Nội dung ch ơng trình đ ợc thiết kế theo một cấu trúc logic: đi từ giới thiệu khái quát về thế giới TV, đến những phần mô tả chi tiết cấu trúc các bộ phận trong cơ thể TV và cuối cùng là
Trang 2NộI DUNG
I.ưMônưsinhưhọcưởưcấpưTHCS
II.ưgiáoưdụcưưhướngưnghiệpưQuaưmônưsinhưhọcư
IIi.ưTổưchứcưcácưHoạtưđộng
Trang 3Phần I
H íng nghiÖp cho hs thcs trong gd sinh häc- Trung t©m L§ - HN, bé gd & §T
Trang 4ư Sinhưhọcư6
• Tìm hiểu về thế giới SV trong môn học riêng, đối t ợng chủ yếu là thực vật Nội dung ch ơng trình đ ợc thiết kế theo một cấu trúc logic: đi từ giới thiệu khái quát về thế giới TV, đến những phần mô tả chi tiết cấu trúc các bộ phận trong cơ thể TV và cuối cùng là hệ thống hoá giới TV bằng kiến thức phân loại
• Vai trò và tầm quan trọng của TV đối với thế giới SV
và đời sống con ng ời Toàn bộ nội dung ch ơng trình đ ợc thể hiện d ới dạng gợi ý quan sát trên mẫu vật thật hoặc trên hình vẽ, ảnh chụp, khá hấp dẫn và sinh động
Trang 5• Toàn bộ ch ơng trình để giới thiệu về thế giới động vật,
từ bao quát đến cụ thể, từ đơn giản đến phức tạp, HS đ ợc
giới thiệu thế giới ĐV vô cùng phong phú và đa dạng,
đầy màu sắc và lý thú: từ những ĐV nguyên sinh có
kích th ớc hiển vi đến các loài ĐV khổng lồ
• ND có sự kết nối chặt chẽ giữa kiến thức với thực tiễn, giữa lý thuyết và thực hành Nếu ở lớp đầu cấp (sinh học 6), ch a yêu cầu những nội dung thực hành riêng biệt, thì ở lớp 7, các bài thực hành đã đ ợc tách riêng và tăng về thời l ợng cũng nh nội dung (gồm có 10 bài thực hành và một buổi tham quan ngoài trời)
H ớng nghiệp cho hs thcs trong gd sinh học- Trung tâm LĐ - HN, bộ gd & ĐT
Trang 6ư Sinhưhọcư8
• Sinh học 8 nghiên cứu sâu về cơ thể con ng ời Nội dung đ ợc cấu trúc từ bao quát đến cụ thể, từ cấu tạo tế bào tới mô, cơ quan và hệ cơ quan Qua đó thấy đ ợc con ng ời là ĐV cao nhất trong bậc thang tiến hoá Những kiến thức về cơ thể con ng ời có ý nghĩa trong bảo vệ SK, vệ sinh cá nhân
• Việc sử dụng các dạng câu hỏi, bài tập, các tranh vẽ, hình ảnh đặc biệt là thực hiện các nội dung thực hành sẽ giúp HS dễ dàng lĩnh hội kiến thức và liên hệ giữa lý thuyết với thực tiễn, giữa kiến thức khoa học và các công việc, nghề nghiệp liên quan
Trang 7• Toàn bộ nội dung cung cấp những kiến thức trong một lĩnh vực quan trọng của sinh học: di truyền và biến dị, cơ thể và môi tr ờng Đây là những lĩnh vực có tầm quan trọng đặc biệt tới nhiều lĩnh vực sản xuất và
đời sống con ng ời
• ở lớp 9, HS đ ợc nghiên cứu các hoạt động h ớng nghiệp theo các chủ đề (HĐGDHN) Do đó, các em đã
đ ợc chính thức tiếp cận với hoạt động này một cách có
hệ thống Việc khai thác tích hợp các nội dung h ớng nghiệp qua môn sinh học sẽ là những bổ sung quan trọng trong định h ớng nghề nghiệp
H ớng nghiệp cho hs thcs trong gd sinh học- Trung tâm LĐ - HN, bộ gd & ĐT
Trang 8Kiến thức
Mô tả đ ợc hình thái, cấu tạo cơ thể của SV thông qua các đại diện của các nhóm VSV, nấm, TV, ĐV
và cơ thể ng ời trong mối quan hệ với MT sống.
Nêu đ ợc các đặc điểm sinh học trong đó có chú ý
đến tập tính của sinh vật và tầm quan trọng của những sinh vật có giá trị trong nền kinh tế.
Nêu đ ợc h ớng tiến hoá của SV, nhận biết sơ bộ các đơn vị phân loại và hệ thống phân loại ĐV, TV.
Trình bày đ ợc các QL cơ bản về sinh lý, sinh thái
và MT,CSKH của các biện pháp giữ gìn VS, bảo vệ
SK, cân bằng sinh thái, bảo vệ MT; các biện pháp
KT nâng cao NS, cải tạo giống cây trồng, vật nuôi.
Trang 9Kỹ năng
Biết quan sát, mô tả, nhận biết các cây, con th ờng gặp; xác định đ ợc vị trí và cấu tạo của các cơ quan,
hệ cơ quan của cơ thể thực vật, động vật và ng ời.
Biết thực hành sinh học: s u tầm, bảo quản mẫu vật, làm các bộ s u tập nhỏ, sử dụng các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, đặt và theo dõi một số TN đơn giản.
Vận dụng kiến thức vào việc nuôi trồng một số cây, con phổ biến ở địa ph ơng; vào việc giữ gìn vệ sinh cá nhân, VS công cộng; giải thích các hiện t ợng sinh học thông th ờng trong đời sống.
Có kỹ năng học tập: Tự học, sử dụng tài liệu học tập, lập bảng biểu, sơ đồ,
Rèn luyện đ ợc năng lực t duy: phân tích, đối chiếu,
so sánh, tổng hợp, khái quát hoá các sự kiện, hiện
t ợng sinh học,
Trang 10Thái độ
Có niềm tin khoa học về bản chất của các hiện t ợng
sống và khả năng nhận thức của con ng ời
Có trách nhiệm thực hiện các biện pháp giữ gìn VS, bảo vệ SK cho bản thân, cộng đồng và bảo vệ MT.
Sẵn sàng áp dụng các tiến bộ KHKT thuộc lĩnh vực SH vào trồng trọt và chăn nuôi ở gia đình và địa ph ơng.
Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên,bảo vệ MT sống, có thái độ hành vi đúng đắn
đối với chính sách của Đảng và Nhà n ớc về dân số, sức khoẻ sinh sản, phòng chống HIV/AISD, lạm dụng
ma tuý và các tệ nạn xã hội.
Trang 11Phần II
H íng nghiÖp cho hs thcs trong gd sinh häc- Trung t©m L§ - HN, bé gd & §T
Trang 12Biết một số chống chỉ định y học trong một số ngành nghề liên quan.
Trang 13Kỹ năng
Có những kỹ năng lao động nghề nghiệp thông qua việc hình thành và rèn luyện các kỹ năng qua nội dung môn Sinh học cấp THCS.
Vận dụng những kiến thức và kỹ năng của môn học vào những công việc, nghề nghiệp liên quan đến sinh học.
Biết liên hệ, tìm kiếm những thông tin về nghề nghiệp và các lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng, SX thông qua kiến thức của môn Sinh học.
Trang 14và tầm quan trọng các thành tựu đó trong SX và ĐS
Luôn phấn đấu, rèn luyện về kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp đ ợc trang bị qua môn SH để tiếp tục học tập, nghiên cứu hay sẵn sàng tham gia vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh,
Có thái độ, nhận thức đúng đắn về quan niệm đối với những công việc, nghề nghiệp liên quan tới SH
Trang 15C¸c lÜnh vùc kh¸c cã liªn quan,
H íng nghiÖp cho hs thcs trong gd sinh häc- Trung t©m L§ - HN, bé gd & §T
H íng nghiÖp cho hs thcs trong gd sinh häc- Trung t©m L§ - HN, bé gd & §T
Trang 16Th ¬ng m¹i vµ c«ng nghiÖp V¨n b¶n KH vµ th«ng tin, truyÒn th«ng
Kinh tÕ – to¸n häc to¸n häc
NghÖ thuËt, …
Trang 172 H×nh thµnh biÓu t îng vÒ c¸c nghÒ phæ biÕn vµ cã tiÒm n¨ng ph¸t triÓn trong lÜnh vùc sinh häc
BiÓu t îng nghÒ lµ g×?
§ã chÝnh lµ h×nh ¶nh, th«ng tin, quan niÖm hay hiÓu biÕt (nhËn thøc)
cña c¸ nh©n vÒ mét nghÒ cô thÓ trong x· héi
H íng nghiÖp cho hs thcs trong gd sinh häc- Trung t©m L§ - HN, bé gd & §T
Trang 18Một điều hết sức quan trọng là không thể cho học trò
biết/ hiểu về tất cả các nghề (đó là điều không t ởng)
mà là cách XD một hệ mô hình về các nghề, tìm hiểu
về một nghề nào đó, dẫn dắt HS xây dựng một hệ quan niệm về các nghề (Xây dựng quan niệm về
nghề: Sử dụng những từ ngữ để định nghĩa về một
nghề nào đó)
Muốn XD đúng quan niệm về nghề phải xác định
đúng đối t ợng của nghề đó, thông tin HĐ của nghề
đó Mỗi nghề có một hệ thống thông tin khác nhau, thể hiện qua những thuật ngữ khác nhau
Trang 19V gốtxki: Xây dựng quan niệm nghề bằng cách xuất phát
từ những quan niệm th ờng ngày của ng ời học (quan niệm học đ ờng)
Dạy nghề trong HN là: Chuyển quan niệm th ờng ngày của ng ời học sang quan niệm có thể dạy học Chuyển
ngôn ngữ của đời th ờng thành ngôn ngữ đặc tr ng của nghề nghiệp
Ví Dụ: - Nghề dạy học
- Nghề Y tá…
H ớng nghiệp cho hs thcs trong gd sinh học- Trung tâm LĐ - HN, bộ gd & ĐT
Trang 20Để học sinh có hiểu biết
Hoặc mô tả chi tiết những công việc, đánh giá những thuận lợi, khó khăn mang tính đặc thù của nghề
đó
Trang 213 Xây dựng ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong làm việc của ng ời lao động, b ớc đầu hình thành ý thức về đạo
đức nghề nghiệp và văn hoá nghề
Trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất n ớc và hội nhập quốc tế, đào tạo ra thế hệ lao động trẻ, có tri thức, kỹ năng, có ý thức tổ chức kỷ luật, hiểu biết pháp luật và có tác phong lao động, làm việc chuyên nghiệp là yêu cầu căn bản của nguồn nhân lực.
ở mức độ nào đó, GV có thể đ a ra những giải thích, góp ý, hay lời
khuyên (sự trợ giúp) rất thiết thực đối với những khó khăn của HS về
h ớng lựa chọn nghề nghiệp trong t ơng lai
Trang 22Mặc dù HS là trung tâm trong quá trình dạy học:
Nh ng những khái niệm đối với một đứa trẻ là khái
niệm rất th ờng ngày Chính vì thế chức năng của tr
ờng học là : xây dựng cho HS những quan niệm để
hiểu về thế giới ( Những nơi khác không có chức
Trang 235 Giáo dục ý thức phấn đấu trong lao động nghề nghiệp, tâm lý sẵn sàng tham gia vào LĐSX, trở thành
ng ời có ích cho bản thân, gia đình và xã hội.
Thông qua nh ữ ng ND cụ thể trong môn học, HS có đ iều kiện hiểu và tiếp xúc với nhiều ngành nghề khác nhau của lĩnh
vực sinh học, biết đ ợc nh ữ ng thông tin về nhu cầu L Đ trong
lĩnh vực này; thấy đ ợc nh ữ ng đ òi hỏi của nghề
Khích lệ các em tự giác phấn đ ấu và XD nh ữ ng kế hoạch nghề
nghiệp cho t ơng lai; chỉ rõ cho các em thấy, “lựa chọn nghề
nghiệp chính là lựa chọn t ơng lai”.
XD thái đ ộ, đ ộng cơ đ úng đ ắ n đ ối với L Đ nghề nghiệp ,“ không
có nghề nghiệp thấp hèn trong XH , chỉ có con ng ời không „,
biết cách đ ể thành công với nghề nghiệp đ ó
Trang 24Phần III
Trang 25Bổ sung những ND
ch a đề cập trong TL
Bổ sung những ND
ch a đề cập trong TL
I.ưNghiênưcứuưtàiưliệu
Trình bày tóm tắt nội dung
Trình bày tóm tắt nội dung
Đọc phần (3):
Gợi ý nội dung
h ớng nghiệp theo ch
ơng trình môn SH (THCS), (Trang 68)
Trang 26• Philips: là tên tác giả phát minh ra kỹ thuật này.
• Kỹ thuật này t ơng đối thú vị, áp dụng cho một nhóm thu hẹp (6-7 ng ời), có thể áp dụng trong những nhóm
có 50- 60 ng ời (khi chia nhỏ nhóm)
Trang 27Thầy (cô) hãy nói một câu thật ngắn gọn
để nói về vấn đề mà thầy (cô) thấy cần l u
ý nhất (hoặc tâm đắc nhất) khi triển khai
các nội dung h ớng nghiệp thông qua môn
sinh học ở cấp THCS.
1 10
4 2
G
H ớng nghiệp cho hs thcs trong gd sinh học- Trung tâm LĐ - HN, bộ gd & ĐT
Trang 28Trß ch¬i: §o¸n nghÒ “ §o¸n nghÒ ” ”
• Cã hai nhãm ch¬i- 3 ng êi lµm träng tµi vµ gi¸m s¸t.
• Nhãm kia ®o¸n b»ng nh÷ng c©u hái kh«ng trùc tiÕp
• ChØ sö dông c©u tr¶ lêi: - Cã
Trang 29Tr©n träng
c¶m ¬n
sù theo dâi cña quý vÞ!