1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 4 su dung cac ham de tinh toan2 B45C3Z2hQGySlO 022743

20 522 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẢ LỜI: Các bước để nhập công thức Bước 1:Chọn ô cần nhập công thức Bước 2: Gõ dấu = Bước 3: Nhập công thức Bước 4: Nhấn Enter Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.

Trang 2

TRẢ LỜI:

Các bước để nhập công thức

Bước 1:Chọn ô cần nhập công thức Bước 2: Gõ dấu =

Bước 3: Nhập công thức

Bước 4: Nhấn Enter

Trang 4

a) Tính A1 + B1 + C1 + D1 ? b) Tính A2 + B2 + C2 + D2 ?

c) Tính A3 + B3 + C3 + D3 ? d) Tính A4 + B4 + C4 + D4 ?

1 Hàm trong chương trình bảng tính

 22

 38

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 5

1 Hàm trong chương trình bảng tính

- Hàm là công thức được

định nghĩa từ trước

- Hàm được sử dụng để thực

hiện tính toán theo công thức

với các giá trị dữ liệu cụ thể

Hàm được sử dụng để làm gì Lợi ích của việc sử dụng hàm để tính toán

- Sử dụng các hàm có sẵn trong

chương trình bảng tính giúp

cho việc tính toán dễ dàng và

nhanh chóng hơn.

Hàm trong chương trình bảng tính là gì.

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 6

1 Hàm trong chương trình bảng tính

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo

công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

2 Cách sử dụng hàm

- Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình

bảng tính giúp cho việc tính toán dễ dàng và

nhanh chóng hơn.

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 7

1 Chọn ô cần nhập hàm 2 Gõ dấu = 3 Nhập hàm theo đúng cú pháp

SUM(2,1,2)

SUM(2,1,2) 4 Nhấn Enter

=

=

2 Cách sử dụng hàm

? So sánh các bước nhập hàm vào ô tính và các bước nhập công thức vào ô tính.Nhập hàm vào ô tính tương tự như việc nhập công thức vào ô tính.

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 8

1 Hàm trong chương trình bảng tính

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo

công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

2 Cách sử dụng hàm

- Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình

bảng tính giúp cho việc tính toán dễ dàng và

nhanh chóng hơn.

Các bước thực hiện nhập hàm vào một ô:

B1: Chọn ô cần nhập

B2: Gõ dấu =

B3: Nhập hàm theo đúng cú pháp

B4: Nhấn Enter

Lưu ý: Khi nhập hàm vào một ô tính,

dấu “=” là kí tự bắt buộc.

Trang 9

1 Hàm trong chương trình bảng tính

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức

với các giá trị dữ liệu cụ thể

2 Cách sử dụng hàm

- Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính

giúp cho việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.

Các bước thực hiện nhập hàm vào một ô:

B1: Chọn ô cần nhập

B2: Gõ dấu =

B3: Nhập hàm theo đúng cú pháp

B4: Nhấn Enter

Lưu ý: Khi nhập hàm vào một ô tính, dấu “=” là kí tự bắt

buộc.

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 10

1 Hàm trong chương trình bảng tính

2 Cách sử dụng hàm

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

+ SUM

Trong đó:

+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính) Số lượng các biến không hạn chế

15,24,45 :

=sum (15,24,45)

? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.

- Biến có thể là:

+ Các giá trị số

=> Kết quả: 84

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 11

1 Hàm trong chương trình bảng tính

2 Cách sử dụng hàm

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

+ Tên hàm:

Trong đó:

+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính) Số lượng các biến không hạn chế

SUM

- Biến có thể là:

+ Các giá trị số

Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số 5, ô

B8 chứa số 10 Khi đó, em hãy cho biết kết quả khi sử dụng các hàm sau:

=sum(5,10)

? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.

=> Kết quả: 15

=sum(A2,B8) => Kết quả: 15

=sum(A2,B8,100) => Kết quả: 115

+ Địa chỉ ô

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 12

1 Hàm trong chương trình bảng tính

2 Cách sử dụng hàm

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

+ Tên hàm:

Trong đó:

+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính) Số lượng các biến không hạn chế

SUM

- Biến có thể là:

+ Các giá trị số

? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.

+ Địa chỉ ô

+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô

+ Địa chỉ khối

Ví dụ 3: Dùng hàm tính tổng các số từ

C5 đến F5

=sum (C5,D5,E5,F5)

=sum (C5:F5)

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 13

1 Hàm trong chương trình bảng tính

2 Cách sử dụng hàm

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

+ Tên hàm:

Trong đó:

+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính) Số lượng các biến không hạn chế

SUM

- Biến có thể là:

+ Các giá trị số

+ Địa chỉ ô

+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô

Ví dụ 4: Giả sử ô A1, B1, C1 lần lượt

chứa các số 3, 5, 7 và ô D5 chứa số 1

* Viết hàm tính tổng của các số trên

=sum (A1,B1,C1,D5)

=sum (A1:C1,D5) => Kết quả: 16

* Cho biết kết quả khi nhập hàm sau vào ô tính:

=sum (A1:C1,D5,4 ) => Kết quả: 20

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 14

1 Hàm trong chương trình bảng tính

2 Cách sử dụng hàm

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng

Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4,3 Em hãy

cho biết kết quả khi tính các hàm sau:

= SUM(A1,B1)

A

Kết quả

= SUM(A1,B1,B1)

B

= SUM(2,A1:B1)

D

= SUM(A1,B1,-5)

C

= SUM(A1;B1;3)

E

-1 2

1

-6 Sai

TIẾT 17 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 15

BÀI TẬP

Câu 1: Hàm tính tổng được viết

đúng?

a) Sum(10,5,7) b) Sum(10+5+7) c) =Sum(10,5,7) d) Tất cả sai

Trang 16

BÀI TẬP Câu 2: Cho bảng tính sau:

Để tính cột Tổng cộng , công thức nào sau đây đúng? a) =Sum(A1:A10) b) =C2+D2+E2+F2+G2+H2 c) =Sum(C8:H5) d) =(C2:H5)

Trang 17

BÀI TẬP Câu 3: Cho bảng tính sau:

Để tính cột tổng cộng cách tính nào sau đây đúng a) =Sum(C2:G2,10) c) Câu a và b đúng

b) =Sum(C2:H2) d) Không có câu nào đúng

Trang 18

BÀI TẬP

=sum(A1:C3)  24

=sum(A1,C3)  24

=sum(A1,C3)  0

=sum(A1,A3,B2,C1,C3)  0 Câu 4: Chọn hàm và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3

Trang 19

 Học thuộc bài.

 Luyện tập thực hiện thao tác nhập hàm (nếu có máy)

 Làm bài tập 1-3 trong SGK (trang 44)

 Xem trước phần còn lại của bài 4.

Ngày đăng: 11/10/2016, 15:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính giúp cho việc tính toán dễ dàng và - bai 4 su dung cac ham de tinh toan2 B45C3Z2hQGySlO 022743
Bảng t ính giúp cho việc tính toán dễ dàng và (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm