ACID AMIN KHÔNG CÓ TRONG PROTEIN Không tham gia cấu tạo protein Tự do hoặc liên kết Thường là sản phẩm chuyển hóa trung gianTrong một số sản phẩm thủy phân: collagenGiữ một số chức năng
Trang 2ACID AMIN
Trang 3Là cấu tử cơ bản của protein
Là hợp chất hữu cơ, mạch thẳng hoặc
vòng
Có ít nhất 1 nhóm –NH2 (amin) và –COOH (carboxyl)
Trang 4R: Nhóm bên
Protein trong sinh vật được tạo từ 20 loại
acid amin
Các acid amin chỉ khác nhau nhóm bên
Nhóm bên: thẳng, nhánh, vòng thơm
-R quyết định tính chất acid amin dựa
vào –R để phân loại
Trang 5STT TEÂN ACID AMIN VIEÁT TAÉT KYÙ HIEÄU
Trang 6STT TEÂN ACID AMIN VIEÁT TAÉT KYÙ HIEÄU
Trang 7PHÂN LOẠI AA DỰA VÀO -R
1 R KHÔNG PHÂN CỰC KHÔNG TÍCH
ĐIỆN: isoleusine, leusine, methionin,
phenylalanin, proline, valin, tryptophan,
glycine, alanin
Methionine
Trang 82 R PHÂN CỰC KHÔNG TÍCH ĐIỆN R PHÂN CỰC KHÔNG TÍCH ĐIỆN:
Tạo liên kết hydro với một số phân tử nước
Tính phân cực do nhóm OH, -CO-NH2, -SH
Gồm: serine, threonine, tyrosin, asparagine, glutamine, cystein
O C
Trang 11DỰA VÀO GIÁ TRỊ DINH
DƯỠNG
NHÓM KHÔNG
THAY THẾ
Người và động vật
không tự tổng hợp
NHÓM BÁN THAY THẾ
không thay thế ở
trẻ em
- Lysine
- arginine
Trang 12tổng hợp hóa học: sản xuất được nhiều loại aa
Dùng phản ứng chuyển amino acid: sx aa từ aa khác (rẻ tiền hơn), dùng cetoacid
tách từ dịch protein thủy phân
lên men vi sinh vật: aspartic, isoleucine,
phenylalanine, tryptophan Đặc biệt là L-glutamic
Trang 13ACID AMIN KHÔNG CÓ
TRONG PROTEIN
Không tham gia cấu tạo protein
Tự do hoặc liên kết
Thường là sản phẩm chuyển hóa trung gianTrong một số sản phẩm thủy phân: collagenGiữ một số chức năng trong cơ thể: truyền
xung thần kinh, làm bền collagen
Khoảng 150 loại
Trang 14Citrulin - sản phẩm trung gian quan trọng của quá trình trao
đổi chất
Trang 15TÍNH LƯỠNG TÍNH
Cation hoặc anion tùy pH dung dịch
Tại pI (điểm đẳng điện): tổng điện tích
bằng 0, khác nhau ở aa khác nhau
Trang 1616
Trang 17Trong tự nhiên: dạng L.
Peptid một số vi sinh vật: dạng D
D không tiêu hóa được trong cơ thể người
D tạo ra do tổng hợp hóa học, chế biến
thực phẩm loại bỏ D (kết tinh, enzyme,
sắc ký)
L: vị đắng; D: vị ngọt
Trang 18ĐỘ HÒA TAN
PROLINE, GLYCINE, ALANINE: tan tốt
CYSTEIN, TYROSINE: không tan
Thay đổi độ acid hoặc kiềm tăng độ hòa tan
Phân cựcTan ít trong các dung môi hữu cơ
Không tan trong ether
Tan một ít trong ethanol
HẤP THỤ TIA UV
Acid amin vòng thơm: tryptophan, phenylalanin, tyrosine hấp thụ UV mạnh (200-230, 250-290nm)
Histidine, cystein, methionine: 200-210nm
Trang 19BỊ OXI HÓA BỞI hypochloride, phosgene
+
Trang 20Phản ứng với acid nitrơ (HNO2), căn cứ
lượng N2 thoát ra để định lượng aa, nhóm
Trang 21Phản ứng với Ninhydrin: đun nóng, sản phẩm xanh tím, tỉ lệ lượng aa ban đầu
o c
Ninhydrin
c o c
o c
diceto oxy hydrinden
OH
Trang 22Tạo tiếp phức mới trong môi trường kiềm
do phản ứng tiếp tục với 1 ninhydrin
+ NH 3 +
+ 2H 2 O
c o c
o c
N
c o HC
o c
c o co
o c
c o c
o c
diceto oxy hydrinden
OH
Trang 23Phức mới tiếp tục phản ứng với NH3 tạo
phức tím đỏ
+ NH 3
c o c
o c
N
c o HC
o c
c o c
o c
N
c o C c ONH4
MÀU TÍM ĐỎ
Trang 24Có tính lưỡng tính nên tác dụng được với
acid, base để tạo muối
Trang 25PHẢN ỨNG DO NHÓM α
-COOH
R COOH + R' OH HCl R COOR'
ESTER HÓA: bảo vệ –COOH
PHẢN ỨNG KHỬ: nhận dạng aa đầu
mạch
R COOH NaBH4 R HC2 OH
Trang 26PHẢN ỨNG DECARBOXYL HÓA: enzyme, nhiệt, acid, kiềm
PHẢN ỨNG TẠO AMIDE
Acid glutamic glutamine
Acid aspartic asparagine
CH COOH
NH2
Trang 27PHẢN ỨNG DO NHÓM AMINE
PHẢN ỨNG ACYL HÓA
Tác nhân:acid halogenic, anhydric
sản phẩm N-acetyl có giá trị tương tự acid
amine bổ sung tăng cường dinh dưỡng,
tránh mùi khó chịu
Trang 28PHẢN ỨNG ALKYL HÓA: Bảo vệ -amine khỏi ɛ phản ứng Maillard trong chế biến thực phẩm
H3C NH HC COOH
Dẫn xuất tosyl
N-N-methyl acid amin
Loại bỏ tosyl
Trang 29PHẢN ỨNG TẠO DẪN XUẤT
CARBAMOMOYL VÀ THIOCARBAMOYL
Tách dần các aa trong chuỗi polipeptide
Trang 30PHẢN ỨNG VỚI HỢP CHẤT CARBONYL
Phản ứng với aldehyd base de Schiff: giai
đoạn đầu của phản ứng Maillard
Ứng dụng để định lượng acid amin bằng quang phổ hoặc HPLC
Trang 31PHẢN ỨNG CỦA CÁC NHÓM NGOẠI
1 PHẢN ỨNG ARYL HÓA - ɛ NH 2 : hạn chế hiện
tượng nâu hóa, tăng cường giá trị protein
OXI HÓA MẠNH (acid performic): tạo
sulfonic acid, acid cysteic, dùng định lượng cystein
Trang 324 PHẢN ỨNG CỦA SERINE VÀ THREONINE :
làm mất aa trong chế biến thưc phẩm
Xảy ra khi thủy phân protein bằng acid hoặc kiềm
Tiếp tục chuyển thành aa khác
NH 3
Trang 33PHẢN ỨNG ACID AMIN Ở
NHIỆT ĐỘ CAO
Quan trong trong chế biến thực phẩm
Sấy, nướng, luộc mùi đặc trưng do tiền tố
aa (cystein, methionin, ornithine, proline)
Sản phẩm nhiệt phân aa: chất gây đột biến ung thư
Trang 34PEPTIDE
Trang 35n ACID AMINE PEPTIDE
LIEÂN KEÁT: peptide/amide
Trang 37Đầu
terminal (trái)
N-Thiên nhiên: 120 peptide
Trang 38TÍNH CHẤT
1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Dạng cation, anion, trung tính (pH thích
hợp)
Tính acid, base yếu hơn aa
2 TÍNH CHẤT CẢM QUAN
Vị đắng hoặc trung dung (trừ dipeptide của acid aspartic) vị đắng của sp thủy phân (phomai chưa chín)
Không phụ thuộc D, L, trình tự aa
Cường độ vị phụ thuộc gốc ky nước của R
Trang 39MỘT SỐ PEPTIDE ĐẶC BIỆT
Peptide có hoạt tính sinh học:
glutathione-tripeptide (vận chuyển aa, tham gia phản
ứng oxi hóa-khử)
Streptococcus lactic nisine ức chế vi
khuẩn gram +, yếm khí chất bảo quản thực phẩm (phomai, rau quả, đồ hộp)
Lysine peptide ngăn cản Maillard
Trang 40PROTEIN
Trang 412 CĂN CỨ VÀO CHỨC NĂNG
Protein cấu trúc: collagene, keratine, cấu trúc sợi
Protein chức năng: enzyme, hormon, độc tố, kháng sinh, hemoglobine(vận chuyển),
ovalbumin, imunoglobine
Protein thực phẩm:
Trang 42Protein thực phẩm
Protein thực phẩm = Protein cấu trúc +
Protein chức năngMùi dễ chịu, dễ tiêu hóa, không độc với
người
3 nguồn protein chính:
Trang 43CÁC BẬC CẤU TRÚC CỦA
PROTEIN
Trang 44CẤU TRÚC BẬC 1
Là số lượng, trình tự các aa trong mạch
polipeptide tính chất protein
Các nhóm bên không tham gia liên kết, đa dạng, tạo tính chất cho protein
Cấu trúc này vững nhờ liên kết peptide
Protein ngắn nhất: 20-100aa Thường:
a a
a
Số đồng phân là rất lớn: 2.10
Trang 45CẤU TRÚC BẬC 1
C -N: 1,32A0, nhỏ hơn bình thường
C—O: 1,23A0, lớn hơn bình thường
Dễ chuyển thành dạng enol
Protein tham gia nhiều phản ứng
OH
Trang 46CẤU TRÚC BẬC 2
(tạo lkết H trong lòng phân tử protein)
Là sự sắp xếp trong không gian của chuỗi polipeptide
Cα quay quanh truc các liên kết đồng hóa
trị khuynh hứơng tạo xoắncấu hình
Trang 47Là cấu trúc bền vững, có trật tự, phổ biến
3.6aa/vòng: phổ biến
Trang 49CẤU TRÚC GẤP NẾP β
Giống tờ giấy gấp nếp
Các mạch polipeptide nằm
song song hoặc đối song song
Do liên kết H hình thành giữa hai mạch polipeptide
R nằm trên hoặc dưới “tờ giấy”
Trang 51Liên kết H giữ ổn định cấu trúc bậc 2
Các đoạn peptide ngắnít liên kết Hkhông tạo được cấu trúc bậc 2 kém bền vững
Liên kết H còn có thể tạo ra do nhóm bên của các aa
Cấu trúc bậc 2 còn được giữ vững bởi các liên kết kỵ nước, ưa nứơc
Không nhất thiết phải giữ mãi cấu trúc bền
vững của protein thực hiện chức năng sinh học
ỔN ĐỊNH CẤU TRÚC BẬC 2
Trang 52CẤU TRÚC BẬC 3
BẬC 3 BẬC 2 Sắp xếp trong
không gian
Trang 53CẤU TRÚC BẬC 3
Nguyên nhân: hình thành liên kết thứ cấp
giữa các R (S-S, van der waals, ester, tĩnh điện,
kỵ nước, H) giữa 2 mạch hay trong cùng 1
mạch
Có tác nhân đứt liên kết mất cấu trúc
bậc 3
VD: muối: liên kết tĩnh điện, chất tẩy rửa,
dung môi hữu cơ: liên kết kỵ nước
protein hình cầu: gốc kỵ nước quay vào
trong, ưa nước ở bề mặt tan
Trang 54myoglobine
Trang 55CẤU TRÚC BẬC 4
NHIỀU TIỂU
ĐƠN VỊ LIÊN KẾT KHÔNG ĐỒNG HÓA TRỊ BẬC 4
Các tiểu đơn vị: cùng hoặc khác loại
Liên kết không đồng hóa trị: hydro, kỵ nước, tĩnh điện không bền
Cân hoặc không cân đối
Cấu trúc bậc 4 thể hiện hoạt tính sinh học
Trang 56β
Trang 57Lưỡng tính: acid, base
Lưỡng cực, trạng thái điện tích phụ thuộc pH môi trường
pI, pI thay đổi
• pH<pI cation; pH>pIanion
• pH=pI kết tụ kết tủa protein, tách
protein khỏi hỗn hợp
Mức độ kỵ nước: thành phần, số lượng aa,
cấu trúc không gian
Trang 58TÍNH CHẤT, CHỨC NĂNG
NƯỚC
KHOÁNG
VITAMIN LIPID
Trang 59Liện kết protein-nước hydrate hóa: hút ẩm, trương nở, dẻo dính, hòa tan, nhớt .
Liên kết protein-protein: đông tụ, kết tủa, tạo gel, sợi, màng
Tính bề mặt: nhũ, bọt
Cảm quan, Tính chất hóa lý
Khó dự đóan xác định bằng thực nghiệm
Trang 60ĐÙN ÉP NHIỆT DẺO
TẠO BỘT NHÀO
TẠO VÀ LÀM BỀN NHŨ
TƯƠNG
TẠO BỌT
CỐ ĐỊNH MÙI
Trang 62Tạo gel, nhũ tương, tạo bọt
Nối peptide/ gốc R tương tác tương tác với nước bằng liên kết hydro
Trang 63HYDRATE HÓA- YẾU TỐ
ẢNH HƯỞNG
Nồng độ protein tăng nước hấp thu
tăng
Nhiệt độ
- Nhiệt độ tăng giảm liên kết
hydrokhả năng giữ nước giảm
- Nhiệt độ tăng protein phân li, duỗilộ liên kết peptide, mạch ngoại phân tử khả năng giữ nước tăng
Trang 64Hydrate hóa- yếu tố ảnh hưởng
Bản chất, nồng độ ion lực ion môi
trường, phân bố điện tích trên bề mặt
protein
- NaCl thấp tăng
- NaCl cao: tương tác muối-nước trội liên kết protein-nước giảm protein khộ
pH thay đổimức độ ion hóa, tích điện bề mặt thay đổi lực hút đẩy
- pH=pI: protein liên kết nhau hydrat hóa, trương nở cực tiểu
Trang 65KHẢ NĂNG HÒA TAN
Lỏng, giàu protein
Độ hòa tan cao
un nóng
không thuận ngịch
Phụ thuộc pH, lực ion
(nồng độ canxi)
Trang 66KHẢ NĂNG TẠO ĐỘ NHỚT
Nhiệt độ pH Lực ion Tác nhân oxi hóa Phản ứng Các chất
Thay đổi độ nhớt
Trang 67Chính protein: M, kích thước, thể tích, cấu
trúc
Phản ứng dung môi-protein: ảnh hưởng trương nở, hòa tan ảnh hưởng độ nhớt
Phản ứng protein- protein
tăng nồng độ protein độ nhớt tăng lũy thừa
KHẢ NĂNG TẠO ĐỘ NHỚT
Thay đổi các liên kết Phân li hoặc tập
hợp mạng lứơi protein
Trang 68TƯƠNG TỰ TẠO GEL
KẾT TỦA : tập hợp + mất một phần hoặc hòan toàn khả năng hòa tan
KẾT TỤ : tập hợp không trật tự, không
biến tính, do mất lực đẩy tĩnh điện giữa
các mạch polipeptide
ĐÔNG TỤ : tập hợp không trật tự, có biến tính, tạo liên kết protein-protein
TẠO GEL : protein biến tính, tập hợp
thành mạng có trật tự
KHẢ NĂNG TẠO GEL
Trang 69KHẢ NĂNG TẠO GEL
Liên kết: kỵ nước, tĩnh điện, hydro, cầu disulfide
Nồng độ protein cao khả năng tiếp xúc lớn dễ tạo gel (không cần điều kiện)
Thuận nghịch: gelatin
Protein+ polisacharide đồng tạo gel
Trang 70ĐIỀU KIỆN TẠO GEL
Gia công nhiệt: một số trường hợp
Làm lạnh: có thể cần
Acid hóa nhẹ: đôi khi có lợi
Muối: Ca2+tăng tốc độ, tăng độ cứng
Thủy phân nhẹ bằng enzyme
pH trung tính hoặc đẳng điện
Tính tan của protein: không luôn cần thiết
Trang 71CƠ CHẾ TẠO GEL
Tập hợp protein
Cân bằng phản ứng protein-protein, protein-nước, lực hút đẩy
mạch
Trang 72CƠ CHẾ TẠO GEL
(PN)x xPN xPD
P N : protein tự nhiên
P D : protein đã biến tính
•Protein lớn tập hợp không trật tự gel
Trang 73KHẢ NĂNG TẠO MÀNG
Protein đậu nành đông tụ
trên bề mặt kim loại phẳng
màng lipoprotein
Mỏng, mịn, ngậm nước
cuộn, xếp, cắt
Bốc
hơi Đông tụ nhiệt
Màng protein
Trang 745 GIAI ĐOẠN TẠO SỢI
KHẢ NĂNG TẠO SỢI
1 DUNG DỊCH 10-40%: keo, nhớt, mạch duỗi
2 ÉP KHUÔN (Φ=10-150μM): kéo căng, xếp song song
3 ĐÔNG TỤ: pI (acid, NaCl), liên kết H, disulfide
4 RỬA, CUỘN TRỤC: duỗi mạch, bền, giảm nước
5 GẮN, ÉP, KHỬ NƯỚC: tăng độ bám, độ
cứng, thêm phụ gia, chất làm cứng
Trang 76KHẢ NĂNG ĐÙN ÉP, NHIỆT
DẺO
Tạo cấu trúc protein thực vật
Dạng hạt, mảnh, sợi
Cấu trúc sợi, xốp, rỗng, đàn
hồi, khá giống thịt
Nguyên liệu: bôt đậu nành
(45-70% protein), lượng nhỏ
amylose, chất béo 5-10%, 3%
muối (tăng độ cứng)
Trang 77protein-polisaccharide
Làm ẩm Máy ép đùn: khe hẹp
Nhiệt độ, áp suất thường
Làm khô
Phồng, khô xốp
TÁI LÀM ẨM
HẤP THỤ NƯỚC, SỢI, XỐP, DẺO, ĐÀN HỒI, GIỐNG THỊT, BỀN KHI TIỆT TRÙNG
Trang 78YÊU CẦU: Protein có M lớn, tan tốt, có tính
Protein tập hợp, sắp
xếp định hướng, đông tụ nhiệt
Tan không tan (lkết
kỵ nước, H, disulfide
Sản phẩm
Trang 79KHẢ NĂNG TẠO PASTE
Bột nhão, dẻo, dính, đàn hồi
Trang 80Gluten= gliadin + glutenine glutenine Bột mì= Gluten Gluten+ tinh bột+ lipid+ protein khác
Gliadin
- Dễ chảy lỏng
- Giãn nở tăng
Trang 81Kích thước phân tử lớn
Ít acid amin ion hóa ít tan trong nước
Nhiều glutamin, nhiều aa gốc OH tạo liên kết H, hấp thụ nhiều nước
Tỉ lệ aa không phân cực lớn phản ứng kỵ nướctập hợp protein, cố định lipid
Nhiều cầu disulfide tập hợp phân tử, hình thành mạng lưới protein
NGUYÊN NHÂN
Trang 82KHẢ NĂNG TẠO NHŨ TƯƠNG
Pha liên tục Pha phân tán
Nước trong dầu Dầu trong nước Nước- dầu- nước Dầu- nước- dầu
Trang 83Dầu trong nước
Nước trong dầu
Trang 84Nước- dầu- nước
Giảm hàm lượng béo
trong thực phẩm
dầu- nước-dầu
Hạn chế vsvgiảm cảm giác tan chảy
(kem)
NHŨ TƯƠNG KÉP
Trang 85tách pha
Nổi lên Lắng xuống Mất lực đẩyKết tụ Va chạm, hợp nhất
Không bền
Trang 86Lực tĩnh điện triệt tiêu, các giọt dính
nhau Khuấy, thay đổi điều
kiện môi trường
Lớp màng bị
phá vỡ Tái đồng
hóa
Trang 87Làm bền hệ nhũï tương tp: sữa đậu nành, mayonnaise, nước cốt dừa, kem
Protein hấp thụ lên bề mặt phân chia 2
pha tạo lực đẩy tĩnh điệnngăn cản các giọt béo hợp nhất
Phần lớn protein ưa nước ít có khả làm bền nhũ tương nước/dầu
PROTEIN LÀM BỀN NHŨ
TƯƠNG
protein
Trang 88Độ hòa tan: tỉ lệ thuận khả năng nhũ tươngTại pI, protein ít tan, không tạo bề mặt điện tích giảm khả năng
Protein có cấu trúc đặc, nhớt, dẻokhó
duỗi, hấp thụ không thuận lợi tạo nhũ
tương
Đun nóng giảm bền nhũ tương
Gel hóa proteinbền nhũ tương thịt (xúc xích) Chất hoạt động bề mặt M nhỏ giảm lực giữ protein ở bề mặt phân chia không có lợi
Nồng độ protein: 0,5-0,05% là thích hợp
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG NHŨ TƯƠNG
Trang 89HỆ BỌT THỰC PHẨM
Bọt khí phân tán trong pha liên tục là chất lỏng
hoặc bán rắn
Trang 90áp suất trong bọt cao hơn bên ngoài ép vào nhau bọt khí
hình đa diện
Ít bền do diện tích bề mặt phân chia lớn
Tạo hệ bọt:
-Khí qua vật cản xốp vào dung dịch protein 0,01-2%
- khuấy mạnh dd protein, protein 1-40%: áp dung nhiều trong CNTP
- nén dd giảm áp suất đột ngột
Trang 91Trọng lực, chênh lệch áp suất, bốc hơi
chất lỏng rút khỏi hệ bọt
Khuếch tán khí từ bọt nhỏ sang bọt lớn
Đứt gãy màng chất lỏng ngăn cách hợp
nhất bọt tăng kích thước bọt phá vỡ
CƠ CHẾ PHÁ VỠ HỆ BỌT
TĂNG ĐỘ BỀN
LỎNG
MÀNG PROTEIN BỀN, ĐÀN
HỒI
Trang 92• Lòng trắng trứng, globin, gelatin, protein
của lactoserum, casein, glutenine: tạo bọt tốt
MÀNG PROTEIN BỀN, ĐÀN HỒI
Protein lớn, hình cầu, khó duỗi mạch
Protein duỗi từng phần liên kết nhau (H, tĩnh điện,
kỵ nước)+ liên kết, hấp phụ lên bề mặt phân chia
Màng phân chia dày, dính, dẻo, đàn hồi,
không thấm khí BỀN
Trang 93KHẢ NĂNG CỐ ĐỊNH MÙI
Protein + thực phẩm giảm nồng độ chất
dễ bay hơi
cetone, rượu .) liên kết với protein đun nóng, nhai tách ra mùi khó chịu
mùi dễ chịu (mùi thơm thịt) protein liên kết bền vững không tổn thất do chế biến, bảo quản giải phóng trong miệng
Trang 94Cố định không thuận nghịch: lk cộng hóa trị, M lớn giảm cường độ mùi
Thuận nghịch
Các yếu tố ảnh hưởng cấu hình protein: vùng liên kết bị che giấu
Biến tính nhiệt: tăng
Có lipid: tăng (kể cả có hại)
Nước:
- Tăng đối với chất bay hơi phân cực
- Không ảnh hưởng chất bay hơi không phân cực
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Trang 95Tác nhận: vật lý, hóa học, sinh học
Thay đổi: kích thước phân tử protein, thêm bớt gốc chức năng, đổi cấu trúc bậc 1, 2, 3, 4
- Thay đổi dinh dưỡng: phá hủy aa, giảm độ tiêu hóa protein, tạo độc tố, tăng dinh dưỡng
- Cải thiện một số tính chất chức năng của
protein, hạn chế hư hỏng
BIẾN TÍNH PROTEIN TRONG
CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
Trang 96Nghiền nhuyễn
Nghiền nhuyễn bột mịn tăng độ
hòa tan, tăng hấp thụ nước, hấp thụ béo, tạo bọt
Khuấy mạnh tạo lực cắtvỡ
proteintăng khả năng nhũ hóa, tạo
bọt (không quá mạnh)
Nén, cắt sắp xếp lại mạch
polipeptide mạng lưới protein
TÁC NHÂN CƠ HỌC
Trang 97Cường độ, thời gian gia nhiệt, pH môi
trường, nồng độ muối, hóa chất khác độ
biến đổi
Thủy phân liên kết peptide, biến đổi cấu
trúc, biến đổi gốc R của aa, ngưng tụ với
protein khác, chất khác
Chần, nấu: phá hủy enzyme gây sẫm màu,
enzyme thủy phân vitamin, độc tố, protein
dễ tiêu hóa
Nhiệt độ cao:phá hủy một phần aa tạo
mùi khó chịu
TÁC NHÂN NHIỆT
Trang 98Sấy, phơi khô : xốp, thay đổi độ tan, tính hút
ẩm
Thủy phân acid: tăng độ hòa tan, tính hoạt động bề mặt, tạo sắc tố, tạo mùi (thịt) ứng dụng tạo hương
Thủy phân kiềm : depolymer trích ly
protein; tăng khả năng tạo bọt protein sữa, chuyển dạng đồng phân giảm giá trị dinh dưỡng
Nhiệt độ thấp (hơn điểm đông): tăng tương tác protein-protein, giảm tương tác protein-nướckết tủa, đặc, gel hóa