồn lực tài chính
Nhu cầu tài chính
Trang 19 Bước 3: Xây dựng định hướng CL cho từng loại SBU
Dùng vốn dư từ Cash Cows đầu tư vào
Question Marks và nuôi dưỡng Stars
đang hình thành.
Mục tiêu: củng cố vị thế Stars và
chuyển Question Marks triển vọng thành Stars.
Bỏ Question Marks ít triển vọng nhất
để giảm áp lực về vốn đầu tư
Để Dogs thoát khỏi ngành KD
Công ty cần chú ý XD 1 cấu trúc KD cân bằng
Ngôi sao Dấu chấm hỏi
Bò tiền Chó
Ngôi sao Dấu chấm hỏi
Bò tiền Chó
Trang 20Nội dung
5.2 Các chiến lược cạnh tranh tổng quát
Trang 215.2.1 Định nghĩa & Các loại CL cạnh tranh
tổng quát
Định nghĩa: Các CL cạnh tranh
tổng quát phản ánh những cách
thức cơ bản mà 1 DN cạnh tranh
trên những thị trường của mình dựa
trên 2 đặc điểm cơ bản: chi phí thấp
và khác biệt hóa.
Kết hợp với phạm vi hoạt động của
DN, tạo nên 3 CL cạnh tranh tổng
Tập trung dựa vào khác biệt hóa
Chi phí thấp nhất Khác biệt hóa
Tập trung dựa vào khác biệt hóa
Chi phí thấp nhất Khác biệt hóa
Trang 225.2.2 CL dẫn đạo về chi phí
gía thấp
Đường cong kinh nghiệm
Lợi thế kinh tế theo qui mô
Thị phần lớn
Năng lực sản xuất và đầu tư lớn
Năng lực quản trị sản xuất và tổ chức kỹ thuật công nghệ
Chính sách giá linh hoạt
Trang 235.2.2 CL dẫn đạo về chi phí (tiếp)
Có thể bán giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh mà vẫn giữ nguyên mức lợi nhuận
Nếu xảy ra chiến tranh giá cả, cty với chi phí thấp sẽ chịu đựng tốt hơn
Dễ dàng chịu đựng được khi có sức ép tăng giá từ phía nhà cung cấp
Tạo ra rào cản gia nhập
Xuất hiện các đối thủ cạnh tranh hiệu quả hơn.
Thay đổi về công nghệ
Do mục tiêu chi phí thấp, công ty có thể bỏ qua, không đáp ứng được
sự thay đổi vì thị hiếu của khách hàng.
Trang 24Năng lực marketing và R&D mạnh.
Khả năng đổi mới, sáng tạo và năng động
Trang 25 Ưu điểm:
Khả năng áp đặt mức giá “vượt trội” so với đối thủ cạnh tranh
Tạo ra sự trung thành của khách hàng
Tạo ra rào cản gia nhập
Nhược điểm:
Dễ bị đối thủ cạnh tranh bắt chước
Sự trung thành với nhãn hiệu hàng hóa dễ bị đánh mất khi thông tin ngày càng nhiều và chất lượng SP không ngừng được cải thiện
Công ty dễ đưa những đặc tính tốn kém mà KH không cần vào SP
Sự thay đổi trong nhu cầu và thị hiếu của KH rất nhanhcty khó đáp ứng
Đòi hỏi khả năng truyền thông quảng bá của công ty
5.2.3 CL khác biệt hóa (tiếp)
Trang 26 Mục tiêu: tập trung phát triển lợi thế cạnh tranh (Giá hoặc Khác
biệt hóa sản phẩm) đáp ứng cho 1 hoặc 1 vài phân đoạn
Lựa chọn 1 loại SP
Lựa chọn 1 tập KH hoặc 1 vùng địa lý
5.2.4 CL tập trung
Trang 27 Ưu điểm:
Tạo sức mạnh với KH vì cty là người cung cấp SP/dịch vụ độc đáo
Tạo rào cản gia nhập với đối thủ ctranh tiềm năng
Cho phép tiến gần với KH và phản ứng kịp với nhu cầu thay đổi
Phát triển các năng lực có thế mạnh
Do sx với qui mô nhỏ hoặc phải củng cố vị trí ctranh chi phí cao
Vị thế ctranh có thể mất đi do thay đổi cnghệ hoặc thị hiếu KH
Rủi ro thay đổi đoạn thị trường tập trung
Cạnh tranh từ các DN khác biệt hóa hoặc chi phí thấp trên diện rộng
5.2.4 CL tập trung (tiếp)
Trang 28CL chi phí thấp
CL khác biệt hóa
CL tập trung
Khác biệt
hóa SP
Thấp (chủ yếu là giá cả)
Cao Thấp hoặc cao
Phân khúc
thị trường Thấp Cao
Thấp (một hoặc một vài phân khúc)
Thế mạnh
đặc trưng
Quản trị SX và nguyên liệu
Trang 29Nội dung
5.3 Lựa chọn và ra quyết định chiến lược
Trang 305.3.1 Mô thức TOWS
bên ngoài ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của DN
để từ đó xây dựng các CL thế vị phù hợp
Bước 1: Liệt kê các cơ hội.
Bước 2: Liệt kê các thách thức.
Bước 3: Liệt kê các thế mạnh bên trong.
Bước 4: Liệt kê các điểm yếu bên trong.
Bước 5: Kết hợp các thế mạnh btrong với những cơ hội bên ngoài (SO).
Bước 6: Kết hợp các điểm yếu bên trong với các cơ hội bên ngoài (WO).
Bước 7: Kết hợp các điểm mạnh btrong với các thách thức bngoài (ST).
Bước 8: Kết hợp các điểm yếu btrong với các thách thức bngoài(WT)
Trang 31Các thứch thức
ST Strategies
CL phát huy điểm mạnh để hạn chế thách thức
WT Strategies
CL vượt qua (hạn chế) điểm yếu
của DN và né tránh các thách thức
Trang 32Công ty may An
Phước
Các điểm mạnh:
1.Thương hiệu mạnh 2.Chất lượng sản phẩm cao 3.H.thống nhà xưởng, trang thiết bị và C.Nghệ hiện đại
4.Có hệ thống phân phối sản phẩm trong nước rộng 5.Nguồn nhân lực tay nghề cao
6 Dịch vụ sau bán và chăm sóc khách hàng tốt
Các điểm yếu:
1.Quy mô sản xuất trung bình 2.Thụ động về nguồn nguyên liệu 3.Mẫu mã, thiết kế còn yếu 4.Giá bán còn khá cao so với thu nhập bình quân của người dân
5.Vẫn phải nhập máy móc và trang thiết bị từ nước ngoài
4.Thị trường nội địa tiềm năng
5.Nguồn nhân công giá rẻ
- Thâm nhập thị trường nội địa
- Phát triển thị trường quốc tế
- Chiến lược tích hợp hàng ngang.
- Chiến lược liên minh liên kết.
Các thách thức:
1.Áp lực cạnh tranh ngành dệt may toàn cầu.
2.Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế
thế giới.
3.Cạnh tranh trên thị trường nội địa
4.Sự dich chuyền nguồn nhân lực có tay
- Chiến lược khác biệt hóa - Chiến lược tích hợp hàng ngang
Trang 335.3.2 Mô thức QSPM
Nhân tố cơ bản Thang điểm Các lựa chọn chiến lược
Chiến lược 1 Chiến lược 2 Chiến lược 3 Các nhân tố bên trong:
Trang 34Bước 1: Liệt kê các cơ hội/ đe dọa và điểm mạnh/ yếu cơ bản
vào cột bên trái của ma trận QSPM
bên trong và bên ngoài
các chiến lược thế vị mà công ty nên quan tâm thực hiện
5.3.2 Mô thức QSPM
Trang 35Xin mời câu hỏi