Kiến thức - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn.. Biết cách xây dựng công thức tính diện tích hình quạt tròn dựa theo công thức tính diện tích hình trò
Trang 1Tiết 53
§10: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn Biết cách xây dựng công thức tính diện tích hình quạt tròn dựa theo công thức tính diện tích hình tròn
b Kĩ năng
- Vận dụng tốt công thức tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn vào tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn theo yêu cầu của bài
- Có kỹ năng tính toán diện tích các hình tương tự trong thực tế
c Thái độ
- Thích thú, cẩn thận, chính xác trong hình học
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV
- Giáo án, thước thẳng, compa, eke
b Chuẩn bị của HS
- Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (6’)
Câu hỏi:
+ Nêu công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn?
+ Chữa bài tập 76 tr96SGK
Đáp án:
Trang 2HS lên bảng viết công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn.
Bài 76 (SGK)
Độ dài cung AmB là = 2 R/3
Độ dài đường gấp khúc AOB là 2R
Có > 3 (vì 3,14)
2 /3 > 2.3/3 = 2
2R /3 > 2R
Vậy độ dài cung AmB lớn hơn đường gấp khúc AOB
GV NX và cho điểm HS
b Bài mới
* Vào bài: (1’)
Hôm nay chúng ta sec đi nghiên cứu công thức tính diện tích hình tròn và hình quạt tròn
* Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10’)
Công thức tính diện tích hình tròn
Vẽ hình 58 lên bảng
- Giới thiệu công thức
tính diện tích hình tròn:
S = R2
- Giới thiệu các đại
Vẽ hình
Ghi vở
1 Công thức tính diện tích hình tròn
S=R 2
R O
* Công thức :
Trang 3lượng có trong công
thức
S là diện tích hình tròn
R là bán kính hình
tròn
3 , 14
- Y/c làm bài tập 78
(sgk)
- Nêu công thức tính
chu vi đường tròn
tính R của chân đống
cát
- Áp dụng công thức
tính diện tích hình tròn
tính diện tích chân
đống cát trên
- GV cho HS lên bnảg
làm bài sau đó nhận xét
và chốt lại cách làm
- GV cắt một phần tấm
bìa thành hình quạt tròn
sau đó giới thiệu diện
tích hình quạt tròn
Áp dụng CT tính
S = R2 =
2
2
36 3,14
11,46
S = R2 Trong đó :
S là diện tích hình tròn
R là bán kính hình tròn
3 , 14
- Bài tập 78 ( sgk - 98 ) Chu vi của chân đống cát là 12m
áp dụng công thức C = 2 R
12 = 2.3,14 R
R = 6
π ( m)
Áp dụng công thức tính diện tích hình tròn ta có :
S = R2 =
2
2
Hoạt động 2: (12’)
Trang 4Cách tính diện tích hình quạt tròn
GV giới thiệu các khái
niệm hình quạt tròn
(như SGK)
-GV dùng bảng phụ
nêu ? (SGK)
-Yêu cầu HS điền vào
chỗ trống
-Ta đã biết l = π.R.n
180
? Từ CT S = π.R n2
360
hãy cho biết mối quan
hệ giữa S và l ?
? Vậy để tính diện tích
hình quạt tròn ta có
những CT ?
vẽ hình vào vở và nghe giảng, ghi bài
- đọc kỹ đề bài ? (SGK-97) và điền vào chỗ trống
2 π.R n π.R.n R
hay S = l.R = l.R
2 Cách tính diện tích hình quạt tròn
Hình OAB là hình quạt tròn Tâm O bán kính R
có cung n0
n
C
B
R
O
?
Hình tròn bán kính R ( ứng với cung 3600 ) có diện tích là : R2
- Vậy hình quạt tròn bán kính R , cung 10 có diện tích là : πR20
360
- Hình quạt tròn bán kính R , cung
n0 có diện tích S = πR n2
360
Ta có : S = πR n2 = πRn R = l.R
Vậy S = l.R
2
* Công thức :
Trang 5nêu các công thức để tính diện tích hình quạt tròn:
S =πR n2 = l.R
S là diện tích hình quạt tròn cung
n0 , R là bán kính , l là độ dài cung n0
c Củng cố, luyện tập (15’)
- GV: Diện tích hình tròn sẽ thay đổi ntn nếu:
+B/kính tăng gấp đôi
+B/kính tăng gấp ba
+B/kính tăng gấp k lần (k >1)
HS: Suy nghĩ
GV YC làm bài 82 trên bảng phụ
HS:
2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,60 12,50 cm2
GV YC làm bài 80 và 8 trong SGK – 99
HS: chia ra hai nhóm làm
Bài 81 (SGK-98)
a) Nếu R' = 2Rthì S' = πR' = π(2R) = 4πR = 4.S2 2 2
b) Nếu R' = 3R thì
S' = πR' = π(3R) = 9πR = 9.S
c) Nếu R' = k.R (k > 1) thì
Trang 6 2 2 2 2
S' = π kR = k πR = k S
Bài 80 (SGK)
a) Mỗi dây thừng dài 20(m), dt cỏ hai con dê có thể ăn là:
π.20 902 2 2 = 200π m 360 b) Một sợi dây dài 30m, một dây dài 10m, dt cỏ hai con dê ăn được là: 2 2 2 π.30 90 π.10 90 + = 250π m 360 360 Vậy cách buộc thứ 2 dt cỏ 2 con dê ăn được lớn hơn GV NX HS: ghi vở d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’) - Ôn lại các công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn Công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn - Xem lại các dạng bài tập đã chữa - BTVN: 78, 83 (SGK) và 63, 64, 65, 66 (SBT) - Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập 4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy ………
………
………
………
Trang 7Tiết 54
LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Củng cố các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn
- Học sinh nắm được hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diện tích các hình đó
b Kĩ năng
- Học sinh được củng cố kỹ năng vẽ hình (các đường cong chắp nối) và kỹ năng vận dụng các công thức trên vào giải toán
c Thái độ
- Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV
- SGK-thước thẳng-com pa
b Chuẩn bị của HS
- SGK-thước thẳng-com pa
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (6’)
Câu hỏi:
Các công thức tính dện tích hình tròn, hình quạt tròn?
Chữa bài 79 SGK - 98
Đáp án:
Trang 8CT tính diện tích hình tròn: SR2
CT tính diện tích hình quạt tròn:
2
(với l là độ dài cung n0 của hình quạt tròn
Bài 79 SGK – 98
2
GV NX và cho điểm,
b Bài mới
* Vào bài: (1’)
Ở tiết trước chúng ta đã học về CT tính diện tích hình tròn, quạt tròn Hôm nay chúng ta sẽ đi củng cố nội dung lí thuyết trên bằng cách làm một số bài tập
* Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (12’)
Bài tập 83 SGK - 99
GV đưa h.62 lên bảng phụ,
yêu cầu HS nêu cách vẽ
? Tính d/tích hình
HOABINH (miền gạch
sọc)? Nêu cách tính ?
quan sát hình vẽ và nêu cách vẽ h.62 (SGK-99)
nêu cách tính -Một HS lên bảng làm,
HS còn lại làm vào vở
1 Bài tập 83 SGK - 99
a) Cách vẽ h.62
- Vẽ nửa đường tròn tâm M, đường kính HI = 10cm
- Trên đường kính HI lấy HO =
BI = 2cm
- Vẽ hai nửa đường tròn đk HO
và BI cùng phía với nửa đường
Trang 9? Chứng tỏ h.tròn đường
kính NA có cùng d/tích
với hình HOABINH?
và n/xét
-HS đi tìm bán kính của
đg tròn đg kính NA
tính diện tích rồi so sánh
tròn tâm M
- Vẽ nửa đường tròn đường kính
OB, khác phía với nửa đường tròn tâm M
- Đường thẳng vuông góc với HI tại M cắt (M) tại N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A b) Tính dt hình HOABINH là
.π.5 + π.3 - π.1
2
= π + π - π = 16π cm
c) NA = 5 + 3 = 8(cm)
-Bán kính đg tròn đg kính NA là
= = 4(cm)
-Diện tích hình tròn đg kính NA
là π.4 = 16π cm2 2
Hoạt động 2: (8’)
Bài tập 85 SGK - 100
GV vẽ h.64 (SGK-100) lên
bảng và giới thiệu hình
viên phân
? Tính d/tích hình viên
phân AmB Biết
AOB = 60 và R = 5,1cm
quan sát hình vẽ và nghe giảng
Ta lấy Sq(AOB)-SΔAOBAOB
2 Bài tập 85 SGK - 100
5,1cm 60
O
A
B m
-D/tích hình quạt tròn OAB là:
Trang 10? Nêu cách tính diện tích
hình viên phân AmB ?
-Gọi 1 HS lên bảng làm
bài
tính toán, đọc kết quả
-Một HS lên bảng trình bày bài làm
2
13,61(cm )2
-Diện tích ΔAOBAOB đều là:
2
2
2
-D/tích hình viên phân AmB là
2 13,61-11, 23 2,38(cm )
Hoạt động 3: (9’)
Bài tập 87 SGK - 100
yêu cầu HS đọc đề bài và
làm bài 87 (SGK-100)
? Có nhận xét gì về ΔAOBBOD
?
- Tính diện tích hình viên
phân BmD ?
? Để tính được diện tích
hình viên phân BmD ta
phải tính được yếu tố gì?
? Diện tích hình quạt BOD
HS đọc đề bài, vẽ hình vào vở
-HS nhận xét và chứng minh được ΔAOBBOD là tam giác đều
tính được bán kính của đường tròn
+Tính SBOD
3 Bài tập 87 SGK - 100
-Xét ΔAOBBOD có: OB = OD
B = 60 0
ΔAOBBOD là tam giác đều
+) R = BC =a
-D/tích hình quạt OBD là:
πR 602 = π.a2
Trang 11là ?
-Diện tích ΔAOBBOD đều là ?
? Có nhận xét gì về dt của
2 hình viên phân đó?
-Một HS lên bảng làm bài
Hai hình viên phân BmD và CnE có dt bằng nhau
+)
2
2 OBD
a 3
a 3 2
-D/tích hình viên phân BmD là
Hoạt động 4: (8’)
Bài tập 86 SGK - 100
yêu cầu HS đọc đề bài BT
86 (SGK-100)
- vẽ h.65 (SGK) lên bảng
và giới thiệu hình vành
khăn
- yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm BT 86
- GV kiểm tra và KL
đọc đề bài BT86
-vẽ hình vào vở và nghe giảng
- hoạt động nhóm làm BT86
Ghi vở
4 Bài tập 86 SGK - 100
a) D/tích hình tròn (O; R1) là 2
S = π.R
-D/tích hình tròn (O; R2) là: 2
S = π.R
-D/tích hình vành khăn là: 2 2
S = S -S = π R - R
b) Cho R = 10,5cm; R = 7,8cm1 2
S = 3,14 10,5 - 7,8 155,1cm
c Củng cố, luyện tập (0’)
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 12- BTVN: 88, 89, 90, 91 (SGK)
- Ôn tập tốt lí thuyết và các dạng bài tập của chương để chuẩn bị cho tiết ôn tập
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
………
………
………
………