Chuẩn bị của GV - Thước thẳng, ,thước đo độ, compa, êke, thước thẳng b.. Chuẩn bị của HS - Thước thẳng, compa, thước đo độ, êke.. Tiến trình bài dạy a... - Vẽ cung tròn AmB và tiếp
Trang 1Tiết 46
§6: CUNG CHỨA GÓC
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Hiểu bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
b Kĩ năng
- Vận dụng quỹ tích cung chứa góc vào bài toán quỹ tích và dựng hình đơn giản
c Thái độ
- Nghiêm túc, cẩn thận
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV
- Thước thẳng, ,thước đo độ, compa, êke, thước thẳng
b Chuẩn bị của HS
- Thước thẳng, compa, thước đo độ, êke
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
b Bài mới
* Vào bài: (1’)
YC HS quan sát hình vẽ ở phần mở bài và đặt vấn đề
* Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 2x
y
m
n
O
B A
M
Hoạt động 1: (25’)
Bài toán quỹ tích cung chứa góc
- Cho hs nghiên cứu bài
toán
- HD hs xét phần thuận
- Xét nửa mp bờ AB
- Qua 3 điểm A, B, M xác
định mấy đường tròn?
- HD hs vẽ cung tròn
AmB, tiếp tuyến Ax
- Tâm O của đtròn nằm
trên… ?
? So sánh OA và OB?
O ….?
?c/m Ay cố định?
c/m d cố định?
O…?
Nghiên cứu đề bài
- Theo dõi GV hướng dẫn
-…chỉ có 1 đtròn đi qua
- Vẽ cung tròn AmB và
tiếp tuyến Ax
-Tâm O nằm trên tia Ay
Ax
- OA = OB nên O d là
trung trực của AB
AY cố định vì Ax cố định, d cố định vì AB cố định
O cố định
M cung tròn AmB của (O, OA)
…ta cần chứng minh
AM'B = α
1 Bài toán quỹ tích cung chứa góc
* Bài toán: SGK tr 84.
Giải:
a) Phần thuận:
Ta xét điểm M thuộc nửa mp có
AMB = α Vẽ cung AmB
đi qua 3 điểm
A, M, B Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đ.tròn chứa cung AmB BAx = α Vì cho trước, AB cố định Ax cố định tâm O nằm trên tia Ay
cố định, Ay Ax Mà OA = OB
O d là đường trung trực của AB O cố định, không phụ thộc vào M
Vì 00 < < 1800 nên Ay luôn cắt d M cung tròn AmB cố định tâm O, bán kính OA
b) Phần đảo:
Lấy M’ bất kì thuộc cung AmB
AM'B = xAB = α Tương tự đối với nửa mp bờ AB
Trang 3Nhận xét?
M ….?
- Lấy M’ cung AmB
cần c/m điều gì?
- Gọi 1 hs c/m
- Nhận xét?
- GV nêu: trên nửa mp còn
lại ta cũng có kl tương tự
kl?
-GV hướng dẫn cách vẽ
cung chứa góc
- 1 hs c/m AM'B = α
- Nhận xét
- Nắm quỹ tích cung chứa góc
còn lại ta cũng có KL tương tự
c) KL Sgk tr 85.
* Cách vẽ cung chứa góc:
Sgk - 86
Hoạt động 2: (9’)
Cách giải bài toán quỹ tích
Qua VD, nêu cách giải bài
toán quỹ tích?
- GV nêu chú ý
Nêu cách giải bài toán quỹ tích
- Nắm nd chú ý
2 Cách giải bài toán quỹ tích Chứng minh 2 phần:
+ Phần thuận:
+ Phần đảo:
*Chú ý: sgk - 86
c Củng cố, luyện tập (7’)
GV: Nêu lại các lí thuyết trọng tâm trong tiết học
Trang 4cố định
O
C D
A
B
HS: Nghe
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (3’)
- Học thuộc lí thuyết
- Làm bài 44, 46, 47, 48 tr 86, 87 sgk
- Tiết sau luyện tọ̃p
- HD hs làm bài 45 tr 86 sgk
Ta có AOB= 900 ( tính chṍt hình thoi)
Mà A và B cố định O đường trũn
đường kính AB
4 Đỏnh giỏ, nhận xột sau bài dạy
………
………
………
………
Tiết 47
LUYậ́N TẬP
1 Mục tiờu
a Kiến thức
- Học sinh hiờ̉u quỹ tích cung chứa góc, biết vọ̃n dụng cặp mệnh đờ̀ thuọ̃n, đảo
của quỹ tích đờ̉ giải toán
b Kĩ năng
Trang 5- Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc, biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
c Thái độ
- Nhiệt tình, tự giác trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV
- SGK, thước thẳng, com pa, eke, thước đo góc
b Chuẩn bị của HS
- SGK, vở ghi, ĐDHT
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (8’)
Câu hỏi:
- Chữa bài tập 44 (SGK-86)
Đáp án:
2 2
B + C = 90 B + C = 45
2 2
B + C = 45 BIC = 135
Ta có điểm I nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới một góc
1350
=> Quỹ tích điểm I là cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC (trừ B và C)
GV NX và cho điểm HS
b Bài mới
* Vào bài: (1’)
Tiết trước chúng ta đã học về bài toán quỹ tích, hôm nay chúng ta sẽ đi luyện tập về dngj toán này
Trang 6* Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (10’)
Bài tập 49 SGK - 87
-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài BT 49 (SGK-87)
-GV đưa đề bài và hình
dựng tạm lên bảng để
hướng dẫn HS phân tích
bài toán
-Ta luôn dựng được
6
BC cm
Đỉnh A phải thỏa mãn
những điều kiện gì?
-Vậy điểm A phải nằm
trên những đường nào?
-Hãy nêu cách dựng
ABC
đọc đề bài BT 49 (SGK-87)
-HS quan sát hình vẽ và
nghe giảng, phân tích BT
Đỉnh A nhìn BC dưới 1 góc bằng 400 và cách BC một khoảng 4cm
HS: A thuộc cung chứa góc 400 vẽ trên BC và
nằm trên đt song song với BC và cách BC 4cm
- nêu các bước dựng
ΔABCABC
-dựng hình vào vở
1 Bài tập 49 SGK - 87
*Cách dựng:
-Dựng đoạn thẳng BC = 6cm -Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC
-Dựng đt: xy // BC cách BC 4cm, xy cắt cung chứa góc tại A và A’
-Nối AB, AC
=>ΔABCABC hoặc ΔABCA'BC là tam giác cần dựng
Trang 7Hoạt động 2: (15’)
Bài tập 50 SGK - 87
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm bài 50
(SGK-87)
-GV hướng dẫn HS vẽ
hình theo đề bài
a)CM: AIB không đổi
-Gợi ý: AIB = ?
Có MI = 2MB, hãy xác
định AIB = ?
b) Tìm tập hợp các điểm I
nói trên?
H: Có AB cố định,
điểm I nằm trên đường
nào?
-GV h/d HS vẽ 2 cung
AmB và Am’B đối xứng
qua AB
H: Điểm I có thể ch/đ trên
cả 2 cung này được
không?
đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT-KL của bài toán
Vẽ hình theo HD
I nằm trên 2 cung chứa góc 260 34’ dựng trên AB
- quan sát hình vẽ, dự
đoán và trả lời câu hỏi
2 Bài tập 50 SGK - 87
a) Ta có: AMB = 90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) -Xét ΔABCBMI M = 90 0 có:
0
tgI = = I 26 34'
MI 2 Vậy AIB = 26 34' 0 không đổi
b) *Chứng minh thuận:
có AB cố định và AIB = 26 34' 0 không đổi
=> I nằm trên 2 cung chứa góc
260 34’ dựng trên AB -Nếu M A thì I P hoặc I P'
Vậy I chỉ thuộc 2 cung PmB và
' '
P m B
*Chứng minh đảo:
-Lấy điểm I’ bất kì thuộc PmB
hoặc P m B ' ' Ta có:
AI B ' 26 34'0 (Vì I’ nằm trên cung chứa góc 260 34’ vẽ trên đoạn AB)
-Xét BM I' ' có tgI' = tg26 34'0
Trang 8I H O
C A
B
B' C'
-Nếu M A thì I ở vị trí
nào?
*Chứng minh đảo:
-Lấy điểm I’ bất kì thuộc
cung PmB hoặc P m B ' '
Nối AI’ cắt đg tròn đg
kính AB tại M’ Nối M’B
Ta phải chứng minh điều
gì?
GV gợi ý: 'AI B bằng bao
nhiêu ?
-Hãy tìm tg của góc đó?
-Vậy có KL gì về quỹ tích
các điểm I nói trên?
HS: M’I’ = 2M’B
HS:
= 0,5 =
M'I' = 2M'B
hay M'B= 0,5 = 1 M'I' = 2M'B
*KL: Vậy quỹ tích các điểm I là
2 cung PmB và ' 'P m B chứa góc
260 34’ dựng trên đoạn AB (
PP' AB tại A)
Hoạt động 3: (10’)
Bài 51 tr 87 sgk.
- Y/c HS làm bài 51
(SGK)
- Vẽ hình lên bảng và y/c
Hs vẽ vào vở
- Hướng dẫn Hs làm bài
Vẽ hình vào vở
- Trình bày bài giải dưới sự hướng dẫn của GV
3 Bài 51 tr 87 sgk.
Trang 9Vì tứ giác AB’HC’ có A= 600,
B' = C' = 900 B'HC'=1200
BHC = B'HC' = 120 0 , mà B + C = 120 0
IBC + ICB = 60
CIB= 1200
COB = 2.BAC = 120 Vậy H,
I, O cùng thuộc một cung chứa góc 1200 dựng trên BC, hay 5 điểm B, H, I, O, C cùng thuộc một đường tròn
c Củng cố, luyện tập (0’)
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Xem lại cách giải các bài tập
- Làm bài 35, 36 tr 78 sbt
- Đọc trước bài : Tứ giác nội tiếp
4 Đánh giá, nhận xét sau bài dạy
………
………
………
………