Chất khoáng là những thành phần còn lại dưới dạng tro sau khi đốt mẫu mô thực vật, động vật, thực phẩm CÁC THÀNH PHẦN VÔ CƠ NGOẠI TRỪ C, H, O, N 60 loại khoáng trong thực phẩm - Muối
Trang 2Chất khoáng là những thành phần còn lại dưới dạng tro sau khi đốt mẫu (mô thực vật, động
vật, thực phẩm)
CÁC THÀNH PHẦN VÔ CƠ NGOẠI TRỪ
C, H, O, N
60 loại khoáng trong thực phẩm
- Muối hữu cơ
- Muối vô cơ: Ca Muối vô cơ: 10 (OH)2 (PO4)6
- Liên kết với các thành phần khác: enzyme (selenium liên kết với glutathion peroxidase)
Trang 3VAI TRÒ TRONG
VAI TRÒ TRONG CƠ THỂ
a Cấu trúc: Ca, Mg, P trong xương, răng
b Sinh lý: P trong nucleotide, I trong hormon tuyến giáp
c Nằm trong phần dịch lỏng cơ thể, thực hiện chức
năng: giữ pH, truyền xung thần kinh, co cơ (K, Na)
KHOÁNG/
THỰC PHẨM
TIÊU HÓA
HẤP THU VÀO MÁU
Trang 4Hấp thu trực tiếp dạng ion hoặc đơn chất: K, Na
Hấp thu ở dạng kết hợp han chế
Hấp thu khoáng phụ thuộc:
- Thành phần khác của thực phẩm: phytic acid
trong ngũ cốc, oxalate trong rau quả cản hấp thu Zn,
- Khẩu phần ăn: rau cải tăng hấp thu Iodine
Thiếu khoáng: cơ thể mắc bệnh, rối loạn Thiếu khoáng: cơ thể mắc bệnh, rối loạn.
Quá thừa: hậu quả nghiêm trọng
CHÚ Ý LIỀU LƯỢNG ĐƯA VÀO, theo qui định
VAI TRÒ TRONG
VAI TRÒ TRONG CƠ THỂ
Trang 5KHOÁNG TRONG THỰC
PHẨM
• THỰC PHẨM: chất lượng, bề ngoài
• Tác dụng mong muốn: Ca2+ trong sữa
• Không mong muốn: ion kim loại làm mất màu,
thất thoát vitamin C, mất mùi hoặc tạo mùi không mong muốn
• Thực phẩm cung cấp khá đầy đủ khoáng cho cơ
thể trừ vài trường hợp đặc biệt: vùng đất, ăn
kiêng
• Bổ sung: thấp hơn ngưỡng gây độc
Trang 6THÀNH PHẦN KHOÁNG PHỤ THUỘC
• Yếu tố di truyền của nguồn nguyên liệu
• Điều kiện môi trường: khí hậu, thổ
nhưỡng
• Điều kiện nuôi trồng
• Điều kiện thu hoạch
• Các quá trình chế biến: quá trình nhiệt,
• Những thành phần khác trong nguyên
liệu ảnh hưởng tới hấp thu
THÀNH PHẦN KHOÁNG
Trang 71 SỐ LƯỢNG TRONG CƠ THỂ
• Khoáng đa lượng(>200mg/ngày): liên quan chức
năng a, c
• Khoáng vi lượng: liên quan chức năng b
2 VAI TRÒ SINH HỌC
• Khoáng thiết yếu: vai trò của các khoáng này
đã được biết rõ
• Khoáng không thiết yếu: vai trò chưa được biết
rõ
• Khoáng gây độc: các khoáng này nhiễm vào
thưc phẩm qua nhiều con dường như nước,
không khí, các thiết bị chế biến, Hg, Pb, As, Cd,
PHÂN LOẠI
Trang 8toàn sau 3 giờ.
Nhu cầu tối thiểu: 460mg/ngày
Nhiều: tăng huyết áp bất thường không quá 2,4g/ngày
CÁC KHOÁNG ĐA LƯỢNG
Trang 9Nồng độ 2g/kg thể tr ng ọ
Vai trò:
- K có mặt trong nhiều ở phần giữa các tế bào,
giúp đều chỉnh áp suất thẩm thấu giữa các tế
bào truy n xung th n kinh, co c ề ầ ơ
- tham gia vận chuyển các chất qua màng tế bào,
- hoạt hoá nhiều enzyme trong quá trình hô hấp và đồng hoá glucid.
- Giảm nguy cơ độ quỵ, giảm sỏi thận, ha huyết áp (tranh cãi)
POTASSIUM (K)
Trang 10Thiếu K : nôn mửa kéo dài, bệnh thận,
mệt mỏi, yếu cơ, vọp bẻ, đau bụng, táo
bón do giảm vận động của hệ tiêu hóa
Thừa : thận thải, ngứa rát tay chân, yếu
cơ Mất cảm giác trong thời gian ngắn
Trang 11POTASSIUM (K)
Nhu cầu khác nhau theo đối tượng:
Lượng cần (mg/ngày)
Trang 12Thực phẩm K (mg) Thực phẩm K (mg)
Khoai tây
nướng cả vỏ
721 Cải bó xôi
Trang 13- Giúp tim, cơ, hệ thần kinh, miễn dịch hoạt động bình thường
- làm bền màng tế bào và acid nucleic
Thiếu : ăn không ngon, buồn nôn Nặng tê, ù tai, loạn nhịp tim, co rút cơ
Trang 14Quá liều: đau bụng, tiêu chảy, tương tự
hiện tượng thiếu
Mất Mg: cơ thể có rối loạn (hệ tiêu hóa), nôn, rượu thải Mg qua thận, sử dụng
kháng sinh, thuốc lợi tiểu
Nhu cầu: 300-350mg Chế độ ăn bình
thường cung cấp khoảng 300-500mg Mg
Sử dụng quá nhiều tác dụng ngược
Nguồn cung cấp: rau xanh như cải bó xôi,, ngũ cốc, đậu phọng, đậu nành, nước cứng
MAGNESIUM (Mg)
Trang 16CANXI (CALCIUM)
Tổng lượng trong cơ thể: 1500g
Nhu cầu: 1g, chế độ an bình thường cung cấp 0,9g
0,8 Lượng cung cấp thay đổi theo quốc gia: 3000,8
300-400mg/ngày (Africa), 1500mg/ngày (bắc Âu)
- Ca+ P: quan trọng trong sản xuất formage, giảm thời gian đông tụ sữa, khối sữa thiếu Ca dễ bị vỡ vụn trong khi những khối sữa hàm lượng Ca cao dẻo và dai hơn
Trang 17Vai trò: cấu trúc xương, mô trong cơ thể,
hiện tượng đông máu và co cơ
-99% Ca trong cơ thể nằm ở bộ xương
- Tích trữ trong huyết thanh, ổn định co cơ,
thần kinh cơ, đông máu
-Ca trong máu cao mất Ca trong xương
Loãng xương:
-người cao tưổi, nữ
-Xương giòn, dễ gãy
- dùng nhiều rượu bia, muối, thể thao quá mức
Trang 18Nguồn cung cấp chính: sữa, trái cây, ngũ
cốc, thịt, cá, trứng, đậu hủ, nước cứng Ca
trong sữa phân bố đều ở các mixen casein
Trang 19Hấp thu Ca:
-Hấp thu trong ruột rất kém (30%)
-Quá trình: phức tạp, phụ thuộc vitamin D,
hormon, protein vận chuyển
-Phải ở dạng ion hòa tan
-Cản hấp thu: acid phytic (ngũ cốc), oxalate
(rau), uronic acid
Trang 20PHOSPHORUS (P)
Tổng cơ the:å là 700g phosphat tự do hoặc liên kết ester
- 80-85% trong xương, răng
- Màng tế bào, DNA, ATP.
- Tỉ lệ Ca/P trong thực phẩm xấp xỉ bằng 1
Vai trò: quan trọng trong trao đổi chất Tạo hệ đệm
cơ thể Điều hòa hấp thu Ca và các chất vi lượng,
giúp cơ thể thải độc
Thiếu: viêm khớp, xương yếu, hư răng, thấp, còi
xương
Thừa: thiếu máu, viêm khớp, thiếu Mg, Ca, Zn, tiêu chảy Nhiều thải hư thận
Trang 21• Trong thực phẩm : phụ gia polyphosphat, sau khi thuỷ phân thành orthophosphat sẽ được hấp thu vào cơ thể Acid phosphoride trong nước ngọt
• Nguồn: hải sản (cá ngừ, cá thu), gan, đậu nành .sữa, thịt
• Nhu cầu : trẻ sơ sinh: 100-275mg/ngày, trẻ em:
500-1200, người lớn, phụ nữ mang thai:700, phụ nữ cho con bú: 1250,
PHOSPHORUS (P)
Trang 22CHLORIDE (Cl)
Hàm lượng trong cơ thể:1,1g/kg.
Vai trò: Tham gia liên kết với Na trong dịch tế bào, liên kết với H tạo môi trường acid cho dịch dạ dày
Được hấp thu và thải ra khỏi cơ thể rất nhanh Mất: mồ hôi, nôn, tiêu chảy
Lượng tiêu thu hằng ngày: 3-12g, trẻ 0-6 tháng: 0,18g, 7-12 tháng: 0,57
Chủ yếu dưới dạng muối ăn Rau cải, tảo biển, cà chua .
Trang 23SẮT (IRON)
Hàm lượng / cơ thể : 4-5g, hemoglobin,
myoglobin (cơ) Dự trữ trong cơ thể
Nhu cầu: 1,8-2mg/ngày, thay đổi theo tuổi tác, giới tính Bình thường 1mg/ngày
Phụ nữ mang thai, đang cho con bú: nhiều
(18mg/ngày)
hấp thu phức tạp, kém (25%)
5-28mg/ngày mới đủ
- Cơ thể tự điều hòa hấp thu Fe
- Chất xơ cản hấp thu, Vitamin C, protein, thực
Trang 24Vai trò: tham gia cấu tạo hồng cầu, sợi cơ,
một số enzyme, tham gia hệ thống miễn dịch Nguồn: thịt đỏ, gan, cá dễ hấp thu hơn trong rau quả Có nhiều trong gan heo, bò, hạt bí
đỏ, đậu, tôm, cá hồi, măng tây, rau màu xanh đậm
Là kim loại nhiều thứ 2 trên trái đất ><
nhiều ngừơi thiếu
Liều cao: độc 100g chết người Tích lũy
nhiều—hại gan chú ý đến thiết bị chế biến
Trang 25FERRITIN
Trang 26Thiếu Fe tế bào máu nhạt màu, giảm kích thước không vận chuyển đươcc
oxicơ thể thiếu năng lượng nhức
đầu, mệt mỏi
Phụ nữ mang thai, trẻ em thiếu Fe dị tật bẩmn sinh, chậm lớn
Trong thực phẩm: xúc tác phản ứng oxi hoá chất béo, làm đục nước quả, rượu
vang, tăng phát triển của những vi khuẩn
ưa Fe trong nước uống tinh khiết
Trang 27Người lớn có khoảng 2-4g Zn
Thiếu hụt Zn còi cọc, chậm dậy thì, giảm trí nhớ, giảm khả năng ngửi, nếm, suy giảm hệ thống miễn dịch
Dư thừa cũng có thể gây ngộ độc (nôn, đau
bụng) tránh các bao bì kim loại phủ Zn để bao gói thực phẩm
Hấp thu: 20-30% Chất xơ, canxi, phytate hạn chế hấp thu kẽm
Kẽm ruột non vào máu kết hợp
albumin transferin gan (kết hợp với
KẼM (Zn)
Trang 28Vai trò:
- thành phần khoảng 200 enzyme (glutamte
dehydrogenase, alcohol dehydrogenase)
- hoạt hoá một số enxyme như dipeptidase
- tham gia tạo liên kết giữ vững màng tế bào, DNA
- Điều hòa biều hiện gen, phát triển và biệt hóa tế bào Nhu cầu: 6-22mg.
Nguồn: thịt động vật (gan) cung cấp 70%, hàu
(100mg/kg), các loại hạt Người châu Á thường thiếu kẽm
KẼM (Zn)
Trang 29COPPER (ĐỒNG- Cu)
Cu trong cơ thể:100-150mg, khoáng vi lượng
nhiều thứ 3, thường liên kết với protein, dự trữ trong gan.
Hấp thụ ở da dày hoặc ruột non Kẽm, vitamin
C , acid phytic cản hấp thu Thải: mật hệ
tiêu hóa
Thiếu rối loạn trao đổi lipid tăng
cholesterol bệnh tim mạch Thúc đẩy loãng xương, viêm khớp
Ơû mức độ vài gram có thể chết người
Nhu cầu 1-2mg, thường được đảm bảo bằng
khẩu phần ăn hằng ngày trong bánh mì, ngũ cốc, nấm, tôm, khoai lang Sử dung thuốc bổ
Trang 30• Vai trò:
- Thành phần của nhiều enzyme lysyl oxidase
tổng hợp mô liên kết (da, tóc, mạch máu)
Enzyme chông oxi hóa
- Oxi hoá Fe2+ thành Fe3+ để Fe vận chuyển tới
gan và dự trữ
- Đảm bảo hoạt động bình thường của hệ miễn dịch
- Cu không có lợi cho chế biến và bảo quản thực
phẩm: xúc tác phản ứng oxi hoá (acid ascorbic,
lipid .)
COPPER (ĐỒNG- Cu)
Trang 32Hàm lượng khoảng 10mg,70-80% liên kết hoá trị trong tuyến giáp
Nhu cầu: 100-200 µg/ngày
Vai trò: thành phần của hormon tuyến giáp
kiểm soát trao đổi chất, phát triển hệ thần kinh
Thiếu: bệnh phình tuyến giápbướu cổ, chậm
phát triển trí não
> 1mg/ngày dư gây độc, hạn chế chức năng
tuyến giáp, rối loạn khả năng sinh sản, tiết sữa
Nguồn: trứng, sữa và các loại hải sản (cá, giáp xác, rong biển-4mg/kg) Muối iod
IODINE (I)
Trang 34COBALT (Co)
Tổng lượng rất ít, chỉ khoảng 1-2mg
Vai trò: nguyên tố trung tâm trong vitamin B12 nguyên tố thiết yếu. triệu chứng thiếu giống thiếu B12
Co làm bền bọt bia có thể gây hại cho tim, tăng khi kết hợp với rượu
Nhu cầu 100-1000µg/ngày
Dư trong thời gian dài: hại tim, giảm tinh trùng >8000 µg/ngày độc
có nhiều trong rau cải xanh, cá đậu, ngũ cốc
Trang 35MANGANESE (Mn)
Cơ thể người: 10-40mg
Nhu cầu : 2-48mg Hấp thu kém (5%), acid phytic,
oxalic cản
Vai trò:
- chất hoạt hoá nhiều enzyme như glycosyltransferase (tổng hợp glycoprotein) aminopeptidase
- Kích thích tổng hợp cholesterol trong gan
- Chống oxi hóa, ngừa viêm khớp
- Dùng kết hợp Ca, Zn, Cu rất cần cho phụ nữ lớn tuổi (loãng xương)
Trang 36Thải ra qua đường mật và thận
Thiếu trong thời gian dài: chậm phát triển xương, sụn Bệnh bẩm sinh mắt và tai Giảm cholesterol máu, ảnh hưởng tóc, móng, da sần sùi
Nồng độ cao làm gan hoạt động bất thường, giảm tiết mật
Nguồn: trà, ngũ cốc, rau xanh, cám
MANGANESE (Mn)
Trang 37VANADIUM (V)
V trong cơ thể từ 17-43mg
kích thích sinh trưởng trên động vật
Dùng tổng hợp một chất gần giống
insuline chữa tiểu đường
Thiếu V có ảnh hưởng lên da.
Lượng ăn vào: 12-30 µg/ngày Hấp thu kém (5%), sắt, Cl làm giảm hấp thu
Có nhiều trong thịt gia cầm, củ cải, rau thìa là, tiêu, nấm
Trang 38CHROMIUM (Cr)
• Hàm lượng trong cơ thể thay đổi 6-12mg tuỳ theo
từng vùng
• Vai trò: giúp insulin mang glucose vào tế bào để
tạo năng lượng Thiếu Cr làm giảm dung nạp
glucose, tăng nguy cơ bệnh tim mạch Tăng tỉ lệ
cơ cần cho vận động viên
• Thiếu: tăng đường, mỡ trong máu bệnh tim,
tiểu đường
• Lượng Cr ăn vào thay đổi 5-200 µg
• Nguồn: men bia, thịt nạc, nấm, măng tây, ngũ cốc
Trang 39Selemium (Se)
Rất ít nhưng quan trọng
Dạng liên kết protein, selenocystein
Vai trò:
- chất chống oxi hoábảo vệ màng tế bào khỏi bị
phá huỷ do oxi hoá
- Giúp hoạt động của glucothion peroxidase
(enzyme chống oxi hóa)
- Selenoenzyme kiểm soát phân chia tế bào
(lớn và suy tim), suy giảm miễn dịch, dễ mắc bệnh ung thư
Trang 40Lượng Se trong cơ thể 10-15mg
Hàm lượng trong thực phẩm nhiều hay ít tùy vùng đất
µg, trẻ em 25-85 µg, nam 85 µg, nữ 70µg
(0,01-0,31mg/kg), nội tạng động vật (gan-
0,05-1,3mg/kg)
Bổ sung vào thực phẩm (bắp, đậu nành, lúa mì)
selenomethionone
Selemium (Se)
Trang 41MOLYBDENUM (Mo)
• Cơ thể: 8-10mg, trong thận, răng, gan Liên kết
với carbonhydrate, aa
• Vai trò: Là thành phần khoảng 20 enzyme nitrate
reductase, aldehyd oxidase Ngừa sâu răng
• Nồng độ cao có thể gây ngộ độc, >0,5mg/ngày
chậm lớn, giảm ngon miệng, giảm khả năng sinh sản Nhiều Mo cản hấp thu Cu
• Thực phẩm hằng ngày cung cấp 0,3mg Nhiều
trong khoai tây, bắp cải, carrot, ngũ cốc, hạt
hướng dương, bột mì
Trang 42NICKEL (Ni)
• Có nhiều trong tuyến giáp, thượng thận
• Còn ít thông tin
• Nhu cầu 35-500 µg/ngày Quá trình hấp
thu chưa được biết rõ Mất qua mồ hôi, mật.
• Vai trò: hoạt hoá enzyme alkali
phosphatase, có khả năng tăng cường
hoạt tính insulin
• Nguồn cung cấp: các loại đậu,
chocolate, multivitamin
Trang 43BORON (B)
Hàm lượng siêu nhỏ
Vai trò: ảnh hưởng hoạt động tuyến yên
chuyển hoá khóang Ở nồng độ cao, acid boric có thể dự trữ trong các mô mỡ và hệ thần kinh
trung ương
Vai trò của lượng boron dự trữ này chưa được
biết rõ không còn được sử dung trong chế
biến thực phẩm.
Nhu cầu thay đổi từ 1,3-4,3mg/ngày
Có trong táo, chuối, cherry, bông cải xanh, bia,
Trang 44SILICON
Cơ thể người có khoảng 1g
Vai trò: kích thích tăng trưởng của cơ thể
Lượng silicon từ thực phẩm khoảng
21-46mg/ngày Nhu cầu không được quá 700mg/
ngày
Nguồn cung cấp chính là các hạt ngũ cốc
Trang 45FLUORINE (F)
Tổng cơ thể : 2,6g
Vai trò:
- F quan trọng trong quá trình phát triển và
sinh sản của tế bào
- bảo vệ men răng, giảm hoạt động của các
enzyme gây bệnh vôi răng, vk sinh acid
- Giảm bệnh loãng xương ở phụ nữ
Nhu cầu: thường được thêm vào nước
uống nhưng nồng độ 2ppm có thể gây độc nên lợi ích của F trong nước uống vẫn còn
Trang 46Nguồn cung cấp: trà, hải sản
Quá liều: rất nguy hiểm:
- Hại men răng: vàng, thay đổi cấu trúc
- Hại xương: vôi hóa dây chằng, di dạng cột sống,
viêm khớp
- Giảm hoạt động tuyến giáp mệt mỏi, căng
thẳng, đau cơ, rụng tóc
- Xơ vữa mạch máu, giảm khả năng miễn dịch
FLUORINE (F)
Trang 48NHÔM (Al):
- Không độc ở mức vừa phải, có một lượng nhất
định trong cơ thể (50-150mg)
- Nguồn: phụ gia thực phẩm- chất nhũ hóa trong sản xuất phomai, chất làm trắng bột Dụng cụ nấu ăn
- Triệu chứng: táo bón, đau bụng, chán ăn, buồn
nôn, co giật cơ, mất cảm giác
ARSENIC:
- Lượng nhỏ là khoáng thiết yếu, 10-20mg
- Có trong hải sản như nghêu, hàu
- Vô cơ độc
Trang 49CADMIUM (Cd):
- Tuổi cao tích trữ nhiều 40mg
- Nhiễm từ không khí, thuốc lá, ống dẫn nước, hải sản, pin, dung cụ nha khoa
- Xúc tác oxi hóa, hạn chế tác dụng một số vitamin, lớn tim, tăng huyết áp, xơ vữa động mạch, giảm
chức năng thận, tăng nguy cơ ung thư
CHÌ (Pb)
- Trong sơn, xăng, chất hàn, pin, thực phẩm nuôi
trồng ở nơi chì cao, nước uống, đồ gốm
- Aûnh hưởng lên não, hệ thần kinh, ức chế nhiều
enzyme, tạo gốc tự do
- Triệu chứng: nước độc, nôn mửa, thiếu máu,
Trang 50- Phá hỏng thận, não bộ, gây quái thai
- Triệu chứng: mệt mỏi, nhức đầu, mất ngủ, chán ăn tâm trạng bồn chồn, sưng viêm bộ máy tiêu hóa nôn mửa, tiêu ra máu
- Uống sữa có thể giảm tác hại của Hg vì Hg sẽ
gắn lên protein sữa Pectin giúp giảm hấp thu Hg