1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

13 716 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 578 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: HS nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = π.RR2.R Biết cách diện tích hình quạt tròn.R 2.. CHUẨN BỊ CUẢ THẦY VÀ TRÒ: GV: - Bảng phụ, thước thẳng, compa, t

Trang 1

Ngày dạy:

Lớp 9A: /….

Lớp 9B: /….

Đ10 Diện tích hình quạt, hình quạt tròn.

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = π.RR2.R

Biết cách diện tích hình quạt tròn.R

2 Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán.R.R

3 Về tư duy - thái độ:Tích cực chuẩn bị bài.R

B CHUẨN BỊ CUẢ THẦY VÀ TRÒ:

GV: - Bảng phụ, thước thẳng, compa, thước đo độ, máy tính bỏ túi, phấn màu, bút viết bảng.R

HS: - Ôn tập công thức tính diện tích hình tròn (toán lớp 5).R

- Thước thẳng, compa, thước đo độ, máy tính bỏ túi, phấn màu

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Gợi mở – Vấn đáp

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.R Ổn định lớp: 9A: ….R/….R 9B: ….R/….R.R

2.R Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu một HS chữa bài 76 (SGK- 96)

So sánh độ dài cung AmB với độ dài đường gấp khúc AOB.R

3.R Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản cần nắm vững

GV: em hãy nêu công thức tính diện tích hình tròn

đã biết.R

- Qua bài trước, ta cũng đã biết 3,14 là giá trị gần

đúng của số vô tỉ π.R Vậy công thức tính diện tích

hình tròn với bán kính R là: S = π R 2

áp dụng: tính S biết R = 3cm

(làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 77 (SGK- 98)

G: Xác định bán kính của đường tròn, rồi tính diện

tích của nó.R

Gv giới thỉệu khái niệm hình quạt tròn như trong

SGK.R

Hình quạt tròn OAB, tâm O, bán kính R, cung n0.R

- Để xây dựng công thức tính diện tích hình quạt

tròn n0, ta sẽ thực hiện ?

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ chấm

(.R.R) trong dãy lập luận sau:

Hình tròn bán kính R (ứng với cung 3600) có diện

1 Công thức tính diện tích hình tròn

công thức tính diện tích hình tròn với bán kính R

là: S = π R 2

S = π R2.R  3,14.R32

= 28,26(cm2)

Bài 77 (SGK- 98)

cách tính :

Có d = AB = 4cm

 R = 2 cm Diện tích hình tròn là:

S = 3,14.RR2 = 3,14.R22 = 12,56(cm2) hoặc

S = π R2 = π 22 = 4 π (cm2)

2 Cách tính diện tích hình quạt tròn

R O

A

B

Trang 2

tích là R.R.R ….R.R

Vậy hình quạt trong bán kính R, cung 10 có diện

tích là R…….R

Hình quạt tròn bán kính R cung n0 có diện tích là.R.R.R

….R.R

GV: Ta có Sq =

360

.R RR2n

ta đã biết độ dài cung

tròn n0 được tính là l =

180

.R RR n

Vậy có thể biến đổi

Sq =

360

.R

.RR2 n

=

180

.R RR n

.R 2

R

Hay Sq =

2

.RR

Vậy để tính diện tích hình quạt n0 ta có những

công thức nào?

Giải thích các kí hiệu trong công thức R

Bài 79 (SGK- 98)

GV: áp dụng công thức tính diện tích hình quạt.R

? π.R 2

360

.RR2

360

.R RR2 n

Hai công thức

Sq =

360

.R RR2n

hay Sq =

2

.RR

Với R là bán kính đường tròn.R

n là số đo độ của cung tròn.R

l là độ dài cung tròn.R

Bài 79 (SGK- 98)

Sq = ? Sq =

360

.R RR2n

R = 6 cm

n0 = 360

Sq =

360

36 R 6 R 2

= 3,6π  11,3 (cm2)

4.R Củng cố:

Bài 81 (SGK- 99)

Diện tích hình tròn sẽ thay đổi như thế nào nếu:

a) Bán kính tăng gấp đôi.R

b)Bán kính tăng gấp 3.R

c)Bán kính tăng k lần (k > 1).R

Bài 82 (SGK- 99)

Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả

đến chữ thập phân thứ nhất)

Câu a) GV hỏi: Biết C = 13,2 cm làm thế nào để

tính được R?

- Nêu cách tính R.R

- Tính diện tích hình quạt tròn Sq.R

Câu b) GV hướng dẫn cách tính số đo độ của cung

tròn.R

Biết R  C = 2πR ; S = πR2

Tính số đo độ của cung tròn như thế nào?

Bài 81 (SGK- 99)

a) R’ = 2R

 S’= πR’2 = π.R(2R)2 = 4π.RR2

 S’= 4S b) R’=3R

 S’= πR’2 = π.R(3R)2 = 9π.RR2

 S’= 9S c) R’= kR

 S’= πR’2 = π(kR)2 = k2.RπR2.R

 S’= k2S

Bài 82 (SGK- 99)

C = 2πR.R

 R = 2 213.R3,,142

C

= 2,1 (cm)

S = πR2  3,14 R2,12 = 13,8 (cm2)

Sq =

360

.R RR2n

=

360

5 , 47 R 8 , 13 360

.R

n S

 1,83 (cm2)

Sq =

360

.R RR2n

0

360

.Rn S

 n0 =

S

S q.R3600

Trang 3

Sau đó GV yêu cầu HS làm câu b và c.R HS tính ô trống của các câu b, c.R Hai HS lên bảng

trình bày.R

Bán kính

đường tròn (R)

Độ dài đường tròn (C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn S q

5.R Hướng dẫn về nhà:

- Bài tập về nhà số 78, 83 (SGK- 98, 99).R

bài số 63, 64, 65, 66 (SBT-82, 83).R

Ngày dạy:

Lớp 9A: /…./

Lớp 9B: /…./

Luyện tập

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS được củng cố kĩ năng vẽ hình (các đường cong chắp nối) và kĩ năng vận dụng công

thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn vào giải toán.R

2 Về kỹ năng: HS được giới thiệu khái niệm hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diện tích các

hình đó.R

3 Về tư duy - thái độ:Giải được một số bài toán thực tế.R

B CHUẨN BỊ CUẢ THẦY VÀ TRÒ:

GV: - Bảng phụ, Thước thẳng, êke, compa, máy tính bỏ túi.R

HS: - Thước thẳng, compa, êke, máy tính bỏ túi.R

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Gợi mở – Vấn đáp

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.R Ổn định lớp: 9A: ….R/….R 9B: ….R/….R.R

2.R Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 78 SGK.R

C = 12 m; S = ?

C = 2π.RR  R =

6 R 2

12

2  

C

; S = πR2 = π

36 36 6

2

2

Vậy chân đống cát chiếm diện tích 11,5 m2.R

3.R Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản cần nắm vững

Bài 83 (SGK- 99)

GV đưa hình 62 lên bảng phụ, yêu cầu HS nêu

cách vẽ.R

Bài 83 (SGK- 99)

a) HS nêu cách vẽ hình 62.R

- Vẽ nửa đường tròn tâm M, đường kính HI = 10cm

- Trên đường kính HI lấy

HO = BI = 2cm.R

- Vẽ hai nửa đường tròn đường kính HO và BI cùng phía với nửa đường tròn (M).R

- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB khác phía với nửa đường tròn (M).R

- Đường kính vuông góc với HI tại M cắt (M) tại

Trang 4

b)Tính diện tích hình HOABINH (miền gạch sọc)

- Nêu cách tính diện tích hình gạch sọc.R

- Tính cụ thể.R

c)Chứng minh đường tròn đường kính NA có cùng

diện tích với hình HOABINH.R

Bài 85 (SGK- 100)

- GV giới thiệu khái niệm hình viên phân.R

Hình viên phân là hình trong giới hạn bởi một

cung và dây căng cung ấy.R

Ví dụ: hình viên phân AmB.R

- Tính diện tích hình viên phân AmB biết góc ở

tâm AOB = 600 và bán kính đường tròn là 5,1cm.R

GV: làm thế nào để tính được diện tích hình viên

phân AmB.R

GV yêu cầu HS tính cụ thể.R

N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A.R b)Để tính diện tích phần gạch sọc ta lấy diện tích nửa đường tròn (M) cộng với diện tích nửa đường tròn đường kính OB rồi trừ đi nửa diện tích nửa đường tròn đường kính HO.R

Diện tích hình HOABINH là:

2

1 π.R52 +

2

1 π.R32 - π.R12

= 2

25

π + 2

9

π - π = 16π (cm2) c) NA = MN + MA = 5 + 3 = 8 (cm) Vậy bán kính đường trong đó là:

2

8

2 

NA

= 4 (cm) Diện tích đường trong đường kính AN là:

π.R42 = 16 (cm2) Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH.R

Bài 85 (SGK- 100)

để tính được diện tích hình viên phân AmB, ta lấy diện tích hình quạt tròn OAB trừ đo diện tích tam giác OAB.R

+ Diện tích quath tròn OAB là:

6

1 , 5 R 6

.R 360

60 R

R R

 13,61 (cm2

+ Diện tích tam giác đều OAB là:

4

4 3 R 1 , 5 4

+ Diện tích hình viên phân AmB là: 13,61 - 11,23

= 2,38 (cm2)

+ Tam giác BOA là tam giác đều.R

vì có OB = OD và B = 600.R + R =

2 2

a BC

 Diện tích hình quạt OBD là :

24

.R 6

2 R 360

60 R

2

a

 Diện tích tam giác đều OBD là:

Trang 5

Bài 87 (SGK- 100)

GV: Nửa đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại

D và E.R

Nhận xét gì về tam giác BOA.R

- Tính diện tích hình viên phân BmD.R

- Tính diện tích hai hình viên phân ở ngoài tam

giác ABC.R

16

3 4

3 R

2

a

a

Diện tích hình viên phân BmD là:

48

3 3 48

.R 2 16

3 24

a a

a a

= 48

2

a

(2π - 3 3

) Hai hình viên phân BmD và CnE có diện tích bằng nhau.R

Vậy diện tích của hai hình viên phân bên ngoài tam giác là:

2.R 48

2

a

(2π - 3 3) =

24

2

a

(2π - 3 3)

Bài 87 (SGK- 100)

S1 = πR1 R Diện tích hình tròn (O;R2) là:

S2 = R2 R Diện tích hình vành khăn là:

S = S1 - S2 - R1 - R2 = (R1 - R2 ) b) Thay số với R1 = 10,5 cm

R2 = 7,8cm

S = 3,14(10,52 - 7,82) = 155,1(cm2)

4.R Củng cố:

Bài 86 (SGK- 100).R

GV giới thiệu khái niệm hình vành khuyên.R

Hình vành khuyên là hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm.R

Sau đó GV yêu cầu HS hoạt động nhóm là câu a và b.R

HS hoạt động nhóm khoảng 5 phút thì GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày bài.R

5.R Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập chương III.R

- Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương.R

ghép câu 7 và 14; ghép câu 8 và câu 15; ghép câu 10 và câu 11.R

- Học thuộc các định lí, định nghĩa phần “tóm tắt các kiến thức cần nhớ” (SGK- 101, 102, 103)

- Bài tập 88, 89, 90, 91 (SGK- 103, 104).R

- Mang đủ dụng cụ vẽ hình.R

Trang 6

Ngày dạy:

Lớp 9A: /…./

Lớp 9B: /…./

Ôn tập chương III ( tiết 1)

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:HS được ôn tập hệ thống hoá các kiến thức của chương về số đo cung, liên hệ giữa cung,

dây và đường kính, các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đường tròn , cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn.R

2 Về kỹ năng: Luyện tập kĩ năng đọc hình, vẽ hình, làm bài tập trắc nghiệm.R

3 Về tư duy - thái độ: Rèn cho HS Tích cực, tự giác.R

B CHUẨN BỊ CUẢ THẦY VÀ TRÒ:

GV: - Bảng phụ, ghi các câu hỏi, bài tập, hình vẽ.R

- Thước thẳng, compa, êke,thước đo góc máy tính bỏ túi.R

HS: - Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập ôn tập chương III hình.R Học thuộc “Tóm tắt các kiến thức cần

nhớ””.R

- Thước kẻ, compa, êke, thước đo góc.R

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Gợi mở – Vấn đáp

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.R Ổn định lớp: 9A: ….R/….R 9B: ….R/….R.R

2.R Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra sự chuẩn bị bài và câu hỏi ôn tâp mà HS đã chuẩn bị ở nhà.R

3.R Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản cần nắm vững

GV đưa lên bảng phụ đề bài.R

Bài 1: Cho đường tròn(O)

0

A

B

C

D

AOB = a0, COD = b0

a)Tính số đo ABnhỏ; sđABlớn.R

Tính sđCDnhỏ; sđCDlớn.R

b)ABnhỏ = CDnhỏ khi nào?

c) ABlớn > CDlớn khi nào?

GV: Vậy trong một đường tròn hoặc trong hai

đường tròn bằng nhau, hai cung bằng nhau khi

nào? cung này lớn hơn cung kia khi nào?

- Phát biểu các định lí liên hệ giữa cung và dây.R

BT2: Cho đường tròn (O) đường kính AB, dây CD

I Ôn tập về cung - Liên hệ giữa cung , dây và đường kính

a) sđABnhỏ = AOB = a0

sđABlớn = 3600 - a0

sđCDnhỏ = COD = b0

sđDClớn = 3600 - b0

b) ABnhỏ = DCnhỏ

a0 = b0

hoặc dây AB = dây DC.R

c) ABnhỏ > DCnhỏ

a0 > b0

hoặc dây AB > dây CD.R d) Cho E là điểm nằm trên cung AB hãy điền vào

ô trống để được khẳng định đúng:

sđAB = sđAE +

Trang 7

không đi qua tâm và cắt đường kính AB tại H.R

Hãy điền mũi tên vào sơ đồ dưới đây để được các

suy luận đúng.R

Phát biểu các định lí sơ đồ thể hiện.R

GV yêu cầu một HS lên vẽ hình

GV hỏi:

a)Thế nào là góc ở tâm?

Tính AOB.R

b)Thế nào là góc nội tiếp?

Phát biểu định lí và các hệ quả của góc nội tiếp R

Tính ACB?

c)Thế nào là góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây

cung?

- Phát biểu định lí góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung.R tính góc ABt.R

So sánh ACB và ABt.R Phát biểu hệ quả áp dụng.R

d) So sánh ADB và ACB.R

- Phát biểu góc có đỉnh bên trong đường tròn.R

Viết biểu thức minh hoạ.R

e)Phát biểu định lí góc có đỉnh bên trong đường

tròn.R Viết biểu thức minh hoạ.R

So sánh AEB và ACB.R

*Phát biểu quỹ tích cung chứa góc.R

- Cho đoạn thẳng AB, quỹ tích cung chứa góc 900

vẽ trên đoạn thẳng AB là?

GV đưa hình vẽ hai cung chứa góc  và cung chứa

góc 900 lên màn hình.R

GV nêu câu hỏi:

- Thế nào là tứ giác nội tiếp đường tròn? tứ giác

nội tiếp có tính chất gì?

Bài tập 3

Đúng hay sai?

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi có một

trong các điều kiện sau:

1) DAB + BCD = 1800

2) Bốn điểm A, B, C, D cách đều điểm I.R

3) DAB = BCD

4) ABD = ACD

5) Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc A.R

6) Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D.R

7) ABCD là hình thang cân.R

8) ABCD là hình thang vuông.R

Bài 2:

a) góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn.R

Có sđAmB = 600  AmB là cung nhỏ

 sđAOB = sđAmB = 600

b) HS phát biểu định lí và các hệ quả của góc nội tiếp.R

sđACB =

2

1 sđAmB =

2

1 R600 = 300

c) Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh tại tiếp điểm , một cạnh là tia tiếp tuyến và cạnh kia chứa dây cung.R

d)ADB > ACB

- Một HS phát biểu định lí góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.R

sđABD =

2

1 (sđAmB + sđFC) e) Một HS phát biểu định lí góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.R

sđAEB =

2

1 (sđAmB - sđGH) AEB < ACB

2 Ôn tập về góc với đường tròn

- Quỹ tích cung chứa góc 900 vẽ trên đoạn thẳng

AB là đường tròn đường kính AB.R

III Ôn tập về tứ giác nội tiếp Bài tập 3

Kết quả.R 1) đúng 2) đúng 3) sai 4) đúng 5) sai 6) đúng 7) đúng 8) sai

Trang 8

9) ABCD là hình chữ nhật.R

10)ABCD là hình thoi.R

GV nêu cầu hỏi:

- Thế nào là đa giác đều?

- Thế nào là đường tròn ngoại tiếp đa giác?

- Thế nào là đường tròn nội tiếp đa giác?

- Phát biểu về định lí về đường tròn ngoại tiếp và

nội tiếp đa giác.R

Bài tập 4

Cho đường tròn (O; R) Vẽ hình lục giác đều , hình

vuông, tam giác đều nội tiếp đường tròn.R Nêu cách

tính các cạnh của đa giác đó theo R.R

GV:

- Nêu cách tính đọ dài (O;R) cách tính độ dài cung

trong n0.R

- Nêu cách tính diện tích hình tròn (O; R)

Cách tính diện tích hình quạt tròn cung n0.R

Bài tập 91 (SGK- 104)

Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình)

9) đúng 10) sai

IV Ôn tập về đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp đa giác đều

Bài tập 4

Với hình lục giác đều

a6 = R Với hình vuông

a4 = R Với tam giác đều

a3 = R 3

V Ôn tập về đọ dài đường tròn, diện tích hình tròn

C = 2R

S = πR2

ln0 = 180

.R RR n

S = πR2

Squạtj =

2

.R 360

.RR2nR

Bài tập 91 (SGK- 104)

a) sđAqB = 3600 - sđAqB = 3600 - 750

= 2850

b) lAqB =

6

5 180

75 R 2 R

π (cm) =

6

19 180

285 R 2 R

(cm) c) lApB =

6

5 360

75 R 2 R 2

π (cm)

4.R Củng cố:

Nhắc lại toàn bộ kiến thức phần ôn tập

5.R Hướng dẫn về nhà:

- Tiếp tục ôn tập các định nghiã, định lí, các dấu hiệu nhận biết, công thức của chươngIII

- Bài tập về nhà số 92, 93, 95, 97, 96, 98, 99 (SGK- 104, 105).R

số 78, 79 (SGK- 104).R

- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương III về bài tập.R

Trang 9

Ngày dạy:

Lớp 9A: /…./

Lớp 9B: /…./

ôn tập chương iii ( tiết 2 )

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: Vận dụng các kiến thức vào việc giải bài tập về tính toán các đại lượng liên quan tới hình

tròn, đường tròn.R

2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng làm các bài tập về chứng minh.R

3 Về tư duy - thái độ: Rèn cách trình bày bài cho Hs.R

B CHUẨN BỊ CUẢ THẦY VÀ TRÒ:

-Gv : Thước thẳng, compa, MTBT, bảng phụ.R

-Hs : Thước, compa, MTBT

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Gợi mở – Vấn đáp

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.R Ổn định lớp: 9A: ….R/….R 9B: ….R/….R.R

2.R Kiểm tra bài cũ:

Các câu sau đúng hay sai? Nếu sai hãy giải thích lý do

Trong một đường tròn:

a, Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.R

b, Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.R

c, Nếu hai cung bằng nhau thì các dây căng hai cung đó song song với nhau.R

d, Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây đó.R

3.R Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản cần nắm vững

GV:- Gọi Hs đọc đề bài.R

? Khi quay số răng khớp nhau của các bánh ntn.R

HS: - Số răng khớp nhau phải bằng nhau

? Khi bánh xe C quay 60 vòng thì số răng khớp

nhau là bao nhiêu.R

HS: - Là:

60 R 20 = 1200 răng

? Vậy bánh xe B quay bao nhiêu vòng.R

HS: 1200 : 40 = 30 vòng

GV:- Tương tự phần a, Gv yêu cầu Hs làm phần b.R

? Bán kính của bánh xe C là 1cm thì bán kính của

bánh xe A và B là bao nhiêu.R

- Gv: Nêu đề bài, vẽ hình.R

? Chứng minh CD = CE

HS: - Nêu cách cm

1 Bài 93 (Sgk-104)

a, Số vòng bánh xe B quay là:

60.R20

40 = 30 ( vòng )

b, Số vòng bánh xe B quay là:

80.R60

40 = 120( vòng )

c, Số răng bánh xe A gấp 3 lần số răng bánh xe C => CA = 3.RCC

=> RA = 3.RRC = 3.R1 = 3 (cm) Tương tự ta có:

RB = 2.RRC = 2.R1 = 2 (cm)

2 Bài 95 (Sgk-105)

E

A'

H B'

C B

A

O

Trang 10

GV:- Gợi ý: Cm cho CD = CE

? Còn cách cm nào khác.R

HS: Dựa vào

AA’B = AB’B = 900

? Hãy cm BHD cân.R

? Cm: CD = CH.R

- Gv: Đưa thêm câu hỏi.R

d, Cm: A’HB’C nội tiếp

e, Cm: AB’A’B nội tiếp

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu Hs đọc đề bài và nêu dạng toán.R

Hs: đọc, nêu dạng toán

GV: đạ câu ? gợi ý

? Nêu cách giải bài toán quỹ tích.R

? Trên hình có những điểm nào cố định, điểm nào

di động.R

? Điểm M có tính chất gì.R

? M có liên hệ gì với đoạn AO.R

? Vậy M di chuyển trên đường nào.R

GV:- Yêu cầu Hs trình bày cm thuận.R

GV: - Phần đảo: Lấy M’đường tròn đk AO, nối

AM’ cắt (O) tại B’.R Hãy cm M’ là trung điểm AB’

? Kết luận quỹ tích.R

a, Cm: CD = CE Có: CAD + ACB = 900

CBE + ACB = 900

=> CAD = CBE => CD = CE

=> CD = CE (liên hệ giữa cung và dây)

b, Có: CD = CE ( cmt)

=> EBC = CBD

=> BHD cân ( vì có BA’ vừa là đường cao vừa

là phân giác )

c, Cm: CD = CH

BHD cân tại B có BC chứa đường cao => BC là trung trực HD

 CH = CD

d, Cm: A’HB’C là tứ giác nội tiếp.R Có: CA’H = 900 (gt)

HB’C = 900 (gt)

 CA’H + HB’C = 1800

 Tứ giác A’HB’C nội tiếp.R (có tổng hai góc đối bằng 1800 )

3 Bài 98 (Sgk-105)

a, Phần thuận.R Có: MA = MB (gt)

 OM AB

 AMO = 900 (không đổi)

 M  đường tròn đk AO

b, Phần đảo.R Lấy M’ bất kỳ  đường tròn đk AO, AM’ cắt (O) tại B’

Có: AM’O = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 OM’  AB’

 M’A = M’B’

 M’ là trung điểm AB’

Kết luận: Quỹ tích điểm M cần tìm là đường tròn

đk AO

4.R Củng cố:

? Nêu các dạng toán cơ bản trong chương IV.R

? Cần vận dụng các kiến thức cơ bản nào để giải các dạng toán đó

5.R Hướng dẫn về nhà:

- Tiết sau kiểm tra 45’

M' M

B' B

Ngày đăng: 11/10/2016, 22:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn với bán kính R là:   S = π R 2 . - Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Hình tr òn với bán kính R là: S = π R 2 (Trang 1)
Hình quạt tròn bán kính R cung n 0  có diện tích là.R.R.R - Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Hình qu ạt tròn bán kính R cung n 0 có diện tích là.R.R.R (Trang 2)
Hình đó.R - Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
nh đó.R (Trang 3)
Hình  viên   phân  là   hình  trong  giới  hạn   bởi  một - Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
nh viên phân là hình trong giới hạn bởi một (Trang 4)
Hình vẽ đúng - Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Hình v ẽ đúng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w