Chiếm 60% cơ thể người Tham gia phản ứng quang hợp tổng hợp chất hữu cơ Tham gia phản ng thuỷ phân ứng thuỷ phân Nguyên liệu không thể thiếu trong công nghiệp thực phẩm: rửa, xử
Trang 1HOÁ HỌC
THỰC PHẨM
Trang 2Vì sao rau mu ng lu c không xanh như các loại ống luộc không xanh như các loại ộc không xanh như các loại rau khác?
Trang 3Vì sao bánh bò có cấu trúc rễ tre?
Trang 4Vì sao bánh tiêu phồng to khi chiên?
Trang 5Muối + cá nước mắm
?
Trang 6Vì sao sữa giúp tăng chiều cao cho trẻ?
Trang 7?
Trang 8?
Trang 10TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 HOÁ HỌC THỰC PHẨM, Hoàng Kim Anh NXB
KHKT
2 HOÁ HỌC THỰC PHẨM, Lê Ngọc Tú, NXB KHKT
3 HOÁ SINH CÔNG NGHIỆP, Lê Ngọc Tú, NXB KHKT
4 SINH HOÁ CƠ BẢN 1, Đồng Thị Thanh Thu, NXB
Trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên
5 GIÁO TRÌNH SINH HOÁ HIỆN ĐẠI, Nguyễn Tiến
Thắng- Nguyễn Đình Huyên, NXB Giáo Dục
6 FOOD CHEMISTRY, H.-D Belitz , W Grosch, P
Schieberle, Springer.
7 PRINCIPLE OF FOOD CHEMISTRY (Third Edition),
John M deMan
Trang 12VAI TRÒ CỦA NƯỚC
TRONG ĐỜI SỐNG
TRONG NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Trang 13 Chiếm 60% cơ thể người
Tham gia phản ứng quang hợp tổng hợp chất hữu cơ
Tham gia phản ng thuỷ phân ứng thuỷ phân
Nguyên liệu không thể thiếu trong công nghiệp thực phẩm: rửa, xử lý, liên kết nguyên liệu
Thành phần cơ bản một số sản phẩm
Tạo cấu trúc cho sản phẩm
Tham gia phản ứng thành phần sản phẩm
Tăng cường chất lượng cảm quan
Dùng đốt nóng, làm lạnh .
Trang 14NƯỚC TRONG THỰC PHẨM
• Ba nhóm thực phẩm-theo hàm lượng nước
Cao: trên 40%
Trung bình: 10-40%
Thấp: dưới 10%
Hai dạng nước:
Tự do: # nước nguyên chất
Liên kết:
o Hoá học: chặt chẽ
o Hoá lý: độ bền trung bình
o Cơ lý: mao quản
Trang 16 1 cặp e - quanh nhân O
2 cặp ngoài, lệch về O
2 cặp góp chung với 2 H
Bốn cực điện tích : 2 âm, 2 dương
PHÂN CỰC
Trang 18?
Trang 19NƯỚC LIÊN HỢP
(H2O)X, X thay đổi Nguyên nhân: liên kết hydro các tính chất đặc biệt
100 0 C: đơn phân Nước đá: (H 2 O) 5
Khối tứ diện đều cấu trúc rỗng
Nước lỏng có tỉ trọng cao hơn nước đá
Trang 20Nước đá
Muối, phân tử phân cực, kỵ nước, chất điện ly hydrat hoá mạnh (Na + , K + ) giảm số lượng liên kết H
Hydrocarbon, nhóm bên không phân cực của protein tăng số liên kết hydro
Trang 21TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT CỦA
NƯỚC
Hấp thu một lượng nhiệt lớn
0-270C: nhiệt dung giảm
Trên 270C: nhiệt dung tăng
Nhiệt hoá hơi cao hơn (do liên kết H) chú
ý trong chế biến thực phẩm
Hoà tan, khuếch tán được nhiều chất: do tính phân cực + cấu trúc phân tử lớn
Là dung môi trơ về hoá học, không tương tác hoá học
Trang 23Phân tán hợp chất không cực
mixen
TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT CỦA
NƯỚC
Trang 25THUỘC TÍNH KẾT HỢP
• Dung dịch
• Huyền phù, keo
Tăng điểm sôi
Giảm điểm đóng băng
Giảm sức căng bề mặt
Tăng độ nhớt
Tạo áp suất thẩm thấu
… .
Trang 26HOẠT ĐỘ NƯỚC
• ẢNH HƯỞNG GIÁ TRỊ, TÍNH CẢM QUAN, ĐỘ
BỀN THỰC PHẨM
• Độ ẩm không phải là yếu tố quyết định
Hoạt độ nước # mức độ tiếp nhận của sp với tác động của khí quyển xung quanh
Dung môi Dung dịch
Trang 27Cân bằng: Dung dịch hơi
n N
n Po
P
Po
n: số phân tử gam chất tan có
trong N phân tử gam dung môi P: áp suất hơi bão hoà của
dung dịch
P0: áp suất hơi bão hoà của dung môi nguyên chất (cùng nhiệt độ)
: PTG nước/1kg nước 51
,
55 18
1000
n N
n Po
P Po
,
0 51
, 55
Trang 28n N
n Po
P Po
0 1
51 ,
55
51 ,
55
Hay 98,23% áp suất hơi nước nguyên chất
Tỉ số áp suất hơi dung dịch và dung môi là aw
aw=
P
P0 =
N N+n
Trang 29Là tỉ số giữa áp suất hơi bão hòa của
dung dịch và dung môi nguyên chất trong cùng nhiệt độ
Trang 30Hoạt độ nước nguyên chất: 1
Hoạt độ nước của dung dịch, thực phẩm: <1 Thực phẩm hàm ẩm cao nhiều nước tự
do a w cao
Nồng độ mol chất tan ứng với a w (25 0 C)
a w Nồng độ mol lý tưởng NaCl saccharose
Trang 31a w giảm khi
- Thực phẩm bị tách nước
- Thêm chất hoà tan vào thực phẩm (tăng nước liên kết)
a w phụ thuộc
- Thành phần hoá học thực phẩm
- Trạng thái vật lý (vô định hình tinh thể)
- pH, lực ion
Lực mao quản làm giảm a w
đến việc bao gói thực phẩm
Trộn các cấu tử thực phẩm chuyển ẩm = aw cao thành thấp
Trang 32Sản phẩm Hoạt độ nước
HOẠT ĐỘ NƯỚC MỘT SỐ SẢN PHẨM
Trang 33Máy đo aw
Trang 34Đường đẳng nhiệt hấp thu- phản hấp
thu
• Biểu diễn mối liên hệ giữa hàm lượng nước và hoạt
độ nước của thực phẩm
Thực phẩm hàm lượng nước thấp (<40%): hàm lượng nước
thay đổi ít thay đổi aw
Trang 35A: đường đẳng nhiệt phản hấp thu
B, C: đường đẳng nhiệt hấp thu
Trang 36Đoạn A: 0<aw<0,3:
Trạng thái liên kết của
Đoạn B: nước ngưng
tụ trong các ống mao quản
Đoạn C: nước hydrat
hoá cuả các hợp chất hoà tan- nước đơn phân
Đường đẳng nhiệt hấp thu, phản hấp thu cho biết trạng thái nước trong thực phẩm
Trang 37Ý NGHĨA ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT HẤP
THU
• Cho biết trước
biến đổi của thực
phẩm trong điều
kiện bảo quản
mới thời gian
bảo quản
0 2 4 6 8 10 12
Aønh hưởng của nhiệt độ lên đường
đẳng nhiệt hấp thu
T-t
T
T+t
Trang 38Trễ hấp thu
Đường đẳng nhiệt hấp thu và phản hấp thu không trùng nhau sự trễ hấp thu
Ơû cùng một a w , hàm ẩm có được bằng phản hấp thu cao hơn hấp thu
Nguyên nhân:
Góc tiếp xúc lỏng-rắn thay đổi
đường kính mao quản bên ngoài > sâu bên trong
Hiện tượng quá bão hoà
Trang 39ẢNH HƯỞNG CỦA aw LÊN THỰC
PHẨM
Cường độ hư hỏng thực phẩm
- aw cao: hư hỏng sinh học thường chiếm
ưu thế (trừ sản phẩm giàu lipid)
- Thay đổi tốc độ các phản ứng phi sinh
học (oxi hoá, sẫm màu)
Trang 40Oxi hoá chất béo
Sẫm màu phi enzyme
Phát triển nấm mốc
Nấm men
Vi khuẩn
Phản ứng
enzyme
Trang 41• a w giảm
• giảm tốc độ phát triển của vi sinh vật
• Giảm phản ứng enzyme và hoá nâu phi enzyme
• Tăng quá trình oxi hoá chất béo
Trang 42PHẢN ỨNG SẪM MÀU
PHI ENZYME
-Caramel, melanoidin, sp oxi
hoá lipid-protein .
- aw thấp năng lượng hoạt
hoá cao không phản ứng
- aw>0,45: tham gia phản ứng
Trang 43KHẢ NĂNG PHÁT
TRIỂN CỦA VI SINH
VẬT
-Phụ thuộc rất nhiều
- a w =0,8: nấm mốc (tối thiểu
0,65)
- 0,88: nấm men
- 0,91: vi khuẩn
- Một số yếu tố khác: pH,
CO2,, O2, chất kìm hãm, chất
bảo vệ .
TÍNH CHẤT LƯU DINH DƯỠNG CỦA
BIẾN-THỰC PHẨM
- Độ cứng, đàn hồi, dẻo dai.
- Độ bền của các vitamin + aw tăngphân huỷ
vitamin C tăng +aw tăng phân huỷ vitamin tan trong chất béo giảm (trừ vitamin E)
Trang 44A W ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ OXI HOÁ CHẤT BÉO
-aw= 0,3: oxi hoá cực tiểu
-aw= 0,7: oxi hoá cực đại
-Sp chứa béo có cấu trúc lỗ xốp oxi xâm
nhập tự oxi hoá chất béo
-Lượng nước nhỏ (aw=0,05-0,3)tạo lớp nước bảo vệkìm hãm quá trình oxi hoá đáng kể
-Aw cao tăng độ linh động chất phản ứngtốc độ oxi hoá tăng
Trang 45ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘ NƯỚC
Dòng khí ẩm+dòng khí khô qua dd H2SO4Muối hữu cơ hoặc vô cơ bão hoà
Thêm hợp phần các phụ gia, NaCl
Gia công: đóng bánh phân phối ẩm, gia nước
Giảm aw bằng hợp chất hữu cơ: glucose,
glycerin, propylenglycol Fructose, mantose