Mục tiêu: - Học sinh nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R : S = R2 - Biết cách tính diện tích hình quạt tròn?. Mục tiêu: - Học sinh được củng cố kỹ năng vẽ hình các đườn
Trang 1Ngày
Tiết 54§10 - Diện tích hình tròn , hình quạt tròn
A Mục tiêu:
- Học sinh nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R : S = R2
- Biết cách tính diện tích hình quạt tròn?
- Giải được một số bài toán thực tế
- Rèn kỹ năng vẽ hình
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, com pa
2 Trò: Thước kẻ, com pa
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: Lồng trong bài
3 Bài mới:
GV giới thiệu công thức
S=R 2
R
O
GV giới thiệu công thức tính hình quạt
tròn
B
A n
R
O
Học sinh thực hiện ?
Bài 79 SGK
HS đọc , tóm tắt đề bài
Sq = ?
1 Công thức tính diện tích hình tròn
S = R2
* Bài tập: Tính S biết R = 3cm
S = (3)2 = 9 = 9 3,14 28,26 (cm2)
2 Cách tính diện tích hình quạt tròn
* Định nghĩa: SGK
? Hình tròn bán kính R ( ứng với cung
3600 có diện tích là: S = R2
Vậy hình quạt tròn bán kính R , cung 10 có diện tích là:
2 360
R
hình quạt tròn bán kính R , cung n0 có diện tích là: S =
2 360
R n
Hay Sq = 2.
360
R n
Rn R l R
Công thức Sq =
2 360
R n
hoặc Sq =
2
Rl
R: bán kính đường tròn
n : Số đo độ của cung tròn l: độ dài cung tròn n0
3 Luyện tập:
Áp dụng công thức Sq = 2.
360
R n
Trang 2R = 6cm ; n0 = 360
Bài 80 SGK
HS đọc đề bài
Lên bảng trình bày
Sq = 6 362 2
3,6 11,3
Bài 80 SGK + Theo cách buộc thứ nhất diện tích cỏ dành cho mỗi con dê là bằng nhau Mỗi diện tích là đường tròn bán kính 20m
R2 = 202 = 100 ( m2)
Cả hai diện tích là: 200 (m2) + Theo cách buộc thứ hai thì diện tích cỏ dành cho con dê buộc ở đầu A là R2 = 302 = 225 (m2)
Ở đầu B là: 102 = 25 ( m2)
Cả hai diện tích là: 250 (m2) + So sánh hai cách buộc thì cách hai có diện tích cỏ mà hai con có thể ăn được nhiều hơn
4 Củng cố:
- Học sinh nắm chắc các công thức đã học để tính S , C , l , Sq
- Chú ý đơn vị đo
- Phân biệt độ dài cung và số đo độ của cung
Bài 82 SGK
Học sinh vận dụng các công thức để tính
C = 2R ;S = R2 ; l = 180R.n; Sq = 2.
360
R n
5 HDVN:
- Làm bài 83 đến 87 SGK
Ngày
Tiết 55 -Luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố kỹ năng vẽ hình ( các đường cong chấp nối) và kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn vào giải toán
- Học sinh được giới thiệu khái niệm hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diện tích
- Phát hiện khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính
Trang 32 Trò: Thước kẻ, com pa, máy tính
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: Viết công thức tính S, C , l , Sq
3 Bài mới:
b) Tính SHOABINH
c) chứng tỏ
Hãy tính diện tích hình tròn đường
kính NA ?
Bài 84: SGK
Bài 83 SGK a) Nêu cách vẽ
- Vẽ nửa ( M;
2
HI
) = ( M ; 5)
- Trên đường kính HI lấy HO = BI = 2 cm
- Vẽ nửa đường tròn đường kính HO và BI cùng phía nửa đường tròn tâm M
- Vẽ nửa đường tròn bán kính OB khác phía với đường tròn tâm M
- Đường thẳng vuông góc với IH tại M cắt đường tròn tâm M tại N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A
b) Diện tích nửa đường tròn đường kính HI :
2
1 5 2
(cm2) (1) c) Ta thấy NA = MN + MA = 5cm + 3 cm = 8
cm Vậy bán kính đường tròn đó là NA : 2 = 8 :
2 = 4 cm Diện tích hình tròn đường kính NA bằng:
) cm ( 16 4
(2) Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH
Bài 85 SGK
Tính Squạt OAmB =
2 360
R n
=
2
2 5,1 60 26,01
SOAB = 2 3
4
a = 5,1 32 26,01 3 2
Sviên phân = 26,01 26,01 3
2
Trang 4Bài 85 SGK
- Đọc khái niệm hình viên phân
A
60
B m O
Nêu cách tính Sviên phân
Tính Squạt OAmB - SOAB
Tam giác đều : h = 3
2
a
; S = 2 3
4
a
Hình vuông: d = a 2
Bài 86 SGK
Đọc khái niệm hình vành khăn
O
R2
R1
Nêu cách tính diện tích hình vành khăn
Lấy Shình tròn lớn - Shình tròn nhỏ
Bài 86 SGK
a) Giả sử R1> R2
Shình vành khăn = Shình tròn lớn - Shình tròn nhỏ =
= R1 - R2 = (R1 - R2 ) b) Khi R1 = 10,5 cm ; R2 = 7,8 cm
S = (10,5)2 - (7,8)2 = 49,41( cm2 )
155,1474 ( cm2 )
4 Củng cố:
- Học sinh nắm được khí niệm hình viên phân & hình vành khăn, biết được cách tính hai hình đó
- Biết vận dụng các công thức đã học để tính diện tích các hình
5 HDVN:
- Làm bài tập 72 đến 86 SBT
Trang 5- Ôn lý thuyết tiết sau ôn tập chương III- Làm bài tập 92 đến 95 SGK
Ngày
Tiết 56 -Ôn tập chương III
( có thực hành giải toán trên MTBT)
A Mục tiêu:
- Học sinh được ôn tập , hệ thống các kiến thức của chương về số đo cung Liên hệ giữa cung , dây và đường kính Các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại ( nội ) tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn
Luyện tập kỹ năng đọc hình vẽ, làm bài tập trắc nghiệm
- Phát hiện khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính
2 Trò: Thước kẻ, com pa, máy tính
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: Lồng trong bài
3 Bài mới:
Thông qua bài tập
Bài1 Cho (O) ; AOB a COD b 0; 0 Vẽ
dây AB, CD
a) Tính sđAB nhỏ; sđAB lớn; sđCD nhỏ ;
sđCD lớn
b) AB nhỏ = CD nhỏ khi nào?
AB nhỏ >CD nhỏ khi nào?
Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn
bằng nhau hai cung bằng nhau khi nào?
Cung này lớn hơn cung kia khi nào?
Bài 89 SGK
1 Ôn tập về cung - liên hệ giữa cung, dây & đường kính
a) sđAB nhỏ = AOB= a0
sđAB lớn = 3600 - a0 ;
sđCD nhỏ = COD= b0 ;
sđCD lớn = 3600 - b0
b) AB nhỏ = CD nhỏ a0 = b0 hoặc AB = CD
c) AB nhỏ >CD nhỏ a0> b0 hoặc AB > CD
Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau hai cung bằng nhau khi chúng
có cùng số đo ; cung nào có số đo lớn hơn thì cung đó lớn hơn
2 Ôn tập về góc với đường tròn
a) Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn có sđAmB = 600
AmB là cung nhỏ sđ AOB = sđ AmB = 600
b) Học sinh nêu định lý và các hệ quả của góc nội tiếp
D O
n
m t
B A
C G
H E
F
Trang 6HS lên vẽ hình
Nêu đ/n , đ/ lí các góc, hệ quả
- Nêu quỹ tích cung chứa góc
Bài tập: Đúng / sai
Thế nào là đa giác đều
Thế nào là đường tròn nội ( ngoại ) tiếp đa
giác
- Phát biểu định lý
Bài tập: Cho (O;R) Vẽ hình lục giác đều ,
hình vuông , tam giác đều nội tiếp đường
tròn ? Nêu cách tính độ dài cạnh các đa
giác đó theo R
Khắc sâu công thức tính cạnh tam giác
đều , hình vuông , lục giác đều nội tiếp
đường tròn
sđ ACB = 1
2sđ AmB = 1
2 600 = 300
c) Phát biểu định lý SGK
sđ 1
2
ABt sđ AmB =1
2 600 = 300
Vậy ACB = ABt ( hệ quả SGK ) d) ADB>ACB vì sđ ADB = 1
2( sđ AmB +
sđ CnF) ; sđ ACB = 1
2sđ AmB
e) Ta thấy sđ AEB = 1
2( sđ AmB - sđ GH)
sđ ACB = 1
2sđ AmBAEB<ACB
3 Ôn tập về tứ giác nội tiếp:
Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn khi có một trong các điều kiện sau : 1) DAB + BCD = 1800 Đ 2) 4 đỉnh A, B, C, D cách đều đỉnh I Đ 3) DAB = BCD S 4) ABD = ACD Đ 5) Góc ngoài ở đỉnh B bằng góc A S 6) Góc ngoài ở đỉnh B bằng góc D Đ 7) ABCD là hình thang cân Đ 8) ABCD là hình thang vuông S 9) ABCD là hình chữ nhật Đ 10) ABCD là hình thoi S
4 Ôn tập về đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp đa giác đều
a6
a4
a3 R O
a6 = R ; a 4 = R 2 ; a3 = R 3
5 Ôn tập về độ dài đường tròn ,diện tích
C
D
B
I A
Trang 7Công thức tính : S = R2 ; C = 2R ;
l =
180
Rn
; Sq = 2
360
R n
= .
2
l R
2cm 75
B
A O
p
q
hình tròn.
Bài 91 SGK
a) sđ ApB = 3600 - sđ AqB = 3600 - 750 =
2850
b) lAqB = .2.75 5 ( )
lApB = .2.285 19 ( )
e) SqOAqB = 2.75 5 2
R
cm
4 Củng cố:
Học sịnh nắm chắc công thức đã học để tính
5 HDVN:
Ôn tập đ/n ; đ/lí ;dấu hiệu nhận biết , công thức tính ; làm bài 95 đến 99 SGK
Ngày
Tiết 57 -Ôn tập chương III
( có thực hành giải toán trên MTBT)
A Mục tiêu:
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập, tính toán các đại lượng liên quantới đường tròn ,hình tròn
- Luyện kỹ năng làm các bài tập về chứng minh
- Phát hiện khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính
2 Trò: Thước kẻ, com pa, máy tính
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: Lồng trong bài
3 Bài mới:
Trang 8Bài tập 1:Cho hình vẽ biết AD là đường
kính của đường tròn (O) ; Bt là tiếp tuyến
của đường tròn (O) tại B Tính x, y
Giải : Xét ABD có ABD = 900 ( góc nội
tiếp chắn nửa đường tròn)
ADB = ACB = 600 (2 góc nội tiếp cùng
chắn AmB) x = DAB= 300
y = ABt = ACB = 600 ( góc nội tiếp &
góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn
y x
C
B A
O
Bài tập 2: Các câu sau đúng hay sai, nếu sai giải thích lý do
Trong một đường tròn :
a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
b) Góc nội tiếp coa số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung ( cần bổ sung thêm nhỏ hơn hặc bằng 900 )
c) Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy d) Nếu hai cung bằng nhau thì các dây căng hai cung đó song song nhau ( sai trong trường hợp hai cung liên tiếp bàng nhau )
e) Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy ( cần bỏ sung không đi qua tâm )
Trả lời ; Đúng : a , c ; Sai : b , d , e
Bài tập 90 SGK
HS lên bảng vẽ hình
e) Tính diện tích hình viên phân AmB
Bài 95 SGK
Đọc , vẽ hình
a) Vẽ hình vuông cạnh AB = 4 cm ; Vẽ đường tròn nội (ngoại ) tiếp hình vuông b) Tính R
Ta có : a = R 2
a
c) Tính r
Ta có 2r = AB = 4cm r = 2 cm d) Diện tích hình vuông là : a2 = 42 = 16 (cm2)
Diện tích hình tròn là : r2 = 22 = 4 (cm2)
Diện tích miền gạch sọc : 16 - 4 = 3,44 (cm2)
e) SqOAmB = 2
360
R n
= 290 360
R
= 2 4
R
= 2
(2 2)
2 4
( cm2 )
4cm
r
B D
C
A
R O
Trang 9A'
D
A
SAOB =
2
2
R = 4 cm2
Sviên phân = 2 - 4 2,28 (cm2 )
Bài 95 SGK a) Ch/m: CD = CE
Ta có ACB = ADB= 1
2 sđ AB ( góc nội tiếp chắn cung AB
Trong BCB' có BB C ' = 900
'B BC = 900 - BCB ' = 900 - BCA
Trong A'BD có BA D' = 900
'A BD = 900 - BDA ' = 900 - ADB
'B BC = 'A BD hay EBC = CBD
CD = EC DC = EC
b) Ta có : BC HD ( gt)
HBC = CBD ( CMT)
BC là đường cao đồng thời là đường phân giác của HBD HBD cân tại B c) HBD cân tại B nên BC là đường trung trực của HD CH = CD
4 Củng cố:
Bài 96 SGK
O I H
M
Vì AM là tia phân giác của góc A nên
BAM = MACMB = MC
M là điểm chính giữa của cung BC
OM BC tại I và IB = IC ( Theo định
lý đường kính và dây) b) AM là tia phân giác của OAH
Ta có OM BC và AH BC AH∥ MO
HAM = OMA ( so le trong )
OAM cân ( OA = OM = R) OAM =
OMA
HAM = OAM AM là tia phân giác
OAH
5 HDVN:
- Học thuộc khái niệm , định nghĩa , định lý
Trang 10Làm bài tập còn lại ; Tiết sau kiểm tra
Ngày
Tiết 58 Kiểm tra viết chương III
A Mục tiêu:
- Kiểm tra được các kiến thức của chương
- Vận dụng các kiến thức định nghĩa, định lý tứ giác nội tiếp, vận dụng tính toán ch/m hình
- Luyện kỹ năng làm các bài tập về chứng minh
- Phát hiện khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tự giác làm bài
B Chuẩn bị:
2 Đề kiểm tra
I Phần TNKQ: ( 2.5đ )
Câu 1: Khi đồng hồ chỉ 10 giờ thì kim giờ và kim phút tạo thành 1 góc ở tâm là bao
nhiêu:
A: 300 B: 600 C: 900 D: 1200
Câu 2: Tứ giác ACBD nội tiếp đường tròn thì:
A: A B C D B: A B C D C: A C B D D: A C B D
Câu 3: : Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn khi:
A: ABCD là hình bình hành B: ABCD là hình thang C: ABCD là hình thang vuông D: ABCD là hình thang cân
Câu 4: Độ dài cung tròn no được tính theo công thức:
A : 2R B: 2
360
R n
C:
180
Rn
D: R2
Câu 5 : Cho hình vẽ , biết AB là đường kính của đường
tròn tâm O ACD 500 số đo góc x bằng:
A : 500 B : 450
C : 400 D : 300
x
0 50
O D
C
B
A
II Phần tự luận ( 7.5đ )
Cho ABC vuông tại A ( AB > AC ) đường cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A vẽ nửa đường tròn đường kính BH cắt AB tại E Vẽ nửa đường tròn đường kính
HC cắt AC tại F
a Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b Chứng minh : AE AB = AF AC
Trang 11c Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp.
d Biết B= 300 , BH = 4cm Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BE và cung BE
3 Đáp án:
I Phần TNKQ: ( 2.5đ ) Mỗi câu trả lời đúng được 0 ,5 đ
1B ; 2A ; 3 D ; 4C ; 5C
II Phần tự luận ( 7.5đ )
a) (1,5đ)
Ta có HEB 900 ( góc nội tiếp chắn nửa
đường tròn) HEA 900
900
HFC ( góc nội tiếp chắn nửa đường
tròn) HFA 900
Mà A 900(gt) AEHF là hình chữ nhật
( có ba góc vuông)
30 B I E
O1 H O2 C
A
F
b) ( 1,5 đ)
AHC ( H 900) có AH2 = AF AC
AHB ( A 900) có AH2 = AE AB
AE AB = AF AC
c) (1,5 đ)
AE AB = AF AC ( CMT ) AE AC
AF AB và A chung
AEF ACB ( c.g.c)
AFE B mà AFE CFE 1800 ( góc kề bù)
B CFE 1800 BEFC nội tiếp đường tròn
d) (2,5đ)
Vì B 300 ; O2BE cân ( O2B = O2E = R) 0
O EB
BO E 2 1800 2.B 1800 2.3001200
sđ BE = 1200 ; BH = 4 cm R = O2B = 2 cm
Sq = 2 .4.120 4 2
R n
cm
O2I = O2B Sin 300 = 2 0,5 = 1 cm
IB = O2B cos 300 = 2 3 3
2 EB = 2 IB = 2 3 SO2EB = 1
2 O2I BE = 1
2 2 3 = 3 ( cm2 )
Sviên phân = Sq - SO2EB = 4
3
- 3 = 2,45 ( cm2 )
Vẽ hình ghi gt, kl đúng (0,5 đ)
Trang 12C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: sự chuẩn bị về kiến thức, đồ dùng
3 Bài mới:
Học sinh tiến hành làm bài
4 Củng cố: Hết giờ giáo viên thu bài
5 HDVN: Làm lại bài kiểm tra vào vở