1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 7: Tứ giác nội tiếp

6 522 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giác nôi tiếp.. Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được b

Trang 1

Tiết 48: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giác nôi tiếp Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đường tròn nào Nắm được điều kiện để 1 tứ giác nội tiếp được (điều kiện ắt có và đủ) Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán

và trong thực hành

- Kĩ năng : Rèn khả năng nhận xét, tư duy lô gíc cho HS

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS

*TT: Khái niệm tứ giác nôi tiếp và tính chất tứ giác nội tiếp

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên :Bảng phụ vẽ sẵn hình 44 SGK Thước thẳng, com pa, ê ke,thước đo

độ, phấn màu

- Học sinh : Thứơc kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I :KHÁI NIỆM TỨ GIÁC NỘI TIẾP

Trang 2

- GV ĐVĐ vào bài.

- GV vẽ hình và yêu cầu HS vẽ:

Đường tròn tâm O Vẽ tứ giác

ABCD có tất cả các đỉnh nằm trên

đường tròn đó

- GV: Tứ giác ABCD là tứ giác nội

tiếp đường tròn Vậy thế nào là tứ giác

nội tiếp đường tròn ?

- Yêu cầu HS đọc định nghĩa

- Tứ giác nội tiếp đường tròn gọi tắt là

tứ giác

- GV: Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp

trong các hình sau:

O

A

D B

E

- Có tứ giác nào trên hình không nội

tiếp đường tròn (O) ?

- Tứ giác AMDE có nội tiếp được

đường tròn khác không ? Vì sao ?

- GV: Trên H43, 44 <88> có tứ giác

nào nội tiếp được ?

- HS vẽ hình

O A

C

D B

- Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đường tròn được gọi là

tứ giác nội tiếp đường tròn

Tứ giác nội tiếp là:

ABCD; ACDE; ABCD vì có 4 đỉnh đều thuộc đường tròn (O)

- Tứ giác AMDE không nội tiếp đường tròn (O)

- Không vì qua 3 điểm A, D, E chỉ vẽ được 1 đường tròn duy nhất

H43: tứ giác ABCD nội tiếp được

H44: Không có tứ giác nào nội tiếp vì không có đường tròn nào đi qua 4 điểm M, N, D, Q

Hoạt động 2 : 2 ĐỊNH LÍ

- Yêu cầu HS đọc định lí và nêu Gt,

KL

GT: Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

KL: Â + C = 1800

B + D = 1800 Chứng minh:

Có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)

Trang 3

B

D

C

- Hãy chứng minh định lí

- Yêu cầu HS làm bài tập 53 <89>, trả

lời miệng

 = 12 Sđ BCD (đ/l góc nt)

C =

2

1

Sđ DAB (đ/l góc nt)

 Â + C = 21 Sđ (BCD + DAB)

mà Sđ BCD + Sđ DAB = 3600

nên  + C = 1800 Chứng minh tương tự: B + D = 1800

Hoạt động 3

3 ĐỊNH LÍ ĐẢO

- GV yêu cầu HS đọc định lí đảo

SGK

- Nhấn mạnh: Tứ giác có tổng số

đo hai góc đối diện bằng 1800 thì

tứ giác đó nt đường tròn

- Yêu cầu HS nêu GT, KL

- HS công nhận định lí

- Yêu cầu HS nhắc lại định lí thuận

và đảo Định lí đảo là dấu hiệu

nhận biết tứ giác nội tiếp

- Cho biết trong các tứ giác đặc

biệt ở lớp 8, tứ giác nào nội tiếp

được ? Vì sao?

m

C

D

GT: Tứ giác ABCD B + D = 1800 KL: Tứ giác ABCD nôi tiếp

HS: Hình thang cân, hcn, hình vuông là các

tứ giác nội tiếp vì có tổng 2 góc đối bằng

1800

Hoạt động 4 :LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

Bài 55 <89 SGK>

- Tính số đo MAB ?

HS trả lời miệng:

MAB = DAB - DAM = 800 - 300 = 500

MBC cân tại M vì MB = MC

Trang 4

- Tính BCM ?

- Tính AMB ?

- Tương tự AMD bằng bao nhiêu ?

- Tính góc DMC ?

 BCM =

2

70

180 0 0

 = 550

MAB cân tại M vì MA = MB

 AMB = 1800 - 500 2 = 800  AMD = 1800 - 300 2 = 1200 Tổng số đo các góc ở tâm của đường tròn bằng

3600

 DMC = 3600- (AMD + AMB + BMC) = 3600 - (1200 + 800 + 700 ) = 900

Có tứ giác ABCD nội tiếp

 BAD + BCD = 1800

 BCD = 1800 - BAD = 1800 - 800

= 1000

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

- Học kí nắm vững định nghĩa, t/c về góc và cách chứng minh tứ giác nội tiếp

- Làm các bài tập: 54, 56, 57, 58 <89 SGK>

********************************

Tiết 49: LUYỆN TẬP

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp

- Kĩ năng : Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình, sử dụng tính chất tứ

giác nội tiếp để giải một số bài tập

- Thái độ : Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách

*TT: Rèn kỹ năng áp dụng địng lý thuận đảo của tứ giác nội tiếp vào giải bt

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Thước thẳng, com pa, bảng phụ ghi sẵn đầu bài của bài tập

- Học sinh : Thứơc thẳng, com pa

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I: KIỂM TRA- CHỮA BÀI

- Phát biểu định nghĩa, tính chất về - Một HS lên bảng kiểm tra

Trang 5

góc của tứ giác nội tiếp.

- Chữa bài tập 58 <90 SGK>

- GV nhận xét, cho điểm

O B

A

C

D a) ABC đều  Â = C1 = B1 = 600

Có C2 =

2

1

C1 =

2

60 0

= 300

 ACD = 900 Do DB = DC  DBC cân

 B2 = C2 = 300  ABD = 900

Tứ giác ABCD có:

ABD + ACD = 1800 nên tứ giác ABCD nội tiếp được

b) Vì ABD = ACD = 900 nên tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính

AD Vậy tâm của đường tròn đi qua 4 điểm

A, B, C, D là trung điểm của AD

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

Bài 56 <89 SGK>.

- GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

40

20 F

C B

D

E

A

- GV gợi ý: Sđ BCE = x Hãy tìm mối

liên hệ ABC, ADC với nhau và

với x Từ đó tính x

Bài 59 <90 SGK>.

(Đưa đầu bài lên bảng phụ)

 ABC + ADC = 1800 (vì tứ giác ABCD nội tiếp)

ABC = 400 + x và ADC = 200 + x (theo tính chất góc ngoài của tam giác)

 400 + x + 200 + x = 1800

 2x = 1200  x = 600

ABC = 400 + x = 400 + 600 = 1000

ADC = 200 + x = 200 + 600 = 800

BCD = 1800 - x = 1800 - 600 = 1200

BAD = 1800 - BCD = 1800 - 1200 =

600

Bài 59 <90 SGK>

Trang 6

- Chứng minh AD = AP.

- Nhận xét gì về hình thang ABCP ?

Vậy hình thang nội tiếp đường tròn khi

và chỉ khi là hình thang cân

Bài tập bổ sung:

Cho hình vẽ:

B

A

C D

Có OA = 2 cm ; OB = 6 cm

OC = 3 cm ; OD = 4 cm

CM: Tứ giác ABDC nội tiếp

P D

O

C

Ta có:

D = B (t/c hbh) Có: P1 + P2 = 1800 (vì kề bù) B + P2 = 1800 (t/c tg nội tiếp)

 P1 = B = D  ADP cân  AD=AP

- hình thang ABCD có A1 = P1 = 

B

 APCB là hình thang cân

Xét OAC và ODB:

Ô chung

2

1 4

2

OD

OA

2

1 6

3

OB OC

 OAC đồng dạng ODB (c.g.c)

 B = C1

mà C2 + C1 = 1800

 C2 + B = 1800

 Tứ giác ABDC nội tiếp

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

- Tổng hợp lại các cách chứng minh 1 tứ giác nội tiếp

- Làm bài tập: 40, 41, 42, 43 <79 SBT>

- Ôn lại đa giác đều

******************************

Ngày đăng: 11/10/2016, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w