- Vận dụng thành thạo công thức tính thể tích hình cầu.. Các hoạt động dạy học: 1.Tổ chức: 2.Kiểm tra: Viết công thức tính diện tích; thể tích hình trụ; hình nón; hình cầu 3.. Các hoạt đ
Trang 1Ngày
Tiết 64 §3 - Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm chắc khái niện hình cầu, tâm , bán kính, đường kính, đường tròn mặt cầu
- Vận dụng thành thạo công thức tính thể tích hình cầu
- Thấy được các ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế
- Phát triển khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, mô hình hình cầu ; compa
2 Trò: Thước kẻ, quả bóng, compa
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: Viết công thức tính diện tích; thể tích hình trụ; hình nón; hình cầu
3 Bài mới:
Thực hành phép đo thể tích hình cầu 4 Thể tích hình cầu:
* Kết luận: Vcầu = Vtrụ = R2.h
Trang 2Qua thực hành rút ra kết luận
* Ví dụ: Cần phải có ít nhất bao nhiêu lít
nước để thay nướcở liễn nuôi cá cảnh ? Liễn
được xem như một phần mặt cầu Lượng
nước đổ vào liễn chiếm thể tích của hình
cầu
Bài 30: Áp dụng công thức tính
= R2.2R = R3
Ta có công thức: 4 3
3
V R
Giải:
Thể tích hình cầu : V = R3 = d3
Lượng nước ít nhất cần phải đổ vào liễn : ( 2,2)3 = 3,71 ( l)
Bài 30 SGK
V = R3 113 = R3
R3 = 113 : R3 = 27
R = 3 Vậy chọn B
4 Củng cố: Bài 33 SGK:
loại bóng quả bóng
gôn
quả khúc côn cầu
quả ten nít quả bóng bàn quả bi a
Đường kính 42,7 mm 7,32 cm 6,5 cm 40mm =4 cm 61mm= 6,1 cm
Độ dài đường
tròn lớn
134,1 mm
23 cm 20,41 cm 12,56 cm 19,154 cm
Trang 3Diện tích 5725,13
mm2
168,25 cm2 132,67 cm2 50,24 cm2 116,84 cm2
Thể tích 40743,8
mm3
205,3 cm3 143,72 cm3 33,49 cm3 118,79 cm3
Các công thức tính: C = 2 R = d ; S = 4 R2 = d2
D = ; V = R3 = d3
Bài 34 SGK:
Cho d = 11 m Tính S = ?
Diện tích mặt kinh khí cầu:
S = d2 = 112 = 121 = 379,94 m2
Ngày
Tiết 65 - Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố cách tính S ; V các hình đã học
- Rèn kỹ năng vẽ hình , vận dụng công thức tính toán Nhận biết các dạng bài tập
- Phát triển khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
Trang 4B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, máy tính , thước đo góc, compa
2 Trò: Thước kẻ, máy tính , thước đo góc , compa
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: Viết công thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình trụ Hình cầu
3 Bài mới:
Bài 35 SGK:
Học sinh thực hiện phép tính
Bài 36 SGK:
Tính V1 trụ
V1 = R2h
V2 = R3
Vậy thể tích của bồn nước là V1 + V2 =
R2h + R3 = R2 ( h + R )
= 0,92 (3,62 + 0,9 ) = 0,81 4,82 = 3,9042 = 12,26 ( m3 )
Bài 36 SGK:
a) Khi AA' = 2a ( OA = O'A' = x ) = R ; Ta
có 2a = h + 2x b) Diện tích bề mặt :
S = Sxq trụ + S mặt cầu = 2 x.h + 4 x2 = 2
x ( h + 2x ) = 2 x 2a = 4 ax
V = Vtrụ + Vcầu = x2 h + x3 =
= x2 ( h + x) = x2 [ 2a - 2x + x ] =
= x2( 2a - x) = 2 x2( a - x)
Trang 5Bài 37 SGK:
P
B O
A
N M
Tứ giác AMPO có A = P = 900 ( góc tạo
bởi tiếp tuyến và đường kính )
AMPO nội tiếp đường tròn đường kính
MO
b) học sinh lên bảng ch/m
Bài37 SGK:
a) Ch/m : MON APB
Ta có :APB = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
MON = 900 ( góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù )
APB =MON
Ta lại cóPAB =OMN ( cùng chắn cung
PO của đường tròn đường kính MO )
MON APB ( g.g) b) Ch/m: AM BN = R2
Trong MON (O= 900 ) ; OP MN
Ta có OP2 = PM PN ( hệ thức lượng trong tam giác )
Mà MP = MA ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )
NP = NB ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )
MA BN = OP2 = R2
c) Từ MON APB = =
MON APB
S S
= = = =
MA.BN = R2( CMT)
BN = = = 2R
Trang 6c) Tính tỉ số: MON
APB
S S
= ? Khi AM =
HS lên bảng trình bày
MN = MP + PN = AM + BN = + 2R =
MN2 = ( )2 =
AB2 = ( 2R)2 = 4R2
Vậy
2 2
25
25 4
4 16
MON APB
R
d) Nửa hình tròn APB quay quanh đường kính AB sinh ra một hình cầu bán kính R
có thể tích là V = R3
4 Củng cố: - Nắm chắc công thức tính S , V
Chú ý hai tam giác đồng dạng = k2 ( k là tỉ số đồng dạng ) ; = k
5 HDVN: - Ôn lại toàn bộ chương 4
- Đọc bài đọc thêm
Ngày
Trang 7Tiết 66 - Ôn tập chương IV
A Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức cơ bản về hình trụ , hình nón , hình cầu
- Nắm các công thức tính chu vi , diện tích , thể tích các hình
- Rèn kỹ năng áp dụng các công thức và giải bài tập
- Phát triển khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, máy tính ,com pa
2 Trò: Thước kẻ, máy tính , compa
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra:lồng trong bài
3 Bài mới:
HS nêu các công thức tính diện tích xung
quanh, thể tích hình nón, hình trụ, hình cầu
I Tóm tắt kiến thức cần nhớ:
Hình trụ Sxq = 2 Rh ; V = Sđ h Trong đó h: đường cao ; l : đường sinh Hình nón Sxq = Rl ; V = Sđ h Hình cầu Sxq = 4 R2 ; V = R3 = Vtrụ
II Luyện tập:
Bài 39 SGK
SABCD = AB AD = 2a.a = 2a2
Trang 8Bài 39 SGK:
A D
a
2a
B C
Tính R = ? ; h = ?
Bài 41 SGK
x
y
b a
B
D
O
A
C
Chu vi ABCD : ( AB + AD ) 2 = ( 2a + a ) 2 = 6a
AB + AD = 3a Xem cạnh AB và AD là ẩn số thì chúng sẽ
là nghiệm của pt bậc hai :
X2 - SX + P = 0 X2 - 3aX + 2a2 = 0
= 9a2 - 8a2 = a2> 0 = a
X1 = 2a ; X2 = a mà AB > AD Vậy AB
= 2a ; AD = a
Sxq trụ = 2 R.h = 2.a.2a = 4a2
Vtrụ = R2 h = .a2 2a = 2a3
Bài 41 SGK
a) AOC BOC
Ta thấy AOC và BDO có:A B = 900 ;
AOC BOD ( góc tương ứng vuông góc)
AOC BDO ( g.g) = AC BD = BO.AO = a.b ( *)
b) Tính SBDC khi = 600
KhiAOC = 600 thì CAO là nửa tam giác đều cạnh OC, chiều cao AC
Vậy OC = 2 OA = 2a
AC = = = a Thay vào (*) BD = = =
Trang 9Tam giác đều h =
S =
SABCD = =
3
3 2
b
b2 + 4ab)
c) Khi quay AOC quanh AB tạo hình nón bán kính đáy là AC , đường cao OA đường sinh OC Khi quay BOD quanh AB
tạo hình nón bán kínhđáy là BD, đường cao OB , đường sinh OD
2
3 1
3 2
2
1
1
3
AC OA
4.Củng cố :
- Khắc sâu kiến thức
- Công thức tính S V các hình
- Chú ý vẽ hình , cách trình bày
5 HDVN:Ôn tập từ đều đến cuối chương
Ngày
Tiết 67 - Ôn tập học kỳ II( t1)
A Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương trình học kỳ II để giải bài tập
- Rèn kỹ năng áp dụng các công thức và giải bài tập
- Phát triển khả năng tư duy của học sinh
Trang 10- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo.
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, máy tính ,com pa
2 Trò: Thước kẻ, máy tính , compa
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: lồng trong bài
3 Bài mới:
Bài 1: Hãy điền tiếp vào dấu ( ) để được
các khẳng định đúng
a) Trong 1 đường tròn đường kính vuông
góc với dây thì
b) Trong 1 đường tròn 2 dây bằng nhau
thì
c) Trong 1 đường tròn dây lớn hơn thì
- GV lưu ý: Trong các định lí này chỉ nói
với các cung nhỏ
d) Một đường thằng là 1 tiếp tuyến của 1
đường tròn nếu
e) Hai tiếp tuyến của 1 đường tròn cắt nhau
tại 1 điểm thì
Bài 1:
HS trả lời miệng:
a) Đi qua trung điểm của dây và đi qua điểm chính giữa của cung căng dây
b) - Cách đều tâm và ngược lại
- Căng hai cung bằng nhau và ngược lại
d) - Chỉ có 1 điểm chung với đường tròn
- Hoặc th/n hệ thức d = R
- Hoặc đi qua 1 điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó e) - Điểm đó cách đều 2 tiếp điểm
- Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là toạ độ phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
- Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là toạ độ phân giác của góc tạo bởi 2 bán kính đi
Trang 11f) Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường
nối tâm là
g) Một tứ giác nội tiếp đường tròn nếu có 1
trong các điều kiện sau
Bài 2: Cho hình vẽ:
Hãy điền vào vế còn lại để được kết quả
đúng:
a) Sđ AOB=
b) =
2
1
Sđ AD
c) Sđ ADB=
d) Sđ FIC=
2) Sđ = 900
Bài 3: Hãy ghép một ô ở cột A với 1 ô ở
cột B để được công thức đúng
(A) (B)
qua hai tiếp điểm
f) trung trực của dây cung
g)
- Tổng 2 góc đối diện bằng 1800
- Có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong ở đỉnh đối diện
- Có 4 đỉnh cách đều 1 điểm (có thể xác định được) điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
- Có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới cùng 1 góc
HS1 điền bài tập 2:
a) Sđ AB b) Sđ AMBhoặc BAx, hoặc Sđ ACB
c) 2
1
Sđ (AB - EF )
d) 2
1
Sđ (AB+FC)
e) SđMAB
HS2: lên bảng làm bài 3.
1 - b
x
E F
O
B
D
A
Trang 121) S (O; R) a)
180
Rn
2) C (O; R) b) R2
3) l cung n0 c)
180
2n R
4) S quạt tròn n0 d) 2R
e)
360
2n
R
- GV nhận xét , bổ sung
2 - d
3 - a
4 - e
- HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
LUYỆN TẬP
Bài 6 <134 SGK>.
K
C B
O D
- GV gợi ý: Từ O kẻ OH BC , OH cắt EF
tại K
- OH BC ta có điều gì ?
Bài 7 <134, 135 SGK>.
GV hướng dẫn HS vẽ hình:
Bài 6:
OH BC HB = HC =
2
BC
=2,5 (cm)
(đ/l quan hệ giữa đ/k và dây)
Có: AH = AB + BH = 4 + 2,5 = 6,5 (cm)
DK = AH = 6,5 (cm) cạnh đối hcn
Mà DE = 3 cm EK = DK - DE = 6,5 - 3 = 3,5 (cm) Mặt khác: OK EF KE = KF = 3,5
EF = 2EK = 7 (cm)
Chọn B 7 cm
Trang 13F D
A
a) CM BD CE không đổi ?
- GV gới: Để CM BD CE không đổi, ta
cần chứng minh 2 tam giác nào đồng dạng
?
- Vì sao BOD OED ?
- Tại sao DO là phân giác góc BDE ?
Bài 7:
Chứng minh:
a) Xét BDO và COE có:
B = C= 600 ( ABC đều)
BOD+ Ô3 = 1200
OEC+ Ô3 = 1200
BOD = OEC
BDO COE (g.g)
CE
BO CO
BD
hay BD CE = CO BO (không đổi)
b) BOD COE (c/m trên)
OE
DO CO
BD
mà CO = OB (gt)
OE
DO OB
BD
lại có B = DOE = 600
BOD OED (c.g.c)
D 1= D 2 (2 góc tương ứng) Vậy DO là phân giác góc BDE
4 Củng cố:Giáo viên củng cố lại kiến thức đã ôn
5 HDVN: - Ôn tâp kĩ lý thuyết chương III.
- BTVN: 8, 10, 11, 12, 15 <135, 136 SGK> ; 14, 15 <152, 153 SBT>
Trang 14- Ôn các bước giải bài toán quỹ tích.
Ngày
Tiết 68 - Ôn tập học kỳ II( t2)
A Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương trình học kỳ II để giải bài tập
- Rèn kỹ năng áp dụng các công thức và giải bài tập
- Phát triển khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, máy tính ,com pa
2 Trò: Thước kẻ, máy tính , compa
3 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: lồng trong bài
3 Bài mới:
Bài tập 15 <136 SGK>.
- GV hướng dẫn HS vẽ hình
Bài 15: 1 HS đọc đề bài.
HS nêu:
a) Xét ABD và BCD có:
1
D chung
Trang 152 1 1
3
1
2 o
3 2
1
c b
a
a) Chứng minh BD2 = AC CD
- Để chứng minh đẳng thức trên ta chứng
minh như thế nào ?
- Nhận xét về các góc của hai tam giác
ABD và BCD?
b) Chứng minh BCDE là tứ giác nội tiếp
GV hướng dẫn HS chứng minh cách 2:
Có B1 = B 2 ; C 1 = C 2 (2 góc đ/đ)
Mà B 2 = C 2 (2 góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung chắn 2 cung bằng nhau)
1
B =
1
C BCDE là tứ giác nt
c) Chứng minh BC // DE
BC // DE
DAB = DBC (cùng chắnBC )
ABD BCD (g - g)
CD
BD BD
AD
hay BD2 = AD CD
b) Có Sđ Ê1 =
2
1
Sđ (AC - BC) (góc có đỉnh bên ngoài đường tròn)
Có D 1 =
2
1
Sđ (AB - BC) (nt)
Mà AB = AC (gt) AB= AC (định lí liên hệ giữa cung và dây). Ê1 = D 1
Tứ giác BCDE nội tiếp vì có hai đỉnh liên tiếp nhìn cạnh nối hai đỉnh còn lại dưới cùng 1
2 1 1
3 1
2
o
3 2
1
c b
a
Trang 16ABC = BED (đồng vị)
- GV có thể hướng dẫn HS chứng minh:
Tứ giác BCDE n.t nên C 3 = D2
(2 góc n.t cùng chắn BE)
Mà C 3 = B 3 (cùng chắn BC)
3
B =
2
D
Mà B3 và D 2 có vị trí so le trong nên
BC // DE
góc
c) Tứ giác BCDE n.t BED+BCD=1800
Có ACB +BCD = 1800 (2 góc kề bù(
BED = ACB
Mà ACB= ABC ( ABC cân tại A)
ABC = BED
Mà ABC và BED có vị trí đồng vị nên: BC // DE
LUYỆN TẬP BÀI TOÁN VỀ SO SÁNH,QUỸ TÍCH, DỰNG HÌNH
Bài 12 <135 SGK> Bài 12:
Một HS đọc bài toán
Giải:
Gọi cạnh hình vuông là a Chv = 4a
Gọi bán kính hình tròn là R Ctròn=2R Theo đầu bài ta có:
4a = 2R a =
2
R
Diện tích hình vuông là:
Trang 17Hãy lập hệ thức liên hệ giữa a và R.
- Diện tích hình nào lớn hơn ? Vì sao ?
Bài 13 <135 SGK>.
120
60
30
o e
d
c b
a
- Trên hình điểm nào cố định, điểm nào di
động ?
- Điểm D di động nhưng có tính chất nào
không đổi ?- ADC= ? Vì sao ?
- Vậy D di chuyển trên đường nào ?
* Xét giới hạn: + Nếu A C thì D ở đâu
?
a2 =
2
2
R = 4
2
2R
Diện tích hình tròn là: R2
Tỉ số diện tích của hình vuông và hình tròn là:
4
4
2
2 2
R
R
< 1
Vậy hình tròn có diện tích lớn hơn hình vuông
Bài 13 : HS đọc đề bài.
HS: Điểm B, C cố định, điểm A di động kéo theo điểm D di động
Sđ BC = 1200
BAC = 600
Mà ACD cân tại A do AC = AD (gt)
ADC = ACD =
2
120
1800 0
= 300
Vậy điểm B luôn nhìn BC cố định dưới 1 góc không đổi bằng 300 nên D di chuyển trên cung chứa góc 300 dựng trên BC
- Nếu A C thì D C
- Nếu A B thì AB trở thành tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B Vậy D E (BE là tiếp tuyến của (O) tại B)
- Khi A chuyển động trên cung lớn thì D chuyển động trên cung CE thuộc cung chứa góc 300 dựng trên BC (cung này cùng phía
Trang 18+ Nếu A B thì D ở đâu ?
Khi đó AB ở vị trí nào của (O) ?
GV lưu ý: Với câu hỏi của bài toán ta chỉ
làm bước chứng minh thuận, có giới hạn
Nếu câu hỏi là: Tìm quỹ tích điểm D thì
còn phải làm thêm bước chứng minh đảo
và kết luận
với A đối với BC)
4 Củng cố:
Học sinh vận dụng các tính chất đã học để lập luận chính xác , lô gíc
Tính toán chính xác
5 HDVN:- Làm bài 16, 17,18 <136 SGK> ; bài 10 , 11 <152 SBT>.
- Chuẩn bị kiểm tra học kỳ II
Ngày
Tiết 69- Kiểm tra viết học kỳ II(ĐS+HH)
(ĐỀ PHÒNG GIÁO DỤC)
A Mục tiêu:
- Hệ thống toàn bộ kiến thức đã học trong chương trình học của học kỳ II
- Học sinh cần nắm được cách xác định hàm số giải pt; hệ pt; và đặc biệt là biết vận dụng các kiến thức đã học ở những lớp dưới để chứng minh hình
- Qua bài học này giúp học sinh phát hiệ ra những kiến thức còn thiếu xót để có kế hoạch học tập cho kỳ thi vào lớp 10
- Giáo dục tính tự giác, cẩn thận , chính xác
B Chuẩn bị :
1 Thầy: Đề của phòng GD
2.Trò: Kiến thức cơ bản