C = 2R
Tiết 51 : ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN
I- MỤC TIÊU :
- Học sinh nắm vững công thức tính độ dài đường tròn C = 2R ( hoặc C =
.d d ).d
- Biết cách tính độ dài cung tròn.d
- Biết số là gì.d
- Giải được các bài toán thực tế có liên quan.d
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Thước, compa, bìa, kéo, thước chia khoảng, sợi chỉ dài , bảng phụ.d
- HS: Thước, compa, bìa, kéo, thước chia khoảng, sợi chỉ dài d
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1
? Định nghĩa đường tròn ngoại tiếp đa giác, đường
tròn nội tiếp đa giác
? Nêu công thức tính chu vi hình tròn đã học ở tiểu
học
Một hs lên bảng kiểm tra Hs: Phát biểu d d d
Hs: Nêu công thức tính chu vi hình tròn đã học ở tiểu học.d
- Tính chu vi hình tròn bán kính R=5cm?
Hoạt động 2 - Công thức tính độ dài đường tròn :
Giáo viên giới thiệu : 3,14 là giá trị gần đúng của số
vô tỉ Pi ( ký hiệu )
Giới thiệu thuật ngữ : độ dài đường tròn
( hoặc chu vi hình tròn ) , ký hiệu : C
Giới thiệu công thức : C = 2R
Nếu gọi d là đường kính của đường tròn ( d = 2R )
thì : C = d
- Hướng dẫn học sinh làm ? 1
Y/c nhận xét kết quả thực hành của các nhóm và
nhấn mạnh : Ta thường lấy gần đúng 3,14
hoặc 3,1416
Củng cố d Bài 66b) Sgk C = .d d 3,14 d 650 = 2041 ( mm) 2 (m)
Hoạt động 3
C = .d d
Trang 2- Hướng dẫn học sinh làm ? 2 SGK để tìm công
thức tính độ dài cung tròn n0 bán kính R d Điền
vào các chỗ trống ( d d d )
- Độ dài đường tròn có bán kính R là d d d d
- Độ dài cung 10 là d d d d
- Độ dài cung n0 là d d d d
Nêu công thức tính độ dài cung tròn n0 bán kính
R
Củng cố d Bài 66a) Sgk
2 R
2
180
Rn
Hoạt động 4
GV yêu cầu HS tìm hiểu số theo SGK - Học sinh đọc bài tìm hiểu về số (SGK)
- Bài 61 : SBT : Theo quy tắc quân bát, phát tam, tôn ngũ, quân nhị thì đường kính bằng 165 của đường tròn.d Vậy số bằng 3 , 2
5
16
Hoạt động 5 - Củng cố - Hướng dẫn về nhà
GV yêu cầu HS làm các bài tập 60, 62 SBT
Hướng dẫn về nhà
Học bài cũ, nắm vững các công thức
Làm Bài 67 , 68 , 69 SGK d Tr 95
Bài : 57, 58, 59 ( SBT d Tr )
Bài 60 : SBT Đáp số : 4 3
Bài 62 : SBT Quãng đường đi được của trái đất sau 1 ngày :
) ( 000 d 580 d 2 365
150000000 14
, 3 2
km x
x
Tiết 52 : LUYỆN TẬP
.d d 180
R n
l
60 3,14.d 2
Trang 3I- MỤC TIÊU :
- Học sinh luyện tập các bài toán về đường tròn nội tiếp đường tròn ngoại tiếp, độ dài đường
tròn, cung tròn.d
- Nhớ và sử dụng thành thạo giá trị của số
II - CHUẨN BỊ :
- GV:Thước, compa, bảng phụ , máy tính.d
- HS: Thước, compa, máy tính.d
Bài tập SGK, SBT
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1- Kiểm tra
- TÍNH CHU VI 1 VÀNH XE ĐẠP CÓ ĐƯỜNG KÍNH 650 MM
- TÍNH ĐỘ DÀI CUNG 750 CỦA VÀNH XE ĐẠP
ĐÓ ?
Hoạt động 2 - Luyện tập
Bài 68 Tr 95 SGK
GV vẽ hình trên bảng
Hãy tính độ dài các nửa đường tròn đường kính
AC , AB , BC
Hãy chứng minh nửa đường tròn đường kính AC
bằng tổng hai nửa đường tròn đường kính AB và
BC
Bài 72 SGK -Tr 96.d
Một hs đọc to đề bài
Hs vẽ hình vào vở
Hs trả lời
Độ dài nửa đường tròn ( O1) là
2
AC
Độ dài nửa đường tròn ( O2) là
2
AB
Độ dài nửa đường tròn ( O3) là
2
BC
Hs : Có AC = AB + BC ( vì B nằm giữa A và C )
đó là điều phải chứng minh
Bài 72 SGK -Tr 96
+3
C B
O2 +|
+2 2 A
Trang 4H×nh 56
b a
o
- Gọi 1 học sinh lên bảng giải bài 72.d
- Nêu cách tính số đo độ của A ˆ O B , cũng chính là
tính n0 của cung AB
Bài 73 SGK -Tr 96.d
- Giả thiết trái đất “tròn” nếu gọi R là bán kính trái
đất thì độ dài đường tròn lớn là bao nhiêu ?
Bài 76 SGK -Tr 96.d
- Gọi R là bán kính cung tròn (h57) hãy tính độ dài
cung AmB
- Tính độ dài đường gấp khúc AOB theo R ?
- Chu vi 540 mm ứng với 3600
l = 200 mm Tính A ˆ O B
0 AB
0 AB
C.d n
l = 360
l d 360 200.d 360
540 133
n
C n
Vậy A O ˆ B 135
Bài 73: Gọi bán kính trái đất là R khi độ dài đường tròn lớn của trái đất là 2R.d
Do đó : 2 R = 40.d 000 (km)
) ( 369 d 6 000 d 20
km
Bài 76:
3
2 3
R R
l AmB độ dài đường gấp khúc AOB là
d = R + R = 2 R
Vì > 3 nên 1
3
do đó lAmB > 1
Hoạt động 3 -Củng cố
Bài 56 (SBT)
Lưu ý : Số đo cung và độ dài của nó là 2 đại lượng
tỷ lệ thuận ?
Bài 56 (SBT)
- Đường cong a là nửa đường tròn đường kính 12cm
- Đường cong b là 3 nửa đường tròn đường kính 4cm
- Đường cong c là 2 nửa đường tròn đường kính 6cm
- Vậy 3 đường cong có độ dài bằng nhau
Hoạt động 4 - Hướng dẫn về nhà:
Xem lại các bìa tập đã chữa
Làm bài tập 60, 61 SBT