ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN ; CUNG TRÒNA.. Đặt điểm A trùng với điểm 0 trên một thước thẳng có vạch chia tới milimét.. Ta cho hình tròn lăn một vòng trên thước đó đường tròn luôn luôn tiếp xúc vớ
Trang 1Tiết 51 &9 ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN ; CUNG TRÒN
A MỤC TIÊU
HS cần nhớ công thức tính độ dài đường tròn C = 2 R( hoặc C = d
Biết cách tính độ dài cung tròn
Biết vận dụng công thức C = 2 R ; d = 2R, l = 180Rn để tính các đại lượng chưa biết trong các công thức và giải một vài bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: - Thước thẳng, com pa, tấm bìa dày cắt hình tròn có R khoảng 5 cm thước
đo độ dài, máy tính bỏ túi
- Bảng phụ hoặc giấy tròn (đèn chiếu) vẽ sẵn một số bảng tr 93 94, 95 SGK, bài 64 tr 92 sGK
HS: - Ôn tập cách tính chu vi hình tròn ( toán lớp 5)
- Thước kẻ, com pa, một tấm bìa dày cắt hình tròn hoặc nắp chai hình tròn, máy tính bỏ túi
- Bảng phụ nhóm, bút viết bảng
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 KIỂM TRA - CHỮA BÀI TẬP ( 8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Định nghĩa đường tròn ngoại tiếp
đa giác, đường tròn nội tiếp đa giác
- Chữa bài 63 tr 92 SGK
( hình vẽ sẵn đưa lên bảng phụ)
A 600 B
I
P 900
O
D C
1200
Một học sinh lên bảng kiểm tra
- Phát biểu định nghĩa đường tròn ngoại tiếp
đa giác, đường tròn nội tiếp đa giác
- Chữa bài 64 SGK câu
a, b ( chứng minh miệng)
a) Tứ giác ABCD là hình thang cân
có cung AD = 3600 – ( 600 + 900 +
1200 ) = 90 0
cung ABD = 0.5 sđ cung AD =
450(định lý góc nội tiếp ) cung BDC = 0.5 sđ cung BC = 450
(định lý góc nội tiếp)
AB // DC vì có hai góc so le trong bằng nhau
ABCD là hình thang
Mà ABCD là hình thang nội tiếp nên là hình thang cân
góc AIB = 0.5( sđ cung AB + sđ cung CD) (định lý góc có đỉnh nằm trong đường tròn)
Trang 2GV nhận xét , cho điểm
GV hỏi HS lớp câu c
c) Tính độ dài của các cạnh của tứ
giác ABCD theo R
=>góc AIB = 0.5 ( 600 + 1200) =
900
AC BD HS1 về chỗ , học sinh khác trả lời tiếp
c) sđ cung AB = 600 => AB bằng cạnh lục gíac đều nội tiếp ( O, R)
AB = R
Sđ cung BC = 900 => BC bằng cạnh hình vuông nội tiếp( O, R)
BC = R 2 => AD = BC = R 2
Sđ cung CD = 1200 => CD bằng cạnh hình tam giác đều nội tiếp (O, R)
CD = R 3
Hoạt động 2 1.CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN.
Gv: Nêu công thức tính chu vi hình
tròn đã học ở lớp 5t
GV giới thiệu: 3,14 là giá trị gấn
đúng của số vô tỉ pi (và ký hiệu:
)
Vậy C = d;
Hay C = 2 R vì d = 2R
GV hướng dẫn HS làm ?1
Tìm lại số
Lấy một hình tròn bằng bìa cứng
( hoặc nhựa hay nắp chai hình
tròn) Đánh dấu một điểm A trên
đường tròn
Đặt điểm A trùng với điểm 0 trên
một thước thẳng có vạch chia ( tới
milimét) Ta cho hình tròn lăn một
vòng trên thước đó (đường tròn
luôn luôn tiếp xúc với cạnh thước)
Đến khi điểm A lại trùng với cạnh
thước thì ta đọc độ dài đường tròn
đo được Đo tiếp đường kính của
đường tròn rồi điền vào bảng
HS: Chu vi hình tròn bằng đường kính nhân với 3.14
C = d.3,14 Với C là chu vi hình tròn; d là đường kính
HS thực hành với hình tròn mang theo ( có bán kính khác nhau)
HS điền kết quả vào bảng
( hoặc 4 HS nêu, GV ghi lại)
Độ dài đường tròn ( C ) 6,3 cm 13 cm 29 cm 17,3 cm
Trang 3Đường kính d 2 cm 4,1 cm 9,3 cm 5,5 cm
d
Nêu nhận xét
Vậy là gì ?
Giá trị của tỷ số C/d = 3,14 HS: là tỉ số giữa độ dài đường tròn và đường kính của đường tròn
GV yêu cầu HS làm bài tập 65 tr
94 SGK
Vận dụng công thức
S = 2R => R = 0,5d
C = d => d =
C
HS làm bài tập, sau đó hai HS lên bảng điền
Hoạt động 3 CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI CUNG TRÒN ( 12 phút)
GV hướng dẫn HS lập luận để xây
dựng công thức
- Đường tròn bán kính
R có độ dài như thế nào ?
- Đường tròn ứng với
cung 3600 , vậy cung
10 có độ dài tính như thế nào ?
- Cung n0 có độ dài bao
nhiêu
- GV ghi : l = 180R
với l: độ dài cung tròn
R: bán kính đường tròn
N: Số đo độ dài cung tròn
GV cho HS làm bài tập 66 SGK
a) GV yêu cầu HS tóm tắt đề bài
Tính độ dài cung tròn
b) C ?
d = 650 mm
Bài 67 tr 95 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
HS trả lời + C = 2 R + 2 R360
360
n
R
HS làm bài tập a) n = 600; R = 2 dm => l= ?
l = 180R = 2 , 09
180
69 2 14 , 3
b) C = d = 3,14.650 = 2041( mm)
no 90 cm 50cm 56,8cm
L 15,7cm 35,6cm 20,8cm
Trang 4l = 180Rn => R =
n
l
0 180
Và n =
R
l
0 180
Hoạt động 5 CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP ( 6 phút)
GV nêu câu hỏi
- Nêu công thức tính
độ dài đường tròn, độ dài cung tròn
Giải thích công thức
Bài 69 tr 95 SGK
Bánh sau: d1 = 1,672 m
Bánh trước : d2 = 0,88m
Bánh sau lăn được 10 vòng
Hỏi bánh trước lăn được mấy vòng
GV – Ta cần tính gì
- Hãy tính cụ thể
HS C = d = 2 R
l = 180Rn
Và giải thích các kí hiệu trong công thức
HS: Ta cần tính chu vi bánh sau, chu vi bánh trước, quãng đường xe
đi được khi bánh sau lăn được 10 vòng Từ đó tính được số vòng lăn của bánh trước
- Chu vi bánh sau là:
d1 = 1,672 (m)
- Chu vi bánh trước là
d2 = 0,88 (m)
- Quãng đường xe đi được là
1,672.10 (m)
- Số vòng lăn của bánh trước là
19 88
, 0
10 672 , 1
( vòng) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 Phút) Bài tập về nhà số 68, 70, 73, 74 tr 95 SGK
số 52, 53 tr 81 SBT
Tiết sau luyện tập
Bài tập bổ xung
Bài 1 Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp (O, R) Gọi A’, B’, C’, D’, E’, F’ theo thứ
tự là trung điểm của AB; BC; CD; DE; EF; FA Tính độ dài cạnh của lục giác đều A’B’C’D’E’F’
Bài 2 Cho tam giác đều ABC cạnh a Vẽ nửa đường tròn đường kính là AB (cùng phí với C đối với AB) Vẽ nửa đường tròn có đường kính là BC ( cùng phía với a đối với BC) Vẽ nửa đường tròn có đường kính là AC ( cùng phí với B đối với AC ) 6 cung ở ngoài tam giác tạo thnàh hình hoa ba cạnh
Trang 5a) Tính số đo mới cung của cánh hoa
Tính độ dài mỗi cung của cánh hoa