Bài 22:ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT... ĐỒNG HÓA DỊ HÓALà quá trình tổng hợp từ các nguyên liệu đơn giản có trong tế bào thành những chất đặc trưng của t
Trang 1Bài 22:
ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
Trang 2• Hiện tượng cơ thể lấy một số chất từ môi trường kiến tạo nên sinh chất của mình và thải ra ngoài những chất cặn bã, gọi là sự trao đổi chất Quá trình trao đổi chất bao
gồm nhiều khâu chuyển hóa trung gian.
• Phân biệt đồng hóa và dị hóa?
I Enzim và cơ chế tác động của enzim
Trang 3ĐỒNG HÓA DỊ HÓA
Là quá trình tổng hợp từ
các nguyên liệu đơn
giản có trong tế bào
thành những chất đặc
trưng của tế bào và tích
lũy năng lượng trong
các liên kết hóa học
Là quá trình phân giải các chất được tích lũy trong quá trình đồng hóa thành các chất đơn giản,
bẻ gãy các liên kết hóa học để giải phóng năng lượng
_ Tổng hợp các chất
_ Tích lũy năng lượng
_ Phân giải các chất _ Giải phóng năng lượng
Trang 41 Cấu trúc của enzim
• Là một chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống
• Enzim có bản chất là prôtêin, thành phần của nó
có thể chỉ là prôtêin hoặc prôtêin liên kết với các chất khác không phải prôtêin (côenzim)
• Vùng trung tâm hoạt động: là vùng cấu trúc
không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất Cấu hình không gian này tương thích với cấu
hình không gian của cơ chất, nhờ vậy cơ chất liên kết tạm thời với enzim và bị biến đổi để tạo thành sản phẩm
Trang 5Hòa tan trong tế bào chất Liên kết chặt chẽ với những bào quan xác định của tế bào.
2 Cơ chế tác động của enzim
• Các dạng tồn
tại của enzim
trong tế bào
Trang 6Enzim làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng sinh hóa bằng cách tạo
nhiều phản ứng trung gian.
• Sơ đồ tổng quát:
• enzim + cơ chất → phức hợp enzim -cơ chất -cơ chất
A + B + X → ABX
→ sản phẩm trung gian → sản phẩm + enzim
CDX → C + D + X
Trang 73 Đặc tính của enzim
• Tính chuyên hóa cao: Urêaza chỉ phân
hủy urê trong nước tiểu, không tác dụng lên bất cứ chất nào khác.
• Hoạt tính mạnh: Ở to bình thường của cơ thể, trong 1 phút 1 phân tử enzim catalaza phân hủy được 5 triệu phân tử cơ chất
perôxi hiđrô ( H2O2 ).
• Ngoài ra enzim còn có đặc tính phối hợp.
Trang 84 Các nhân tố ảnh hưởng tới
hoạt tính của enzim
• Nhiệt độ: Mỗi enzim có một nhiệt độ tối ưu (tại nhiệt độ này enzim có hoạt tính cao nhất) Đa số các enzim ở tế bào của cơ thể người có nhiệt độ
0 10 20 30 40 t o
Trang 9• Độ pH: Mỗi enzim có pH tối ưu riêng Đa
số enzim có pH tối ưu từ 6 → 8
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 pH
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Ph
• Cho ví dụ một loại enzim của cơ thể người
có nhiệt độ tối ưu trong khoảng 35oC →
40oC và pH trong khoảng 6 → 8 ?
Trang 10Khi xào thịt bò người ta thường cho vài lát dứa tươi vào xào cùng Tương tự khi ăn thịt bò khô người ta hay ăn cùng với nộm đu đủ Em
hãy giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp trên?
• Dứa có chứa bromelin còn đu đủ có chứa
papain, đều là những enzim có tác dụng thủy
phân prôtêin thành các axit amin có tác dụng tốt trong tiêu hóa Chúng có tác dụng giống pepsin của dạ dày hoăc trypsin của dịch tụy Vì vậy khi xào thịt bò với dứa sẽ giúp cho thịt được mềm hơn còn ăn thịt bò khô với nộm đu đủ sẽ giúp
ích cho việc tiêu hóa
Trang 11• Nồng độ cơ chất: Với một lượng enzim xác định, nếu tăng dần lượng cơ chất trong dung dịch thì hoạt tính của enzim tăng dần cho đến khi bị bão hòa bởi cơ chất
• Nồng độ enzim: Với một lượng cơ chất xác định, nồng độ enzim càng cao thì tốc độ phản ứng
xảy ra càng nhanh
• Chất ức chế enzim: Một số chất hóa học có thể
ức chế hoạt động của enzim
Trang 12II VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH
CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
• Nhờ enzim mà các quá trình sinh hóa
trong cơ thể sống xảy ra rất nhạt vơi tốc
độ lớn trong điều kiện sinh lí bình thường
• Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình
chuyển hóa vật chất để thích ứng với môi trường bằng cách điều chỉnh hoạt tính cu các loại enzim.
Trang 13Một trong các cách điều chỉnh hoạt tính của enzim khá hiệu quả và nhanh chóng là
sử dụng các chất ức chế hoặc hoạt hóa
enzim.
Ức chế ngược: là kiểu điều hòa trong
đó sản phẩm của con đường chuyển hóa quay lại tác động như một chất ức chế
A B C D P
enzim d enzim c
enzim b enzim a