1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TCDD057 hoa sinh 1 đại học võ trường toản

32 853 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 130,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh: A... Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:A.. Thành phần cấu tạo của tinh bột bởi 2 loại phân tử

Trang 1

CÂU HỎI MINH HỌA MÔN HÓA SINH 1

(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)

Mã đề cương chi tiết: TCDD057

1 Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide tạp :

A Cellulose

B Dextran

C Amylopectin

D Heparin

2 Tập hợp nào sau đây thuộc loại Polysaccarid tạp:

A Heparin, acid hyaluronic

B Chondroitin sunfat, Amylopectin

C Heparin, Dextran

D Cellulose, Heparin

3 Nhóm các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

A Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

B Heparin, acid hyaluronic, cellulose

C Tinh bột, chondroitin sunfat, heparin

D Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic

4 Các chất nào sau đây là Polysaccaric tạp:

A Cellulose, tinh bột, heparin

B Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

C Heparin, acid hyaluronic, cellulose

D Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic

5 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

A Amylopectin, Cellulose

Trang 2

7 Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

A Amylose, Glycogen, Cellulose

B Amylopectin, Glycogen, Cellulose

C Amylose, Cellulose

D Dextrin, Glycogen, Amylopectin

8 Amyloz có cấu tạo mạch thẳng do các đơn vị α-D Glucoz nối với nhau bằng

Trang 3

14 Acid hyaluronic là thành phần chính của:

A Các yếu tố đông máu

Trang 4

B Saccaroz

C Glycogen

D Celluloz

16 Acid Glucuronic có vai trò khử độc cho cơ thể được tạo bởi:

A Glucose bị oxy hóa ở carbon số 1

B Galactose bị oxy hóa ở carbon số 1

C Glucose bị oxy hóa ở carbon số 6

D Galactose bị oxy hóa ở carbon số 6

17 Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về Cellulose:

A Là thành phần chủ yếu của mô mỡ

B Cấu tạo gồm nhiều gốc α-D-glucose

C Tan trong nước

D Không có giá trị dinh dưỡng đối với người

18 Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về Cellulose:

A Có tính khử

B Là thành phần chủ yếu của mô nâng đỡ thực vật

C Cho màu xanh với iod

D Có cấu tạo phân nhánh

19 Các ý sau đây đúng NGOẠI TRỪ:

A Cellulose bị thủy phân ở đường tiêu hóa động vật nhai lại

B Tinh bột không có tinh khử

C Fructose là đường thuộc chức aldose

D Ribose hiện diện trong AND

20 Các Glucid sau được cấu tạo từ α-D-glucose, NGOẠI TRỪ:

A Amylose

Trang 5

B Glycogen

C Cellulose

D Dextran

21 Cellulose có đặc điểm:

A Đơn vị cấu tạo là α-D-glucose

B Là thành phần cấu tạo chính của thực vật

C Có rất nhiều mạch nhánh

D Có giá trị dinh dưỡng tốt đối với người

22 Cellulose có các tính chất sau:

A Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu

B Không tan trong nước, không phản ứng với Iod

C Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase

D Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase

23 Điều nào sau đây đúng khi nói về cellulose

A Có tính khử

B Trong cấu trúc có liên kết α 1-4 và 1-6 glucosid

C Chỉ có chuỗi thẳng, không có chuỗi nhánh trong cấu trúc

Trang 6

B Làm trong huyết tương sau bữa ăn có nhiều chất béo

C Giúp gan khử độc

D Tăng tính co dản của sụn, gân

26 Các hạt tinh bột có các tính chất sau:

A Tan trong nước lạnh, không có tính khử

B Không tan trong nước lạnh, có tính khử

C Không tan trong nước lạnh, không có tính khử

D Tan trong nước lạnh tạo dung dịch keo, không có tính khử

27 Thành phần cấu tạo của tinh bột bởi 2 loại phân tử amyloz và amylopectin theo tỉ

B Cho màu xanh tím khi tác dụng với iod

C Trong cấu trúc có liên kết β 1-4 và 1-6 galactosid

Trang 7

B Có tính khử

C Cho màu tím khi tác dụng với iod

D Trong cấu trúc có liên kết α 1-4 và 1-6 glucosid

31 Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen:

A Cho màu nâu đỏ khi tác dụng với iod

B Là glucid dự trữ của thực vật

C Không tan trong alcol ethylic

D Khi thủy phân cho ra maltose và glucose

32 Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thể dùng để thay thế huyết tương:

A Dextran

B Insulin

C Glucose

D Heparin

33 Các điều sau đây đúng , NGOẠI TRỪ :

A Fructose là đường 6C mang chức ceton

B Galactose có thể dùng để thay thế huyết tương trong một số trường hợp

C Ribose có nhiều trong AND và ARN

D Glucose là đường có 6C mang chức aldehyd

34 Hãy chọn ý đúng cho glycogen

A Có màu xanh tím khi tác dụng với iod

B Có màu nâu đỏ khi tác dụng với iod

Trang 8

B Tinh bột là glucid dự trữ của động vật

C Cellulose bị thủy phân bởi β-amylase

D Cellulose bị thủy phân bởi enzyme cellulose

37 Liên kết 1, 6-glycosid có trong phân tử

A Amylose

B Maltose

C Cellulose

D Glycogen

38 Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

A Dextran có độ nhớt cao nên thay thế huyết tương trong một số trường hợp

B Cellulose có giá trị dinh dưỡng với người

C Heparin có chức năng chống đông máu

D Acid hyalunoric có nhiều trong dịch khớp, sụn và gân

39 Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen:

A Cho màu tím khi tác dụng với iode

B Cấu trúc hóa học giống amylopectin

C Không có tính khử

D Là glucid dự trữ của động vật

40 Tất cả các đường sau đây cấu tạo từ đường glucose, ngoại trừ:

A Acid nucleic

Trang 9

44 Vai trò chính của Hemoglobin là

A Vận chuyển O2 từ tế bào đến phổi

B Vận chuyển O2 từ phổi đến tế bào

C Vận chuyển N từ tế bào đến phổi

D Vận chuyển CO2 từ phổi đến tế bào

45 Porphyrin gồm Porphin gắn với :

A Các gốc vô cơ

Trang 12

57 Đặc điểm của hem

A Là dẫn xuất của Coproporphyrin I

B Chứa Fe +++ trong phân tử

C Fe ++ nằm ở trung tâm và có 6 liên kết

D Không có màu

58 Sắt trong phân tử Hem

A Có 1 liên kết gắn với Cystein

B Có 1 liên kết gắn với Oxy

C Có 4 liên kết phối trí

D Là Fe (III)

59 Myoglobin là

A Protein mang oxy của hồng cầu

B Protein mang oxy của gan

C Protein mang oxy của tổ chức cơ

D Protein mang oxy của thận

60 Myoglobin có nhóm ngoại là

A Hemin

Trang 13

B Hem

C Globin

D Globulin

61 Myoglobin có chức năng

A Dự trữ và vận chuyển oxy của cơ

B Dự trữ và vận chuyển oxy của hồng cầu

63 Sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần các thành phần có trong cấu trúc của Hemoglobin

A Pyrol, porphyrin, prophin, heme

B Pyrol, porphin, porphyrin, heme

C Pyrol, porphyrin, heme, prophin

D Porphin, pyrol, porphyrin, heme

64 Hb chọn câu đúng

A Cấu trúc tiểu đơn vị của Hb không giống myoglobin

B Đặc tính chủng loại của Hb do phần Hem quyết định

C Ái lực liên kết của Hb với CO gấp khoảng 210 lần so với O2

D O2 và H+ gắn trên cùng một vị trí của Hb

65 Hemoglobin được cấu tạo bởi

A Protoporphyrin IX, Fe++ , globulin

Trang 14

B Protoporphyrin IX, Fe++ , globin

C Hem, globulin

D Protoporphyrin IX, Fe+++ , globin

66 Phần protein của Hemoglobin có cấu trúc

A Bậc 1

B Bậc 2

C Bậc 3

D Bậc 4

67 Sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần các thành phần có trong cấu trúc của Hemoglobin

A Pyrol, porphyrin, prophin, heme

B Pyrol, porphin, porphyrin, heme

C Pyrol, porphyrin, heme, prophin

D Porphin, pyrol, porphyrin, heme

68 Hb chọn câu đúng

A Cấu trúc tiểu đơn vị của Hb không giống myoglobin

B Đặc tính chủng loại của Hb do phần Hem quyết định

C Ái lực liên kết của Hb với CO gấp khoảng 210 lần so với O2

D O2 và H+ gắn trên cùng một vị trí của Hb

69 Liên kết hình thành giữa Hem và globin là liên kết

A Hydro giữa Fe++ và nitơ của pyrol

B Đồng hóa trị giữa Fe++ và nitơ của pyrol

C Ion giữa Fe++ và nitơ của imidazole

D Phối trí giữa Fe++ của hem và nitơ của imidazol

70 Bản chất porphyrin, chọn câu SAI

A Là những phân tử lưỡng tính vì có chứa các nhóm nitơ và carboxyl

Trang 15

B Thường là những hợp chất không màu

C Có thể tạo muối nhờ các nhóm carboxyl

D Có thể tạo este do có chứa các nhóm carboxyl

71 Chất nào sau đây là peptid

A Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hóa

B Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

C Được tạo nên từ 3 acid amin

D A, B, C đúng

75 Glutathion là một Tripeptid gồm

A γ glutamyl – Cysteyl – Glycin

Trang 16

B γ glutamyl – Cysteyl – Lysin

C γ glutamyl – Seryl – Glycin

D γ glutamyl – Seryl – Glycin

Trang 17

82 Tập hợp chỉ gồm toàn protid thuần là :

A Fibrinogen, Ferritin, Chromoprotein

B Ferritin, nucleoprotein, collagen

C Albumin, Globulin, histon

D Fibrinogen, glucoprotein, collagen

Trang 19

95 Cấu trúc bậc I của protein là :

A Cấu trúc không gian của acid amin trong từng đoạn polypeptid

Trang 20

B Cấu trúc α – helix

C Biểu thị sự xoắn và cuộn của toàn bộ chuỗi polypeptid

D Số lượng và trình tự acid amin trong chuỗi polypeptid

96 Cấu trúc bậc II của protein là :

A Cấu trúc không gian của acid amin trong từng đoạn polypeptid

B Cấu trúc α – helix

C Biểu thị sự xoắn và cuộn của toàn bộ chuỗi polypeptid

D Số lượng và trình tự acid amin trong chuỗi polypeptid

97 Cấu trúc bậc III của protein là :

A Cấu trúc không gian của acid amin trong từng đoạn polypeptid

B Cấu trúc α – helix

C Biểu thị sự xoắn và cuộn của toàn bộ chuỗi polypeptid

D Số lượng và trình tự acid amin

98 Transferin là protein có chức năng :

Trang 21

104 Vai trò chính của Hemoglobin là

A Vận chuyển O2 từ tế bào đến phổi

B Vận chuyển O2 từ phổi đến tế bào

C Vận chuyển N từ tế bào đến phổi

D Vận chuyển CO2 từ phổi đến tế bào

105 Porphyrin gồm Porphin gắn với :

A Các gốc vô cơ

Trang 24

117 Đặc điểm của hem

A Là dẫn xuất của Coproporphyrin I

B Chứa Fe +++ trong phân tử

C Fe ++ nằm ở trung tâm và có 6 liên kết

D Không có màu

118 Sắt trong phân tử Hem

A Có 1 liên kết gắn với Cystein

B Có 1 liên kết gắn với Oxy

C Có 4 liên kết phối trí

D Là Fe (III)

119 Myoglobin là

A Protein mang oxy của hồng cầu

B Protein mang oxy của gan

C Protein mang oxy của tổ chức cơ

D Protein mang oxy của thận

120 Myoglobin có nhóm ngoại là

A Hemin

Trang 25

B Hem

C Globin

D Globulin

121 Đặc điểm của phân tử ADN là:

A Gồm 2 chuỗi Polynucleotid xoắn đôi theo 2 hướng ngược chiều nhau

B Đơn vị cấu tạo gồm: AMP, GMP, CMP, TMP

C Có cả ở nhân tế bào và bào tương

123 Loại RNA chiếm nhiều nhất trong các RNA của tế bào là:

A RNA thông tin

Trang 26

B 80S

C 4S

D 16S

126 Đặc điểm của ARNr là

A Có nhiệm vụ chuyển thông tin từ ADN tới Ribosom

B Có nhiệm vụ chuyển acid amin tới ribosom để tổng hợp protein

C Chiếm tỉ lệ ít nhất

D Là nơi tổng hợp Protein

127 Đặc điểm của ARNt là

A Sợi polynucleotid dài

B Sợi polynucleotid cuộn khúc theo hình lá chẻ ba

C Sợi polynucleotid có nhiều khúc cuộn, gồm hai bán đơn vị

Trang 27

B Là nơi tổng hợp Protein

C Có nhiệm vụ chuyển thông tin từ ADN tới Ribosom

D Có nhiệm vụ chuyển acid amin tới ribosom để tổng hợp protein

131 Vai trò sinh học của ARNm là:

A Tích trữ thông tin di truyền

B Mang thông tin từ DNA tới Ribosome

C.Hình thành ribosome, là nơi tổng hợp protein

D Vận chuyển acid amin đến ribosome

132 Hình dạng của ARNm là :

A Sợi polynucleotid cuộn khúc theo hình lá chẻ ba

B Sợi polynucleotid xoắn đôi

C Sợi polynucleotid dài

D Sợi polynucleotid có nhiều khúc cuộn

133 Cytozin, Uracil và Thymin có thể được tìm thấy trong, NGOẠI TRỪ

A AND

B ARNm

C ARNt

D ARNr

134 RNA có đặc điểm sau đây khác DNA

A Chuỗi polynucleotid ngắn hơn nhiều

B Có đường pentose là Deoxyribose

C Gồm 2 sợi xoắn kép

D Có các base là: Adenin, Guanin, Cytosin, Thymin

135 Đặc điểm của ARN là:

A ARN thông tin chiếm tỉ lệ cao nhất

Trang 28

B ARNr là nơi tổng hợp Protein

C ARN vận chuyển có nhiệm vụ chuyển thông tin từ ADN tới Ribosom

D ARN vận chuyển có cấu tạo gồm 2 bán đơn vị

136 Nguồn cung cấp vitamin cho cơ thể người là:

A Bản chất hóa học giống nhau

B Cấu trúc hóa học giống nhau

C Bản chất hóa học khác nhau

D Cấu trúc hóa học khác nhau

138 Vitamin tham gia cấu tạo phần Coenzym của một số enzym có coenzym có đặc điểm:

D Có bản chất hóa học giống nhau

140 Vai trò của Vitamin:

A Dự trữ năng lượng

Trang 29

B Xúc tác các quá trình chuyển hóa trong cơ thể

C Điều hòa đường huyết

D Chứa thông tin di truyền

141 Các loại vitamin tan trong lipid gồm:

Trang 30

4 Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B

5 Có coenzym là những vitamin tan trong dầu

D Phân chia một chất thành nhiều chất không có sự tham gia của nước

150 Lipase thuộc loại:

153 Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:

A Tên cơ chất + đuôi ase

B Tên loại phản ứng + đuôi ase

C Tên Coenzym + đuôi ase

D Tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase

154 Enzym với ký hiệu GPT (hay ALAT) gọi theo danh pháp quốc tế là:

A Aspartat α cetoglutarat amino transferase

B Alanin α cetoglutarat amino transferase

C Alanin Glutamat amino transferase

Trang 31

D Aspartat Glutamat amino transferase

155 Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi:

1 Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như: -OH, -SH, -NH2 )

2 Cofactor

3 Ion kim loại

4 Vitamin tan trong dầu

5 Một số monosaccarid đặc biệt

Chọn tập hợp đúng:

A: 1, 2, 3; B: 1, 2, 4; C: 1, 2, 5 D: 2, 3, 4;

156 Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là do:

A Giảm năng lượng hoạt hóa

B Tăng năng lượng hoạt hóa

C Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

D Ngăn cản phản ứng nghịch

157 Cofactor là:

A Nơi gắn các chất dị lập thể

B Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym

C Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác

D Các acid amin có nhóm hoạt động

158 Coenzym là:

A Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym

B Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym

C Nhóm ngoại của protein tạp, phần lớn là vitamin nhóm B

D Câu A, C đều đúng

159 Trung tâm dị lập thể của enzym:

1 Là nơi gắn cơ chất

2 Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B

3 Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương

4 Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm

5 Có tác dụng điều hòa chuyển hóa

Chọn tập hợp đúng:

A: 1, 2, 3; B: 1, 2, 4; C: 1, 2, 5; D: 3, 4, 5

160 Zymogen là:

A Các dạng phân tử của enzym

B Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa

C Tiền enzym

D Enzym hoạt động

HẾT -

Ngày đăng: 11/10/2016, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm