1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 6: Cung chứa góc

6 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 221 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: *Học sinh hiểu cách chứng minh thuận, cách chứng minh đảo và kêt luận quỹ tích cung chứa góc.. *Đặc biệt là quỹ tích cung chứa góc 900 *Học sinh biết sử dụng thuật ngữ cung chứ

Trang 1

Tiết 46: CUNG CHỨA GÓC

Ngày soạn:

I Mục tiêu:

*Học sinh hiểu cách chứng minh thuận, cách chứng minh đảo và kêt luận quỹ tích cung chứa góc

*Đặc biệt là quỹ tích cung chứa góc 900

*Học sinh biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng

*Học sinh biết vẽ cung chứa góc  dựng trên một đoạn thẳng cho trước.

*Học sinh biết các bước giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo, phần kết luận

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

- Thước thẳng, eke, compa

2 Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại tính chất trung tuyến trong tam giác vuông, quỹ tích đường tròn, định lý góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

- Thước thẳng, eke compa

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

G: đưa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr

sgk:

Gọi một học sinh đọc đề bài

Học sinh vẽ các tam giác vuông CN1D;

CN2D; CN3D;

G: Gọi O là trung điểm của CD Nêu nhận

xét về các đoạn thẳng N1O; N2O; N3O?

Một học sinh chứng minh câu b

G: vẽ đường tròn đường kính CD trên

hình vẽ

G: hướng dẫn học sinh thực hiện ?2 trên

1- Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”

Gọi O là trung điểm của CD

Các tam giác vuông CN1D; CN2D; CN3D

có chung cạnh huyền CD

 N1O = N2O = N3O =

2

1

CD (Theo tính chất tam giác vuông)

 N1, N2, N3 cùng nằm trên đường tròn (O;

2

1

CD) hay đường tròn đường kính CD

N1 N

2

N3

Trang 2

bảng phụ

G: hướng dẫn học sinh dịch huyển tấm bìa

như sgk, đánh dấu vị trí của đỉnh góc

? Hãy dự đoán quỹ đạo chuyển động của

điểm M

G: hướng dẫn học sinh chứng minh

?Vẽ tia tiếp tuyến Ax, tính xAB ?

? Tia Ax có cố định không? vì sao?

? Muốn chứng minh cung AmB cố định ta

phải chứng minh O nằm trên những đường

cố định nào?

H: trả lời

G: đưa bảng phụ có ghi hình 41tr 85 sgk:

G: yêu cầu học sinh chứng minh

G: đưa bảng phụ có nội dung kết luận sgk

tr 85

Gọi một học sinh đọc kết luận

G: vẽ đường tròn đường kính AB và giới

thiệu cung chứa góc 900 dựng trên AB

? Qua chứng minh phần thuận , hãy cho

biết muốn vẽ một cung chứa góc  trên

đoạn thẳng AB cho trước ta phải tiến hành

*phần thuận

ta xét điểm M thuộc nửa mặt phẳng có bờ

là đường thẳng AB

Giả sử M là điểm thoả mãn

AMB =  Vẽ cung AmB đi qua A,

M, B

Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn chứa cung AmB

 xAB = AMB =  .

 tia Ax cố định Tâm O của cung AmB nằm trên tia Ay vuông góc với tia Ax tại A cố định Mặt khác O thuộc đường trung trực của

AB cố định Vậy O là điểm cố định không phụ thuộc vào vị trí của M

Vậy M thuộc cung AmB tâm O bán kính

AO cố định

* Phần đảo Lấy điểm M’ bất kỳ thuộc cung Amb

 xAB = AM’B (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung)

mà xAB = 

 AMB = 

* kết luận (sgk)

* Chú ý ( sgk/85)

2/ Cách vẽ cung chứa góc

x

y d

M

x

M’

Trang 3

như thế nào?

H: trả lời

G: vẽ hình trên bảng và hướng dẫn học

sinh thực hiện theo từng bước

? Muốn giải bài toán quỹ tích ta thực hiện

theo những bước nào?

H: trả lời

G: đưa bảng phụ có ghi bài tập 45 tr 86

sgk:

Gọi một học sinh đọc đề bài

? Xác định những điểm di động và những

điểm cố định trên hình?

? Điểm O có quan hệ với cạnh AB như thế

nào?

? Vậy quỹ tích điểm O là gì?

? Điểm O có nhận mọi giá trị trên đường

tròn đường kính AB không? Vì sao?

G: kết luận

- Dựng đường trung trực d của đoạn thẳng AB

- Vẽ tia Ax sao cho BAx = 

- Vẽ tia Ay vuông góc với Ax, Ay cắt d tại O

- Vẽ cung AmB tâm O bán kính

OA nằm trên nửa mặt phẳng

bờ AB không chứa tia Ax

- Vẽ cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB

2- Cách giải bài toán quỹ tích

* Phần thuận: Chứng minh mọi điểm M có tính chất T thuộc hình H

* Phần đảo: Chứng minh mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T

* Kết luận: Quỹ tích các điểm M có tính chất T là hình H

Luyện tập Bài 45 (sgk/ 86)

Ta có ABCD là hình thoi nên AC  BD tại

O  AOB = 900

Mà AB cố định Điểm O luôn nhìn AB cố định dưới góc

900 không đổi

 Điểm O thuộc đường tròn đường kính AB

Mà O không thể trùng A và B vì nếu O trùng với A hoặc B thì hình thoi không tồn tại

Vậy quỹ tích điểm O là đường tròn đường

O

C D

x

y

H

O

O’

m’

m

Trang 4

kính AB trừ hai điểm A, B

4- Củng cố

*Nhắc lại quỹ tích cung chứa góc? Cách vẽ cung chứa góc  trên đoạn AB? Cách giải bài toán quỹ tích?

5- Hướng dẫn về nhà

*Học bài và làm bài tập: 44; 46; 47; 48 trong sgk tr 86; 87

-Tuần 25

Tiết 47 LUYỆN TẬP

Ngày soạn:

I Mục tiêu:

*Về kiến thức: Học sinh hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán

*Về kỹ năng: rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

*Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

- Thước thẳng, eke, compa, đo độ, máy tính bỏ túi

2.Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại cách xác định tâm đường tròn nội tiếp và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác, các bước giải bài toán dựng hình, các bước giải bài toán quỹ tích

- Thước thẳng, eke, compa, đo độ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: phát biểu quỹ tích cung chứa góc Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn BC bằng 6 cm

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Bài mới:

G: đưa bảng phụ có ghi bài tập 44 tr 86

sgk:

Gọi một học sinh đọc đề bài

? Muốn tìm quỹ tích điểm I ta phải làm

Bài số 44 (sgk/ 86)

x

y

H

O

O’

m’

m

Trang 5

H : trả lời

Xác định điểm cố định, điểm di động?

? Tính góc BIC?

Học sinh thực hiện

? Nhận xét gì về số đo góc BIC?

? Kết luận quỹ tích?

G: đưa bảng phụ có ghi bài tập 49 tr 87

sgk:

Gọi một học sinh đọc đề bài

G : dựng hình tạm lên bảng cho học sinh

phân tích

? Giả sử dựng được ABC biết

BC = 6 cm , A=400 , đường cao AH

= 4 cm ta thấy yếu tố nào dựng được

ngay?

H : trả lời

Đỉnh A phải thảo mãn điều kiện gì?

H :( đỉnh A phải nhìn BC dưới một góc

400 và A cách B một khoảng 4 cm

? Vậy A nằm trên những đường nào?

H: trả lời

G: tiến hành đựng tiêp trên bài học sinh

đã làm khi kiểm tra bài cũ

? Nhắc lại các bước dựng ABC

H: trả lời

G: đưa bảng phụ có ghi các bước dựng

G: đưa bảng phụ có ghi bài tập 51 tr 87

sgk:

Gọi một học sinh đọc đề bài

Ta có  ABC = 900

 B + C = 900

Mà BI, CI là các phân giác trong của B

Và C nên IBC + ICB = (B + C) : 2 = 450

Trong BIC có IBC + ICB = 450

 BIC = 1350

Điểm I nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới một góc không đổi 1350

Vậy quỹ tích điểm I là cung chứa góc 1350

dựng trên BC trừ hai điểm B và C

Bài 49 (sgk/ 87)

Dựng ABC biết BC = 6 cm , A=400 , đường cao AH = 4 cm

+ Dựng đoạn thẳng BC = 6 cm + Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC

+ Dựng đường thẳng xy song song với BC cách BC một khoảng 4 cm, xy cắt cung chứa góc tại A và A’

+ Nối AB, AC tam giác ABC là tam giác cần dựng ( Hoặc A’BC là tam giác cần dựng)

Bài 51(sgk /87)

x

A

40 0 6cm

40 0

A’

Trang 6

G: vẽ hình trên bảng

Học sinh vẽ hình vào vở

? Tóm tắt nội dung bài toán?

H là trực tâm của  ACB

I là tâm đường tròn nội tiếp 

O là tâm đường tròn ngoại tiếp 

Chứng minh I, O, H thuộc một đường

tròn cố định

? Muốn chứng minh các điểm cùng nằm

trên một đường tròn cố định ta có những

cách nào?

Hãy tính BHC, BIC, BOC ?

Học sinh thực hiện

? Kết luận?

Tứ giác AB’HC’ có A = 600 ;

B’ = C’ = 900

 B’HC’ = 1200

 BHC =B’HC’ = 1200

(đối đỉnh) Trong tam giác ABC có A = 600

 B + C = 1200

 IBC + ICB = 600

 BIC = 180 – ( IBC +  ICB) =

1200

Mà BOC = 2  BAC ( Hệ quả góc nội tiếp)

  BOC = 1200

Vậy H, I ,O cùng nhìn hai đầu đoạn thẳng

BC các góc bằng nhau 1200 nên các điểm H,

O, I cùng thuộc một cung chứa góc 1200

dựng trên BC Hay B, H, I, O cùng thuộc một đường tròn

4.Củng cố

*Xem lại các bài tập đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà

*Học bài và làm bài tập: 51; 52 trong sgk tr 87

;35, 36 trong SBT tr 78,79

*Đọc và chuẩn bị bài Tứ giác nội tiếp

Ngày đăng: 11/10/2016, 21:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 6: Cung chứa góc
Hình v ẽ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w